Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600196840 |
Chlorpheniramin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Chlorpheniramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 4mg( dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
3 |
PP2600196841 |
Loratadin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Loratadin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
480 |
Chai/lọ |
Nồng độ hàm lượng: 1mg/ml x ≥ 60ml
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
5 |
PP2600196842 |
Promethazin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Promethazin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
200 |
Tuýp |
Nồng độ hàm lượng: 2%/≥10g
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
7 |
PP2600196843 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
3900 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 250mg + 31,25mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
9 |
PP2600196844 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
200 |
Lọ |
Nồng độ hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/≥10ml
Đường dùng:Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
11 |
PP2600196845 |
Tobramycin+ Dexamethason phosphat |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Tobramycin+ Dexamethason phosphat |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
470 |
Lọ |
Nồng độ hàm lượng: (0,3%+0,1%)/7ml
Đường dùng:Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
13 |
PP2600196846 |
Spiramycin + metronidazol |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Spiramycin + metronidazol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
5000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 750.000IU + 125mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
15 |
PP2600196847 |
Aciclovir |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Aciclovir |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
1700 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 400mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
17 |
PP2600196848 |
Clotrimazol + Betamethason |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Clotrimazol + Betamethason |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
150 |
Tuýp |
Nồng độ hàm lượng: 100mg + 6,4mg/≥10g
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
19 |
PP2600196849 |
Nystatin+Neomycin+Polymycin B |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Nystatin+Neomycin+Polymycin B |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
500 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:100.000UI+35.000UI+35.000 UI
Đường dùng: Đặt âm đạo
Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
21 |
PP2600196850 |
Trimetazidin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Trimetazidin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
18000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng:35mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
23 |
PP2600196851 |
Amlodipin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Amlodipin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
260000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
25 |
PP2600196852 |
Amlodipin+ Lisinopril |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Amlodipin+ Lisinopril |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
19000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 5mg+10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
27 |
PP2600196853 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
50000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
29 |
PP2600196854 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
18000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 10mg+12,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
31 |
PP2600196855 |
Metoprolol |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Metoprolol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
18000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 25mg (dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
33 |
PP2600196856 |
Metoprolol |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Metoprolol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 50mg( dạng muối)
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
35 |
PP2600196857 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Perindopril + amlodipin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
15000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 4mg (dạng muối)+ 10mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
37 |
PP2600196858 |
Perindopril + amlodipin |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Perindopril + amlodipin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
14400 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 7mg( dạng muối)+ 5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
39 |
PP2600196859 |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
20600 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 40mg+12,5mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
41 |
PP2600196860 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
8200 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 800,4mg+612mg+80mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
43 |
PP2600196861 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
15000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 400mg+306mg+30mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
45 |
PP2600196862 |
Bacillus subtilis |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Bacillus subtilis |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
15000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 10^7-10^8 CFU
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
47 |
PP2600196863 |
Bacillus subtilis |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Bacillus subtilis |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
9600 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 10^6-10^7 CFU/g
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Bột/ cốm/ hạt pha uống
Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
49 |
PP2600196864 |
Dioctahedral smectit |
Trạm y tế xã Dương Hòa |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Dioctahedral smectit |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành sử dụng thuốc |
2700 |
Gói |
Nồng độ hàm lượng: 3g/≥ 20ml
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: N2 |