Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 04: Construction work

    Watching    
Find: 11:57 16/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of roads, sports ground and relocation of 35KV substation, Dan Chang 1 residential group, Hung Ha town
Name of Tender Notice
Tender package No 04: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors for bidding packages Under the construction economic and technical report Construction of roads, sports ground and relocation of 35KV substation, Dan Chang 1 residential group, Hung Ha town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the town budget capital and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:30 26/04/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:52 16/04/2022
to
16:30 26/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:30 26/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đo toàn đạc (hoặc bộ máy kinh vĩ + thủy bình)
đo đạc
1
2
Máy đào > 0,8m3
đào, xúc
2
3
Máy ủi > 110CV
ủi
1
4
Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
lu lèn
1
5
Máy lu bánh lốp 16 tấn
lu lèn
1
6
Máy lu rung 25 tấn
lu lèn
1
7
Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa)
Nấu và tưới nhựa
1
8
Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h
Trộn BT nhựa
1
9
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Rải BT nhựa
1
10
Cần trục ô tô 6-10 tấn
Cẩu, vận chuyển
1
11
Máy trộn bê tông > 250L
Trộn BT
1
12
Máy trộn vữa > 150L
Trộn vữa
1
13
Máy đầm cóc
Đầm lèn
1
14
Ô tô 5-7 tấn
Vận chuyển
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
3,5331 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,5331 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
3,5331 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
1,7666 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II
47,2661 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
4,2539 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,9986 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
2,9986 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
1,4993 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
7,0867 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
0,08 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,08 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,08 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV
0,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
4,5152 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,4045 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
9,6178 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
9,0303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
9,0303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
9,0303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
9,0303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
9,0303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
2,5953 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
2,5953 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm (báo giá HN)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN)
6,72 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
165,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,1873 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,5148 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100
343,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,6178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,6178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,6178 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV
0,3089 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
5,659 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,5093 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,2603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,5659 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,5659 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
0,283 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
19,928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250
58,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính
1,9482 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính >10mm
2,7606 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh
9,64 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
212 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
212 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển
14,519 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước
212 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 04: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 04: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 55

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second