Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ổ khí đầu ra Oxy tường |
50 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
2 |
Bộ hút dịch gắn tường |
50 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
3 |
Vít treo cố định dây chằng chéo |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
4 |
Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
5 |
Lưỡi bào khớp |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
6 |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
7 |
Dây dẫn nước nội soi chạy máy |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
8 |
Vít neo tự tiêu khớp vai |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
9 |
Vít chỉ neo đôi khớp vai khâu chóp xoay kiểu đường kính các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
10 |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
230 |
Ống |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
11 |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
230 |
Ống |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
12 |
Dao mổ mắt 2,2mm |
230 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
13 |
Dao mổ mắt 15 độ |
230 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
14 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo(Kèm cartridge và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể sử dụng một lần. ) |
100 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
15 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo(Kèm cartridge được lắp sẵn hoàn toàn và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể) |
100 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
16 |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
17 |
Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
18 |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
19 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ |
30 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
20 |
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
21 |
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
22 |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
30 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
23 |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ |
15 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
24 |
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
25 |
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
26 |
Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác các cỡ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
27 |
Van kênh sinh thiết |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
28 |
Strip dùng cho máy realtime PCR 0,1ml |
5 |
Hộp |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
29 |
Đầu côn có lọc 10ul |
100 |
Hộp |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
30 |
Đầu côn có lọc 100ul |
50 |
Hộp |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
31 |
Đầu côn có lọc 1000ul |
150 |
Hộp |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
32 |
Ống đựng mẫu tiệt trùng 1,5ml |
30 |
Hộp |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
33 |
Ống falcon 15ml |
30 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
34 |
Ống falcon 50ml |
30 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
35 |
Que lấy mẫu HPV |
100 |
Bộ |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
36 |
Oxy lỏng y tế |
kg |
Theo Quy định |
|||||
37 |
Khí Oxy bình 40 lít (OXY) |
200 |
chai |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
38 |
Khí Oxy bình 10 lít (OXY) |
50 |
chai |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
39 |
Khí CO2 y tế (CO2) |
50 |
chai |
Theo Quy định tại Chương V |
||||
40 |
Quả lọc thận nhân tạo thường |
3.500 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
41 |
Dung dịch rửa màng lọc |
96 |
Can |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
42 |
Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu |
3.500 |
Bộ |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
43 |
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch, lắp sau máy |
50 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
44 |
Kim chạy thận nhân tạo |
35.000 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
45 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
30 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
46 |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
20 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
47 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
30 |
Bộ |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
48 |
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật hàm, thép không gỉ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
49 |
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật mặt, thép không gỉ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |
|||
50 |
Tô vít 2,5mm, cán gỗ, thép không gỉ |
10 |
Cái |
Theo Quy định tại Chương V |
Theo Quy định tại Chương V |