Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500553572 |
Máy dập mẫu thực phẩm |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
1 ngày |
30 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500553573 |
Máy đo pH để bàn |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
1 ngày |
30 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500553574 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
1 ngày |
30 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500553575 |
Máy đo quang |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
1 ngày |
30 ngày |
||||||||||
5 |
Máy dập mẫu thực phẩm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
năm 2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Điều chỉnh được thời gian - Tốc độ dập mẫu 3-12 lần/giây - Khoảng dập mẫu điều chỉnh từ 0-50mm - Dung dịch mẫu dập: từ 3ml đến 400ml - Cài đặt chương trình và lưu trữ chương trình - Kích thước túi dập mẫu tiệt trùng: loại tiêu chuẩn 17x30cm - Hoặc tương đương |
|||||||
6 |
Máy đo pH để bàn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Khoảng đo: -2.000 đến 20.000 pH - Độ phân dải: 0.1pH, 0.01pH, 0.001pH - Độ chính xác: ±0.002pH - Hiệu chuẩn: <= 5 điểm - Có chức năng chỉnh sửa hiệu chuẩn - Bộ nhớ lưu trữ - Truyền tải dữ liệu qua cổng USB - Điện cực thủy tinh - Hoặc tương đương |
|||||||
7 |
Máy đo chức năng hô hấp |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
năm 2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Phạm vi đo lưu lượng: ± 16 L/s - Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL hoặc tương đương - Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s hoặc tương đương - Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1/FVC, FEV1/VC, PEF, FEF25, FEF50, FEF75, FEF25–75, FEF75– 85, Lung Age, Extrap. Volume, FET, Time to PEF, FEV0.5, FEV0.5/FVC, FEV0.75, FEV0.75/FVC, FEV2, FEV2/FVC, FEV3, FEV3/FVC, FEV6, FEV1/FEV6, FIVC, FIV1, FIV1/FIVC, PIF, FIF25, FIF50, FIF75, FEF50/FIF50, VC, IVC, IC, ERV, IRV, Rf, VE, VT, tI, tE, VT/tI, tE/tTOT,… - Có thể kết nối và đo trực tiếp trên máy tính. - Lưu trữ kết quả >5000 mẫu - Hoặc thông số tương đương |
|||||||
8 |
Máy đo quang |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
năm 2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Thang đo 0.00 đến 5.00 mg/L (ppm) Cl2 Độ phân giải 0.01 mg/L (ppm) cho mẫu dưới 3.5mg/L 0.10 mg/L (ppm) cho mẫu trên 3.5mg/L Độ chính xác ±0.03 mg/L ±3% giá trị @ 25°C Nguồn đèn Đèn điot Nguồn sáng tế bào quang điện silicon @ 525 nm Phương pháp EPA DPD 330.5 Loại cuvet Tròn đường kính 24.6 mm Tự Động Tắt sau 15 phút không hoạt động Ghi dữ liệu Tự động với 50 phép đo Môi Trường 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% không ngưng tụ Pin 1 pin 9V Kích thước 193 x 104 x 69 mm Khối lượng 360 g Bảo hành 12 tháng (đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành) Cung cấp gồm – Máy đo. – 2 cuvet có nắp. – Pin. – Chứng chỉ chất lượng. – Hướng dẫn sử dụng. – Phiếu bảo hành. – Hộp đựng bằng giấy. Thuốc thử và Dung dịch Chuẩn Hoặc tương đương. |