Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
2 |
Nẹp dọc cột sống lưng dùng bắt vít qua da, loại uốn sẵn, Ø5.5mm, 30- 150mm, dùng kèm vít bắt qua da hai ren đuôi vít rời |
24 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
3 |
Vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu góc xoay 30 độ, thiết kế ren đôi, kèm vít khóa trong Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng |
10 20 |
Cái Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
4 |
Vít đa trục trượt kèm vít khóa trong |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
5 |
Nẹp dọc cột sống lưng |
30 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
6 |
Vít trượt đa trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong, ren đôi, dạng xoắn kép tự taro, góc quay ≥ 65 độ, đường kính 4.0- 8.0mm, dài 30-95mm, chất liệu titanium Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 480mm, chất liệu titanium |
100 32 |
Cái Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
7 |
Vít trượt đa trục kèm ốc khóa trong, chất liệu hợp kim Titanium, góc xoay ±30 độ, có kích thước từ 4.5 - 8.5mm |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
8 |
Nẹp dọc cột sống ngực, lưng, chất liệu bằng hợp kim titanium, đường kính 6.0mm, dài 30 - 500mm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
9 |
Vít trượt đa trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít Nẹp dọc cột sống lưng, chiều dài từ 25mm đến 90mm |
80 20 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
10 |
Nẹp nối ngang cố định, có thể uốn nẹp |
250 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
11 |
Vít trượt đa trục hai bước ren hệ mũ vít 5.5mm - 6.0mm kèm ốc khóa trong Nẹp nối thanh dọc đường kính 5.5mm - 6.0mm |
20 20 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
12 |
Vít xương chậu rỗng nòng đầu mũ vít thấp, chất liệu bằng hợp kim titanium, kích thước 7.5 - 10.0mm |
20 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
13 |
Nẹp dọc cột sống ngực, lưng, chất liệu bằng hợp kim titanium, đường kính 6.0mm, dài 30 - 500mm Nẹp, kèm vít chốt, ốc khóa nối vít xương chậu, chất liệu bằng hợp kim titanium |
10 20 |
Cái Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
14 |
Vít đa trục cánh chậu kèm ốc khóa trong, khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
15 |
Thanh liên kết bên dùng cho vít cánh chậu và thanh nối dọc |
20 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
16 |
Vít cột sống đơn trục kèm Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng |
100 32 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
17 |
Vít cột sống lưng đơn trục đuôi dài kèm ốc khoá trong |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
18 |
Vít đơn trục cột sống lưng Nẹp dọc cột sống lưng |
250 92 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
19 |
Vít đơn diện ren kép kèm vít khóa |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
20 |
Vít đơn trục ren kép kèm vít khóa trong Nẹp dọc đường kính 5.5mm dài 132-500mm |
100 64 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
21 |
Vít đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong, ren đôi, dạng xoắn kép tự taro, đường kính 4.0-8.0mm, dài 30-95mm, chất liệu titanium |
700 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
22 |
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 480mm, chất liệu titanium Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 90mm, chất liệu titanium |
100 100 |
Cái Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
23 |
Vít đơn trục cột sống lưng ngực |
50 |
bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
24 |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực |
15 |
cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
25 |
Vít đơn trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng Nẹp dọc cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng, dài 50-90mm |
300 70 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
26 |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng, dài 550mm |
30 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
27 |
Vít đơn trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng Nẹp dọc cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng, dài 50-90mm |
200 40 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
28 |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng, dài 400mm |
16 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
29 |
Vít đơn trục hai bước ren hệ mũ vít 5.5mm - 6.0mm kèm ốc khóa trong Nẹp dọc thẳng Cobalt chrome đường kính 5.5mm - 6.0mm |
50 20 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
30 |
Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, chất liệu hợp kim Titanium, góc xoay ±30 độ, có kích thước từ 4.5 - 10,0mm |
600 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
31 |
Nẹp dọc cột sống ngực, lưng, chất liệu bằng hợp kim titanium, đường kính 6.0mm, dài 30 - 500mm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
32 |
Vít đơn trục kèm ốc khóa trong, khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít Nẹp dọc cột sống lưng, chiều dài từ 25mm đến 90mm |
1.400 20 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
33 |
Nẹp nối dọc chiều dài 300mm, 500mm |
100 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
34 |
Vít trượt đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong, ren đôi, dạng xoắn kép tự taro, đường kính 4.0-8.0mm, dài 30- 95mm, chất liệu titanium Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 480mm, chất liệu titanium |
100 32 |
Bộ Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
35 |
Bộ dây tưới rửa cho hệ thống dao siêu âm cắt xương |
30 |
bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
36 |
Dây tưới rửa cho máy khoan mài với 2 tốc độ tưới rửa |
20 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
37 |
Lưỡi dao cắt xương các cỡ cho dao siêu âm |
30 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
38 |
Mũi mài dùng cho phẫu thuật cột sống, sọ não, tốc độ tối đa ≥ 80.000 vòng/phút |
20 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
39 |
Theo quy định tại chương V |
Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||||
40 |
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
41 |
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
42 |
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, kèm 01 bơm tiêm có vòng xoắn 1ml |
12 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
43 |
Bộ kim điện cực dùng để theo dõi thần kinh trong phẫu thuật cột sống, điện thế gợi vận động |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
44 |
Bộ kit điện cực theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống, chỉnh hình |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
45 |
Bộ kit điện cực và đầu dò D waves theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật u tủy |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
46 |
Bộ kit điện cực và đầu dò theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống, chỉnh hình |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
47 |
Xi măng hóa học dùng trong tạo hình thân đốt sống kèm 02 bơm tiêm có vòng xoắn 1ml |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
48 |
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
49 |
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |
|||
50 |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột |
80 |
Cái |
Theo quy định tại chương V Theo quy định tại chương V |
Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình |