Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chuẩn acesulfam K |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Chuẩn Acetamiprid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Chuẩn Acrinathrin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Chuẩn AHD (1-Aminohydantoin hydrochloride) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Chuẩn Allura red AC |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Chuẩn Amaranth |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Chuẩn AMOZ |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Chuẩn AOZ |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Chuẩn Ascorbic acid (VTM C) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Chuẩn aspartam |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Chuẩn Azoxystrobin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Chuẩn Bifenthrin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Chuẩn Boscalid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Chuẩn Brilliant blue |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Chuẩn Brilliant green |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Chuẩn Buprofezin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Chuẩn Caffeine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Chuẩn Carmoisine (Azorubin) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Chuẩn Chlorantraniliprole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Chuẩn Chlorpyrifos-methyl |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Chuẩn Chromafenozide |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Chuẩn Ciprofloxacin (CFX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Chuẩn cis-Chlordane (cis-Chlorden) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Chuẩn Clenbuterol hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Chuẩn Clinafloxacin (CLX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Chuẩn Clothianidin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Chuẩn crystal violet |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Chuẩn Cyantraniliprole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Chuẩn Cyenopyrafen |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Chuẩn Cypermethrin (tổng đồng phân) |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Chuẩn Cyproconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Chuẩn Danofloxacin (DAFX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Chuẩn Deltamethrin |
1 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Chuẩn Deoxynivalenol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Chuẩn Desethylene ciprofloxacin (DCX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Chuẩn Diethofencarb |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Chuẩn Difenoconazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Chuẩn Difloxacin hydrochloride (DFX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Chuẩn Diflubenzuron |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Chuẩn Dimethoate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Chuẩn Dimethomorph |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Chuẩn Disulfoton |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Chuẩn Diuron |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Chuẩn DNSAH (3,5-Dinitrosalicylic Acid Hydrazide) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Chuẩn Doxycycline hydrate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Chuẩn Endosulfan sulfate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Chuẩn Enrofloxacin (EFX) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Chuẩn Erythrosine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Chuẩn Ethion |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và Dịch vụ chất lượng (Km 0, Cao tốc 5B Hà Nội – Hải Phòng, xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội) |
Ngày thứ 05 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |