Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Canh thang BGBL |
24 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
2 |
Muối NaCl |
3 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
3 |
Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose (TCBS) |
13 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
4 |
Môi trường nutrient agar |
1 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
5 |
Môi trường Chrom Vibrio agar (pha được 25 lít môi trường) |
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
6 |
Môi trường RS |
4 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
7 |
Môi trường TSI |
1 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
8 |
Clone Jet PCR cloning Kit (plasmid tăng sinh đối chứng dương) |
1 |
bộ kit |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
9 |
Sodium hydroxite |
1 |
chai/1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
10 |
Sodium dodexyl sulphate |
1 |
chai/100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
11 |
Guadinine thiocyanate |
1 |
chai/250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
12 |
Guadinine HCl |
3 |
chai/100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
13 |
EDTA |
1 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
14 |
Taq Polymerase Kit (500 Units) |
8 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
15 |
dNTP |
2 |
ống/1ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
16 |
Mồi xuôi và ngược |
12 |
ống/ 100 nmoles |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
17 |
Mẫu dò probe |
6 |
ống/ 100 nmoles |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
18 |
Môi trường nutrient broth tăng sinh mẫu nước |
1 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
19 |
Agarose |
2 |
chai/100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
20 |
Tris base |
2 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
21 |
Acid Boric |
2 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
22 |
100 bp DNA ladder |
4 |
ống/ 50 µg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
23 |
Loading dye |
3 |
ống/1ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
24 |
Paraffin |
1 |
gói/1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
25 |
Keo dán Baume du canada |
1 |
chai/ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
26 |
Cồn bình 99,5% |
10 |
chai/1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
27 |
Cồn chai 99,7% |
8 |
chai/1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
28 |
Xylene |
4 |
chai/500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
29 |
Potassium aluminum potassium sulfate (AlK(SO4)2.12H2O |
1 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
30 |
Sodium iodate |
2 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
31 |
Citric acid |
4 |
chai/250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
32 |
Chloral hydrate |
1 |
chai/1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
33 |
Acid Acetic |
3 |
chai/500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
34 |
Formalin (Formaldehyde) |
10 |
chai/500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
35 |
Silica gel |
5 |
chai/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
36 |
Dung dịch Chuẩn COD |
1 |
chai/ 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
37 |
KMnO4 Chuẩn 0.1N |
5 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
38 |
Na2S2O3 chuẩn 0.1N |
5 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
39 |
Oxalic acid dihyrate |
1 |
hộp/100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
40 |
Potassium iodide |
2 |
hộp/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
41 |
Glutamic (D-Glutamic) |
1 |
hộp/5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
42 |
Sodium hydroxide |
5 |
hộp/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
43 |
Hóa chất Bromocresol Green |
1 |
hộp/5g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
44 |
Hóa chất Methyl Red |
1 |
hộp/25g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
45 |
Na2CO3 |
1 |
hộp/1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
46 |
Sulfuric acid standard 0.1N |
5 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
47 |
CaCO3 |
1 |
hộp/250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
48 |
Na2S2O3 |
1 |
hộp/500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
49 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn 12.88 |
1 |
chai/500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |
|
50 |
Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413 |
1 |
chai/500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
15 ngày |
04 tháng |