Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hiệu chuẩn dung tích Micropipet đơn kênh đơn mức. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Hiệu chuẩn dung tích Micropipette đơn kênh, đa mức. |
31 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Hiệu chuẩn dung tích Micropipette đa kênh, đa mức. |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Thử nghiệm nồi hấp tiệt trùng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Thử nghiệm tủ an toàn sinh học cấp 2 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ tủ lạnh |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Hiệu chuẩn Bể ổn nhiệt /bể tan đông |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ tủ lạnh âm sâu |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ tủ ấm/ tủ ấm CO2/ tủ nuôi cấy vi khuẩn/ bể ấm |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Hiệu chuẩn khối lượng cân điện tử |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Hiệu chuẩn tốc độ vòng quay máy ly tâm. |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Hiệu chuẩn tốc độ vòng quay và nhiệt độ máy ly tâm lạnh. |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ, độ ẩm nhiệt ẩm kế cơ. |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ, độ ẩm nhiệt ẩm kế điện tử |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Hiệu chuẩn nhiệt độ nhiệt kế điện tử |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Thử nghiệm tủ an toàn sinh học cấp 1 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Thử nghiệm buồng nuôi cấy vi khuẩn AC2-6A1 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Hiệu chuẩn tủ sấy |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |