Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 25 MVA |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
2 |
Máy ngắt SF6 110KV 3 pha |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
3 |
Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
4 |
Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
5 |
Dao tiếp đất trung tính |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
6 |
Máy biến dòng điện 110kV |
9 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
7 |
Máy biến điện áp 110kV |
8 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
8 |
Chống sét van 110 kV |
3 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
9 |
Chống sét van 72 KV |
1 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
10 |
Thiết bị đếm sét |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
11 |
Động cơ điện, công suất máy ≤10kW |
6 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
12 |
Thanh cái 110kV |
2 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
13 |
Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66 ÷ 110 (kV) |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
14 |
Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 35kV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
15 |
Tủ máy cắt lộ đi 35kV |
4 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
16 |
Tủ đo lường 35kV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
17 |
Tủ dao cắm phân đoạn 35kV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
18 |
Tủ tự dùng 35kV |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
19 |
Chống sét van 35KV |
3 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
20 |
Thiết bị đếm sét |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
21 |
Cáp lực 35kV 3 pha |
2 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
22 |
Cáp lực 35kV 1 pha |
3 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
23 |
Máy biến áp tự dụng 35/0,4kV 3pha S<1MVA |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
24 |
Thanh cái 35kV |
1 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
25 |
Chống sét van 22KV |
3 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
26 |
Thiết bị đếm sét |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
27 |
Chống sét van 35KV (TD) |
6 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần TBA tự dùng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
28 |
Thí nghiệm cầu chì tự rơi 1 bộ 3 pha |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần TBA tự dùng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
29 |
Thí nghiệm cầu dao phụ tải |
2 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
Phần TBA tự dùng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
30 |
Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
31 |
Điện áp xuyên thủng |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
32 |
Tg của dầu cách điện |
1 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
33 |
Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
34 |
Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện |
2 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
35 |
Phân tích độ ẩm trong khí SF6 |
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Phần mẫu hóa dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
36 |
Ngăn máy biến áp 110KV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
37 |
Ngăn đường dây 110kV |
2 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
38 |
Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
39 |
Ngăn liên lạc 110kV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
40 |
Ngăn lộ tổng 35kV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
41 |
Ngăn lộ đường dây 35kV |
4 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
42 |
Ngăn tủ đo lường 35kV |
1 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
Phần nhị thứ dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
43 |
Hệ thống tự dùng xoay chiều (AC) |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phần hệ thống tự dùng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
44 |
Hệ thống tự dùng một chiều (DC) |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phần hệ thống tự dùng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |
||
45 |
Tủ điện tổng chiếu sáng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phần hệ thống chiếu sáng dự án Đường dây và TBA 110kV Quỳ Châu tỉnh Nghệ An |
60 ngày |