Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

Find: 17:59 06/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of medicine in 2026 of Son Tay Ward Medical Station
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of medicine in 2026 of Son Tay Ward Medical Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The source of health insurance fund, revenue from medical services and other legal budget sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Sơn Tây, City Hà Nội
Approval date
06/03/2026 17:58
Approval Authority
Trạm Y tế phường Sơn Tây

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 12/03/2026
Price quotation end time
09:00 13/03/2026
Validity of bid documents
45 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600090316
Paracetamol + Ibuprofen
5.586.000
5.586
2
PP2600090317
Levocetirizin
3.600.000
3.600
3
PP2600090318
Carbamazepin
11.136.000
11.136
4
PP2600090319
Phenobarbital
22.050.000
22.050
5
PP2600090320
Phenytoin
1.764.000
1.764
6
PP2600090321
Valproat natri
56.700.000
56.700
7
PP2600090322
Valproat natri
25.000.000
25.000
8
PP2600090323
Amoxicilin
23.100.000
23.100
9
PP2600090324
Ofloxacin
17.892.000
17.892
10
PP2600090325
Trimetazidin
1.605.000
1.605
11
PP2600090326
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
385.000.000
385.000
12
PP2600090327
Perindopril + amlodipin
98.835.000
98.835
13
PP2600090328
Perindopril + amlodipin
89.400.000
89.400
14
PP2600090329
Telmisartan +Hydroclorothiazid
287.280.000
287.280
15
PP2600090330
Ramipril
32.000.000
32.000
16
PP2600090331
Fluvastatin
16.800.000
16.800
17
PP2600090332
Lovastatin
140.000.000
140.000
18
PP2600090333
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
27.650.000
27.650
19
PP2600090334
Gliclazide
144.000.000
144.000
20
PP2600090335
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
57.750.000
57.750
21
PP2600090336
Natri clorid
396.000
396
22
PP2600090337
Clorpromazin hydroclorid
9.350.000
9.350
23
PP2600090338
Haloperidol
4.725.000
4.725
24
PP2600090339
Levomepromazin
51.600.000
51.600
25
PP2600090340
Olanzapin
84.525.000
84.525
26
PP2600090341
Risperidon
14.490.000
14.490
27
PP2600090342
Amitriptylin hydroclorid
7.600.000
7.600
28
PP2600090343
Piracetam
17.100.000
17.100
29
PP2600090344
Calci carbonat + Vitamin D3
23.800.000
23.800
30
PP2600090345
Vitamin B1 + B6 + B12
16.500.000
16.500

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600090316
Paracetamol + Ibuprofen
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
2
PP2600090317
Levocetirizin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
3
PP2600090318
Carbamazepin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
4
PP2600090319
Phenobarbital
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
5
PP2600090320
Phenytoin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
6
PP2600090321
Valproat natri
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
7
PP2600090322
Valproat natri
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
8
PP2600090323
Amoxicilin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
9
PP2600090324
Ofloxacin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
10
PP2600090325
Trimetazidin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
11
PP2600090326
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
12
PP2600090327
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
13
PP2600090328
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
14
PP2600090329
Telmisartan +Hydroclorothiazid
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
15
PP2600090330
Ramipril
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
16
PP2600090331
Fluvastatin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
17
PP2600090332
Lovastatin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
18
PP2600090333
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
19
PP2600090334
Gliclazide
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
20
PP2600090335
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
21
PP2600090336
Natri clorid
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
22
PP2600090337
Clorpromazin hydroclorid
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
23
PP2600090338
Haloperidol
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
24
PP2600090339
Levomepromazin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
25
PP2600090340
Olanzapin
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
26
PP2600090341
Risperidon
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
27
PP2600090342
Amitriptylin hydroclorid
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
28
PP2600090343
Piracetam
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
29
PP2600090344
Calci carbonat + Vitamin D3
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
30
PP2600090345
Vitamin B1 + B6 + B12
Trạm y tế phường Sơn Tây
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ
31
Paracetamol + Ibuprofen
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
7000
Viên
- Tên hoạt chất: Paracetamol + Ibuprofen - Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 150mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4
32
Levocetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc
2000
Viên
- Tên hoạt chất: Levocetirizin - Nồng độ, hàm lượng: 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3
33
Carbamazepin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
12000
Viên
"- Tên hoạt chất: Carbamazepin - Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
34
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
70000
Viên
"- Tên hoạt chất: Phenobarbital - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2"
35
Phenytoin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
6000
Viên
"- Tên hoạt chất: Phenytoin - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
36
Valproat natri
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
45000
Viên
"- Tên hoạt chất: Valproat natri - Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
37
Valproat natri
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
10000
Viên
"- Tên hoạt chất: Valproat natri - Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
38
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
7000
Viên
"- Tên hoạt chất: Amoxicilin - Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3"
39
Ofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
12000
Viên
"- Tên hoạt chất: Ofloxacin - Nồng độ, hàm lượng: 300mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
40
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
3000
Viên
"- Tên hoạt chất: Trimetazidin - Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2"
41
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
70000
Viên
"- Tên hoạt chất: Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide - Nồng độ, hàm lượng: 10mg+25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1"
42
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
15000
Viên
"- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin - Nồng độ, hàm lượng: 7mg(dạng muối) + 5mg - Đường dùng: Uống. - Dạng bào chế: Viên Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1"
43
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
15000
Viên
"- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin - Nồng độ, hàm lượng: 3,5mg(dạng muối) + 2,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1"
44
Telmisartan +Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
72000
Viên
"- Tên hoạt chất: Telmisartan +Hydroclorothiazid - Nồng độ, hàm lượng: 40mg+ 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3"
45
Ramipril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
10000
Viên
"- Tên hoạt chất: Ramipril - Nồng độ, hàm lượng: 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2"
46
Fluvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
10000
Viên
"- Tên hoạt chất: Fluvastatin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4"
47
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
40000
Viên
"- Tên hoạt chất: Lovastatin - Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1"
48
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
7000
Gói
"- Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon - Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg+612mg+80mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2"
49
Gliclazide
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
30000
Viên
"- Tên hoạt chất: Gliclazide - Nồng độ, hàm lượng: 60mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên giải phóng có kiểm soát - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1"
50
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc"
25000
Viên
"- Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glibenclamid - Nồng độ, hàm lượng: 500mg+5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2"

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 27

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second