Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm CBR mẫu đất |
14 |
chỉ tiêu |
||
2 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
28 |
lần |
||
3 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VI |
65 |
lần |
||
4 |
Công tác đo vẽ bản đồ địa chất công trình, bản đồ tỷ lệ 1/2.000, cấp phức tạp II |
168.08 |
ha |
||
5 |
Thí nghiệm đo mođun đàn hồi bằng cần BELKENMAM |
30 |
điểm |
||
6 |
Cắm mốc GPMB; cấp địa hình IIII |
122 |
Mốc |
||
7 |
Cắm mốc GPMB; cấp địa hình IV |
418 |
Mốc |
||
8 |
Cắm mốc GPMB; cấp địa hình V |
48 |
Mốc |
||
9 |
Bê tông cọc M200, đá 1x2 |
7.056 |
m3 |
||
10 |
Cốt thép cọc D<=10mm |
442.3759 |
kg |
||
11 |
Ván khuôn cọc |
111.72 |
m2 |
||
12 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH, THỦY VĂN |
||||
13 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
14 |
CÔNG TÁC CẮM CỌC GPMB |
||||
15 |
Chi phí tư vấn lập BCNCKT |
1 |
TB |
||
16 |
Nhân công khảo sát |
88 |
công |
||
17 |
Tìm hiểu, mua mốc khống chế mặt bằng |
2 |
công |
||
18 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp III |
3 |
Điểm |
||
19 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp IV |
3 |
Điểm |
||
20 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp V |
2 |
Điểm |
||
21 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp III |
12 |
Điểm |
||
22 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp IV |
45 |
Điểm |
||
23 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, Bộ thiết bị GPS (3 máy), địa hình cấp V |
69 |
Điểm |
||
24 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV |
22.2 |
Km |
||
25 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III |
2.95 |
Km |
||
26 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV |
8.85 |
Km |
||
27 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình V |
10.4 |
Km |
||
28 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.279 |
100ha |
||
29 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình IV |
0.8258 |
100ha |
||
30 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình V |
0.576 |
100ha |
||
31 |
Rải cọc chi tiết phần tuyến |
10 |
công |
||
32 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III (đường cũ) |
28.7 |
100m |
||
33 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV |
76.7 |
100m |
||
34 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV (đường cũ) |
9.8 |
100m |
||
35 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình V (đường cũ) |
96 |
100m |
||
36 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
68.4 |
100m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình IV |
401.2 |
100m |
||
38 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình V |
124.8 |
100m |
||
39 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.8 |
ha |
||
40 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình IV |
2 |
ha |
||
41 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình V |
8 |
ha |
||
42 |
Rải cọc chi tiết phần cầu cống |
1.5 |
công |
||
43 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III |
0.8 |
100m |
||
44 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV |
2 |
100m |
||
45 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình V |
8 |
100m |
||
46 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
8 |
100m |
||
47 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình IV |
20 |
100m |
||
48 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình V |
160 |
100m |
||
49 |
Nhân công khảo sát thủy văn |
30 |
công |
||
50 |
Đo vẽ mặt cắt ngang lưu lượng; cấp địa hình IV |
24 |
100m |