Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Transistor |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
2 |
Bán dẫn cao tần |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
3 |
Bán dẫn |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
4 |
Đi-ốt |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
5 |
Vi mạch |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
6 |
Mosfet |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
7 |
Bộ khuếch đại |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
8 |
Vi mạch khuếch đại |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
9 |
IC khuếch đại dòng |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
10 |
Đi-ôt |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
11 |
IC ổn áp |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
12 |
IC ổn áp |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
13 |
Bán dẫn công suất |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
14 |
IC dao động 28.8 Mhz |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
15 |
IC dao động 24.576 Mhz |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
16 |
Transistor |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
17 |
Vi mạch |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
18 |
Đi-ốt |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
19 |
Tụ 22pF EFD |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
20 |
Tụ điện |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
21 |
Tụ điện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
22 |
Tụ điện |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
23 |
IC ADC |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
24 |
Vi mạch |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
25 |
IC điều khiển và xử lý tín hiệu số |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
26 |
IC |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
27 |
Bộ so sánh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
28 |
IC thu phát |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
29 |
Vi mạch khuếch đại |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
30 |
Vi mạch điều khiển chuyển mạch |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
31 |
Vi mạch |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
32 |
Tụ điện |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
33 |
Transistor |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
34 |
Rơ le |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
35 |
Biến áp xung |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
36 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
37 |
IC chuyển mạch |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
38 |
IC giao tiếp RS-232 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
39 |
Cầu Đi-ốt |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
40 |
Bán dẫn |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
41 |
Transistor |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
42 |
IC |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
43 |
IC số cao tần |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
44 |
IC só cao tần |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
45 |
Tụ điện |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
46 |
Tụ điện |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
47 |
Mosfet |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
48 |
Mosfet |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
49 |
Bán dẫn cách ly quang |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |
|
50 |
IC |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Kỹ thuật hải quân. Số 9, đường Mạc Quyết, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
20 |
25 |