Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ mẫu chữ viết dành cho Giáo Viên và Học sinh lớp 1,2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
2 |
Bộ chữ dạy tập viết dành cho giáo viên lớp 1, 2 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
3 |
Bộ thẻ chữ học vần thực hành dành cho học sinh lớp 1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
4 |
Bộ chữ học vần biểu diễn dành cho giáo viên lớp 1 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
5 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt dành cho giáo viên và học sinh lớp 2, 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
6 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) dành cho giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
7 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) dành cho giáo viên lớp 1, 2, 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số Lớp 2 gồm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số Lớp 3 gồm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
10 |
Bộ thiết bị dạy phép tính dành cho Lớp 2, Lớp 3 gồm: |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy dung tích dành cho giáo viên và học sinh lớp 2, 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
12 |
Thiết bị dạy diện tích dành cho giáo viên và học sinh lớp 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
13 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất dành cho giáo viên và học sinh lớp 3, 4, 5 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
14 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số dành cho giáo viên lớp 4, 5 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
15 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông dành cho giáo viên lớp 4 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
16 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
17 |
Còi dành cho giáo viên |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
18 |
Thước dây dành cho giáo viên và học sinh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
19 |
Cờ lệnh thể thao dành cho giáo viên và học sinh |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
20 |
Nấm thể thao dành cho giáo viên và học sinh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
21 |
Dây nhảy cá nhân dành cho học sinh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
22 |
Dây nhảy tập thể dành cho học sinh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
23 |
Dây kéo co dùng cho giáo viên và học sinh trong trường học |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
24 |
Thang chữ A dành cho giáo viên và học sinh lớp 5 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
25 |
Hoa dành cho học sinh |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
26 |
Quả bóng đá dành cho giáo viên và học sinh |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
27 |
Quả bóng dành cho học sinh |
5 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
28 |
Quả cầu đá dành cho giáo viên và học sinh |
30 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
29 |
Nhiệt kế dùng cho phòng học bộ môn lớp 4 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
30 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể dùng cho phòng học bộ môn lớp 4 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
31 |
Kính lúp dùng cho học sinh học ở phòng học bộ môn lớp 4 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
32 |
Nẹp treo tranh dành cho giáo viên |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
33 |
Hộp đựng bình chữa cháy ( cứu hỏa) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
34 |
Hộp đựng lăng phun + vòi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
35 |
Đầu phun lăng F50+ phụ kiện côn, kẽm, ren |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
36 |
Vòi cứu hỏa chữa cháy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
37 |
Đầu nối nhanh D50 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
38 |
Đầu nối vòi D50 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
39 |
Bình bọt cứu hoả |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
40 |
Bình chữa cháy khí CO2 |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
41 |
Xoong nấu cơm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
42 |
Xoong chia cơm, canh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
43 |
Xoong chia cơm, canh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
44 |
Xoong chia cơm, canh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
45 |
Nồi nấu canh loại 80 lít |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
46 |
Nồi nấu canh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
47 |
Nồi nấu canh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
48 |
Nồi nhôm chia thức ăn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
49 |
Chảo xào nấu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |
|
50 |
Chảo xào nấu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường PTDTBT Tiểu học số 2 Sá Tổng |
1 |
15 |