Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ 5T-7T (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông 7.5kW |
1 |
3 |
Máy đào >=0,4m3 (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
1 |
Lắp đặt mặt bích HDPE DN75x2.1/2'' |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm |
59 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp chụp van gang D150 |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN40 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 |
77 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4'' |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2'' |
87 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp nối ren ngoài HDPE DN63x2'' |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp nối ren ngoài HDPE DN75x2.1/2'' |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x1.1/2'' |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x2'' |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm |
125 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt măng sông thép D32 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt măng sông thép D40 |
83 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt măng sông thép D50 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt măng sông thép D65 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm |
83 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thép V75*75*5 |
1.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Mốc sứ cấp nước |
250 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm |
1.46 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm |
64.38 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm |
11.23 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm |
3.73 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Nước xúc xả đường ống |
147.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
PHẦN XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Phần mương đặt ống, hố đấu nối đường trục: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ |
1075.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
188.222 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
188.222 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
422.047 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
26.218 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III |
4.222 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
467.391 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.169 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
3.7686 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Mương đặt ống: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.0932 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Hố đấu nối: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
376.444 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Hoàn trả đường nhựa: |
Theo quy định tại Chương V |