Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần nhất thứ - Thiết bị 110kV |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thí nghiệm máy cắt 3 pha 110kV |
6 |
1 máy 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
3 |
Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa |
6 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
4 |
Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa |
6 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
5 |
Thí nghiệm DCL 1 pha 110kV thao tác bằng điện 0 lưỡi tiếp địa |
18 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
6 |
Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kV |
18 |
1 máy 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
7 |
Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV |
18 |
1 máy 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
8 |
Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 |
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
9 |
Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột điện bằng thép |
3 |
01 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
11 |
Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa TBA |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
12 |
Phần nhị thứ - 4 ngăn đường dây 110kV và ngăn 177,178 hiện hữu, mỗi ngăn bao gồm: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số bao gồm các chức năng: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
. Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L). |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
15 |
. Bảo vệ khoảng cách (21). |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
16 |
. Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
17 |
. Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
18 |
. Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
19 |
. Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
20 |
. Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
21 |
. Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
22 |
. Tự động đóng lặp lại (79) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
23 |
. Kiểm tra đồng bộ (25) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
24 |
. Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
6 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
25 |
. Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
26 |
Phần nhị thứ - Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số bao gồm các chức năng: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
.Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
28 |
.Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
29 |
.Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
30 |
.Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
31 |
. Bảo vệ điện áp thấp (27) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
32 |
. Bảo vệ điện áp cao (59) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
33 |
. Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
6 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
34 |
. Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
35 |
. Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
36 |
.Giám sát mạch cắt (74) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
37 |
.Điều khiển mức ngăn (BCU) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
38 |
Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
39 |
.Điều khiển mức ngăn (BCU) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
40 |
. Kiểm tra đồng bộ (25) |
6 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
41 |
. Ghi sự cố |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
42 |
Rơ le giám sát mạch cắt (74) |
12 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
43 |
Rơ le Trip/lockout (86) |
12 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
44 |
Rơ le trung gian kiểu điện từ |
60 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
45 |
áp tô mát 1 pha xoay chiều < 10A |
24 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
46 |
áp tô mát 2 cực một chiều < 10A |
48 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
47 |
Phần nhị thứ - Thí nghiệm mạch dòng, mạch áp |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
48 |
Hệ thống mạch dòng điện |
30 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
49 |
Hệ thống mạch áp |
18 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tại TBA 220kV Bắc Ninh 3 |
30 ngày |
||
50 |
Phần nhị thứ - Thí nghiệm mạch điều khiển |
Theo quy định tại Chương V |