Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảo vệ công viên (Nhân công trong đơn giá này đã tính phần tiền lương tăng thêm 30% cho ca trực đêm (ca 3) |
355.4005 |
1 ha/ ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
2 |
Chi phí tiền nước, điện phục vụ đèn trang trí. |
1 |
khoản |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
3 |
Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công |
5888.4 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
4 |
Phát thảm cỏ bằng máy |
175.25 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
5 |
Làm cỏ tạp |
175.25 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
6 |
Trồng dặm cỏ lá gừng |
350.5 |
1m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
7 |
Phòng trừ sùng cỏ |
70.1 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
8 |
Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ |
70.1 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
9 |
Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ |
70.1 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
10 |
Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công |
105.336 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
11 |
Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao <1m |
0.627 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
12 |
Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công |
203.28 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
13 |
Chăm sóc bồn kiểng |
1.21 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
14 |
Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 |
40.32 |
100cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
15 |
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa |
0.24 |
100cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
16 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường bê tông xi măng) |
1628.63 |
1.000m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
17 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh ( đường gạch) |
225.935 |
1.000m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
18 |
Nhặt rác trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào |
6750.321 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
19 |
Làm cỏ đường đi, đường gạch tự chèn |
12.38 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
20 |
Thay nước hồ cảnh |
0.5024 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
21 |
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây |
22.922 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
22 |
Vận hành máy bơm và thông bét phun hồ phun |
365 |
1 máy/ ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
23 |
Chà rửa thùng rác |
16.8 |
10 thùng/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
24 |
Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh |
332.45 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
25 |
Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh |
936 |
cái/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
26 |
Chủi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh |
312 |
cái/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
27 |
Chà rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh |
780 |
bộ/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |
||
28 |
Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ không chuyển động |
780 |
1 thiết bị/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
270 |