Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào (Công suất: ≥ 75 kw). |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T (Còn sử dụng tốt) |
1 |
3 |
Máy đầm cóc (Còn sử dụng tốt) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông 250l (Còn sử dụng tốt) |
2 |
1 |
Ống UPVC D90 - C2 |
0.16 |
100m |
||
2 |
Ống UPVC D76 - C2 |
0.08 |
100m |
||
3 |
Ống UPVC D60 - C2 |
0.32 |
100m |
||
4 |
Ống UPVC D42 - C2 |
0.04 |
100m |
||
5 |
Cút vuông UPVC D60 |
3 |
cái |
||
6 |
Cút vuông UPVC D42 |
3 |
cái |
||
7 |
Chếch UPVC D110 |
5 |
cái |
||
8 |
Chếch UPVC D90 |
4 |
cái |
||
9 |
Chếch UPVC D76 |
2 |
cái |
||
10 |
Chếch UPVC D42 |
6 |
cái |
||
11 |
Y UPVC D110 |
1 |
cái |
||
12 |
Y UPVC D76 |
3 |
cái |
||
13 |
Bạc chuyển bậc D110/60 |
1 |
cái |
||
14 |
Bạc chuyển bậc D90/60 |
1 |
cái |
||
15 |
Bạc chuyển bậc D76/60 |
1 |
cái |
||
16 |
Côn thu uPVC D60/42 |
3 |
cái |
||
17 |
Nối thẳng uPVC D110 |
3 |
cái |
||
18 |
Nối thẳng uPVC D90 |
4 |
cái |
||
19 |
Nối thẳng uPVC D76 |
2 |
cái |
||
20 |
Nối thẳng uPVC D60 |
8 |
cái |
||
21 |
Nối thẳng uPVC D42 |
1 |
cái |
||
22 |
Phễu thu sàn Inox D76 |
2 |
cái |
||
23 |
Phễu thu sàn D50 |
4 |
cái |
||
24 |
Lavabo |
2 |
bộ |
||
25 |
Vòi rửa |
3 |
bộ |
||
26 |
Gương |
2 |
cái |
||
27 |
Xi phông |
2 |
cái |
||
28 |
Tiểu treo |
1 |
bộ |
||
29 |
Xí bệt |
2 |
bộ |
||
30 |
Hộp giấy |
2 |
cái |
||
31 |
Vòi xịt |
2 |
cái |
||
32 |
Máy bơm nước Q = 2-3m3/H, H=25m |
1 |
bộ |
||
33 |
Bể nước mái Inox V=1,5m3 |
1 |
bể |
||
34 |
NHÀ PHỤ TRỢ |
||||
35 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
0.214 |
100m3 |
||
36 |
Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
3.09 |
m3 |
||
37 |
Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.309 |
100m3 |
||
38 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.309 |
100m3 |
||
39 |
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II |
24.788 |
100m |
||
40 |
Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng |
0.044 |
100m2 |
||
41 |
Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 |
1.746 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.158 |
100m2 |
||
43 |
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 |
6.695 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống thấm |
0.045 |
100m2 |
||
45 |
Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, M250 |
0.512 |
m3 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.259 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.335 |
tấn |
||
48 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
3.073 |
m3 |
||
49 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.037 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 |
0.203 |
m3 |