Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600090316 |
Paracetamol + Ibuprofen |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
2 |
PP2600090317 |
Levocetirizin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
3 |
PP2600090318 |
Carbamazepin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
4 |
PP2600090319 |
Phenobarbital |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
5 |
PP2600090320 |
Phenytoin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
6 |
PP2600090321 |
Valproat natri |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
7 |
PP2600090322 |
Valproat natri |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
8 |
PP2600090323 |
Amoxicilin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
9 |
PP2600090324 |
Ofloxacin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
10 |
PP2600090325 |
Trimetazidin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
11 |
PP2600090326 |
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
12 |
PP2600090327 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
13 |
PP2600090328 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
14 |
PP2600090329 |
Telmisartan +Hydroclorothiazid |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
15 |
PP2600090330 |
Ramipril |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
16 |
PP2600090331 |
Fluvastatin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
17 |
PP2600090332 |
Lovastatin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
18 |
PP2600090333 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
19 |
PP2600090334 |
Gliclazide |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
20 |
PP2600090335 |
Metformin hydroclorid + Glibenclamid |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
21 |
PP2600090336 |
Natri clorid |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
22 |
PP2600090337 |
Clorpromazin hydroclorid |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
23 |
PP2600090338 |
Haloperidol |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
24 |
PP2600090339 |
Levomepromazin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
25 |
PP2600090340 |
Olanzapin |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
26 |
PP2600090341 |
Risperidon |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
27 |
PP2600090342 |
Amitriptylin hydroclorid |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
28 |
PP2600090343 |
Piracetam |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
29 |
PP2600090344 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
30 |
PP2600090345 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trạm y tế phường
Sơn Tây |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
Thuốc được giao chậm nhất là 72 giờ
sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng Email, fax hoặc điện thoại); riêng đối với thuốc khẩn cấp bắt buộc giao thuốc tại kho bên mua không quá 24 giờ |
||||||||||
31 |
Paracetamol + Ibuprofen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
7000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Paracetamol + Ibuprofen - Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 150mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
32 |
Levocetirizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc |
2000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Levocetirizin - Nồng độ, hàm lượng: 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
33 |
Carbamazepin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
12000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Carbamazepin - Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
34 |
Phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
70000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Phenobarbital - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2" |
|||||||
35 |
Phenytoin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
6000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Phenytoin - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
36 |
Valproat natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
45000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Valproat natri - Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
37 |
Valproat natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
10000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Valproat natri - Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
38 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
7000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Amoxicilin - Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3" |
|||||||
39 |
Ofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
12000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Ofloxacin - Nồng độ, hàm lượng: 300mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
40 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
3000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Trimetazidin - Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2" |
|||||||
41 |
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
70000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide - Nồng độ, hàm lượng: 10mg+25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1" |
|||||||
42 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
15000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin - Nồng độ, hàm lượng: 7mg(dạng muối) + 5mg - Đường dùng: Uống. - Dạng bào chế: Viên Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1" |
|||||||
43 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
15000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Perindopril + amlodipin - Nồng độ, hàm lượng: 3,5mg(dạng muối) + 2,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1" |
|||||||
44 |
Telmisartan +Hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
72000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Telmisartan +Hydroclorothiazid - Nồng độ, hàm lượng: 40mg+ 12,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3" |
|||||||
45 |
Ramipril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
10000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Ramipril - Nồng độ, hàm lượng: 5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2" |
|||||||
46 |
Fluvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
10000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Fluvastatin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4" |
|||||||
47 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
40000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Lovastatin - Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1" |
|||||||
48 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
7000 |
Gói |
"- Tên hoạt chất: Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon - Nồng độ, hàm lượng: 800,4mg+612mg+80mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2" |
|||||||
49 |
Gliclazide |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
30000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Gliclazide - Nồng độ, hàm lượng: 60mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên giải phóng có kiểm soát - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1" |
|||||||
50 |
Metformin hydroclorid + Glibenclamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
"Theo quy định về hạn sử dụng của thuốc" |
25000 |
Viên |
"- Tên hoạt chất: Metformin hydroclorid + Glibenclamid - Nồng độ, hàm lượng: 500mg+5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2" |