Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I |
27.825 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
27.825 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
111.3 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I |
55.65 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 |
276.777 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
2.3636 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
17.9446 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6, M50 |
17.9446 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 |
386.4736 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
14.872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.7436 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.236 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
1.393 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm |
1.089 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.7916 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II |
6.708 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
33.3627 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6, M50 |
5.7321 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
1.89 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.09 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
1.852 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật |
0.2556 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 |
17.4564 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
8.289 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.9727 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
0.367 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0329 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
4.882 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.7492 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
318 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.1248 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.155 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Xây trụ, cột bằng gạch Block BT đặc 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 |
10.064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông rỗng 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 |
8.5964 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 |
18.9514 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện |
0.1154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Gia công cửa sắt, hoa sắt |
0.3522 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp dựng hoa sắt cửa |
38.519 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Trát trụ cột, l.đứng, c.thang (có bả hồ dầu) dày 1,5cm vữa XM mác 50 (PCB40) |
75.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 |
98.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 |
287.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Trát xà dầm (có bả hồ dầu) vữa XM mác 50 (PCB40) |
146.3176 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 |
136 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
50.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bả bằng bột bả vào tường |
287.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
320.068 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
607.988 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
46.2451 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Chữ hộp đồng nổi cao 180mm dày 20mm (cả gắn đặt) |
46 |
Chữ |
Theo quy định tại Chương V |