Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Bidding package for generic drugs

Find: 10:58 13/05/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Medicine supply in 2026
Bidding package name
Tender package No 01: Bidding package for generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
LCNT plan to supply drugs in 2026 of Duong Hoa Commune Medical Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful incomes of the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Dương Hòa, City Hà Nội
Approval date
13/05/2026 10:50
Approval Authority
Trạm y tế xã Dương Hòa

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 19/05/2026
Price quotation end time
10:00 20/05/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600196840
Chlorpheniramin
7.000.000
7.000
2
PP2600196841
Loratadin
6.720.000
6.720
3
PP2600196842
Promethazin
1.260.000
1.260
4
PP2600196843
Amoxicilin + acid clavulanic
38.902.500
38.903
5
PP2600196844
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
7.400.000
7.400
6
PP2600196845
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
12.690.000
12.690
7
PP2600196846
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
9.950
8
PP2600196847
Aciclovir
2.956.300
2.956
9
PP2600196848
Clotrimazol + Betamethason
2.250.000
2.250
10
PP2600196849
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
1.894.500
1.895
11
PP2600196850
Trimetazidin
9.540.000
9.540
12
PP2600196851
Amlodipin
40.560.000
40.560
13
PP2600196852
Amlodipin+ Lisinopril
66.500.000
66.500
14
PP2600196853
Enalapril + hydrochlorothiazid
130.000.000
130.000
15
PP2600196854
Lisinopril + hydroclorothiazid
48.600.000
48.600
16
PP2600196855
Metoprolol
29.412.000
29.412
17
PP2600196856
Metoprolol
46.560.000
46.560
18
PP2600196857
Perindopril + amlodipin
85.200.000
85.200
19
PP2600196858
Perindopril + amlodipin
72.000.000
72.000
20
PP2600196859
Telmisartan + hydroclorothiazid
82.194.000
82.194
21
PP2600196860
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
32.390.000
32.390
22
PP2600196861
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
22.500.000
22.500
23
PP2600196862
Bacillus subtilis
21.000.000
21.000
24
PP2600196863
Bacillus subtilis
19.200.000
19.200
25
PP2600196864
Dioctahedral smectit
21.195.000
21.195
26
PP2600196865
Kẽm gluconat
3.646.400
3.646
27
PP2600196866
Gliclazid
144.000.000
144.000
28
PP2600196867
Metformin
48.000.000
48.000
29
PP2600196868
Natri clorid
8.618.000
8.618
30
PP2600196869
Acetyl leucin
77.000.000
77.000
31
PP2600196870
Piracetam
65.400.000
65.400
32
PP2600196871
Salbutamol sulfat
18.900.000
18.900
33
PP2600196872
Ambroxol
29.073.000
29.073
34
PP2600196873
Ambroxol
39.900.000
39.900
35
PP2600196874
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
17.600.000
17.600
36
PP2600196875
Calci carbonat + calci gluconolactat
28.000.000
28.000
37
PP2600196876
Vitamin B1 + B6 + B12
165.000.000
165.000
38
PP2600196877
Vitamin B6+ Magnesi lactat
67.080.000
67.080
39
PP2600196878
Vitamin C
13.650.000
13.650

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600196840
Chlorpheniramin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
2
Chlorpheniramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 4mg( dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: N4
3
PP2600196841
Loratadin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
4
Loratadin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
480
Chai/lọ
Nồng độ hàm lượng: 1mg/ml x ≥ 60ml Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống Nhóm TCKT: N4
5
PP2600196842
Promethazin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
6
Promethazin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
200
Tuýp
Nồng độ hàm lượng: 2%/≥10g Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài Nhóm TCKT: N4
7
PP2600196843
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
8
Amoxicilin + acid clavulanic
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
3900
Gói
Nồng độ hàm lượng: 250mg + 31,25mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống Nhóm TCKT: N1
9
PP2600196844
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
10
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
200
Lọ
Nồng độ hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/≥10ml Đường dùng:Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Nhóm TCKT: N4
11
PP2600196845
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
12
Tobramycin+ Dexamethason phosphat
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
470
Lọ
Nồng độ hàm lượng: (0,3%+0,1%)/7ml Đường dùng:Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Nhóm TCKT: N4
13
PP2600196846
Spiramycin + metronidazol
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
14
Spiramycin + metronidazol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
5000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 750.000IU + 125mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
15
PP2600196847
Aciclovir
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
16
Aciclovir
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
1700
Viên
Nồng độ hàm lượng: 400mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N2
17
PP2600196848
Clotrimazol + Betamethason
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
18
Clotrimazol + Betamethason
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
150
Tuýp
Nồng độ hàm lượng: 100mg + 6,4mg/≥10g Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài Nhóm TCKT: N4
19
PP2600196849
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
20
Nystatin+Neomycin+Polymycin B
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
500
Viên
Nồng độ hàm lượng:100.000UI+35.000UI+35.000 UI Đường dùng: Đặt âm đạo Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo Nhóm TCKT: N4
21
PP2600196850
Trimetazidin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
22
Trimetazidin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
18000
Viên
Nồng độ hàm lượng:35mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm TCKT: N2
23
PP2600196851
Amlodipin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
24
Amlodipin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
260000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: N3
25
PP2600196852
Amlodipin+ Lisinopril
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
26
Amlodipin+ Lisinopril
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
19000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 5mg+10mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N4
27
PP2600196853
Enalapril + hydrochlorothiazid
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
28
Enalapril + hydrochlorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
50000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N4
29
PP2600196854
Lisinopril + hydroclorothiazid
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
30
Lisinopril + hydroclorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
18000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3
31
PP2600196855
Metoprolol
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
32
Metoprolol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
18000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 25mg (dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
33
PP2600196856
Metoprolol
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
34
Metoprolol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 50mg( dạng muối) Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
35
PP2600196857
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
36
Perindopril + amlodipin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
15000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 4mg (dạng muối)+ 10mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N1
37
PP2600196858
Perindopril + amlodipin
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
38
Perindopril + amlodipin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
14400
Viên
Nồng độ hàm lượng: 7mg( dạng muối)+ 5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3
39
PP2600196859
Telmisartan + hydroclorothiazid
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
40
Telmisartan + hydroclorothiazid
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
20600
Viên
Nồng độ hàm lượng: 40mg+12,5mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N3
41
PP2600196860
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
42
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
8200
Gói
Nồng độ hàm lượng: 800,4mg+612mg+80mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống Nhóm TCKT: N2
43
PP2600196861
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
44
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
15000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 400mg+306mg+30mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: N4
45
PP2600196862
Bacillus subtilis
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
46
Bacillus subtilis
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
15000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: N4
47
PP2600196863
Bacillus subtilis
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
48
Bacillus subtilis
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
9600
Gói
Nồng độ hàm lượng: 10^6-10^7 CFU/g Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống Nhóm TCKT: N4
49
PP2600196864
Dioctahedral smectit
Trạm y tế xã Dương Hòa
01 ngày
07 ngày
50
Dioctahedral smectit
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc
2700
Gói
Nồng độ hàm lượng: 3g/≥ 20ml Đường dùng: Uống Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống Nhóm TCKT: N2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Bidding package for generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second