Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. PHỤC VỤ CHUNG |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
2 |
1. Phục vụ tàu lên, xuống triền đà |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
3 |
2. Vệ sinh phục vụ khảo sát |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
4 |
3. Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm (Đo chiều dày tôn vỏ, vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm…; Điểm đo chiều dày tôn vỏ: 200 điểm) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
5 |
4. Đổi mố kê phục vụ sửa chữa |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
6 |
II. VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
7 |
1. Phần chìm và mớn nước thay đổi (110 m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
8 |
a. Cạo hà đáy mạn chìm |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
9 |
b. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
10 |
c.Sơn:
- Phun sơn chống gỉ 2 thành phần, 3 lớp (Jotun Jotamastic 80 hoặc tương đương);
- Phun sơn lót trung gian, 1 lớp (Jotun Safeguard Universal ES hoặc tương đương);
- Phun sơn chống hà, 2 lớp (Jotun AF max guard hoặc tương đương) |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
11 |
2. Mạn khô, lan can (67,0 m2 ) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
12 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
13 |
b.Sơn:
- Phun sơn chống gỉ 2 thành phần, 3 lớp (Jotamastic 80 hoặc tương đương)
- Sơn Vàng, 2 lớp (Pilot 436 hoặc tương đương) |
67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
14 |
3. Phần cabin, thiết bị trên cabin (53,0 m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
15 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
16 |
b.Sơn:
- Sơn chống gỉ 3 lớp (Jotun Uniprimer QD hoặc tương đương)
- Sơn trắng cabin, ống khói 2 lớp (Jotun Alkyd High Gloss hoặc tương đương) |
53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
17 |
4. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong (55,0 m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
18 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
19 |
b. Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong:
- Phun sơn chống gỉ 2 thành phần, 3 lớp (Jotamastic 80 hoặc tương đương)
- Sơn Xanh 2 thành phần, 2 lớp: 70m2 (Jotun Penguard topcoat 257 hoặc tương đương)
- Sơn Đen 2 lớp: 20m2 (Jotun Alkyd High Gloss hoặc tương đương) |
55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
20 |
5. Phần các hầm (200 m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
21 |
a. Phần làm sạch |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
22 |
Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm kho, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ |
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
23 |
b.Sơn:
- Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm
- Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm |
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
24 |
6. Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm: Sơn màu 3 nước |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
25 |
7. Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu: Sơn trắng 3 nước |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
26 |
8. Hệ đường ống toàn tàu (95 m) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
27 |
a. Gõ rỉ, mài đánh sạch |
14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
28 |
b. Sơn (sơn chống gỉ, sơn phủ màu) |
14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
29 |
9. Gõ rỉ, quét xi măng (3 nước) 4 két nước |
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
30 |
10. Gõ rỉ, sơn đen Neo và các phụ kiện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
31 |
11. Gõ rỉ, sơn đen 2 lớp xích neo; Diện tích xích 1m: 0,2m2 |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
32 |
12. Gõ rỉ, sơn la canh hầm máy 2 mặt (32 m2) |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
33 |
Gõ rỉ, mài đánh sạch. Sơn phủ màu 2 nước |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
34 |
III. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
35 |
1. Hàn bù đường hàn tôn vỏ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
36 |
Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
37 |
2. Hàn bù đường hàn con chạch |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
38 |
Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
39 |
3. Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, sơn đen: bảng điều khiển neo, phanh hãm, tay phanh hãm, giao chắn xích) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
40 |
4. Ru lô giá đỡ neo (Ru lô bằng thép D65 dài 0,3m) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
41 |
Tôn 10mm làm giá đỡ |
6.3 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
42 |
5. Bảo dưỡng phao bè (sơn phủ màu), thay lưới |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
43 |
Dây dù D16 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
44 |
6. Thay mới con chạch |
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
45 |
Vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
46 |
Thép tấm đóng tàu, dày 6mm |
103.9 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
47 |
7. Hộp che mô tơ tời neo: 0,5x1m tôn 5mm |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
48 |
Vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||||
49 |
Thép tấm đóng tàu |
20.6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |
||
50 |
Bản lề khuy khóa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu HOA TIÊU 01 |
60 |