Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: All construction costs

Find: 10:01 03/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Huu Trung 6 and Huu Trung 7 roads (village 3), Trung Chau commune
Name of Tender Notice
Package 01: All construction costs
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading Huu Trung 6 and Huu Trung 7 roads (village 3)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
10:00 13/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:51 03/05/2022
to
10:00 13/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 13/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
1
Ô tô tự đổ ≥ 5T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy lu bánh hơi ≥ 16T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy lu bánh hơi ≥ 16T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy lu bánh hơi ≥ 16T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 10T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 10T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy lu bánh thép ≥ 10T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy rải
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy rải
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy rải
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy phun nhựa đường
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy phun nhựa đường
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy phun nhựa đường
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
7
Máy phát điện
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy phát điện
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy phát điện
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy toàn đạc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy toàn đạc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy toàn đạc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy trộn bê tông ≥ 250L
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy đầm cóc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy đầm cóc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy đầm cóc
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Lò nấu sơn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Lò nấu sơn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Lò nấu sơn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Thiết bị sơn kẻ vạch
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Thiết bị sơn kẻ vạch
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Thiết bị sơn kẻ vạch
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy đầm bàn ≥ 1kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy đầm bàn ≥ 1kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy đầm bàn ≥ 1kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy hàn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy hàn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Máy hàn
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Máy cắt uốn thép
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Máy cắt uốn thép
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Máy cắt uốn thép
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Máy cắt bê tông
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Máy cắt bê tông
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Máy cắt bê tông
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
18
Cần cẩu ≥ 6T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
18
Cần cẩu ≥ 6T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
18
Cần cẩu ≥ 6T
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
1
19
Xe nâng 12m
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
19
Xe nâng 12m
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
19
Xe nâng 12m
kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
0,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0,053 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
6,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
12,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đao phá bục nhà dân
9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vệ sinh quét nước mặt đường, sân bãi
60,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
60,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
60,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Sơn lề đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
468,71 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm
68,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,059 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,059 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,059 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xúc phế thải lên xe vận chuyển
0,153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
15,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T
15,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Dây phản quang
500 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Biến cảnh báo chỉ dẫn dạng chữ nhật kích thước 0.8x1.4m
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đèn báo hiệu công trường
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bóng điện thắp sáng
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân công bậc 3/7
20 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Tháo dỡ tấm đan cũ
610 bản Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bơm nước phục vụ thi công (nhân công bậc 3/7 + máy bơm)
4 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
135,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Đục phá mũ mố, tường rãnh)
6,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cắt mặt đường BTXM
8,672 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
30,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
1,788 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,161 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
3,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn bê tông móng rãnh
0,333 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
9,72 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
28,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
108,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75
24,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép mũ mố rãnh
0,455 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn mũ mố rãnh
0,642 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép bản rãnh
4,447 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn bản rãnh
2,063 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250
34,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
534 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,058 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Mua và lắp đặt ghi composite thu nước mặt kích thước 50x30cm, loại tải trọng nhóm 2 cấp B tương đương 12.5 tấn
111 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors UBND xã Trung Châu as follows:

  • Has relationships with 4 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 6.67%, Construction 93.33%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 42,606,994,000 VND, in which the total winning value is: 42,493,480,000 VND.
  • The savings rate is: 0.27%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: All construction costs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: All construction costs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 54

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second