Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ôtô tải trọng 5-12T |
1 |
2 |
Máy phát điện 5-10 kVA |
1 |
1 |
TỔNG HỢP CHI PHÍ THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Máy phát điện 15kW (3 pha, chạy dầu) |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tủ ATS 3 pha 100A |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Hệ thống giám sát nhiệt độ, độ ẩm |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Module sim dùng để nhắn tin, gọi điện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Module thu thập dữ liệu đo nhiệt độ, độ ẩm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bảng tổng hợp hiển thị các giá trị đo |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cảm biến từ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Máy chấm công kiểm soát vào ra, nhận diện khuôn mặt, vân tay, thẻ từ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
CHI PHÍ MUA SẮM VẬT LIỆU |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Cửa đi 2 cánh mở quay chống cháy (D1) |
10.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cửa đi 1 cánh mở quay chống cháy (D2+D3) |
5.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cửa đi 1 cánh mở quay chống cháy |
1.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cửa sổ nhôm kính Profile định hình dầy 1,4mm 2 cánh mở trượt (kèm phụ kiện) |
1.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cửa nhôm kính Profile định hình hệ 93 dầy 2mm 1 cánh mở trượt (kèm phụ kiện) |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vách nhôm kính Profile định hình hệ 93 dầy 2mm |
47.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Dây Cu/XLPE/PVC 4 x 10mm2 |
76 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Dây Cu/PVC/PVC 2 x 1mm2 |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cáp CAT6E |
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Hạt mạng RJ45 |
80 |
Hạt |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đầu cốt đồng Cu-10 |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ống HDPE 40/30 |
71 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Nẹp nhựa 28 x 10mm |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Khóa điện từ kèm gá chốt |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Nút ấn mở cửa khẩn cấp |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Nút exit mở cửa từ bên trong |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Nguồn dự phòng 12V cấp điện liên tục |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Lắp đặt máy phát điện. Công suất < 25 KVA |
1 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt tủ thiết bị (tủ ATS) |
1 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt tủ thiết bị (Tủ trung tâm giám sát và điều khiển) |
10 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller)(Bảng tổng hợp hiển thị các giá trị đo) |
10 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy (Bộ cảm biến nhiệt độ, độ ẩm) |
2 |
10 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt đầu báo từ vào cửa gỗ của hệ thống cảnh giới bảo vệ (Cảm biến từ) |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ (Cảm biến từ) |
10 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point, <10AP (Máy chấm công kiểm soát vào ra, nhận diện khuôn mặt, vân tay, thẻ từ) |
10 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Đầu báo từ vào cửa gỗ (Khóa điện từ kèm gá chốt) |
10 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Nút ấn mở cửa khẩn cấp) |
2 |
5 nút |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ ≤ 2 kW (Nguồn dự phòng 12V cấp điện liên tục) |
10 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn ≤ 16 mm2 (Dây Cu/XLPE/PVC 4 x 10mm2) |
7.6 |
10 m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S≤ 6 mm2 (Dây Cu/PVC/PVC 2 x 1mm2) |
20 |
10 m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt dây cáp đồng UTP, uTP CAT 6 , <25 đôi (Cáp CAT6E) |
25 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bấm đầu RJ 45 (Hạt mạng RJ45) |
80 |
1 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp ≤ 10 mm (Đầu cốt đồng Cu-10) |
0.8 |
10 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công |
2 |
1 cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa chống cháy) |
28.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Vách nhôm kính Profile định hình hệ 93 dầy 2mm) |
47.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bệ máy phát |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |