1 |
vn0311829625 |
0311829625 |
|
24.042.000.000 |
25.747.900.000 |
14 |
See details
[{"id":15029474,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229163","lotname":"Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định","lotprice":"4,680,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Pháp\",\"bidPrice\":57500000,\"amount\":\"4,600,000,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi:\\r\\n8821131011; 8821131012; 8821131021; 8821131022; 8821131031; 8821131032; 8821131041; 8821131042; 8821131051; 8821131052; 8821131061; 8821131062; 8821131071; 8821131072; 8821131081; 8821131082; 8821131091; 8821131092; 8821131101; 8821131102; 8821132031; 8821132032; 8821132041; 8821132042; 8821132051; 8821132052; 8821132061; 8821132062; 8821132071; 8821132072\\r\\n2. Mâm chày:\\r\\n8821200100; 8821200200; 8821200300; 8821200400; 8821200500; 8821200600; 8821200700; 8821200800; 8821200900\\r\\n3. Lớp đệm mâm chày:\\r\\n8821333009; 8821333010; 8821333011; 8821333013; 8821333016; 8821333019; 8821333022; 8821333025; 8821333109; 8821333110; 8821333111; 8821333113; 8821333116; 8821333119; 8821333122; 8821333125; 8821333309; 8821333310; 8821333311; 8821333313; 8821333316; 8821333319; 8821333322; 8821333325; 8821333509; 8821333510; 8821333511; 8821333513; 8821333516; 8821333519; 8821333522; 8821333525; 8821333709; 8821333710; 8821333711; 8821333713; 8821333716; 8821333719; 8821333722; 8821333725\\r\\n4. Bánh chè:\\r\\n8821413207; 8821413307; 8821413408; 8821413509; 8821413609; 8821413710\\r\\n5. Xi măng: T040140; T040340\",\"manufacturer\":\"B-One Ortho Corp.; Teknimed SAS\",\"feature\":\"* Thiết kế kiểu bán kính đơn (0-95º), độ gập duỗi tối đa 150°.\\r\\n* Thiết kế kiểu bảo tồn xương, cơ chế khóa chèn xương chày đa hướng.\\r\\n1. Lồi cầu đùi (Femoral Component):\\r\\n- Chất liệu hợp kim CoCr, loại lồi cầu đùi trái/ phải với 15 size, 10 kiểu chuẩn (PS) và 5 kiểu mở rộng (PS+) đối với size 3N, 4N, 5N, 6N, 7N.\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA \\r\\n2. Mâm chày (Tibial Plate):\\r\\n- Chất liệu Ti-6Al-4V với 9 kích cỡ sử dụng \\r\\nChiều ngang: 9 kích thước từ 58- 85 mm. Chiều sâu (trước sau): 9 kích thước từ 38- 59 mm.\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA\\r\\n3. Lớp đệm mâm chày (Tibial Bearing):\\r\\n- Thiết kể kiểu PS và PS +; chất liệu Vitamin E highly crosslinked, kích thước từ 9 -25mm với 8 độ dày khác nhau.\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA\\r\\n4. Bánh chè (Patellar Component):\\r\\n- Chất liệu polyethylene gồm 6 kích cỡ từ 27- 41mm, độ dày 5 kích thước từ 7,5 -10mm\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA\\r\\n5. Xi măng: \\r\\n- Đóng gói tiệt trùng, kèm dung dịch pha.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485\",\"lotNo\":\"PP2500229163\",\"code\":\"\",\"originQty\":80,\"note\":\"\",\"quantity\":80,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"57,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"4,600,000,000","number":1},{"id":15029482,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229171","lotname":"Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium","lotprice":"4,695,300,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium\",\"uom\":\"bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Pháp\",\"bidPrice\":58500000,\"amount\":\"3,510,000,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi:\\r\\n8821131011; 8821131012; 8821131021; 8821131022; 8821131031; 8821131032; 8821131041; 8821131042; 8821131051; 8821131052; 8821131061; 8821131062; 8821131071; 8821131072; 8821131081; 8821131082; 8821131091; 8821131092; 8821131101; 8821131102; 8821132031; 8821132032; 8821132041; 8821132042; 8821132051; 8821132052; 8821132061; 8821132062; 8821132071; 8821132072\\r\\n2. Mâm chày:\\r\\n8821200100; 8821200200; 8821200300; 8821200400; 8821200500; 8821200600; 8821200700; 8821200800; 8821200900\\r\\n3. Lớp đệm mâm chày:\\r\\n8821333009; 8821333010; 8821333011; 8821333013; 8821333016; 8821333019; 8821333022; 8821333025; 8821333109; 8821333110; 8821333111; 8821333113; 8821333116; 8821333119; 8821333122; 8821333125; 8821333309; 8821333310; 8821333311; 8821333313; 8821333316; 8821333319; 8821333322; 8821333325; 8821333509; 8821333510; 8821333511; 8821333513; 8821333516; 8821333519; 8821333522; 8821333525; 8821333709; 8821333710; 8821333711; 8821333713; 8821333716; 8821333719; 8821333722; 8821333725\\r\\n4. Bánh chè: 8821413207; 8821413307; 8821413408; 8821413509; 8821413609; 8821413710\\r\\n5. Xi măng: T040140; T040340\",\"manufacturer\":\"B-One Ortho Corp.; Teknimed SAS\",\"feature\":\"1. Lồi cầu xương đùi: Chất liệu là hợp kim zirconium được xử lý bề mặt oxy hóa để tạo lớp gốm cứng, chống mài mòn. Có 15 kích cỡ, bao gồm các kích cỡ tiêu chuẩn và hẹp, chiều rộng trong - ngoài từ khoảng 58 mm đến 80 mm, chiều trước - sau từ khoảng 50 mm đến 75 mm. Thiết kế hộp ổn định phía sau, có cấu trúc hỗ trợ phía trước để tăng độ vững cho khớp khi thiếu dây chằng chéo sau.\\r\\n2. Mâm chày: Có 9 kích cỡ, phân biệt bên trái/phải. Kích thước chiều trước - sau từ khoảng 42–59 mm, chiều trong - ngoài khoảng 60–85 mm. Thiết kế có độ dốc trước - sau khoảng 3 độ, đế dày khoảng 2.3 mm.\\r\\n3. Đĩa đệm mâm chày: chất liệu polyethylene có liên kết chéo (cross-linked polyethylene – XLPE) với 5 kích cỡ, mỗi cỡ có 8 mức độ dày khác nhau từ 9 - 25mm.\\r\\n4. Bánh chè: có tối thiểu 5 kích cỡ, với đường kính từ khoảng 23 mm đến 35 mm, bước tăng kích thước khoảng 3 mm.\\r\\n5. Xi măng xương: không kháng sinh, bột xi măng (40 - 45)g và 20 - 25mm dung dịch pha\",\"lotNo\":\"PP2500229171\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"58,500,000\",\"unit\":\"bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667445\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu số 1802NK/BYT-TB-CT hết hạn\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107610311\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-SING-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-85982/\"}}]","lot_finalprice":"3,510,000,000","number":2},{"id":15029494,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229183","lotname":"Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn","lotprice":"83,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Trung Quốc, Pháp\",\"bidPrice\":41000000,\"amount\":\"82,000,000\",\"codeGood\":\"1. Chuôi khớp háng: \\r\\n8810003201; 8810003202; 8810003203; 8810003204; 8810003205; 8810003206; 8810003207; 8810003208; 8810003209; 8810003210; 8810003211; 8810002701; 8810002702; 8810002703; 8810002704; 8810002705; 8810002706; 8810002707; 8810002708; 8810002709; 8810002710; 8810002711\\r\\n2. Đầu xương đùi: \\r\\n8811022000; 8811022200; 8811022400; 8811028035; 8811028000; 8811028350; 881102870S; 8811032040; 8811032000; 8811032400; 8811032700; 8811036040; 8811036000; 8811036400; 8811036800\\r\\n3. Chỏm bán phần:\\r\\n3815400001; 3815410001; 3815420001; 3815430001; 3815440001; 3815450001; 3815460001; 3815480001; 3815500001; 3815520001; 3815540001; 3815560001\\r\\n4. Xi măng: T040140; T040340\",\"manufacturer\":\"B-One Ortho Corp.;\\r\\nb-ONE Medical (Beijing) Co., Ltd.;\\r\\nTeknimed SAS\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp háng: \\r\\n- Chất liệu Ti-6Al-4v\\r\\n- Kích thước thân 96mm - 126mm với mỗi bước tăng 3 mm.\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA\\r\\n2. Đầu xương đùi: \\r\\n- Vật liệu Cobalt Chrome\\r\\n- Đường kính 22mm, 28mm, 32mm, 36mm\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng FDA\\r\\n3. Chỏm bán phần:\\r\\n- Chất liệu CoCrMo, bên trong là lớp đệm UHMWPE, kích thước 38mm - 58mm (bước tăng 2mm), có kèm khoá chống trật.\\r\\n4. Xi măng: được đóng gói, gồm: một gói bột xi măng (40-45g) kèm dung dịch pha phù hợp. Tiêu chuẩn EU. \\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485.\",\"lotNo\":\"PP2500229183\",\"code\":\"\",\"originQty\":2,\"note\":\"\",\"quantity\":2,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"41,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"82,000,000","number":3},{"id":15029503,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229192","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon","lotprice":"2,250,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":44500000,\"amount\":\"2,225,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-011; 111-152-012; 111-152-013; 111-152-013; 111-152-022; 111-152-023; 111-152-024; 111-152-031; 111-152-032; 111-152-033; 111-152-034\\r\\n3. Đầu lưỡng cực:\\r\\n111-21-2238; 111-21-2240; 111-21-2241; 111-21-2242; 111-21-2842; 111-21-2843; 111-21-2844; 111-21-2845; 111-21-2846; 111-21-2847; 111-21-2848; 111-21-2849; 111-21-2850; 111-21-2851; 111-21-2852; 111-21-2853; 111-21-2854; 111-21-2855; 111-21-2856; 111-21-2857; 111-21-2858; 111-21-2859\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V), bên ngoài được phủ lớp Hydroxy apatite (HA) ≥70% , độ kết dính ≥ 80%, độ dày 120-190µm trên nền Titanium lỗ tổ ong. Cổ chuôi (Taper) 12/14mm. Độ đi lệch cổ chuôi (Offset): ≥ 10 cỡ từ 38.2mm đến 44.5mm. Chiều dài cổ chuôi (Offset chuẩn): 38.5mm. Góc cổ chuôi 125º đến 135º, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Có 10 cỡ với chiều dài thân chuôi từ 116mm đến 181mm.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu: Cobalt-Chrome (CoCr). Kích cỡ: 28mm; 32mm; 36mm. Có các cỡ -4; 0; +4; +8.\\r\\n3. Đầu lưỡng cực: Có hai lớp, lớp ngoài cùng làm bằng vật liệu Stainless Steel, lớp trong làm bằng Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) với vòng khóa khép kín. Đường kính trong 22mm và 28mm. Đừơng kính ngoài từ 38mm, 40mm - 59mm (bước tăng 1mm)\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC\",\"lotNo\":\"PP2500229192\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"44,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không phủ HA, chiều dài không phù hợp. \\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không miêu tả % phủ HA, % độ kết dính, chiều dài không phù hợp. \\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"2,225,000,000","number":4},{"id":15029515,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229204","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ, ổ cối lưỡng cực có lớp polyethylene 5mm","lotprice":"1,829,600,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ, ổ cối lưỡng cực có lớp polyethylene 5mm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"1,800,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n 111-20-6000; 111-20-6001; 111-20-6002; 111-20-6003; 111-20-6004; 111-20-6005; 111-20-6006; 111-20-6007; 111-20-6008; 111-20-6009; 111-20-6010; 111-20-6011; 111-20-6012; 111-20-6100; 111-20-6101; 111-20-6102; 111-20-6103; 111-20-6104; 111-20-6105; 111-20-6106; 111-20-6107; 111-20-6108; 111-20-6109; 111-20-6110; 111-20-6111; 111-20-6112\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n 111-152-101; 111-152-102; 111-152-103; 111-152-111; 111-152-112; 111-152-113; 111-152-114\\r\\n3. Đầu lưỡng cực:\\r\\n 111-21-2238; 111-21-2240; 111-21-2241; 111-21-2242; 111-21-2842; 111-21-2843; 111-21-2844; 111-21-2845; 111-21-2846; 111-21-2847 ; 111-21-2848; 111-21-2849; 111-21-2850; 111-21-2851; 111-21-2852; 111-21-2853; 111-21-2854; 111-21-2855; 111-21-2856; 111-21-2857; 111-21-2858; 111-21-2859\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng vật liệu Titanium. Có 13 cỡ, đường kính từ 5.5mm đến 11mm, chiều dài từ 115mm -170mm, góc cổ chuôi 135 độ. Bề mặt chuôi thô ráp tăng độ bám kích thích mọc xương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: làm bằng vật liệu Co-Cr-Mo với nhiều cỡ, có đường kính: 24mm với chiều dài cổ (chỏm) 3.5mm ± 0.5mm; đường kính 28mm với chiều dài cổ (chỏm) 1.5mm, 5mm, 8.5mm, 12mm, 15.5mm . Được đánh bóng để giúp giảm tối đa lực ma sát, hạn chế mài mòn.\\r\\n3. Đầu khớp háng bán phần: Bên ngoài chất liệu Co-Cr-Mo, bên trong là nhựa cao phân tử Polyethylene. Đường kính ngoài từ 38 đến 59mm, đường kính trong là 24, 28mm. Được đánh bóng giúp hạn chế mài mòn khi chỏm di chuyển. \\r\\n* Có kèm theo hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng.\",\"lotNo\":\"PP2500229204\",\"code\":\"\",\"originQty\":40,\"note\":\"\",\"quantity\":40,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667461\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303735317\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀO NAM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-THUONG-MAI-DICH-VU-HAO-NAM-75477/\"}}]","lot_finalprice":"1,800,000,000","number":5},{"id":15029529,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229218","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic","lotprice":"800,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":79000000,\"amount\":\"790,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n111-20-6000; 111-20-6001; 111-20-6002; 111-20-6003; 111-20-6004; 111-20-6005; 111-20-6006; 111-20-6007; 111-20-6008; 111-20-6009; 111-20-6010; 111-20-6011; 111-20-6012; 111-20-6100; 111-20-6101; 111-20-6102; 111-20-6103; 111-20-6104; 111-20-6105; 111-20-6106; 111-20-6107; 111-20-6108; 111-20-6109; 111-20-6110; 111-20-6111; 111-20-6112\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-611; 111-152-612; 111-152-613; 111-152-621; 111-152-622; 111-152-623; 111-152-624; 111-152-631; 111-152-632; 111-152-633; 111-152-634; 111-152-641; 111-152-642; 111-152-643; 111-152-644\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360; 111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n111-22-1002; 111-22-1003; 111-22-1004; 111-22-1005; 111-22-1006; 111-22-1007; 111-22-1008; 111-22-1009; 111-22-1010; 111-22-1011; 111-22-1012; 111-22-1013\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti6AL4V), phủ bên ngoài Titanium-Plasma rỗ tổ ong. Độ dày của lớp phủ 195 - 255 µm. Có 2 loại cuống cổ, góc cổ chuôi 132°, cổ chuôi kiểu Taper 12/14mm. Có ≥ 13 cỡ, chiều dài chuôi từ 128-163mm. Độ bền kéo > 22 MPA, độ bền cắt > 22 MPA.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu Ceramic. Kích cỡ: 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Có các cỡ -4; 0; +4; +8.\\r\\n3. Ổ cối: Vật liệu: Titanium, bên ngoài được phủ một lớp Hidroxy apatite (HA) trên nền Titanium lỗ tổ ong độ dày 100 micron. Độ kết dính ≥ 80%. Hàm lượng HA (%HAP) > 70%. Độ nhám lớp phủ HA 40 micron. Kích cỡ từ 44-70mm với mỗi bước tăng 2mm.\\r\\n4. Lớp đệm: Vật liệu: làm bằng Ceramic. Đường kính trong tương ứng 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. \\r\\n5. Vít ổ cối: Vật liệu: Bằng Titanium. Đường kính 6.5 mm, chiều dài từ 15-70 mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC.\",\"lotNo\":\"PP2500229218\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"79,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không đủ kích cỡ, chiều dài không phù hợp, không ghi rõ độ dày lớp phủ.\\r\\n* Ổ cối: kích cỡ không phù hợp, không mô tả các thông số yêu cầu, lớp phủ là Titanium xốp phun plasma, không nhắc đến HA.\\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667444\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Ổ cối: không mô tả các thông số yêu cầu như độ kết ính, độ nhám. Lớp phủ HA 80 µm < yêu cầu. \\r\\n*Vít ổ cối: không có chiều dài từ 50-70mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0108784046\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-TM-VIET-CUONG-190525/\"}}]","lot_finalprice":"790,000,000","number":6},{"id":15029530,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229219","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic","lotprice":"800,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":79000000,\"amount\":\"790,000,000\",\"codeGood\":\"1.Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-611; 111-152-612; 111-152-613; 111-152-621; 111-152-622; 111-152-623; 111-152-624; 111-152-631; 111-152-632; 111-152-633; 111-152-634; 111-152-641; 111-152-642; 111-152-643; 111-152-644\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360; 111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n111-22-1002; 111-22-1003; 111-22-1004; 111-22-1005; 111-22-1006; 111-22-1007; 111-22-1008; 111-22-1009; 111-22-1010; 111-22-1011; 111-22-1012; 111-22-1013\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1.Cuống xương đùi: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V) bên ngoài được phủ lớp Hydroxy apatite (HA) ≥70%, độ kết dính ≥ 80%, độ dày 120-190µm trên nền Titanium lỗ tổ ong. Cổ chuôi (Taper) 12/14mm. Độ đi lệch cổ chuôi (Offset): ≥ 10 cỡ từ 38.2mm đến 44.5mm. Chiều dài cổ chuôi (Offset chuẩn): 38.5mm. Góc cổ chuôi 125º đến 135º, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Có 10 cỡ với chiều dài thân chuôi từ 116mm đến 181mm. Độ bền kéo >15 MPa.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu: Chất liệu Ceramic. Kích cỡ: 32mm, 36mm, 40mm. Có các cỡ -4; 0; +4; +8.\\r\\n3. Ổ cối: Vật liệu: Titanium, bên ngoài được phủ một lớp Hidroxy apatite (HA) trên nền Titanium lỗ tổ ong độ dày 100 micron. Độ kết dính ≥ 80%. Hàm lượng HA (%HAP) > 70%. Độ nhám lớp phủ HA 40 micron. Có lỗ bắt vít nhằm cố định ổ cối. Kích cỡ từ 44-70mm với mỗi bước tăng 2mm.\\r\\n4. Lớp đệm: Vật liệu: làm bằng Ceramic. Đường kính trong tương ứng 28mm, 32mm, 36mm, 40mm.\\r\\n5. Vít ổ cối: Vật liệu: bằng Titanium. Đường kính 6.5 mm, chiều dài từ 15-70 mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC.\",\"lotNo\":\"PP2500229219\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"79,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: Thiếu %HA và độ kết dính trong vật liệu + lớp phủ, độ bền kéo. \\r\\n* Ổ cối: kích cỡ không phù hợp, không mô tả các thông số yêu cầu, lớp phủ là Titanium xốp phun plasma, không nhắc đến HA.\\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: Thiếu %HA và độ kết dính trong vật liệu + lớp phủ, độ bền kéo. \\r\\n* Ổ cối: thiếu hầu hết thông số bắt buộc về lớp phủ (%HA, độ kết dính, độ nhám)\\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"790,000,000","number":7},{"id":15029545,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229234","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic chuôi ngắn","lotprice":"3,025,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic chuôi ngắn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":59500000,\"amount\":\"2,975,000,000\",\"codeGood\":\"1. Ổ cối:\\r\\n881311401A; 881311421A; 881311421B; 881311441B; 881311441C; 881311461C; 881311461D; 881311481D; 881311481E; 881311501E; 881311501F; 881311521F; 881311521G; 881311541G; 881311541H; 881311561H; 881311561I ; 881311581I; 881311581J; 881311601J; 881311601K; 881311621K; 881311621L; 881311641L; 881311661L; 881311681L; 881311701L; 881311721L; 881311741L; 881311761L; 881311641M; 881311661M; 881311681M; 881311701M; 881311721M; 881311741M; 881311761M; 881311661N; 881311681N ; 881311701N; 881311721N; 881311741N ; 881311761N\\r\\n2. Vít ổ cối:\\r\\n8814006516; 8814006520; 8814006525; 8814006530; 8814006535; 8814006540; 8814006545; 8814006550; 8814006555; 8814006560\\r\\n3. Lớp đệm ổ cối: \\r\\n881200281C; 881200281D; 881200281E; 881200281F; 881200281G; 881200321E; 881200321F; 881200321G; 881200321G; 881200321I; 881200361G; 881200361H; 881200361I; 881200361J; 881200361K; 881200361L; 881201281C; 881201281D; 881201281E; 881201281F; 881201281G; 881201321E; 881201321F; 881201321G; 881201321H; 881201321I; 881201361G; 881201361H; 881201361I; 881201361J; 881201361K; 881201361L\\r\\n4. Chỏm xương đùi: \\r\\n397175665; 397175675; 397175685; 3971796750; 397179275; 397179285; 397179295; 397164795\\r\\n5. Chuôi khớp háng: \\r\\n8810003201; 8810003202; 8810003203; 8810003204; 8810003205; 8810003206; 8810003207; 8810003208; 8810003209; 8810003210; 8810003211; 8810002701; 8810002702; 8810002703; 8810002704; 8810002705; 8810002706; 8810002707; 8810002708; 8810002709; 8810002710; 8810002711\",\"manufacturer\":\"B-One Ortho Corp.\",\"feature\":\"1. Ổ cối:\\r\\n- Vật liệu: Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA), kích thước từ 40mm-76mm\\r\\n2. Vít ổ cối:\\r\\n- Đường kính 6,5mm và chiều dài 16-60mm.\\r\\n3. Lớp đệm ổ cối:\\r\\n- Vật liệu: Vitamin E kết hợp UHMWPE, có 2 dạng chống trật 0º và 10º, loại 0⁰ có đường kính trong 28mm, 32mm, 36mm. \\r\\n4. Chỏm xương đùi: \\r\\n- Vật liệu BIOLOX delta ceramic đường kính 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8).\\r\\n5. Chuôi khớp háng: \\r\\n- Ti-6Al-4v, toàn bộ bề mặt được phủ lớp Porous Plasma Spray + HA có độ xốp tối ưu; Thân xương đùi thiết kế gắn với chỏm chuẩn 12/14 .\\r\\nCó 11 cỡ với góc cổ chuôi 127 độ và 132 độ, chiều dài cổ 27mm - 40mm, kích thước thân 96mm, 99mm, 102mm, 105mm, 108mm, 111mm, 114mm, 117mm, 120mm, 123mm, 126mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229234\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"59,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"2,975,000,000","number":8},{"id":15029547,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229236","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly","lotprice":"1,300,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":63500000,\"amount\":\"1,270,000,000\",\"codeGood\":\"1.Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-611; 111-152-612; 111-152-613; 111-152-621; 111-152-622; 111-152-623; 111-152-624; 111-152-631; 111-152-632; 111-152-633; 111-152-634; 111-152-641; 111-152-642; 111-152-643; 111-152-644\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360; 111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n 111-12-5844; 111-12-5850; 111-12-5852; 111-12-5250; 111-12-5252; 111-12-5256; 111-12-5260; 111-12-5652; 111-12-5656; 111-12-5660; 111-12-5457; 111-12-5456; 111-12-5460; 111-12-6844; 111-12-6850; 111-12-6852; 111-12-6250; 111-12-6252; 111-12-6256; 111-12-6260; 111-12-6652; 111-12-6656; 111-12-6660; 111-12-6457; 111-12-6456; 111-12-6460;111-12-0844; 111-12-0850; 111-12-0852; 111-12-0250; 111-12-0252; 111-12-0256; 111-12-0260; 111-12-0652; 111-12-0656; 111-12-0660; 111-12-0457; 111-12-0456; 111-12-0460\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V) bên ngoài được phủ lớp Hydroxy apatite (HA) ≥70%, độ kết dính ≥ 80%, độ dày 120-190µm trên nền Titanium lỗ tổ ong. Cổ chuôi (Taper) 12/14mm. Độ đi lệch cổ chuôi (Offset): ≥ 10 cỡ từ 38.2mm đến 44.5mm. Chiều dài cổ chuôi (Offset chuẩn): 38.5mm. Góc cổ chuôi 125º đến 135º, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Có 10 cỡ với chiều dài thân chuôi từ 116mm đến 181mm. Độ bền kéo >15 MPa.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu: Chất liệu Ceramic. Kích cỡ: 32mm, 36mm, 40mm. Có các cỡ -4; 0; +4; +8.\\r\\n3. Ổ cối: Vật liệu: Titanium, bên ngoài được phủ một lớp Hidroxy apatite (HA) trên nền Titanium lỗ tổ ong độ dày 100 micron. Độ kết dính ≥ 80%. Hàm lượng HA (%HAP) > 70%. Độ nhám lớp phủ HA 40 micron. Kích cỡ từ 44-70mm với mỗi bước tăng 2mm.\\r\\n4. Lớp đệm: Vật liệu: UHMWPE liên kết chéo. Thiết kế kiểu nghiêng 0°, 10°, 20° để chống trật.\\r\\n5. Vít ổ cối: Vật liệu: bằng Titanium. Đường kính 6.5 mm, chiều dài từ 15-70 mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC.\",\"lotNo\":\"PP2500229236\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"63,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: chiều dài không phù hợp, lớp phủ là Titanium rỗ tổ ong phun plasma, không có HA.\\r\\n* Ổ cối: kích cỡ không phù hợp, lớp phủ là Titanium xốp phun plasma, không có HA.\\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: chiều dài không phù hợp, không nêu độ bền kéo. \\r\\n* Ổ cối: Lớp phủ Plasma Ti-Growth‑C hoặc Titanium Y 367, không phủ HA, vít ổ cối không có chiều dài 15mm, 70mm.\\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,270,000,000","number":9},{"id":15029548,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229237","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE","lotprice":"650,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":63000000,\"amount\":\"630,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n111-20-6000; 111-20-6001; 111-20-6002; 111-20-6003; 111-20-6004; 111-20-6005; 111-20-6006; 111-20-6007; 111-20-6008; 111-20-6009; 111-20-6010; 111-20-6011; 111-20-6012; 111-20-6100; 111-20-6101; 111-20-6102; 111-20-6103; 111-20-6104; 111-20-6105; 111-20-6106; 111-20-6107; 111-20-6108; 111-20-6109; 111-20-6110; 111-20-6111; 111-20-6112\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-611; 111-152-612; 111-152-613; 111-152-621;111-152-622; 111-152-623; 111-152-624; 111-152-631; 111-152-632; 111-152-633; 111-152-634; 111-152-641; 111-152-642; 111-152-643; 111-152-644\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360; 111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n111-12-5844; 111-12-5850; 111-12-5852; 111-12-5250; 111-12-5252; 111-12-5256; 111-12-5260; 111-12-5652; 111-12-5656; 111-12-5660; 111-12-5457; 111-12-5456; 111-12-5460; 111-12-6844; 111-12-6850; 111-12-6852; 111-12-6250; 111-12-6252; 111-12-6256; 111-12-6260; 111-12-6652; 111-12-6656; 111-12-6660; 111-12-6457; 111-12-6456; 111-12-6460; 111-12-0844; 111-12-0850; 111-12-0852; 111-12-0250; 111-12-0252; 111-12-0256; 111-12-0260; 111-12-0652; 111-12-0656; 111-12-0660; 111-12-0457; 111-12-0456; 111-12-0460\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: Làm từ hợp kim Titanium (Ti6Al4V), bên ngoài phủ toàn thân lớp calcium phosphate dày 15µm. Thiết kế chuôi dạng thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có các rãnh/gờ chống lún và chống xoay để tăng độ ổn định sơ khởi. Có tối thiểu 10 kích cỡ khác nhau tương thích giải phẫu học. Góc cổ chuôi 130 độ, đầu chuôi dạng chuẩn taper 12/14.\\r\\n2. Đầu xương đùi: làm bằng gốm (ceramic). Kích cỡ: 28mm(có -3.5, 0, +3.5), 32mm (có -4, 0, +4), 36mm (có -4, 0, +4).\\r\\n3. Lớp đệm: Làm từ Polyethylene cao phân tử liên kết chéo. Có nhiều kích thước phù hợp với các loại ổ cối khác nhau. Đường kính trong 28, 32, 36mm. Có cơ chế cố định chắc chắn với ổ cối đảm bảo không xoay, không trượt sau cấy ghép. Có thiết kế chống trật khớp hoặc tùy chọn chống trật.\\r\\n4. Ổ cối: loại press-fit không xi măng, làm từ hợp kim Titanium (Ti6Al4V). Bề mặt ngoài được phun Plasma tinh khiết. Có thiết kế nhiều lỗ bắt vít hỗ trợ cố định, bao gồm cả phiên bản 3 lỗ hoặc nhiều lỗ (dành cho thay khớp lại hoặc ổ xương yếu), đi kèm vít phù hợp. Tương thích với nhiều loại lớp đệm (liner), bao gồm lớp đệm cố định, lớp đệm chuyển động đôi (dual mobility) và lớp đệm tăng offset để lựa chọn linh hoạt trong phẫu thuật. Có 14 kích cỡ từ khoảng 42 mm đến 72 mm, bước tăng không lớn hơn 2 mm.\\r\\n5. Vít ổ cối: được làm từ vật liệu sinh học phù hợp, có đường kính 6.5mm, dài từ 15-80mm. \\r\\n* Có bộ dụng cụ mổ lối trước.\\r\\n* Có chứng nhận tiêu chuẩn ISO, CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229237\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"63,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}}]","lot_finalprice":"630,000,000","number":10},{"id":15029552,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229241","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng lối trước COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4V phủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V, bề mặt phun nhám titan plasma (TPS) và canxi phophat (CaP), thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc CCD 135 độ","lotprice":"1,500,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng lối trước COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4V phủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V, bề mặt phun nhám titan plasma (TPS) và canxi phophat (CaP), thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc CCD 135 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":65000000,\"amount\":\"1,300,000,000\",\"codeGood\":\"1.Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-611; 111-152-612; 111-152-613; 111-152-621; 111-152-622; 111-152-623; 111-152-624; 111-152-631; 111-152-632; 111-152-633; 111-152-634; 111-152-641; 111-152-642; 111-152-643; 111-152-644\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360\\r\\n111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n111-12-5844; 111-12-5850; 111-12-5852; 111-12-5250; 111-12-5252; 111-12-5256; 111-12-5260; 111-12-5652; 111-12-5656; 111-12-5660; 111-12-5457; 111-12-5456; 111-12-5460; 111-12-6844; 111-12-6850; 111-12-6852; 111-12-6250; 111-12-6252; 111-12-6256; 111-12-6260; 111-12-6652; 111-12-6656; 111-12-6660; 111-12-6457; 111-12-6456; 111-12-6460; 111-12-0844; 111-12-0850; 111-12-0852; 111-12-0250; 111-12-0252; 111-12-0256; 111-12-0260; 111-12-0652; 111-12-0656; 111-12-0660; 111-12-0457; 111-12-0456; 111-12-0460\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n- Thiết kế giải phẫu học dạng cong (hình chữ C), đảm bảo ôm sát vùng calcar xương đùi, hỗ trợ tải lực đều lên calcar, hạn chế truyền tải lực lên vùng mấu chuyển lớn, giúp bảo tồn mô mềm và giảm nguy cơ tiêu xương.\\r\\n- Vật liệu Ti6Al4V, bề mặt phủ 2 lớp: Titanium Plasma Sprayed (TPS) dày 250 µm bên trong, Calcium Phosphate (CaP) dày 20 µm bên ngoài. \\r\\n- Cổ chuôi: hình thang, được đánh bóng, chuẩn kết nối 12/14 mm, cổ chuôi 135 độ. \\r\\n- Có 12 cỡ khác nhau với chiều dài từ 80 - 115mm\\r\\n- Phù hợp cho phẫu thuật đường mổ lối trước bên hoặc các đường mổ phổ biến khác.\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n- Chất liệu: Làm từ sứ sinh học công nghệ cao ZTA (Zirconia Toughened Alumina), là hỗn hợp đồng nhất giữa Alumina (Al₂O₃) và Zirconia (ZrO₂) nhằm chống mài mòn, chống nứt vỡ.\\r\\n- Có tối thiểu 03 đường kính ngoài 28, 32, 36mm, bước tăng 4mm. Đường kính ngoài 28 mm với chiều dài cổ có -3.5 (S), 0 (M), +3.5 (L). Đường kính ngoài 32, 36 mm với chiều dài cổ có -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL).\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n- Dạng hình bán cầu dẹt, làm từ vật liệu polyethylen (PE), được làm giàu bằng Vitamin E, lớp ngoài được làm bằng Ti6Al4V, bề mặt phủ lớp Titanium Calcium Phosphate (TiCP).\\r\\n- Cơ chế cố định: Lắp ép chặt vào xương chậu (press-fit), có 04 lỗ tùy chọn để bắt vít, cho phép sử dụng hoặc không sử dụng vít tùy điều kiện lâm sàng. Đường kính ngoài 44mm-70 mm (bước tăng 2mm), đường kính trong 28mm, 32mm, 36 mm.\\r\\n4. Vít ổ cối: Vật liệu: TiCP, đường kính 4mm, dài từ 22 - 52 mm, bước tăng 2 mm.\\r\\nĐạt tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO 13485. Đã tiệt trùng.\",\"lotNo\":\"PP2500229241\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"65,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667463\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312894426\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HẢI ĐĂNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDEN-LIGHT-HOUSE-TRADING-SERVICE-JOINT-STOCK-COMPANY-12736/\"}}]","lot_finalprice":"1,300,000,000","number":11},{"id":15029570,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229259","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn","lotprice":"2,750,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":54500000,\"amount\":\"2,725,000,000\",\"codeGood\":\"1. Ổ cối:\\r\\n881311401A; 881311421A; 881311421B; 881311441B; 881311441C; 881311461C; 881311461D; 881311481D; 881311481E; 881311501E; 881311501F; 881311521F; 881311521G; 881311541G; 881311541H; 881311561H; 881311561I; 881311581I; 881311581J; 881311601J; 881311601K; 881311621K; 881311621L; 881311641L; 881311661L; 881311681L; 881311701L; 881311721L; 881311741L; 881311761L; 881311641M; 881311661M; 881311681M; 881311701M; 881311721M; 881311741M; 881311761M; 881311661N; 881311681N ; 881311701N; 881311721N; 881311741N ; 881311761N\\r\\n2. Vít ổ cối:\\r\\n8814006516; 8814006520; 8814006525; 8814006530; 8814006535; 8814006540; 8814006545; 8814006550; 8814006555; 8814006560\\r\\n3. Lớp đệm ổ cối: \\r\\n881200281C; 881200281D; 881200281E; 881200281F; 881200281G; 881200321E; 881200321F; 881200321G; 881200321G; 881200321I; 881200361G; 881200361H; 881200361I; 881200361J; 881200361K; 881200361L; 881201281C; 881201281D; 881201281E; 881201281F; 881201281G; 881201321E; 881201321F; 881201321G; 881201321H; 881201321I; 881201361G; 881201361H; 881201361I; 881201361J; 881201361K; 881201361L\\r\\n4. Chỏm xương đùi: \\r\\n8811032040; 8811032000; 8811032400; 8811032700; 8811036040; 8811036000; 8811036400; 8811036800\\r\\n5. Chuôi khớp háng: \\r\\n8810003201; 8810003202; 8810003203; 8810003204; 8810003205; 8810003206; 8810003207; 8810003208; 8810003209; 8810003210; 8810003211; 8810002701; 8810002702; 8810002703; 8810002704; 8810002705; 8810002706; 8810002707; 8810002708; 8810002709; 8810002710; 8810002711\",\"manufacturer\":\"B-One Ortho Corp.\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp háng: \\r\\n- Ti-6Al-4v, toàn bộ bề mặt được phủ lớp Porous Plasma Spray + HA có độ xốp tối ưu; Thân xương đùi thiết kế gắn với chỏm chuẩn 12/14.\\r\\nCó 11 cỡ với góc cổ chuôi 127 độ và 132 độ, chiều dài cổ 27mm - 40mm, kích thước thân 96mm, 99mm, 102mm, 105mm, 108mm, 111mm, 114mm, 117mm, 120mm, 123mm, 126mm.\\r\\n2. Đầu xương đùi: vật liệu Cobalt Chrome đường kính 32mm (-4, 0, +4, +7), 36mm (-4, 0, +4, +8)\\r\\n3. Ổ cối: Vật liệu: Ti-6Al-4v, thiết kế dạng bán cầu tỷ lệ tối ưu từ đầu đến vỏ bề mặt nhám tổ ong phủ lớp PPS + HA tinh khiết (titanium porous plasma spray + HA), kích thước từ 40mm-76mm\\r\\n4. Lớp đệm ổ cối: Vật liệu: Vitamin E kết hợp UHMWPE, có 2 dạng chống trật 0º và 10º, đường kính trong 28mm, 32mm, 36mm.\\r\\n5. Vít ổ cối: tự ren, đường kính 6,5mm và chiều dài 16-60mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229259\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"54,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"2,725,000,000","number":12},{"id":15029601,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229290","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép","lotprice":"650,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép \",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":64000000,\"amount\":\"640,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-001; 111-152-002; 111-152-003; 111-152-011; 111-152-012; 111-152-013; 111-152-014\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-27-0142; 111-27-0144; 111-27-0146; 111-27-0148; 111-27-0150; 111-27-0152; 111-27-0154; 111-27-0156; 111-27-0158; 111-27-0160; 111-27-0162; 111-27-0164; 111-27-0642; 111-27-0644; 111-27-0646; 111-27-0648; 111-27-0650; 111-27-0652; 111-27-0654; 111-27-0656; 111-27-0658; 111-27-0660; 111-27-0662; 111-27-0664\\r\\n4. Lớp đệm:\\r\\n111-27-0201; 111-27-0202; 111-27-0232; 111-27-0236; 111-27-0237; 111-27-0239; 111-27-0241; 111-27-0243; 111-27-0245; 111-27-0246; 111-27-0249; 111-27-0253; 111-27-0257; 111-27-0259\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V) bên ngoài được phủ lớp Hydroxy apatite (HA) ≥70%, độ kết dính ≥ 80%, độ dày 120-190µm trên nền Titanium lỗ tổ ong. Cổ chuôi (Taper) 12/14mm. Độ đi lệch cổ chuôi (Offset): ≥ 10 cỡ từ 38.2mm đến 44.5mm. Chiều dài cổ chuôi (Offset chuẩn): 38.5mm. Góc cổ chuôi 125º đến 135º, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Có 10 cỡ với chiều dài thân chuôi từ 116mm đến 181mm. Độ bền kéo >15 MPa.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu: Cobalt-Chrome (CoCr). Kích cỡ: 22mm, 28mm (có các cỡ -3,5; 0; +4; +8).\\r\\n3. Ổ cối: Loại không bắt vít. Vật liệu bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V), phủ ngoài lớp HA trên nền Titanium - Plasma lỗ tổ ong. Đường kính từ 42mm - 64mm với mỗi bước tăng 2mm.\\r\\n4. Lớp đệm: Vật liệu: UHMWPE. Đường kính trong 22mm và 28mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC.\",\"lotNo\":\"PP2500229290\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"64,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: chiều dài không phù hợp, không nêu độ bền kéo. \\r\\n* Ổ cối: Lớp phủ Plasma Ti-Growth‑C hoặc Titanium Y 367, không phủ HA, có vít ổ cối (loại bắt vít) \\r\\n* Không có tiêu chuẩn TGA.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"640,000,000","number":13},{"id":15029602,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229291","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi","lotprice":"735,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0311829625","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ireland\",\"bidPrice\":70500000,\"amount\":\"705,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi:\\r\\n111-18-0800; 111-18-0900; 111-18-1000; 111-18-1100; 111-18-1200; 111-18-1300; 111-18-1400; 111-18-1500; 111-18-1600; 111-18-1800; 111-18-0801; 111-18-0901; 111-18-1001; 111-18-1101; 111-18-1201; 111-18-1301; 111-18-1401; 111-18-1501; 111-18-1601; 111-18-1801\\r\\n2. Đầu xương đùi:\\r\\n111-152-001; 111-152-002; 111-152-003; 111-152-011; 111-152-012; 111-152-013; 111-152-014\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n111-12-3344; 111-12-3346; 111-12-3348; 111-12-3350; 111-12-3351; 111-12-3352; 111-12-3354; 111-12-3355; 111-12-3356; 111-12-3358; 111-12-3360; 111-12-3362; 111-12-3364; 111-12-3366; 111-12-3368; 111-12-3370; 111-12-3944; 111-12-3946; 111-12-3948; 111-12-3950; 111-12-3952; 111-12-3954; 111-12-3955; 111-12-3956; 111-12-3958; 111-12-3960; 111-12-3962; 111-12-3964; 111-12-3966; 111-12-3968; 111-12-3970\\r\\n4. Lớp đệm trong:\\r\\n111-27-0544; 111-27-0548; 111-27-0552; 111-27-0556; 111-27-0560\\r\\n5. Lớp đệm ngoài:\\r\\n111-27-0201; 111-27-0202; 111-27-0232; 111-27-0236; 111-27-0237; 111-27-0239; 111-27-0241; 111-27-0243; 111-27-0245; 111-27-0246; 111-27-0249; 111-27-0253; 111-27-0257; 111-27-0259\\r\\n6. Vít ổ cối:\\r\\n111-12-9115; 111-12-9120; 111-12-9125; 111-12-9130; 111-12-9135; 111-12-9140; 111-12-9145; 111-12-9150; 111-12-9155; 111-12-9160; 111-12-9165; 111-12-9170\",\"manufacturer\":\"Signature Orthopaedics Europe Ltd\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V) bên ngoài được phủ lớp Hydroxy apatite (HA) ≥70%, độ kết dính ≥ 80%, độ dày 120-190µm trên nền Titanium lỗ tổ ong. Cổ chuôi (Taper) 12/14mm. Độ đi lệch cổ chuôi (Offset): 10 cỡ từ 38.2mm đến 44.5mm. Chiều dài cổ chuôi (Offset chuẩn): 38.5mm. Góc cổ chuôi 125º đến 135º, có rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Có 10 cỡ với chiều dài thân chuôi từ 116mm đến 181mm. Độ bền kéo >15 MPa.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu: Cobalt-Chrome (CoCr). Kích cỡ: 22mm, 28mm (có các cỡ -4; 0; +4; +8).\\r\\n3. Ổ cối: Vật liệu: Titanium, bên ngoài được phủ một lớp Hidroxy apatite (HA) trên nền Titanium lỗ tổ ong độ dày 100 micron. Độ kết dính ≥ 80%. Hàm lượng HA (%HAP) > 70%. Độ nhám lớp phủ HA 40 micron. Kích cỡ từ 44-70mm với mỗi bước tăng 2mm.\\r\\n4. Lớp đệm trong: Vật liệu: làm bằng hợp kim Titanium (Ti6AL4V).\\r\\n5. Lớp đệm ngoài: Vật liệu: UHMWPE. Đường kính trong 22mm, 28mm.\\r\\n6. Vít ổ cối: Vật liệu: bằng Titanium. Đường kính 6.5 mm, chiều dài từ 15-70 mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, TGA, EC.\",\"lotNo\":\"PP2500229291\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"70,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625886,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"705,000,000","number":14}]
|
2 |
vn0400101404 |
0400101404 |
|
16.524.000.000 |
21.990.160.000 |
19 |
See details
[{"id":15029502,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229191","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng","lotprice":"2,325,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":34500000,\"amount\":\"1,725,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020)\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định ban đầu tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt đánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium rỗ tổ ong kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 132 độ. Cuống cổ có 7 offset 39mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 47mm. Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm; 32mm; 36mm có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp: Lớp ngoài cùng là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); cơ chế khóa độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm, mỗi bước tăng 1mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, đường kính trong 22mm và 28mm\",\"lotNo\":\"PP2500229191\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"34,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667442\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0311829625\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THÀNH ÂN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/THANH-AN-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-50130/\"}}]","lot_finalprice":"1,725,000,000","number":1},{"id":15029508,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229197","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm","lotprice":"1,650,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":35500000,\"amount\":\"1,065,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Offset từ 35mm - 44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp. Lớp ngoài là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); thiết kế có cơ chế chống trật khớp bằng cơ chế khóa độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, tương thích với chỏm 22mm và 28mm\",\"lotNo\":\"PP2500229197\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"35,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667446\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313296806\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TVT\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TVT-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-13072/\"}}]","lot_finalprice":"1,065,000,000","number":2},{"id":15029517,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229206","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore","lotprice":"1,720,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":35500000,\"amount\":\"1,420,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Offset từ 35mm - 44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp. Lớp ngoài là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); thiết kế có cơ chế chống trật khớp bằng cơ chế khóa độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, tương thích với chỏm 22mm và 28mm\",\"lotNo\":\"PP2500229206\",\"code\":\"\",\"originQty\":40,\"note\":\"\",\"quantity\":40,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"35,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667452\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có ISO của nhà máy sản xuất sản phẩm Ortek AG tại Thụy Sĩ\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314868277\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ D.T.D\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/D-T-D-MEDICAL-EQUIPMENT-CO-LTD-124637/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,420,000,000","number":3},{"id":15029521,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229210","lotname":"Bộ khớp háng bán phần chuôi dài","lotprice":"334,750,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần chuôi dài\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"250,000,000\",\"codeGood\":\"1100-29xx (xx= 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Đảm bảo cố định chuôi sâu vào đầu xa của lòng tủy xương đùi theo nguyên lý Wagner; Chuôi AK-SL được thiết kế cố định không dùng xi măng trong phẫu thuật thay lại khớp. Với thiết kế chuôi thuôn 2° và tiết diện hình tròn, AK-SL có thể được đặt với mọi góc xoay theo quyết định của phẫu thuật viên. Chuôi AK-SL có 8 gờ dọc với các cạnh sắc nét, nhằm bám dính chắc chắn vào vỏ xương đùi, từ đó đảm bảo độ ổn định chống xoay tối ưu. Chiều dài chuôi cùng với thiết kế thuôn chắc chắn và các gờ chống xoay giúp cố định vững chắc vào phần xương khỏe mạnh ở đoạn xa, bên ngoài vùng đặt vật tư cũ. Có 2 lỗ trên đầu gần xương đùi để cột cáp hoặc chỉ thép tăng cường độ vững vùng mấu chuyển lớn và mấu chuyển bé. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Bề mặt thân chuôi được xử lý phun cát hoặc phun plasma Titanium ở phần đầu gần. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135°. Kích cỡ: Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu sinh học có 16 kích cỡ từ 23 đến 40 với chiều dài 190mm và 225mm. Có 3 cỡ offset: 42mm, 44mm, 46mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo (Cobalt-Chromium Molybdenum) có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Sử dụng an toàn khi chụp cộng hưởng từ (MRI). Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm có nhiều 5 dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12,\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp: Lớp ngoài là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); thiết kế có cơ chế chống trật khớp với cơ chế khóa kiểu nhấn độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, tương thích với chỏm 22mm và 28mm.\",\"lotNo\":\"PP2500229210\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}},{\"id\":\"1667457\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107898996\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TOPLINE-TRADING-COMPANY-LIMITED-54728/\"}}]","lot_finalprice":"250,000,000","number":4},{"id":15029523,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229212","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 133 - 213mm, góc cổ chuôi 135°","lotprice":"260,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 133 - 213mm, góc cổ chuôi 135°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"250,000,000\",\"codeGood\":\"1100-29xx (xx= 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Đảm bảo cố định chuôi sâu vào đầu xa của lòng tủy xương đùi theo nguyên lý Wagner; Chuôi AK-SL được thiết kế cố định không dùng xi măng trong phẫu thuật thay lại khớp. Với thiết kế chuôi thuôn 2° và tiết diện hình tròn, AK-SL có thể được đặt với mọi góc xoay theo quyết định của phẫu thuật viên. Chuôi AK-SL có 8 gờ dọc với các cạnh sắc nét, nhằm bám dính chắc chắn vào vỏ xương đùi, từ đó đảm bảo độ ổn định chống xoay tối ưu. Chiều dài chuôi cùng với thiết kế thuôn chắc chắn và các gờ chống xoay giúp cố định vững chắc vào phần xương khỏe mạnh ở đoạn xa, bên ngoài vùng đặt vật tư cũ. Có 2 lỗ trên đầu gần xương đùi để cột cáp hoặc chỉ thép tăng cường độ vững vùng mấu chuyển lớn và mấu chuyển bé. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Bề mặt thân chuôi được xử lý phun cát hoặc phun plasma Titanium ở phần đầu gần. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135°. Kích cỡ: Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu sinh học có 16 kích cỡ từ 23 đến 40 với chiều dài 190mm và 225mm. Có 3 cỡ offset: 42mm, 44mm, 46mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo (Cobalt-Chromium Molybdenum) có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Sử dụng an toàn khi chụp cộng hưởng từ (MRI). Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm có nhiều 5 dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12,\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp: Lớp ngoài là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); thiết kế có cơ chế chống trật khớp với cơ chế khóa kiểu nhấn độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, tương thích với chỏm 22mm và 28mm.\",\"lotNo\":\"PP2500229212\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}}]","lot_finalprice":"250,000,000","number":5},{"id":15029527,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229216","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài","lotprice":"325,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"250,000,000\",\"codeGood\":\"1100-29xx (xx= 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236);\\r\\n1220-xxxx (xxxx= 3822; 4022; 4222; 4422; 4628; 4828; 5028; 5228; 5428; 5628) / A2361-xxxx (xxxx= 4122;4228;4322; 4328;4428; 4528; 4728; 4828; 5128; 5328)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Đảm bảo cố định chuôi sâu vào đầu xa của lòng tủy xương đùi theo nguyên lý Wagner; Chuôi AK-SL được thiết kế cố định không dùng xi măng trong phẫu thuật thay lại khớp. Với thiết kế chuôi thuôn 2° và tiết diện hình tròn, AK-SL có thể được đặt với mọi góc xoay theo quyết định của phẫu thuật viên. Chuôi AK-SL có 8 gờ dọc với các cạnh sắc nét, nhằm bám dính chắc chắn vào vỏ xương đùi, từ đó đảm bảo độ ổn định chống xoay tối ưu. Chiều dài chuôi cùng với thiết kế thuôn chắc chắn và các gờ chống xoay giúp cố định vững chắc vào phần xương khỏe mạnh ở đoạn xa, bên ngoài vùng đặt vật tư cũ. Có 2 lỗ trên đầu gần xương đùi để cột cáp hoặc chỉ thép tăng cường độ vững vùng mấu chuyển lớn và mấu chuyển bé. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Bề mặt thân chuôi được xử lý phun cát hoặc phun plasma Titanium ở phần đầu gần. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135°. Kích cỡ: Hệ thống chuôi tương thích giải phẫu sinh học có 16 kích cỡ từ 23 đến 40 với chiều dài 190mm và 225mm. Có 3 cỡ offset: 42mm, 44mm, 46mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo (Cobalt-Chromium Molybdenum) có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Sử dụng an toàn khi chụp cộng hưởng từ (MRI). Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm có nhiều 5 dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12,\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bao gồm hai lớp: Lớp ngoài là Ổ cối bằng hợp kim Co–Cr–Mo (có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt) và lớp trong là miếng lót UHMWPE (có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt); thiết kế có cơ chế chống trật khớp với cơ chế khóa kiểu nhấn độc quyền giúp lắp đặt chỏm xương đùi dễ dàng và ngăn ngừa trật khớp. Kích thước: Đường kính ngoài nhỏ bắt đầu từ 38mm đến 56mm phù hợp với kích thước bệnh nhân xương nhỏ. Có 20 kích cỡ khác nhau, tương thích với chỏm 22mm và 28mm.\",\"lotNo\":\"PP2500229216\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667453\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0316155962\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y TẾ LINK \",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/LINK-MEDICAL-PHARMACEUTICAL-COMPANY-LIMITED-157646/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"250,000,000","number":6},{"id":15029538,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229227","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COC, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong","lotprice":"723,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COC, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":70000000,\"amount\":\"700,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020);\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n2202-xxxx (xxxx= 0028, 0228, 0132, 0332, 0136, 0336, 0128, 0032, 0232, 0036, 0236);\\r\\nA2400-xxxx (xxxx= 2836, 2838, 3240, 3242, 3644, 3646, 3648, 3650, 3652, 3654)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi:Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ, có gờ dọc thân chuôi. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định ban đầu tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt đánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật.. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium rỗ tổ ong kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 132 độ. Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm. Cuống cổ có 7 offset 39mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 47mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp màu hồng) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: S, M, L, XL tương ứng với -4, -3.5, 0, +3.5, +4, +8\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít bố trí ở các vị trí phù hợp với giải phẫu. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp giúp thúc đẩy quá trình bám xương sinh học, xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng, tự taro. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229227\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"70,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"700,000,000","number":7},{"id":15029544,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229233","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly","lotprice":"3,358,335,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":48000000,\"amount\":\"2,400,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020);\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n2202-xxxx (xxxx= 0028, 0228, 0132, 0332, 0136, 0336, 0128, 0032, 0232, 0036, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt với gờ dọc thân chuôi và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định ban đầu tốt; cấu trúc đảm bảo phân bố tải trọng đều và chống biến dạng xoắn; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt đánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium rỗ tổ ong kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 132 độ. Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm. Cuống cổ có 7 offset 39mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 47mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp màu hồng) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: S, M, L, XL tương ứng với -4, -3.5, 0, +3.5, +4, +8\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có cơ chế khoá để đảm bảo định vị chính xác lớp lót. Có 3-5 lỗ bắt vít thiết kế giúp tăng khả năng cố định và ổn định ổ cối trong xương chậu. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Có bờ chống trật. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối. Có cơ chế khóa với ổ cối giúp cố định an toàn, chống xoay và chống lắc, tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229233\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"48,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"2,400,000,000","number":8},{"id":15029555,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229244","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối","lotprice":"1,425,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":51000000,\"amount\":\"1,020,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211);\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n2202-xxxx (xxxx= 0028, 0228, 0132, 0332, 0136, 0336, 0128, 0032, 0232, 0036, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp màu hồng) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: S, M, L, XL tương ứng với -4, -3.5, 0, +3.5, +4, +8\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp rỗ tổ ong xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229244\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"51,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,020,000,000","number":9},{"id":15029557,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229246","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn","lotprice":"1,360,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":51000000,\"amount\":\"1,020,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211);\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n2202-xxxx (xxxx= 0028, 0228, 0132, 0332, 0136, 0336, 0128, 0032, 0232, 0036, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp màu hồng) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: S, M, L, XL tương ứng với -4, -3.5, 0, +3.5, +4, +8\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp rỗ tổ ong xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229246\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"51,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667446\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313296806\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TVT\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TVT-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-13072/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}},{\"id\":\"1667448\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0302204137\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/B-M-S-MEDICAL-EQUIMENT-COMPANY-LIMITED-68060/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"1,020,000,000","number":10},{"id":15029558,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229247","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COP, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong","lotprice":"1,935,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COP, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":48000000,\"amount\":\"1,440,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020);\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n2202-xxxx (xxxx= 0028, 0228, 0132, 0332, 0136, 0336, 0128, 0032, 0232, 0036, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt với gờ dọc thân chuôi và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định ban đầu tốt; cấu trúc đảm bảo phân bố tải trọng đều và chống biến dạng xoắn; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt đánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium rỗ tổ ong kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 132 độ. Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm. Cuống cổ có 7 offset 39mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 47mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi CERAMIC: Chất liệu: Ceramic Delta (gốm sinh học cao cấp màu hồng) là loại vật liệu gốm thế hệ mới bao gồm Zirconia (ZrO₂) được gia cường bằng Alumina (Al₂O₃) kết hợp thêm một số thành phần phụ khác có độ bền cơ học rất cao (chịu lực tốt hơn nhiều so với Ceramic truyền thống), khả năng chống nứt vỡ ưu việt, kháng mài mòn vượt trội, tương thích sinh học cực kỳ tốt (không gây phản ứng cơ thể). Đặc biệt phù hợp với bệnh nhân trẻ, người hoạt động mạnh, cần implant lâu dài, giảm nguy cơ mòn và gãy. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: S, M, L, XL tương ứng với -4, -3.5, 0, +3.5, +4, +8\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có cơ chế khoá để đảm bảo định vị chính xác lớp lót. Có 3-5 lỗ bắt vít thiết kế giúp tăng khả năng cố định và ổn định ổ cối trong xương chậu. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Có bờ chống trật. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối. Có cơ chế khóa với ổ cối giúp cố định an toàn, chống xoay và chống lắc, tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229247\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"48,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667444\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0108784046\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-TM-VIET-CUONG-190525/\"}},{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"1,440,000,000","number":11},{"id":15029572,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229261","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng","lotprice":"1,112,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng \",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"900,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ, có gờ dọc thân chuôi. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định ban đầu tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt đánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 132 độ. Cuống cổ có 7 offset 39mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 47mm. Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Có cơ chế chống xoay hoặc chống trượt tại vùng chu vi, giúp tăng độ ổn định sau khi cấy ghép. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa/ gờ trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: Có 14 kích cỡ, từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối; tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Có bờ chống trật. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng, tự taro. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229261\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"900,000,000","number":12},{"id":15029576,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229265","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene chuôi thường (MOP)","lotprice":"1,259,800,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene chuôi thường (MOP)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"900,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định chống xoắn tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt\\r\\nđánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật.\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học.\\r\\n- Độ côn (Taper) 12/14. \\r\\n- Góc cổ chuôi 132 độ.\\r\\n- Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: \\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt.\\r\\n- Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Có cơ chế chống xoay hoặc chống trượt tại vùng chu vi, giúp tăng độ ổn định sau khi cấy ghép. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa/ gờ trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh\\r\\n- Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic\\r\\n- Kích cỡ: Có 14 kích cỡ, từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối; tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Có bờ chống trật\\r\\n- Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có phủ Vitamin E có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt\\r\\n- Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng, tự taro\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229265\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667457\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107898996\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TOPLINE-TRADING-COMPANY-LIMITED-54728/\"}}]","lot_finalprice":"900,000,000","number":13},{"id":15029579,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229268","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng head 32, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối","lotprice":"705,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng head 32, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":46000000,\"amount\":\"460,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12.\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp rỗ tổ ong xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: Có 14 kích cỡ từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Đường kính ngoài phù hợp với ổ cối. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229268\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"46,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"460,000,000","number":14},{"id":15029580,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229269","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng head 36, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối","lotprice":"716,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng head 36, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":46000000,\"amount\":\"460,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12.\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp rỗ tổ ong xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: Có 14 kích cỡ từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Đường kính ngoài phù hợp với ổ cối. Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229269\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"46,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"460,000,000","number":15},{"id":15029583,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229272","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng PE, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong","lotprice":"1,070,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng PE, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"900,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định chống xoắn tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt\\r\\nđánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật.\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học.\\r\\n- Độ côn (Taper) 12/14. \\r\\n- Góc cổ chuôi 132 độ.\\r\\n- Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: \\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt.\\r\\n- Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Có cơ chế chống xoay hoặc chống trượt tại vùng chu vi, giúp tăng độ ổn định sau khi cấy ghép. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa/ gờ trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh\\r\\n- Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic\\r\\n- Kích cỡ: Có 14 kích cỡ, từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối; tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Có bờ chống trật\\r\\n- Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt\\r\\n- Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng, tự taro\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229272\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"900,000,000","number":16},{"id":15029589,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229278","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr","lotprice":"264,450,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":46400000,\"amount\":\"232,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n2329-xxxx (xxxx= 3222, 3422, 3628, 3828, 4028, 4228, 4032, 4428, 4628, 4828, 5028, 5228, 5428, 4232, 4432, 4632, 4832, 5032, 5232, 5432, 5832, 6032, 4436, 4636, 4836, 5036, 5236, 5436, 5836, 6036);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối HXLPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Chất liệu: HXLPE (Polyethylene PE có độ liên kết chéo cao) nhằm tăng cường khả năng chống mài mòn và oxy hóa để tăng tuổi thọ của khớp, Giảm nguy cơ tạo ra các mảnh vụn polyethylene gây lỏng khớp. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229278\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"46,400,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667445\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107610311\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-SING-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-85982/\"}}]","lot_finalprice":"232,000,000","number":17},{"id":15029590,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229279","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm Cocr","lotprice":"285,825,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm Cocr\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":46400000,\"amount\":\"232,000,000\",\"codeGood\":\"1100-4xxx (xxx= 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n2329-xxxx (xxxx= 3222, 3422, 3628, 3828, 4028, 4228, 4032, 4428, 4628, 4828, 5028, 5228, 5428, 4232, 4432, 4632, 4832, 5032, 5232, 5432, 5832, 6032, 4436, 4636, 4836, 5036, 5236, 5436, 5836, 6036);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi CL mang lại độ ổn định cơ học ban đầu với khả năng lấp đầy tối ưu. Thiết kế vai bên có độ nghiêng thấp giúp dễ dàng đưa chuôi vào qua đường mổ nhỏ, đặc biệt là trong phương pháp mổ tiếp cận lối trước. Bề mặt chuôi được phủ kép với lớp titanium nguyên chất dày 50 μm và lớp phủ HA dày 150 μm. Hệ thống thay khớp háng CL được chế tạo từ hợp kim titan rèn (Ti-6Al-4V), đảm bảo khả năng chịu mỏi cao và tương thích sinh học tốt. Thiết kế chuôi dạng nêm hai mặt phẳng hình thang giúp chống lại sự dịch chuyển theo trục và xoay, mang lại độ ổn định vượt trội. Phần loe tại vùng hành xương đảm bảo cố định tối đa và truyền tải lực hiệu quả vào phần trên của xương đùi. Chuôi nhỏ có đầu xa đường kính 5.7mm phù hợp với những bệnh nhân xương nhỏ. Có rãnh ngang, rãnh dọc chống xoay, chống lún. Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium kết hợp HA kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học. Độ côn (Taper) 12/14. Góc cổ chuôi 135 độ. Kích cỡ: có 11 kích cỡ từ 1 đến 11 với chiều dài chuôi từ 115mm đến 190mm, chiều cổ 3 kích thước 35mm, 38mm và 41mm phù hợp với giải phẫu sinh học của từng bệnh nhân. Có 10 cỡ offset từ 35-44.1mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt. Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh. Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic. Kích cỡ: 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối HXLPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Chất liệu: HXLPE (Polyethylene PE có độ liên kết chéo cao) nhằm tăng cường khả năng chống mài mòn và oxy hóa để tăng tuổi thọ của khớp, Giảm nguy cơ tạo ra các mảnh vụn polyethylene gây lỏng khớp. Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng. Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài. Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229279\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"46,400,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667445\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107610311\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-SING-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-85982/\"}}]","lot_finalprice":"232,000,000","number":18},{"id":15029594,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229283","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite","lotprice":"1,160,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0400101404","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"900,000,000\",\"codeGood\":\"1100-2xxx (xxx= 007, 008, 009, 011, 012, 013, 014, 015, 016, 020)\\r\\n1310-xxxx (xxxx= 2238, 2240, 2242, 2244, 2846, 2848, 3250, 3252, 3254, 3256, 3258, 3260, 3262, 3264);\\r\\n1310-2xxx (xxx= 2338, 2340, 2342, 2344, 2346, 2348, 2450, 2452, 2454, 2456, 2458, 2460, 2462, 2464);\\r\\n1300-xxxx (xxxx= 2015, 2020, 2025, 2030, 2035, 2040, 2045, 2050, 2055, 2060, 2065, 2070);\\r\\n1200-xxxx (xxxx= 0122, 0222, 0322, 0028, 0128, 0228, 0328, 0032, 0132, 0232, 0332, 0036, 0136, 0236)\",\"manufacturer\":\"Beijing AK Medical Co., Ltd\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: Chuôi MP là thiết kế chuôi không xi măng, được phát triển theo triết lý kinh điển của chuôi dạng nêm thuôn (tapered stem). Đầu xa dạng viên đạn được đánh bóng giúp giảm áp lực tại đoạn xa, hạn chế nguy cơ gãy hoặc đau xương sau mổ. Chuôi MP được gia công chính xác từ hợp kim titanium rèn cường độ cao, và tích hợp thiết kế vát hai mặt phẳng với góc nghiêng 3 độ. Mỗi chuôi có thiết diện phần gần được thiết kế với mặt trong bo tròn (medially rounded); mặt ngoài xòe rộng (laterally flared) nhằm tối ưu hóa để phù hợp tối đa với hình dạng lòng tủy xương đùi, từ đó mang lại độ ổn định chống xoay, chống lún tốt và hiệu quả lấp đầy cao trong phẫu thuật thay khớp háng không xi măng. Thiết kế cổ chuôi được đánh bóng giúp giảm sinh mảnh vụn do hiện tượng va chạm. Cấu trúc hình học dạng nêm của đoạn gần chuôi giúp đạt được độ ổn định chống xoắn tốt; đường cong giải phẫu phía trong (medial) của chuôi đảm bảo độ tương khớp tối ưu với ống tủy xương đùi. Bề mặt xử lý phun cát tại vùng thân xương giúp tăng cường khả năng chống xoay, chống lún tối ưu cho vật tư. Thiết kế đầu xa dạng viên đạn với bề mặt\\r\\nđánh bóng cao giúp giảm hiệu quả tình trạng đau đùi sau phẫu thuật.\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt đoạn gần chuôi bằng công nghệ phun plasma Titanium kích thích sự phát triển và bám dính xương nhanh hơn lên bề mặt vật tư, tăng tốc độ tích hợp sinh học.\\r\\n- Độ côn (Taper) 12/14. \\r\\n- Góc cổ chuôi 132 độ.\\r\\n- Kích cỡ: có 10 kích cỡ từ 7 đến 16 với chiều dài chuôi từ 110mm đến 158mm\\r\\n2. Chỏm xương đùi: \\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Co-Cr-Mo có độ cứng và độ bền cơ học rất cao, khả năng chống ăn mòn rất tốt, độ mài mòn thấp, tuổi thọ dài, có khả năng chịu lực nén và chịu xoắn tốt.\\r\\n- Kích cỡ: Nhiều lựa chọn đường kính khác nhau 22mm, 28mm, 32mm, 36mm; có nhiều chiều dài cổ khác nhau: -4, 0, +4, +8, +12\\r\\n3. Ổ cối : Hệ thống AK-AC-II-TP là thiết kế gồm hai thành phần riêng biệt, được lắp ráp trong quá trình phẫu thuật. Có cơ chế chống xoay hoặc chống trượt tại vùng chu vi, giúp tăng độ ổn định sau khi cấy ghép. Ổ cối sử dụng cơ chế khóa Innerchange, một cơ chế khóa độc đáo giúp tạo ra sự liên kết chắc chắn giữa miếng lót polyethylene và ổ cối. Ổ cối này tương thích với cả miếng lót polyethylene liên kết cao (HXLPE) và miếng lót bằng Ceramic. Lớp phủ có độ xốp cao giúp hỗ trợ quá trình mọc xương sinh học hiệu quả hơn.Thiết kế 12 rãnh răng cưa/ gờ trên vòng lót giúp cố định vững chắc giữa vỏ ổ cối và miếng lót, đồng thời giảm thiểu chuyển động vi mô. Có 3-5 lỗ bắt vít\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Lớp phủ bề mặt: Phun plasma Titanium xốp xuất xứ từ Anh\\r\\n- Tương thích với miếng lót AK-L-II Liner UHMWPE; AK-L-II Liner HXLPE; AK-C-Liner Ceramic\\r\\n- Kích cỡ: Có 14 kích cỡ, từ 38mm đến 64 mm. Mỗi bước tăng 2mm\\r\\n4. Miếng lót ổ cối UHMWPE: Miếng lót được thiết kế để khóa cố định vào ổ cối thông qua một vòng khóa bao quanh, khớp vào rãnh liên kết tương ứng trên ổ cối. Tính ổn định xoay được đảm bảo khi các gờ chống xoay trên ổ cối ăn khớp với các rãnh trên miếng lót. Thiết kế chốt dễ dàng gắn liền với ổ cối; tránh rủi ro sai lệch với ổ cối. Có bờ chống trật\\r\\n- Chất liệu: UHMWPE (Polyethylene PE có trọng lượng phân tử siêu cao) có độ bền va đập rất cao, độ mài mòn thấp, hệ số ma sát thấp, giảm mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt kim loại, sứ, khả năng kháng hóa chất tốt, tương thích sinh học tốt\\r\\n- Ổ cối tương thích: AK-AC-II-TP; AK-AC-II-TTM-I; AK-AC-II-TTM-V\\r\\n5. Vít ổ cối: Xoay đa hướng, tự taro\\r\\n- Chất liệu: Hợp kim Titanium siêu nhẹ, siêu bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn tốt, tương thích sinh học cao, xương có thể bám chặt vào bề mặt titanium sau cấy ghép, giúp vật tư vững chắc lâu dài.\\r\\n- Kích cỡ: Đường kính 6,5mm; có 12 kích cỡ chiều dài từ 15mm đến 70mm (mỗi bước tăng 5mm).\",\"lotNo\":\"PP2500229283\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625887,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"900,000,000","number":19}]
|
3 |
vn0108784046 |
0108784046 |
|
12.829.740.000 |
13.757.940.000 |
13 |
See details
[{"id":15029476,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229165","lotname":"Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E bảo tồn xương tối đa","lotprice":"3,480,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E bảo tồn xương tối đa\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan; Argentina\",\"bidPrice\":58000000,\"amount\":\"3,480,000,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi:\\r\\n2103-1310 ;2103-1320 ;2103-1330 ;2103-1340 ;2103-1350 ;2103-1360 ; 2103-1370; 2103-1410 ;\\r\\n2103-1420 ;2103-1430 ;2103-1440 ;2103-1450 ;2103-1460 ;2103-1470 ;2103-1315 ;2103-1325 ;2103-1335 ;2103-1345 ;2103-1355 ;2103-1365 ;2103-1415 ;2103-1425 ;2103-1435 ;2103-1445 ;2103-1455 ;2103-1465\\r\\n2. Lớp lót PE có bổ sung vitamin E\\r\\n2303-1701; 2303-1702; 2303-1703; 2303-1704; 2303-1705; 2303-1711; 2303-1712; 2303-1713; 2303-1714; 2303-1715; 2303-1721; 2303-1722; 2303-1723; 2303-1724; 2303-1725; 2303-1731; 2303-1732; 2303-1733; 2303-1734; 2303-1735; 2303-1741; 2303-1742; 2303-1743; 2303-1744; 2303-1745; 2303-1751; 2303-1752; 2303-1753; 2303-1754; 2303-1755; 2303-1761; 2303-1762; 2303-1763; 2303-1764; 2303-1765; 2303-1771; 2303-1772; 2303-1773; 2303-1774; 2303-1775\\r\\n2. Mâm chày\\r\\n2203-3200; 2203-3210;2203-3220; 2203-3230;2203-3240; 2203-3250; 2203-3260; 2203-3270\\r\\n4. Bánh chè:\\r\\n2403-3210; 2403-3220; 2403-3230; 2403-3240; 2403-3250; 2403-3260; 2403-3270\\r\\n5. Xi măng xương:\\r\\n880013; 880314\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation; Laboratorios SL, SA\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229165\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"58,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"3,480,000,000","number":1},{"id":15029483,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229172","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, loại ổn định phía sau, có nối thêm chuôi dài","lotprice":"4,137,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, loại ổn định phía sau, có nối thêm chuôi dài\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan; Argentina\",\"bidPrice\":58000000,\"amount\":\"3,480,000,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi, có xi măng:\\r\\n2103-1310 ;2103-1320 ;2103-1330 ;2103-1340 ;2103-1350 ;2103-1360 ; 2103-1370; 2103-1410 ;\\r\\n2103-1420 ;2103-1430 ;2103-1440 ;2103-1450 ;2103-1460 ;2103-1470 ;2103-1315 ;2103-1325 ;2103-1335 ;2103-1345 ;2103-1355 ;2103-1365 ;2103-1415 ;2103-1425 ;2103-1435 ;2103-1445 ;2103-1455 ;2103-1465\\r\\n2. Mâm chày:\\r\\n2203-3200; 2203-3210;2203-3220; 2203-3230;2203-3240; 2203-3250; 2203-3260; 2203-3270\\r\\n3. Lớp đệm mâm chày:\\r\\n2303-1701; 2303-1702; 2303-1703; 2303-1704; 2303-1705; 2303-1711; 2303-1712; 2303-1713; 2303-1714; 2303-1715; 2303-1721; 2303-1722; 2303-1723; 2303-1724; 2303-1725; 2303-1731; 2303-1732; 2303-1733; 2303-1734; 2303-1735; 2303-1741; 2303-1742; 2303-1743; 2303-1744; 2303-1745; 2303-1751; 2303-1752; 2303-1753; 2303-1754; 2303-1755; 2303-1761; 2303-1762; 2303-1763; 2303-1764; 2303-1765; 2303-1771; 2303-1772; 2303-1773; 2303-1774; 2303-1775\\r\\n4. Bánh chè:\\r\\n2403-3210; 2403-3220; 2403-3230; 2403-3240; 2403-3250; 2403-3260; 2403-3270\\r\\n5. Xi măng xương:\\r\\n880013; 880314\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation; Laboratorios SL, SA\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229172\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"58,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"3,480,000,000","number":2},{"id":15029488,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229177","lotname":"Bộ khớp gối toàn phần thay lại PSA","lotprice":"320,320,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp gối toàn phần thay lại PSA\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan; Argentina\",\"bidPrice\":80080000,\"amount\":\"320,320,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi:\\r\\n2103-5110; 2103-5120; 2103-5130; 2103-5140; 2103-5150; 2103-5160; 2103-5210; 2103-5220; 2103-5230; 2103-5240; 2103-5250; 2103-5260.\\r\\n3. Mâm chày\\r\\n 2203-5210; 2203-5220; 2203-5230; 2203-5240; 2203-5250; 2203-5260.\\r\\n2. Lớp lót PE có bổ sung vitamin E\\r\\n2303-5811; 2303-5812; 2303-5813; 2303-5814; 2303-5815; 2303-5816; 2303-5817; 2303-5818; 2303-5821; 2303-5822; 2303-5823; 2303-5824; 2303-5825; 2303-5826; 2303-5827; 2303-5828;\\r\\n2303-5831; 2303-5832; 2303-5833; 2303-5834; 2303-5835; 2303-5836; 2303-5837; 2303-5838; 2303-5841; 2303-5842; 2303-5843; 2303-5844; 2303-5845; 2303-5846; 2303-5847; 2303-5848;\\r\\n2303-5851; 2303-5852; 2303-5853; 2303-5854; 2303-5855; 2303-5856; 2303-5857; 2303-5858; 2303-5861; 2303-5862; 2303-5863; 2303-5864; 2303-5865; 2303-5866; 2303-5867; 2303-5868.\\r\\n4. Bánh chè \\r\\n 2403-3210; 2403-3220; 2403-3230; 2403-3240; 2403-3250; 2403-3260; 2403-3270\\r\\n5. Xi măng xương:\\r\\n880013; 880314\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation; Laboratorios SL, SA\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229177\",\"code\":\"\",\"originQty\":4,\"note\":\"\",\"quantity\":4,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"80,080,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"320,320,000","number":3},{"id":15029489,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229178","lotname":"Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi","lotprice":"92,800,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi\",\"uom\":\"Cái\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":11600000,\"amount\":\"92,800,000\",\"codeGood\":\"Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi:\\r\\n2603-5111; 2603-5211; 2603-5112; 2603-5212; 2603-5313; 2603-5314; 2603-5121; 2603-5221; 2603-5122; 2603-5222; 2603-5323; 2603-5324; 2603-5131; 2603-5231; 2603-5132; 2603-5232 ; 2603-5333; 2603-5334; 2603-5141; 2603-5241; 2603-5142; 2603-5242; 2603-5343; 2603-5344 ; 2603-5151; 2603-5251; 2603-5152; 2603-5252; 2603-5353; 2603-5354; 2603-5161; 2603-5261; 2603-5162; 2603-5262; 2603-5363; 2603-5364; 2603-5011; 2603-5012;; 2603-5021; 2603-5022; 2603-5031; 2603-5032; 2603-5041; 2603-5042; 2603-5051; 2603-5052; 2603-5061; 2603-5062.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229178\",\"code\":\"\",\"originQty\":8,\"note\":\"\",\"quantity\":8,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"11,600,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"92,800,000","number":4},{"id":15029490,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229179","lotname":"Miếng ghép bù xương mâm chày","lotprice":"139,200,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Miếng ghép bù xương mâm chày \",\"uom\":\"Cái\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":11600000,\"amount\":\"139,200,000\",\"codeGood\":\"Miếng ghép bù xương mâm chày:\\r\\n2803-5211; 2803-5212; 2803-5113; 2803-5213; 2803-5221; 2803-5222; 2803-5123; 2803-5223; 2803-5231; 2803-5232; 2803-5133; 2803-5233; 2803-5241; 2803-5242; 2803-5143; 2803-5243; 2803-5251; 2803-5252; 2803-5153; 2803-5253; 2803-5261; 2803-5262; 2803-5163; 2803-5263.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229179\",\"code\":\"\",\"originQty\":12,\"note\":\"\",\"quantity\":12,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"11,600,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"139,200,000","number":5},{"id":15029491,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229180","lotname":"Chuôi nối dài xương đùi","lotprice":"64,640,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Chuôi nối dài xương đùi\",\"uom\":\"Cái\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":16160000,\"amount\":\"64,640,000\",\"codeGood\":\"Chuôi nối dài xương đùi:\\r\\n2703-5003; 2703-5011;2703-5012; 2703-5013; 2703-5014; 2703-5015;2703-5016; 2703-5021;\\r\\n2703-5022; 2703-5023; 2703-5024; 2703-5025; 2703-5026; 2703-5051; 2703-5052; 2703-5053; 2703-5054; 2703-5055; 2703-5056; 2703-5061; 2703-5062; 2703-5063; 2703-5064; 2703-5065; 2703-5066; 2703-5031; 2703-5032; 2703-5033; 2703-5034; 2703-5035; 2703-5036; 2703-5041; 2703-5042; 2703-5043; 2703-5044; 2703-5045; 2703-5046;\\r\\n2. Vít chốt:\\r\\n 2903-1014\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229180\",\"code\":\"\",\"originQty\":4,\"note\":\"\",\"quantity\":4,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"16,160,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"64,640,000","number":6},{"id":15029492,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229181","lotname":"Đầu chuyển","lotprice":"77,440,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Đầu chuyển \",\"uom\":\"Cái\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":9680000,\"amount\":\"77,440,000\",\"codeGood\":\"Đầu nối chuôi Revision:\\r\\n2903-1010; 2903-1020; 2903-1030.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229181\",\"code\":\"\",\"originQty\":8,\"note\":\"\",\"quantity\":8,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"9,680,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"77,440,000","number":7},{"id":15029493,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229182","lotname":"Chuôi nối dài xương chày","lotprice":"51,840,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Chuôi nối dài xương chày \",\"uom\":\"Cái\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":12960000,\"amount\":\"51,840,000\",\"codeGood\":\"Chuôi nối dài xương chày:\\r\\n2703-5003; 2703-5011;2703-5012; 2703-5013; 2703-5014; 2703-5015;2703-5016; 2703-5021;\\r\\n2703-5022; 2703-5023; 2703-5024; 2703-5025; 2703-5026; 2703-5051; 2703-5052; 2703-5053; 2703-5054; 2703-5055; 2703-5056; 2703-5061; 2703-5062; 2703-5063; 2703-5064; 2703-5065; 2703-5066\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229182\",\"code\":\"\",\"originQty\":4,\"note\":\"\",\"quantity\":4,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"12,960,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"51,840,000","number":8},{"id":15029505,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229194","lotname":"Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ","lotprice":"1,193,700,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ \\n\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":39790000,\"amount\":\"1,193,700,000\",\"codeGood\":\"1. Chỏm bán phần Bipolar \\r\\n1503 - 3338; 1503 - 3339; 1503 - 3340; 1503 - 3341; 1503 - 3342; 1503 - 3143; 1503 - 3144; 1503 - 3145; 1503 - 3146; 1503 - 3147; 1503 - 3148; 1503 - 3149; 1503 - 3150; 1503 - 3151; 1503 - 3152; 1503 - 3153; 1503 - 3154; 1503 - 3155; 1503 – 3156.\\r\\n2. Chỏm khớp \\r\\n1206 - 1122; 1206 - 1322; 1206 - 1522; 1206 - 1722; 1206 - 1028; 1206 - 1128; 1206 - 1228; 1206 - 1428; 1206 - 1628; 1206 - 1828.\\r\\n'3.Chuôi xương đùi:\\r\\n1106 - 3099; 1106 - 3000; 1106 - 3001; 1106 - 3002; 1106 - 3003; 1106 - 3004; 1106 - 3005; 1106 - 3006; 1106 - 3007; 1106 - 3008; 1106 - 3009; 1106 - 3010; 1106 - 3011; 1106 - 3012; 1106 - 3013; 1106 - 3014; 1106 - 3200; 1106 - 3201; 1106 - 3202; 1106 - 3203; 1106 - 3204; 1106 - 3205; 1106 - 3206; 1106 - 3207; 1106 - 3208; 1106 - 3209; 1106 - 3210; 1106 - 3211; 1106 - 3212; 1106 - 3213; 1106 - 3214.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229194\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"39,790,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,193,700,000","number":9},{"id":15029506,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229195","lotname":"Bộ khớp háng bán phần chuôi thường","lotprice":"1,067,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần chuôi thường\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":39790000,\"amount\":\"795,800,000\",\"codeGood\":\"1. Chỏm bán phần:\\r\\n1503 - 3338; 1503 - 3339; 1503 - 3340; 1503 - 3341; 1503 - 3342; 1503 - 3143; 1503 - 3144; 1503 - 3145; 1503 - 3146; 1503 - 3147; 1503 - 3148; 1503 - 3149; 1503 - 3150; 1503 - 3151; 1503 - 3152; 1503 - 3153; 1503 - 3154; 1503 - 3155; 1503 – 3156; 1503 – 3158; 1503 – 3160.\\r\\n2. Chỏm khớp \\r\\n1206 - 1122; 1206 - 1322; 1206 - 1522; 1206 - 1722; 1206 - 1028; 1206 - 1128; 1206 - 1228; 1206 - 1428; 1206 - 1628; 1206 - 1828.\\r\\n3. Chuôi khớp háng:\\r\\n1106 - 3099; 1106 - 3000; 1106 - 3001; 1106 - 3002; 1106 - 3003; 1106 - 3004; 1106 - 3005; 1106 - 3006; 1106 - 3007; 1106 - 3008; 1106 - 3009; 1106 - 3010; 1106 - 3011; 1106 - 3012; 1106 - 3013; 1106 - 3014; 1106 - 3200; 1106 - 3201; 1106 - 3202; 1106 - 3203; 1106 - 3204; 1106 - 3205; 1106 - 3206; 1106 - 3207; 1106 - 3208; 1106 - 3209; 1106 - 3210; 1106 - 3211; 1106 - 3212; 1106 - 3213; 1106 - 3214.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229195\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"39,790,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667457\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107898996\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TOPLINE-TRADING-COMPANY-LIMITED-54728/\"}}]","lot_finalprice":"795,800,000","number":10},{"id":15029533,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229222","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40)","lotprice":"758,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":75800000,\"amount\":\"758,000,000\",\"codeGood\":\"1.Ổ cối không xi măng:\\r\\n 1306-1444; 1306-1446; 1306-1448; 1306-1450; 1306-1452; 1306-1454; 1306-1456; 1306-1458; 1306-1460; 1306-1462; 1306-1464; 1306-1466; 1306-1468; 1306-1470.\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\n 1406-1844; 1406-1248; 1406-1652; 1406-1056; 1406-1064.\\r\\n3. Chỏm xương đùi: \\r\\n1203-5028; 1203-5228; 1203-5428; 1203-5032; 1203-5232; 1203-5432; 1203-5632;1203-5036; 1203-5236; 1203-5436; 1203-5636; 1203-5040; 1203-5240; 1203-5440; 1203-5640.\\r\\n4. Chuôi xương đùi UTF-reduced:\\r\\n1106 - 3099; 1106 - 3000; 1106 - 3001; 1106 - 3002; 1106 - 3003; 1106 - 3004; 1106 - 3005; 1106 - 3006; 1106 - 3007; 1106 - 3008; 1106 - 3009; 1106 - 3010; 1106 - 3011; 1106 - 3012; 1106 - 3013; 1106 - 3014; 1106 - 3200; 1106 - 3201; 1106 - 3202; 1106 - 3203; 1106 - 3204; 1106 - 3205; 1106 - 3206; 1106 - 3207; 1106 - 3208; 1106 - 3209; 1106 - 3210; 1106 - 3211; 1106 - 3212; 1106 - 3213; 1106 - 3214.\\r\\n5. Vít ổ cối : 5206 -1015; 5206 - 1020; 5206 - 1025; 5206 - 1030; 5206 - 1035; 5206 - 1040; 5206 - 1045; 5206 - 1050.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229222\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"75,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"758,000,000","number":11},{"id":15029550,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229239","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)","lotprice":"1,276,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":63800000,\"amount\":\"1,276,000,000\",\"codeGood\":\"1.Ổ cối không xi măng:\\r\\n 1306-1444; 1306-1446; 1306-1448; 1306-1450; 1306-1452; 1306-1454; 1306-1456; 1306-1458; 1306-1460; 1306-1462; 1306-1464; 1306-1466; 1306-1468; 1306-1470.\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\n 1406-7544; 1406-7546;1406-7648; 1406-7650;1406-7752; 1406-7754;1406-7756; 1406-7758;1406-7760; 1406-7762;1406-7764; 1406-7766;1406-7768; 1406-7770\\r\\n3. Chỏm xương đùi: \\r\\n1203-5028; 1203-5228; 1203-5428; 1203-5032; 1203-5232; 1203-5432; 1203-5632;1 203-5036; 1203-5236; 1203-5436; 1203-5636; 1203-5040; 1203-5240; 1203-5440; 1203-5640.\\r\\n4. Chuôi xương đùi UTF-reduced:\\r\\n1106 - 3099; 1106 - 3000; 1106 - 3001; 1106 - 3002; 1106 - 3003; 1106 - 3004; 1106 - 3005; 1106 - 3006; 1106 - 3007; 1106 - 3008; 1106 - 3009; 1106 - 3010; 1106 - 3011; 1106 - 3012; 1106 - 3013; 1106 - 3014; 1106 - 3200; 1106 - 3201; 1106 - 3202; 1106 - 3203; 1106 - 3204; 1106 - 3205; 1106 - 3206; 1106 - 3207; 1106 - 3208; 1106 - 3209; 1106 - 3210; 1106 - 3211; 1106 - 3212; 1106 - 3213; 1106 - 3214.\\r\\n5. Vít ổ cối : 5206 -1015; 5206 - 1020; 5206 - 1025; 5206 - 1030; 5206 - 1035; 5206 - 1040; 5206 - 1045; 5206 - 1050.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229239\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"63,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,276,000,000","number":12},{"id":15029575,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229264","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)","lotprice":"1,100,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0108784046","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Taiwan\",\"bidPrice\":55000000,\"amount\":\"1,100,000,000\",\"codeGood\":\"1.Ổ cối không xi măng:\\r\\n 1306-1444; 1306-1446; 1306-1448; 1306-1450; 1306-1452; 1306-1454; 1306-1456; 1306-1458; 1306-1460; 1306-1462; 1306-1464; 1306-1466; 1306-1468; 1306-1470.\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\n 1406-7544; 1406-7546;1406-7648; 1406-7650;1406-7752; 1406-7754;1406-7756; 1406-7758;1406-7760; 1406-7762;1406-7764; 1406-7766;1406-7768; 1406-7770\\r\\n3. Chỏm xương đùi: \\r\\n1206-1028;1206-1032; 1206-1036;\\r\\n1206-1128; 1206-1132; 1206-1136; 1206-1228; 1206-1232; 1206-1236 ;1206-1428; 1206-1432; 1206-1436; 1206-1628; 1206-1632; 1206-1636; 1206-1828; 1206-1832; 1206-1836\\r\\n4. Chuôi xương đùi UTF-reduced:\\r\\n1106 - 3099; 1106 - 3000; 1106 - 3001; 1106 - 3002; 1106 - 3003; 1106 - 3004; 1106 - 3005; 1106 - 3006; 1106 - 3007; 1106 - 3008; 1106 - 3009; 1106 - 3010; 1106 - 3011; 1106 - 3012; 1106 - 3013; 1106 - 3014; 1106 - 3200; 1106 - 3201; 1106 - 3202; 1106 - 3203; 1106 - 3204; 1106 - 3205; 1106 - 3206; 1106 - 3207; 1106 - 3208; 1106 - 3209; 1106 - 3210; 1106 - 3211; 1106 - 3212; 1106 - 3213; 1106 - 3214.\\r\\n5. Vít ổ cối : 5206 -1015; 5206 - 1020; 5206 - 1025; 5206 - 1030; 5206 - 1035; 5206 - 1040; 5206 - 1045; 5206 - 1050.\",\"manufacturer\":\"United Orthopedic\\r\\n Corporation\",\"feature\":\"Tham chiếu Bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Phần B: Đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa\",\"lotNo\":\"PP2500229264\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"55,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625888,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,100,000,000","number":13}]
|
4 |
vn0107610311 |
0107610311 |
|
4.159.000.000 |
4.179.500.000 |
3 |
See details
[{"id":15029499,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229188","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ, chỏm khớp cổ côn 12/14 ASTM F 799","lotprice":"1,939,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107610311","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ, chỏm khớp cổ côn 12/14 ASTM F 799\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia\",\"bidPrice\":38560000,\"amount\":\"1,928,000,000\",\"codeGood\":\"Cuống khớp: 75100462, 75100463, 75100464, 75100465, 75100466, 75100467, 75100468, 75100469, 75100470, 75100471, 75100472, 75100473, 75100509, 75100474, 75100475, 75100476, 75100477, 75100478, 75100479, 75100480, 75100481, 75100482, 75100483, 75100510, 75102072, 75102073, 75102074, 75102075, 75102076, 75102077, 75102078, 75102079, 75018399, 75018400, 75018401, 75018402, 75018403, 75018404, 75018405, 75018406, 75018407, 75018408, 75018409, 75018410, 75018411, 75018412, 75018413, 75018414, 75018415, 75018416, 75018417, 75018418, 75018419, 75102209, 75102210, 75102211;\\r\\nChỏm khớp: 71302200, 71302204, 71302208, 71302212, 71302600, 71302604, 71302608, 71302612, 71302800, 71302803, 71302804, 71302808, 71302812, 71302816, 71303200, 71303203, 71303204, 71303208, 71303212, 71303216, 71303600, 71303603, 71303604, 71303608\\r\\nChỏm lưỡng cực: 71324038, 71324039, 71324040, 71324041, 71324042, 71324043, 71324044, 71324045, 71324046, 71324047, 71324048, 71324049, 71324050, 71324051, 71324052, 71324053, 71324054, 71324055\",\"manufacturer\":\"Smith & Nephew, Inc\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: loại không xi măng, chất liệu hợp kim titanium 6Al-4V tiêu chuẩn ISO 5832, phủ Ti-plasma dày 180 micron, lớp ngoài phủ HA dày 50µm. Có 13 chiều dài khác nhau từ khoảng 119mm - 171mm. Góc cổ chuôi 126 độ hoặc 135 độ hoặc 145 độ. Bề rộng chuôi từ khoảng 29mm-44mm. Có hai loại, có hoặc không có viền cổ.\\r\\n2. Chỏm khớp: Phù hợp cổ côn 12/14. Chất liệu CobaltChrome theo tiêu chuẩn ASTM F799. Đường kính: 22mm (có +0,+4,+8,+12), 26mm (có +0,+4,+8,+12), 28mm và 32mm (có -3, +0, +4, +8, +12, +16), 36mm (có -3, +0, +4, +8).\\r\\n3. Chỏm lưỡng cực: có lớp lót đường kính trong 22mm và 28mm, đường kính ngoài từ khoảng 38mm đến 55 mm (bước tăng 1mm). Chất liệu gồm vỏ ngoài bằng hợp kim Cobalt-Chromium và lớp lót trong bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE). Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5 mm. Phạm vi chuyển động của chỏm tối thiểu từ 82° đến 88°.\",\"lotNo\":\"PP2500229188\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"38,560,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625889,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,928,000,000","number":1},{"id":15029501,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229190","lotname":"Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn","lotprice":"1,937,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107610311","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia\",\"bidPrice\":38560000,\"amount\":\"1,928,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi khớp háng: 75100462, 75100463, 75100464, 75100465, 75100466, 75100467, 75100468, 75100469, 75100470, 75100471, 75100474, 75100475, 75100476, 75100477, 75100478, 75100479, 75100480, 75100481,\\r\\nĐầu xương đùi: 71302200, 71302204, 71302208, 71302212, 71302800, 71302803, 71302804, 71302808, 71302812, 71302816, 71303200, 71303203, 71303204, 71303208, 71303212, 71303216, 71303600, 71303603, 71303604, 71303608\\r\\nChỏm bán phần: 71324038, 71324039, 71324040, 71324041, 71324042, 71324043, 71324044, 71324045, 71324046, 71324047, 71324048, 71324049, 71324050, 71324051, 71324052, 71324053, 71324054, 71324055, 71324057, 71324059\",\"manufacturer\":\"Smith & Nephew, Inc\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp háng: Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V), phủ HydroxyApatite (HA) dày 50 (µm) toàn thân. Thân chuôi có các rãnh hoặc khía ngang (ở đầu gần) và dọc (ở đầu xa) để chống xoay và chống lún. Góc cổ thân chuôi 126º và 135º, chuẩn taper 12/14. Có 10 kích thước khác nhau với chiều dài chuôi trong khoảng từ 115mm đến 160mm với bước tăng không quá 4.5mm.\\r\\n2. Đầu xương đùi: Vật liệu Cobalt Chrome. Đường kính 22mm, 28mm, 32mm, 36mm.\\r\\n3. Chỏm bán phần: Chất liệu CoCrMo, bên trong là lớp đệm UHMWPE, kích thước từ 38mm đến 60mm với bước tăng không quá 2mm, có thiết kế khoá chống trật.\\r\\n* Tiêu chuẩn FDA và CE/ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229190\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"38,560,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625889,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,928,000,000","number":2},{"id":15029525,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229214","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 125/ 131 độ, dài 190/240/300mm","lotprice":"303,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107610311","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 125/ 131 độ, dài 190/240/300mm\",\"uom\":\"bộ\",\"origin\":\"Mỹ, Thụy Sĩ, Malaysia\",\"bidPrice\":60600000,\"amount\":\"303,000,000\",\"codeGood\":\"Cuống khớp: 71354461, 71354462, 71354463, 71354464, 71354465, 71354466, 71354467, 71354468, 71354469, 71354471, 71354478, 71354479, 71354481, 71354482, 71354483, 71354484, 71354485, 71354486, 71354487, 71354488, 71354701, 71354702, 71354703, 71354704, 71354705, 71354706, 71354707, 71354708, 71354709, 71354711, 71354718, 71354719, 71354721, 71354722, 71354723, 71354724, 71354725, 71354726, 71354727, 71354728, 71354736, 71354737, 71354738, 71354739, 71354741, 71354742, 71354743, 71354744, 71354745, 71354746, 71354754, 71354755, 71354756, 71354757, 71354758, 71354759, 71354761, 71354762, 71354763, 71354764,\\r\\nChỏm khớp: 71302200, 71302204, 71302208, 71302212, 71302600, 71302604, 71302608, 71302612, 71302800, 71302803, 71302804, 71302808, 71302812, 71302816, 71303200, 71303203, 71303204, 71303208, 71303212, 71303216, 71303600, 71303603, 71303604, 71303608.\\r\\nChỏm lưỡng cực: 71324038, 71324039, 71324040, 71324041, 71324042, 71324043, 71324044, 71324045, 71324046, 71324047, 71324048, 71324049, 71324050, 71324051, 71324052, 71324053, 71324054, 71324055,\",\"manufacturer\":\"Smith & Nephew, Inc\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: \\r\\n- Cổ côn chuẩn 12/14. Cổ dạng hình thang tròn giúp tăng phạm vi chuyển động. Có hai tuỳ chọn cổ: Standard Offset (góc cổ chuôi 131 độ), High Offset (góc cổ chuôi 125 độ). Chuôi thon, chất liệu Titanium. \\r\\n- Thiết kế thân chuôi có rãnh kỹ thuật với cấu trúc gia tăng từ đầu xa đến đầu gần, gồm các gờ lớn và nhỏ xen kẽ, giúp tăng ổn định dọc và xoay, giảm nguy cơ lún và cải thiện bám xương. Hình dạng rãnh thay đổi theo chiều dài thân, tạo hiệu ứng hình nêm nhằm phân bổ lực hợp lý trong ống tủy. \\r\\n- Có 03 mức chiều dài chuôi 190mm; 240mm; 300mm. Đường kính cổ chuôi từ 12-21mm bước tăng 1mm.\\r\\n2. Chỏm khớp: Phù hợp cổ côn 12/14. Chất liệu CobaltChrome theo tiêu chuẩn ASTM F799. Đường kính: 22mm ( có +0,+4,+8,+12), 26mm (có +0,+4,+8,+12), 28mm và 32mm (có -3, +0, +4, +8, +12, +16), 36mm (có -3, +0, +4, +8).\\r\\n3. Chỏm lưỡng cực: có lớp lót đường kính trong 22mm và 28mm, đường kính ngoài từ khoảng 38mm đến 55 mm (bước tăng 1mm). Chất liệu gồm vỏ ngoài bằng hợp kim Cobalt-Chromium và lớp lót trong bằng polyethylene cao phân tử (UHMWPE) hoặc vật liệu tương đương. Độ dày lớp polyethylene tối thiểu 5 mm. Phạm vi chuyển động của chỏm tối thiểu từ 82° đến 88°.\",\"lotNo\":\"PP2500229214\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"60,600,000\",\"unit\":\"bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625889,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"303,000,000","number":3}]
|
5 |
vn0313296806 |
0313296806 |
|
12.827.500.000 |
13.547.510.000 |
9 |
See details
[{"id":15029475,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229164","lotname":"Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định PS, góc gập gối 155 độ","lotprice":"3,620,010,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định PS, góc gập gối 155 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý + Đức\",\"bidPrice\":49500000,\"amount\":\"2,970,000,000\",\"codeGood\":\"540xx + 544xx + 55xxxE + 53xxx + ADCEMS40:\\r\\n- 540xx: 54002; 54003; 54004; 54005; 54013; 54014; 54025; 54026; 54017; 54018; 54027; 54028; 54021; 54022; 54006; 54007; 54023; 54024; 54008; 54009.\\r\\n- 544xx: 54471; 54472; 54473; 54474; 54475; 54476; 54477; 54478; 54479; 54480.\\r\\n- 55xxxE: 55035E; 55036E; 55030E; 55129E; 55130E; 55135E; 55136E; 55131E; 55132E; 55037E; 55038E; 55133E; 55134E; 55039E; 55040E; 55041E; 55042E; 55043E; 55044E; 55137E; 55138E; 55049E; 55050E; 55139E; 55140E; 55051E; 55052E; 55141E; 55142E; 55053E; 55054E; 55143E; 55144E; 55055E; 55056E; 55057E; 55058E; 55145E; 55146E; 55063E; 55064E; 55147E; 55148E; 55065E; 55066E; 55149E; 55150E; 55067E; 55068E; 55151E; 55152E; 55069E; 55070E; 55071E; 55072E; 55153E; 55154E; 55077E; 55078E; 55155E; 55156E; 55079E; 55080E; 55157E; 55158E; 55081E; 55082E; 55159E; 55160E; 55083E; 55084E; 55085E; 55086E; 55121E; 55122E; 55021E; 55022E; 55123E; 55124E; 55023E; 55024E; 55125E; 55126E; 55025E; 55026E; 55127E; 55128E; 55027E; 55028E; 55029E\\r\\n- 53xxx: 53028; 53030; 53032; 53034; 53036; 53038; 53128; 53130; 53132; 53134; 53136; 53138\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A. + Aditus Medical GmbH\",\"feature\":\"*Thiết kế phù hợp với kỹ thuật mổ cắt dây chằng chéo sau\\r\\n01. Lồi cầu xương đùi:\\r\\n- Chất liệu hợp kim Co-Cr hoặc Titan hoặc hợp kim Titan, phủ TiNbN.\\r\\n- Có tối thiểu 8 cỡ lồi cầu đùi, tăng dần từ cỡ nhỏ đến cỡ lớn, phân biệt trái/ phải, kích cỡ trong ngoài từ ≤ 57,5mm đến ≥ 80mm.\\r\\n02. Mâm chày:\\r\\n- Chất liệu hợp kim Co-Cr hoặc Titan hoặc hợp kim Titan, phủ TiNbN.\\r\\n- Thiết kế nhiều kích cỡ khác nhau, tăng dần từ nhỏ đến lớn, phù hợp với lồi cầu đùi. Kích cỡ trong ngoài từ ≤ 59mm đến ≥ 92mm.\\r\\n- Có ≥ 10 kích cỡ. \\r\\n- Có chuôi nối dài\\r\\n03. Lớp lót mâm chày:\\r\\n- Chất liệu Polyethylene cao phân tử.\\r\\n- Có môi trước cao ở giữa giúp hỗ trợ chống trượt ra sau.\\r\\n- Được thiết kế phù hợp với mâm chày và lồi cầu đùi tương ứng, mỗi kích cỡ có nhiều bề dày khác nhau từ thấp lên cao, có ≥ 5 kích cỡ trái và phải, có ≥ 9 độ dày từ 9mm tới 20mm.\\r\\n- Thiết kế kiểu cố định.\\r\\n04. Bánh chè:\\r\\n- Chất liệu Polyethylene cao phân tử.\\r\\n- Có ≥ 5 kích cỡ khác nhau từ 28mm đến 38mm tăng dần từ cỡ nhỏ đến cỡ lớn.\\r\\n* 01 Xi măng sinh học kèm dung dịch pha.\\r\\nCó chứng nhận tiêu chuẩn ISO và CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229164\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"49,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"Không đề cập phủ TiNbN cho lồi cầu và mâm chày, không đủ cỡ ≥ 92mm cho mâm chày, không đáp ứng về số lượng độ dày (chỉ có 5 mức) cho lớp lót mâm chày, không đủ số lượng (chỉ có 03 cỡ) và kích cỡ bánh chè (không có cỡ ≥ 38mm)\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667444\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0108784046\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-TM-VIET-CUONG-190525/\"}},{\"id\":\"1667445\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107610311\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-SING-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-85982/\"}}]","lot_finalprice":"2,970,000,000","number":1},{"id":15029513,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229202","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng PM 734","lotprice":"1,500,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng PM 734\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":37500000,\"amount\":\"1,500,000,000\",\"codeGood\":\"259xx + 202xx + 269xx + 157xx:\\r\\n- 259xx: 25939; 25940; 25941; 25942; 25943; 25944; 25945; 25946; 25947; 25948; 25949; 25950; 25951; 25952; 25953; 25954; 25955; 25956; 25957; 25958; 25959; 25960.\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286;\\r\\n20231; 20232; 20233; 20234; 20235; 20236; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295.\\r\\n- 269xx: 26971; 26972; 26973; 26974\\r\\n- 157xx: 15706; 15707; 15708; 15710; 15711; 15712; 15713; 15715; 15717; 15720\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp.\\r\\n- Có ≥ 10 kích cỡ. Chiều dài từ ≤137mm đến ≥162mm.\\r\\n- Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn tiêu chuẩn 12/14.\\r\\n- Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤35- ≥41mm và loại Lateralized từ ≤42 - ≥47mm.\\r\\n- Phương pháp tiệt trùng: bằng chiếu xạ tia Beta hoặc Gamma điện tử gia tốc với liều chiếu tối thiểu 25 kGy hoặc phương pháp khí hydrogen peroxide bay hơi (VH₂O₂).\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 - ISO5832/9\\r\\n- Đường kính: 28mm (nhiều kích cỡ có tối thiểu -3,5; 0; +3,5; +7)\\r\\n3. Đầu chỏm Bipolar (Bipolar head): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim thép không gỉ nitro hoá cao PM734\\r\\n- Kích cỡ: có ≥22 kích cỡ từ ≤39 - ≥60mm với mỗi bước tăng 1mm.\\r\\n4. Lót đầu chỏm Bipolar (Liner)\\r\\n- Chất liệu: làm từ polyethylen cao phân tử, không có stearat canxi, có vòng khóa giữ chỏm xương đùi, đầu chỏm Bipolar đường kính ≤39-≥60mm đều sử dụng đầu chỏm xương đùi đường kính 28mm.\\r\\n- Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE\",\"lotNo\":\"PP2500229202\",\"code\":\"\",\"originQty\":40,\"note\":\"\",\"quantity\":40,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"37,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"Chỏm bán phần không đạt yêu cầu có ≥22 kích cỡ từ ≤39 - ≥60mm, không mô tả \\\"không có stearat canxi\\\" trong lớp lót.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"Chỏm bán phần không đạt yêu cầu có ≥22 kích cỡ từ ≤39 - ≥60mm, không mô tả \\\"không có stearat canxi\\\" trong lớp lót.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,500,000,000","number":2},{"id":15029514,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229203","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ","lotprice":"1,215,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":39000000,\"amount\":\"1,170,000,000\",\"codeGood\":\"259xx + 202xx + 269xx + 116xx:\\r\\n- 259xx: 25939; 25940; 25941; 25942; 25943; 25944; 25945; 25946; 25947; 25948; 25949; 25950; 25951; 25952; 25953; 25954; 25955; 25956; 25957; 25958; 25959; 25960.\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286;\\r\\n20231; 20232; 20233; 20234; 20235; 20236; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295.\\r\\n- 269xx: 26971; 26972; 26973; 26974\\r\\n- 116xx: 11601; 11602; 11603; 11604; 11605; 11606; 11607; 11608; 11609; 11610; 11611; 11612; 11621; 11622; 11623; 11624; 11625; 11626; 11627; 11628; 11629;\\r\\n11630; 11631; 11632.\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) ISO 5832-11. Lớp phủ: 2 lớp, ≥ 300µm Titanium xốp nguyên chất và ≥ 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma hoặc tương đương. Có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp. Có ≥ 12 kích cỡ từ ≤ 131mm đến ≥ 190mm, cổ chuôi chuẩn 12/14 với chiều dài cổ chuôi từ ≤ 39mm đến ≥ 44.5mm. Offset: có ít nhất 2 loại offset chuẩn từ 127º đến 135º. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 chuẩn ISO 5832-9. Đường kính: 22mm (tối thiểu phải có -2; 0; +2), 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5; +7), 32mm (tối thiểu phải có -4; +0; +4; +8 ), 36mm (tối thiểu phải có -3,5; +0; +3.5; +7 ).\\r\\n3. Đầu chỏm Bipolar (Bipolar head): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim thép không gỉ nitro hoá cao PM734\\r\\n- Kích cỡ: có ≥22 kích cỡ từ ≤39 - ≥60mm với mỗi bước tăng 1mm.\\r\\n4. Lót đầu chỏm Bipolar (Liner): Chất liệu: làm từ polyethylen cao phân tử, không có stearat canxi, có vòng khóa giữ chỏm xương đùi, đầu chỏm Bipolar đường kính ≤39-≥60mm đều sử dụng đầu chỏm xương đùi đường kính 28mm. Đầu chỏm Bipolar và lót đầu chỏm được kết hợp theo mã màu.\\r\\nĐạt tiêu chuẩn ISO và EU (CE, MDR).\",\"lotNo\":\"PP2500229203\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"39,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"Không đạt yêu cầu: ≥ 12 kích cỡ, chất liệu, tiệt trùng, góc cổ chuôi 127º cho cuống xương đùi. Không có chỏm xương đùi 32mm, 36mm. Không đủ ≥ 22 kích cỡ từ ≤39 đến ≥60mm, bước 1mm cho chỏm Bipolar.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không kê khai model, mã ký hiệu, giấy đăng ký lưu hành đối với thành phần \\\"3. Đầu chỏm Bipolar và 4. Lót đầu chỏm Bipolar\\\". \\r\\n* Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,170,000,000","number":3},{"id":15029560,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229249","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE,chuôi phủ: 500µm Titanium","lotprice":"1,587,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE,chuôi phủ: 500µm Titanium \",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":63500000,\"amount\":\"1,587,500,000\",\"codeGood\":\"352xx + 363xxXE + 205xx + 157xx + 367xx\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n 363xxXE: 36301XE; 36302XE; 36303XE; 36304XE; 36305XE; 36306XE; 36307XE; 36308XE; 36309XE; 36310XE; 36311XE; 36312XE; 36313XE; 36314XE; 36315XE; 36316XE; 36317XE; 36318XE; 36319XE; 36320XE; 36321XE; 36323XE; 36325XE; 36326XE; 36327XE; 36328XE; 36329XE; 36330XE; 36340XE; 36342XE; 36343XE; 36345XE; 36346XE; 36347XE; 36348XE; 36349XE; 36363XE; 36364XE; 36365XE; 36366XE; 36367XE; 36368XE; 36369XE; 36370XE; 36371XE; 36374XE; 36380XE; 36381XE; 36382XE;\\r\\n- 205xx: 20587; 20588; 20589; 20537; 20538; 20539; 20540; 20567; 20568; 20569; 20570; 20547; 20548; 20549; 20550.\\r\\n- 157xx: 15706; 15707; 15708; 15710; 15711; 15712; 15713; 15715; 15717; 15720\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp. Có ≥ 10 kích cỡ, chiều dài từ ≤137mm đến ≥162mm. Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn tiêu chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤35- ≥41mm và loại Lateralized từ ≤42 - ≥47mm. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: hỗn hợp gốm công nghệ cao gồm nhôm oxit (Al₂O₃) và zirconia (ZrO₂) - thường gọi là ZTA (Zirconia Toughened Alumina) hoặc vật liệu gốm tương đương, có độ bền cao, bề mặt trơn nhẵn, khả năng chống mài mòn tốt, tương thích sinh học. Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5) 32mm (tối thiểu phải có -4; +0; +4; +8 ), 36mm (tối thiểu phải có -3,5; +0; +3.5; +7 ), 40mm (tối thiểu phải có -4;+0; +4: +8)\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) liên kết chéo kết hợp với Vitamin E; có ≥ 03 loại lớp đệm được phân loại theo gờ chống trật ≥0º - ≤20º. Kích thước: 28mm, 32mm, 36mm. Ổ cối và lớp đệm được kết hợp theo mã màu. \\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229249\",\"code\":\"\",\"originQty\":25,\"note\":\"\",\"quantity\":25,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"63,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"1,587,500,000","number":4},{"id":15029561,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229250","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE, chuôi 300µm Titanium + 50µm HA","lotprice":"1,935,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE, chuôi 300µm Titanium + 50µm HA\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":64500000,\"amount\":\"1,935,000,000\",\"codeGood\":\"352xx + 363xxXE + 205xx + 119xx + 367xx:\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n 363xxXE: 36301XE; 36302XE; 36303XE; 36304XE; 36305XE; 36306XE; 36307XE; 36308XE; 36309XE; 36310XE; 36311XE; 36312XE; 36313XE; 36314XE; 36315XE; 36316XE; 36317XE; 36318XE; 36319XE; 36320XE; 36321XE; 36323XE; 36325XE; 36326XE; 36327XE; 36328XE; 36329XE; 36330XE; 36340XE; 36342XE; 36343XE; 36345XE; 36346XE; 36347XE; 36348XE; 36349XE; 36363XE; 36364XE; 36365XE; 36366XE; 36367XE; 36368XE; 36369XE; 36370XE; 36371XE; 36374XE; 36380XE; 36381XE; 36382XE;\\r\\n- 205xx: 20587; 20588; 20589; 20537; 20538; 20539; 20540; 20567; 20568; 20569; 20570; 20547; 20548; 20549; 20550.\\r\\n- 119xx: 11901; 11902; 11903; 11904; 11905; 11906; 11907; 11908; 11929; 11930; 11931; 11932; 11911; 11912; 11913; 11914; 11915; 11916; 11917; 11918; 11937;\\r\\n11938; 11939; 11940.\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) ISO 5832-11. Lớp phủ: 2 lớp, ≥ 300µm Titanium xốp nguyên chất và ≥ 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma hoặc tương đương. Có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp. Có ≥ 12 kích cỡ từ ≤ 131mm đến ≥ 190mm, cổ chuôi chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤40- ≥46mm với góc cổ chuôi 135º và loại Lateralized từ ≤46 - ≥53mm với góc cổ chuôi 127º. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: hỗn hợp gốm công nghệ cao gồm nhôm oxit (Al₂O₃) và zirconia (ZrO₂) - thường gọi là ZTA (Zirconia Toughened Alumina) hoặc vật liệu gốm tương đương, có độ bền cao, bề mặt trơn nhẵn, khả năng chống mài mòn tốt, tương thích sinh học. Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5), 32mm (tối thiểu phải có -4; +0; +4; +8 ), 36mm (tối thiểu phải có -3,5; +0; +3.5; +7 ), 40mm (tối thiểu phải có -4;+0; +4: +8)\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) liên kết chéo kết hợp với Vitamin E; có ≥ 03 loại lớp đệm được phân loại theo gờ chống trật ≥0º - ≤20º. Kích thước: 28mm, 32mm, 36mm. Ổ cối và lớp đệm được kết hợp theo mã màu. \\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium, đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229250\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"64,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"1,935,000,000","number":5},{"id":15029585,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229274","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng PM 734","lotprice":"1,455,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng PM 734 \",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":48500000,\"amount\":\"1,455,000,000\",\"codeGood\":\"352xx + 363xx + 202xx + 157xx + 367xx:\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n- 363xx: 36301; 36302; 36303; 36304; 36305; 36306; 36307; 36308; 36309; 36310; 36311; 36312; 36313; 36314; 36315; 36316; 36317; 36318; 36319; 36320; 36321;\\r\\n36323; 36325; 36326; 36327; 36328; 36329; 36330; 36340; 36342; 36343; 36345; 36346; 36347; 36348; 36349; 36363; 36364; 36365; 36366; 36367; 36368; 36369; 36370; 36371; 36374; 36350; 36351; 36352; 36353; 36354; 36355; 36356; 36357; 36358; 36359; 36360; 36361; 36362; 36375; 36376; 36378; 36377; 36379; 36384; 36385; 36387; 36388\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286; 20231; 20232; 20233; 20234; 20235; 20236; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295\\r\\n- 157xx: 15706; 15707; 15708; 15710; 15711; 15712; 15713; 15715; 15717; 15720\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp. Có ≥ 10 kích cỡ, chiều dài từ ≤137mm đến ≥162mm. Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn tiêu chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤35- ≥41mm và loại Lateralized từ ≤42 - ≥47mm. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 chuẩn ISO 5832-9. Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5; +7), 32mm (tối thiểu phải có -4; +0; +4; +8 ), 36mm (tối thiểu phải có -3,5; +0; +3.5; +7 ).\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) không Calcium Stearate; có ≥ 03 loại lớp đệm được phân loại theo gờ chống trật ≥0º - ≤20º. Kích thước: 28mm, 32mm, 36mm. Ổ cối và lớp đệm được kết hợp theo mã màu. \\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229274\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"48,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống khớp: Không đạt yêu cầu về lớp phủ ≥500μm, thiếu thông tin về phương pháp tiệt trùng.\\r\\n* Chỏm xương đùi: Không đáp ứng yêu cầu về vật liệu.\\r\\n* Ổ cối: Không đáp ứng số lượng, dải kích cỡ và độ dày lớp phủ.\\r\\n* Lớp đệm: không mô tả \\\"không có stearat canxi\\\" và phối hợp mã màu.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}}]","lot_finalprice":"1,455,000,000","number":6},{"id":15029586,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229275","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on poly, chuôi phủ 2 lớp 300µm Titanium + 50µm HA","lotprice":"1,055,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on poly, chuôi phủ 2 lớp 300µm Titanium + 50µm HA\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":51500000,\"amount\":\"1,030,000,000\",\"codeGood\":\"352xx + 363xx + 202xx + 116xx + 367xx:\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n- 363xx: 36301; 36302; 36303; 36304; 36305; 36306; 36307; 36308; 36309; 36310; 36311; 36312; 36313; 36314; 36315; 36316; 36317; 36318; 36319; 36320; 36321;\\r\\n36323; 36325; 36326; 36327; 36328; 36329; 36330; 36340; 36342; 36343; 36345; 36346; 36347; 36348; 36349; 36363; 36364; 36365; 36366; 36367; 36368; 36369; 36370; 36371; 36374; 36350; 36351; 36352; 36353; 36354; 36355; 36356; 36357; 36358; 36359; 36360; 36361; 36362; 36375; 36376; 36378; 36377; 36379; 36384; 36385; 36387; 36388\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286; 20231; 20232; 20233; 20234; 20235; 20236; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295\\r\\n- 116xx: 11601; 11602; 11603; 11604; 11605; 11606; 11607; 11608; 11609; 11610; 11611; 11612; 11621; 11622; 11623; 11624; 11625; 11626; 11627; 11628; 11629;\\r\\n11630; 11631; 11632.\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) ISO 5832-11. Lớp phủ: 2 lớp, ≥ 300µm Titanium xốp nguyên chất và ≥ 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma hoặc tương đương. Có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp. Có ≥ 12 kích cỡ từ ≤ 131mm đến ≥ 190mm, cổ chuôi chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤40- ≥46mm với góc cổ chuôi 135º và loại Lateralized từ ≤46 - ≥53mm với góc cổ chuôi 127º. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 chuẩn ISO 5832-9. Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5; +7), 32mm (tối thiểu phải có -4; +0; +4; +8 ), 36mm (tối thiểu phải có -3,5; +0; +3.5; +7 ).\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) không Calcium Stearate; có ≥ 03 loại lớp đệm được phân loại theo gờ chống trật ≥0º - ≤20º. Kích thước: 28mm, 32mm, 36mm. Ổ cối và lớp đệm được kết hợp theo mã màu.\\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229275\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"51,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,030,000,000","number":7},{"id":15029607,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229296","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng PM734, Dual Mobility, chuôi phủ 500µm Titanium","lotprice":"580,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng PM734, Dual Mobility, chuôi phủ 500µm Titanium\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":58000000,\"amount\":\"580,000,000\",\"codeGood\":\"352xx + 362xx + 388xx + 202xx + 157xx + 367xx:\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n- 362xx: 36201; 36202; 36203; 36204; 36205; 36211; 36212; 36213; 36214; 36215\\r\\n- 388xx: 38838; 38840; 38842; 38844; 38846; 38848; 38850; 38852; 38854; 38856; 38858; 38860; 38862; 38864.\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286; 20231; 20232; 20233; 20234; 20235*; 20236*; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295.\\r\\n- 157xx: 15706; 15707; 15708; 15710; 15711; 15712; 15713; 15715; 15717; 15720\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp. Có ≥ 10 kích cỡ, chiều dài từ ≤137mm đến ≥162mm. Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn tiêu chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤35- ≥41mm và loại Lateralized từ ≤42 - ≥47mm. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 chuẩn ISO 5832-9. Đường kính: 22mm (tối thiểu phải có -2; 0; +2), 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5; +7)\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp lót: Chất liệu: hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734, đươc phủ lớp TiNbN. Tương thích sinh học cao, chịu mài mòn tốt, không chứa nickel (ví dụ: kim loại Bioloy hoặc tương đương). Kết hợp với ổ cối theo mã màu.\\r\\n5. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) không Calcium Stearate. Có độ bền mài mòn cao, tương thích sinh học tốt (ví dụ: dòng Acom hoặc tương đương). Đường kính trong: 22mm, 28mm, đường kính ngoài có ≥ 5 kích thước, kết hợp với lớp lót theo mã màu. \\r\\n6. Vít ổ cối: Titanium đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229296\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"58,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"580,000,000","number":8},{"id":15029608,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229297","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Dual Mobility, chuôi phủ 300µm Titanium + 50µm HA","lotprice":"600,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313296806","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Dual Mobility, chuôi phủ 300µm Titanium + 50µm HA\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":60000000,\"amount\":\"600,000,000\",\"codeGood\":\"352xx + 362xx + 388xx + 202xx + 119xx + 367xx:\\r\\n- 352xx: 35242; 35244; 35246; 35248; 35250; 35252; 35254; 35256; 35258; 35260; 35262; 35264; 35266; 35268; 35270\\r\\n- 362xx: 36201; 36202; 36203; 36204; 36205; 36211; 36212; 36213; 36214; 36215\\r\\n- 388xx: 38838; 38840; 38842; 38844; 38846; 38848; 38850; 38852; 38854; 38856; 38858; 38860; 38862; 38864.\\r\\n- 202xx: 20221; 20222; 20223; 20281; 20282; 20283; 20284; 20285; 20286; 20231; 20232; 20233; 20234; 20235*; 20236*; 20291; 20292; 20293; 20294; 20295.\\r\\n- 119xx: 11901; 11902; 11903; 11904; 11905; 11906; 11907; 11908; 11929; 11930; 11931; 11932; 11911; 11912; 11913; 11914; 11915; 11916; 11917; 11918; 11937;\\r\\n11938; 11939; 11940.\\r\\n- 367xx: 36720; 36725; 36730; 36735; 36740; 36745; 36750; 36760\",\"manufacturer\":\"Permedica S.p.A.\",\"feature\":\"1. Cuống khớp: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) ISO 5832-11. Lớp phủ: 2 lớp, ≥ 300µm Titanium xốp nguyên chất và ≥ 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma hoặc tương đương. Có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp. Có ≥ 12 kích cỡ từ ≤ 131mm đến ≥ 190mm, cổ chuôi chuẩn 12/14. Offset: có ít nhất 2 loại, loại Standard từ ≤40- ≥46mm với góc cổ chuôi 135º và loại Lateralized từ ≤46 - ≥53mm với góc cổ chuôi 127º. Tiệt trùng bằng tia beta (electron beam – e-beam), liều chiếu tối thiểu 25 kGy, thực hiện trong môi trường chân không hoặc tương đương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734 chuẩn ISO 5832-9. Đường kính: 22mm (tối thiểu phải có -2; 0; +2), 28mm (tối thiểu phải có -3,5; 0; +3,5; +7)\\r\\n3. Ổ cối: Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO 5832-3. Lớp phủ: dày ≥ 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma hoặc tương đương. Vành ổ cối có lớp phủ hoặc thiết kế bề mặt vi cấu trúc (công nghệ tương đương Ultrafit®) để tăng độ bám và đảm bảo ổn định sau khi cấy ghép. Có ≥ 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm. Có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, có nút đậy vít có thể tháo rời.\\r\\n4. Lớp lót: Chất liệu: hỗn hợp thép không rỉ nitro hóa cao loại PM734, đươc phủ lớp TiNbN. Tương thích sinh học cao, chịu mài mòn tốt, không chứa nickel (ví dụ: kim loại Bioloy hoặc tương đương). Kết hợp với ổ cối theo mã màu.\\r\\n5. Lớp đệm: Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene - UHMWPE) không Calcium Stearate. Có độ bền mài mòn cao, tương thích sinh học tốt (ví dụ: dòng Acom hoặc tương đương). Đường kính trong: 22mm, 28mm, đường kính ngoài có ≥ 5 kích thước, kết hợp với lớp lót theo mã màu. \\r\\n6. Vít ổ cối: Titanium đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO.\",\"lotNo\":\"PP2500229297\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"60,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625890,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"600,000,000","number":9}]
|
6 |
vn0312507444 |
0312507444 |
|
24.287.000.000 |
25.374.000.000 |
12 |
See details
[{"id":15029477,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229166","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định Knee Module Ultra-Congruent dạng Boxless","lotprice":"5,012,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định Knee Module Ultra-Congruent dạng Boxless\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý; Pháp (xi măng)\",\"bidPrice\":71500000,\"amount\":\"5,005,000,000\",\"codeGood\":\"Lồi cầu đùi: 12070110x; 12070120x; 12070111x; 12070112x (x=1-6)\\r\\nLớp đệm: 12070066x; 12070067x; 12070068x;12070069x; 12070071x; 12070072x; 12070073x; 12070074x; 12070075x; 12070076x; 12070077x; 12070078x (x=1-6)\\r\\nMâm chày: 12070160x (x=1-6)\\r\\nChuôi nối dài: 12070172x;12070173x; 12070174x; 12070175x (x=0,1,2,3,4,5,6)\\r\\nBánh chè: 12070170x (x=1-3)\\r\\nXi măng: C040140G; C040340G; 110410040; 110410045\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.; Teknimed (xi măng)\",\"feature\":\"1. Lồi cầu đùi (Femoral Component): \\r\\n- Chất liệu: CoCrMo. Kích cỡ: Có 18 cỡ trái phải: 12 anatomical sizes; 6 Skinny sizes. Lồi cầu dầy 9mm và BOXless\\r\\n- Nghiêng trước 4° để giảm notching. Rãnh bánh chè 6 độ; Lồi cầu đùi và lớp đệm luôn luôn cùng kích thước. Độ duỗi ưỡn gối trên 10° và gấp tối đa; khớp cốt CAM 80° ở vị trí an toàn; đỉnh chống trật khớp ( Jump Height) trên 15mm. \\r\\n2. Mâm chày (Tibial Baseplate): \\r\\n- Chất liệu: CoCrMo bóng như gương đoạn cuối có nút mâm chày (Tibial Plug). Kích cỡ: 6 cỡ đồng dạng, dạng mô-đun hoàn hảo: bất kỳ size nào của insert cũng đều tương thích với bất kỳ size nào của mâm chày. Mâm chày tương thích với 28 cỡ cuống xương chày.\\r\\n3. Lớp đệm Biolock coupling (Tibial Insert):\\r\\n- Chất liệu: Polyethylene cao phân tử. Kích cỡ: 6 cỡ từ 1-6, độ dày:10, 12,14,16mm\\r\\n- Kiểu UC/CR/FXD/PS FXD/ DC Dynamic mặt trong lớp đệm hình cầu cho phép lồi cầu đùi xoay quanh trục trong lúc gập gối. Dạng hy sinh dây chằng chéo sau, mặt trước nhô cao nhằm tránh khớp gối trượt ra phía trước, cơ chế khóa Biolock độc nhất và vít tăng cường. Vít M5 được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn chặn vít bung ra khỏi lớp đệm. Lực xoắn tháo vít tương đương 3.4Nm; mỗi lớp đệm đều tương thích với tất cả các cỡ của mâm chày. Tương thích với bộ trợ cụ của GB có tính năng chính như sau: Vi chỉnh góc Valgus/Varus 0-9°; vi chỉnh Extra rotation +/-9°; Slope mâm chày 0-9°, kiểm tra chéo dộ xoay ngoài lồi cầu đùi và cỡ lồi cầu đùi AP; di chuyển AP từng milimet; kiểm tra khoảng gấp và độ xoay ngoài lồi cầu đùi trực tiếp trên 4in1 Block trước khi cắt. Tương thích với hệ thống định vị cắt thông minh kết nối bằng Bluetooth và cảm biến PERSEUS \\r\\n4. Bánh chè (Patella):\\r\\n- Chất liệu: Polyethylene cao phân tử, Kích cỡ: 28,32,36mm\\r\\n5. Xi măng: loại không kháng sinh hoặc có kháng sinh\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229166\",\"code\":\"\",\"originQty\":70,\"note\":\"\",\"quantity\":70,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"71,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"Không có thông tin miêu tả độ nghiêng mặt trước 4° ±1°, rãnh bánh chè 6° ±1° cho lồi cầu đùi, không đủ 28 cỡ cuống cho mâm chày, không nêu lực siết ≥3.0 Nm cho lớp đệm mâm chày.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}}]","lot_finalprice":"5,005,000,000","number":1},{"id":15029478,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229167","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định đa trục dạng J Global Knee vây cá 130 độ","lotprice":"5,012,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định đa trục dạng J Global Knee vây cá 130 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Thụy Sĩ; Pháp (xi măng)\",\"bidPrice\":71500000,\"amount\":\"5,005,000,000\",\"codeGood\":\"Lồi cầu đùi: 02.07.20xL/ 02.07.20xR; 02.07.201xL/ 02.07.201xR; 02.07.220xL/ 02.07.220xR; 02.07.221xL/ 02.07.221xR (x=1-7)\\r\\nMâm chày: 02.07.120xL/ 02.07.120xR (x=1-6)\\r\\nLớp đệm: 02.07.01xxPSF; 02.07.02xxPSF;02.07.03xxPSF; 02.07.04xxPSF; 02.07.05xxPSF; 02.07.06xxPSF/ 02.07.01xxFUC; 02.07.02xxFUC;02.07.03xxFUC; 02.07.04xxFUC; 02.07.05xxFUC; 02.07.06xxFUC (xx=10; 12; 14; 17; 20)\\r\\nBánh chè: 02.07.003xRP (x=3-6)\\r\\nXi măng: C040140G; C040340G; 11041040; 11041045\",\"manufacturer\":\"Medacta International SA; Teknimed (xi măng)\",\"feature\":\"Khớp gối cố định toàn phần \\r\\n1.Lồi cầu đùi (Femoral Component): \\r\\n- Chất liệu: Cobalt-Chrome (ISO 5832-4). Kích cỡ: gồm 14 cỡ: 7 cỡ Standard và 7 cỡ Narrow mặt trong ngoài lồi cầu giảm 4mm\\r\\n- Đa trục, dạng chữ J: trục R1 giúp tiếp xúc tối đa với lớp đệm, giúp gối vững hơn; R2 giảm mức độ gối trượt về phía sau; R3 làm giảm bề mặt tiếp xúc khi gập gối hoàn toàn, 4° chêm mặt cắt trước. Độ dày đoạn xa 8mm và lồi cầu phía sau dày 8mm, gập 140°, khoảng cách trước sau 38-58mm; khoảng cách giữa 2 lồi cầu trong ngoài là 19mm. Rãnh xi măng 0.5mm. Dạng UC hoặc GMK PS có thể điều chỉnh độ xoay trục +/-10 độ chống lại việc cấn 2 bên lồi cầu .Tương thích với định vị All In One cutting 5in1\\r\\n2. Mâm chày (Tibial Baseplate): \\r\\n- Chất liệu: Cobalt-Chrome (ISO 5832-4). Kích cỡ: 6 cỡ Trái và 6 cỡ Phải, đánh số từ 1-6. \\r\\n- Thiết kế không đối xứng trái-phải nhằm tăng cường tối đa độ che phủ xương. Cuống dài 34mm dịch chuyển về phía trước 3mm, dạng vay cá 130° rộng 45-55mm. Rãnh xi măng 0.5mm. \\r\\n3. Lớp đệm (Tibial Insert):\\r\\n-Chất liệu: Polyethylene cao phân tử (ISO 5834-2), loại STD, UC, DC, PS. Kích cỡ: có 6 cỡ khác nhau có độ dày: 10, 12, 14, 17, 20mm hoặc dày 7, 9, 11, 14, 17mm\\r\\n- Mặt trước cao 5.65-6.80mm, mặt sau cao 1.30-2.60mm, đỉnh cao chống trật trước từ 8,50-10,00mm. Cốt CAM cao 18mm. Vít cố định bằng Ti6Al4V (ISO 5832-3). ; được khóa chặt vào mâm chày bằng cơ chế \\\"rãnh kẹp\\\". \\r\\n4. Bánh chè (Patella):\\r\\n- Chất liệu: UHMWPE (ISO 5834-2). Kích cỡ: 4 cỡ gồm S1, S2, S3, S4. \\r\\n5. Xi măng: loại không kháng sinh hoặc có kháng sinh\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229167\",\"code\":\"\",\"originQty\":70,\"note\":\"\",\"quantity\":70,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"71,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667448\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Lồi cầu đùi: không miêu tả điều chỉnh xoay, khoảng cách hai lồi cầu và chiều dài trước – sau không phù hợp.\\r\\n* Mâm chày: không miêu tả chiều rộng tiếp xúc và không đủ kích cỡ yêu cầu.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0302204137\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/B-M-S-MEDICAL-EQUIMENT-COMPANY-LIMITED-68060/\"}}]","lot_finalprice":"5,005,000,000","number":2},{"id":15029481,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229170","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, góc gập gối 130 độ","lotprice":"4,816,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, góc gập gối 130 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý; Pháp (xi măng)\",\"bidPrice\":60000000,\"amount\":\"4,200,000,000\",\"codeGood\":\"Lồi cầu đùi: 12070110x; 12070120x; 12070111x; 12070112x (x=1-6)\\r\\nLớp đệm: 12070066x; 12070067x; 12070068x;12070069x; 12070071x; 12070072x; 12070073x; 12070074x; 12070075x; 12070076x; 12070077x; 12070078x (x=1-6)\\r\\nMâm chày: 12070160x (x=1-6)\\r\\nBánh chè: 12070170x (x=1-3)\\r\\nXi măng: C040140G; C040340G; 110410040; 110410045\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.; Teknimed (xi măng)\",\"feature\":\"1. Lồi cầu đùi (Femoral Component): \\r\\n- Chất liệu: CoCrMo. Kích cỡ: Có 6 cỡ chuẩn và 3 cỡ hẹp phân biệt trái/ phải. \\r\\n- Nghiêng trước 4° để giảm notching. Rãnh bánh chè 6 độ; \\r\\n- Đa bán kính: bán kình thứ nhất mở rộng đến góc gập 30 độ, bán kính thứ hai hoạt động đến góc gập 90 độ. \\r\\n2. Mâm chày (Tibial Baseplate): \\r\\n-Cấu hình kiểu Fixed-Bearing, có cơ chế ổn định phía sau (Posterior-Stabilized - PS). Chất liệu: CoCrMo bóng như gương đoạn cuối có nút mâm chày (Tibial Plug). Kích cỡ: 6 cỡ đồng dạng, dạng mô-đun hoàn hảo: bất kỳ size nào của insert cũng đều tương thích với bất kỳ size nào của mâm chày.\\r\\n3. Lớp đệm Biolock coupling (Tibial Insert):\\r\\n- Chất liệu: Polyethylene cao phân tử. Kích cỡ: 6 cỡ từ 1-6, độ dày: 10, 12, 14, 16mm\\r\\n4. Bánh chè (Patella):\\r\\n- Chất liệu: Polyethylene cao phân tử UHMWPE, Kích cỡ: 28,32,36mm, 3 độ dày 8, 9, 10mm, đồng dạng, tương thích với tất cả các cỡ lôi cầu đùi\\r\\n5. Xi măng: sinh học có kháng sinh\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng \\r\\nTiêu chuẩn: ISO 13485; CE\\r\\nXuất xứ: G7\",\"lotNo\":\"PP2500229170\",\"code\":\"\",\"originQty\":70,\"note\":\"\",\"quantity\":70,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"60,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667451\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0305920259\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂM THY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TAMTHY-MEDICAL-EQUIPMENT-AND-ENVIRONMENT-CONSULTANCY-COMPANY-LIMITED-75927/\"}}]","lot_finalprice":"4,200,000,000","number":3},{"id":15029507,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229196","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng Bicentric","lotprice":"1,650,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng Bicentric\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":55000000,\"amount\":\"1,650,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085; 1204106xx; 1204200x1; 1204200x2 (x=0-6; xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102101xxE; 1102051xxE (xx=05-25)\\r\\nBán phần: 1104500xx; 1104504xx (xx=39-58)\\r\\nLớp đệm: 1104501xx (xx=40-55)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng bán phần Metal on Poly\\r\\n 1. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu:Stainless steel/ Cobalt Chrome (CoCr), có đường kính 28mm gồm các cỡ S(-3.5), M(+0), L(+3.5), XL(+7), XXL(+11). \\r\\n2. Đầu khớp háng bán phần (Bipolar head):\\r\\n- Chất liệu: AISI 316L Stainless Steel (ISO5832-1)/High Nitrogen Stainless Steel (ISO 5832-9)/ Cobalt Chrome Molybden (ASTM F75-92). Kích thước 40-58mm. \\r\\n- Lớp đệm: Chất liệu Polyethylene cao phân tử IMP 2000-4 Grade (ISO 5834-2) và BS 7253. Đường kính trong 22mm, 28mm và 32mm. Kích cỡ: 40-41mm, 42-44mm, 45-47mm, 48-50mm, 51-54mm, 55-58mm. \\r\\n3. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Có 14 cỡ cổ modular điều chỉnh 8 hoặc 15 độ góc vẹo trong/vẹo ngoài; 8 hoặc 14 độ nghiêng trước/sau,Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229196\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"55,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,650,000,000","number":4},{"id":15029512,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229201","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương","lotprice":"2,125,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":40000000,\"amount\":\"2,000,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085 (xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102071xxE; 1102101xxE; 1102051xxE(xx=05-25)\\r\\nBán phần: 1104500xx; 1104504xx (xx=39-62)\\r\\nLớp đệm: 1104501xx (xx=40-55)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng bán phần Metal on Poly\\r\\n1. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 135° hoặc 125°, taper 12/14 (góc 5°42'30''). Cỡ chuẩn/ lateralized: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 1x127mm, 2x137mm,3x142mm , 4x147mm, 5x152mm, 6x157mm, 7x162mm, 8x167mm, 8.5x172mm, 9x177mm, 10x187mm.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu:Stainless steel/ Cobalt Chrome (CoCr), có đường kính 22, 28mm, S(-3.5), M(+0), L(+3.5), XL(+7), XXL(+11). \\r\\n3. Đầu khớp háng bán phần (Bipolar head):\\r\\n- Chất liệu: Stainless Steel / Cobalt Chrome Molybden. Kích thước 39-58mm. \\r\\n- Lớp đệm: Chất liệu Polyethylene cao phân tử. Đường kính 39-58mm. \\r\\nTiêu chuẩn ISO, CE\",\"lotNo\":\"PP2500229201\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"40,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667451\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0305920259\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂM THY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TAMTHY-MEDICAL-EQUIPMENT-AND-ENVIRONMENT-CONSULTANCY-COMPANY-LIMITED-75927/\"}}]","lot_finalprice":"2,000,000,000","number":5},{"id":15029535,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229224","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COC cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá","lotprice":"899,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COC cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":89900000,\"amount\":\"899,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085; 1204106xx; 1204200x1; 1204200x2 (x=0-6; xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102402xx; 1102403xx; 1102404xx; 1102405xx (xx=05-20)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103670xx; 1103671xx; 1103678xx (xx=44-80)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-50)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic\\r\\n 1. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu: Ceramic Biolox Delta (ISO 6474), chỏm 28,32,36,40mm, các cỡ: S(-3.5), L(+3.5), S(-4), M(0,0), L(+4), XL(+7), XL (+8); S,M,L,XL, XXL.\\r\\n 2. Ổ cối (Acetabular): \\r\\n- Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, \\r\\n- Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên,chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conial Anchor) ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối.Tương thích với mũi khoan 4,5mmx56mm ( Drill bit)\\r\\n3. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Có 14 cỡ cổ modular điều chỉnh 8 hoặc 15 độ góc vẹo trong/vẹo ngoài; 8 hoặc 14 độ nghiêng trước/sau,Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n4. Lớp lót (Liner): \\r\\n- Chất liệu: Ceramic Biolox Delta (ISO 6474), đường kính 28,32,36,40mm. Kích thước: 44-46mm, 48-50mm, 52-54mm, 56-58mm. \\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n-Chất liệu: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\n- Tự ta-rô \\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229224\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"89,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"899,000,000","number":6},{"id":15029554,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229243","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COP cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá","lotprice":"1,630,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COP cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":81500000,\"amount\":\"1,630,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085; 1204106xx; 1204200x1; 1204200x2 (x=0-6; xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102402xx; 1102403xx; 1102404xx; 1102405xx (xx=05-20)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly\\r\\n 1. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu: Ceramic Biolox Delta (ISO 6474), chỏm 28,32,36,40mm, các cỡ: S(-3.5), L(+3.5), S(-4), M(0,0), L(+4), XL(+7), XL (+8); S,M,L,XL, XXL.\\r\\n 2. Ổ cối (Acetabular): \\r\\n- Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, \\r\\n- Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên,chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conial Anchor) ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối.Tương thích với mũi khoan 4,5mmx56mm ( Drill bit)\\r\\n3. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Có 14 cỡ cổ modular điều chỉnh 8 hoặc 15 độ góc vẹo trong/vẹo ngoài; 8 hoặc 14 độ nghiêng trước/sau,Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n4. Lớp lót (Liner): \\r\\n- Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính 28,32,36mm; kích thước: 44-46mm,48-50mm,52-54mm,56-58mm.\\r\\n- Có hoặc không có bờ chống trật \\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n-Chất liệu: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\n- Tự ta-rô \\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229243\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"81,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,630,000,000","number":7},{"id":15029577,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229266","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá","lotprice":"699,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":69900000,\"amount\":\"699,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085; 1204106xx; 1204200x1; 1204200x2 (x=0-6; xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102101xxE; 1102201xxE; 1102051xxE; 1102052xxE; (xx=05-25)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly\\r\\n 1. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu: Cobalt Chrome/ SS, đường kính 32mm, gồm: S(-4), M(0,0), L(+4), S(-3.5), L(+3.5), XL(+7), XXL (+11); S,M,L,XL, XXL\\r\\n 2. Ổ cối (Acetabular): \\r\\n- Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, \\r\\n- Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên,chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conial Anchor) ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối. Tương thích với mũi khoan 4,5mmx56mm ( Drill bit)\\r\\n3. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Có 14 cỡ cổ modular điều chỉnh 8 hoặc 15 độ góc vẹo trong/vẹo ngoài; 8 hoặc 14 độ nghiêng trước/sau,Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n4. Lớp lót (Liner): \\r\\n- Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính 28,32mm; kích thước: 44-46mm,48-50mm,52-54mm,56-58mm.\\r\\n- Có hoặc không có bờ chống trật\\r\\n5. Vít ổ cối:\\r\\n-Chất liệu: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\n- Tự ta-rô \\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229266\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"69,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"699,000,000","number":8},{"id":15029578,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229267","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá, chỏm lớn","lotprice":"716,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá, chỏm lớn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":69900000,\"amount\":\"699,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204102xx; 1204101085; 1204102085; 1204106xx; 1204200x1; 1204200x2 (x=0-6; xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102201xxE; 1103677xx; 1102052xxE; (xx=05-25)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly\\r\\n 1. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): \\r\\n- Chất liệu: Cobalt Chrome/SS, đường kính 32,36mm, gồm: gồm: S(-4), M(0,0), L(+4), XL(+7), XL (+8); S,M,L,XL\\r\\n 2. Ổ cối (Acetabular): \\r\\n- Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, \\r\\n- Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên,chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conial Anchor) ngăn chặn các vi chuyển động giữa lớp đệm và ổ cối.Tương thích với mũi khoan 4,5mmx56mm ( Drill bit)\\r\\n3. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 125° và 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Có 14 cỡ cổ modular điều chỉnh 8 hoặc 15 độ góc vẹo trong/vẹo ngoài; 8 hoặc 14 độ nghiêng trước/sau,Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n4. Lớp lót (Liner): \\r\\n- Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính 32,36mm; kích thước: 44-46mm,48-50mm,52-54mm,56-58mm.\\r\\n- Có hoặc không có bờ chống trật\\r\\n5. Vít ổ cối: \\r\\n-Chất liệu: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\n- Tự ta-rô \\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229267\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"69,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"699,000,000","number":9},{"id":15029584,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229273","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm.","lotprice":"1,620,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm.\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"1,500,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204101085;(xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102201xxE; 1103677xx; 1102052xxE; (xx=05-25)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly\\r\\n1. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ từ 1-8 và 8.5-10, chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162,167, 172, 177, 187mm.\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 135°, cổ chuôi dài 41mm; offset 37-44.3mm, đoạn xa có tiết diện vuông; đoạn gần có tiết diện hình thang. Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): Cobalt Chrome/ thép không gỉ, đường kính 32mm, 36mm, offset có -4, 0, +4, +8mm\\r\\n3. Ổ cối (Acetabular): Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, \\r\\n- Có 3 vay cá ở vị trí 70 độ mỗi bên,chống xoay, bề mặt nhám tổ ong; 3 lỗ vít thiết kế lệch trục lên đến 15 độ, cơ chế khóa lớp đệm bằng Neo hình nón (conial Anchor)\\r\\n4. Lớp lót (Liner): Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính trong 32mm, 36mm, đường kính ngoài phù hợp ổ cối. Có hoặc không có bờ chống trật\\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\\r\\nXuất xứ: nhóm G7.\",\"lotNo\":\"PP2500229273\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,500,000,000","number":10},{"id":15029605,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229294","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép","lotprice":"565,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"500,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204101085;(xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102201xxE; 1103677xx; 1102052xxE; (xx=05-25)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly\\r\\n1. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162, 167, 172, 177, 187 mm. cổ chuôi dài 41mm/ 42mm; offset 37-44.3mm\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 135°, Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): Cobalt Chrome/ thép không gỉ, đường kính 22.2mm, 28mm, được đánh bóng chính xác chống mài mòn, các cỡ S(-3.5), S(-4), M(0,0), L(+3.5), L(+4), XL(+7), XL (+8); S,M,L,XL\\r\\n3. Ổ cối (Acetabular): Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, bước tăng 2mm\\r\\n4. Lớp lót (Liner): Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính ngoài phù hợp ổ cối. Có hoặc không có bờ chống trật\\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229294\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành.\\r\\n* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}}]","lot_finalprice":"500,000,000","number":11},{"id":15029606,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229295","lotname":"Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm","lotprice":"630,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312507444","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":50000000,\"amount\":\"500,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi: 1204101xx; 1204101085;(xx=01-10)\\r\\nChỏm: 1102201xxE; 1103677xx; 1102052xxE; (xx=05-25)\\r\\nỔ cối: 1103520xx;1103501xx (xx=42-72)\\r\\nLớp đệm: 1103631xx; 1103632xx; 1103633xx; 1103634xx; 1103621xx; 1103611xx (xx=42-60)\\r\\nVít: 1103646xx (xx=20-60)\",\"manufacturer\":\"Gruppo Bioimpianti S.r.l.\",\"feature\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly\\r\\n1. Cuống xương đùi (Stem): \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium alloy (Ti6Al4V),grade 5ELI(ISO5832/3) toàn bộ phủ HA OSPROVIT 100+/-20µm, Kích cỡ: 11 cỡ chiều dài: 127, 137, 142 , 147, 152, 157, 162, 167, 172, 177, 187 mm. cổ chuôi dài 41mm/ 42mm; offset 37-44.3mm\\r\\n- Có rãnh chống lún và chống xoay, góc cổ chuôi 135°, Taper 12/14 (góc 5°42'30'').\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head): Cobalt Chrome/ thép không gỉ, đường kính 22.2mm, 28mm, được đánh bóng chính xác chống mài mòn, các cỡ S(-3.5), S(-4), M(0,0), L(+3.5), L(+4), XL(+7), XL (+8); S,M,L,XL\\r\\n3. Ổ cối (Acetabular): Chất liệu: Ti6Al4V grade 5 ELI (ISO 5832-3), phủ Titanium Y 367 và phủ Plasma Ti-Growth-C( 400+/-100 micron) hoặc phủ Plasma Ti-Growth-C(400+/-100 micron và HA 40+/-10micro hoặc Titanium Y 367 (300+/-100micron); kích thước từ 44mm-72mm, bước tăng 2mm\\r\\n4. Lớp lót (Liner): Chất liệu XLPE (ISO 5834-2) Crosslinked/XLPE+Vitanin E, đường kính ngoài phù hợp ổ cối. Có hoặc không có bờ chống trật\\r\\n5. Vít ổ cối: Titanium, đường kính 6,5mm và dài 20-50mm.\\r\\nCó kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\\r\\nTiêu chuẩn ISO, CE. Xuất xứ: nhóm G7\",\"lotNo\":\"PP2500229295\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"50,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625891,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667462\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313970662\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ANN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/ANN-TRADING-SERVICES-TECHNOLOGY-COMPANY-LIMITED-92897/\"}}]","lot_finalprice":"500,000,000","number":12}]
|
7 |
vn0302204137 |
0302204137 |
|
12.464.000.000 |
13.391.500.000 |
9 |
See details
[{"id":15029485,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229174","lotname":"Khớp gối toàn phần nhân tạo, lớp đệm phủ Vitamin E, bánh chè phủ vitamim E","lotprice":"3,570,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần nhân tạo, lớp đệm phủ Vitamin E, bánh chè phủ vitamim E\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Pháp\",\"bidPrice\":48500000,\"amount\":\"2,910,000,000\",\"codeGood\":\"1. Lồi cầu đùi:EFSRN1PL;EFSRN2PL;EFSRN3PL;EFSRN4PL;EFSRN5PL;EFSRN6PL;EFSRN7PL;EFSRN8PL;EFSRN1PR;EFSRN2PR;EFSRN3PR;EFSRN4PR;EFSRN5PR;EFSRN6PR;EFSRN7PR;EFSRN8PR\\r\\n2. Lớp đệm:ETPKN1SL;ETPKN2SL;ETPKN2PL;ETPKN3SL;ETPKN4SL;ETPKN5SL;ETPKN6SL;ETPKN6PL;ETPKN7SL;ETPKN8SL;ETPKN8PL;ETPKN1SR;ETPKN2SR;ETPKN2PR;ETPKN3SR;ETPKN4SR;ETPKN5SR;ETPKN6SR;ETPKN6PR;ETPKN7SR;ETPKN8SR;ETPKN8PR \\r\\n3. Mâm chày: \\r\\nEIS1S10L;EIS1S12L;EIS1S14L;EIS1S17L;E1S1S20L;E1S1S24L;EIS1P10L;EIS1P12L;EIS1P14L;EIS1P17L;EIS1P20L;EIS1P24L;EIS2S10L;EIS2S12L;EIS2S14L;EIS2S17L;EIS2S20L;EIS2S20L;EIS2P10L;EIS2P12L;EIS2P14L;EIS2P17L;EIS2P20L;EIS2P24L;EIS3S10L;EIS3S12L;EIS3S14L;EIS3S17L;EIS3S20L;EIS3S24L;EIS3P10L;EIS3P12L;EIS3P14L;EIS3P17L;EIS3P20L;EIS3P24L;EIS4S10L;EIS4S12L;EIS4S14L;EIS4S17L;EIS4S20L;EIS4S24L;EIS4P10L;EIS4P12L;EIS4P14L;EIS4P17L;EIS4P20L;EIS4P24L;EIS5S10L;EIS5S12L;EIS5S14L;EIS5S17L;EIS5S20L;EIS5S24L;EIS5P10L;EIS5P12L;EIS5P14L;EIS5P17L;EIS5P20L;EIS5P24L;EIS6S10L;EIS6S12L;EIS6S14L;EIS6S17L;EIS6S20L;EIS6S24L;EIS6P10L;EIS6P12L;EIS6P14L;EIS6P17L;EIS6P20L;EIS6P24L;EIS7S10L;EIS7S12L;EIS7S14L;EIS7S17L;EIS7S20L;EIS7S24L;EIS7P10L;EIS7P12L;EIS7P14L;EIS7P17L;EIS7P20L;EIS7P24L;\\r\\nEIS1S10R;EIS1S12R;EIS1S14R;EIS1S17R;EIS1S20R;EIS1S24R;EIS1P10R;EIS1P12R;EIS1P14R;EIS1P17R;EIS1P20R;EIS1P24R;EIS2S10R;EIS2S12R;EIS2S14R;EIS2S17R;EIS2S20R;EIS2S24R;EIS2P10R;EIS2P12R;EIS2P14R;EIS2P17R;EIS2P20R;EIS2P24R;EIS3S10R;EIS3S12R;EIS3S14R;EIS3S17R;EIS3S20R;EIS3S24R;EIS3P10R;EIS3P12R;EIS3P14R;EIS3P17R;EIS3P20R;EIS3P24R;\\r\\nEIS4S10R;EIS4S12R;EIS4S14R;EIS4S17R;EIS4S20R;EIS4S24R;EIS4P10R;EIS4P12R;EIS4P14R;EIS4P17R;EIS4P20R;EIS4P24R;EIS5S10R;EIS5S12R;EIS5S14R;EIS5S17R;EIS5S20R;EIS5S24R;EIS5P10R;EIS5P12R;EIS5P14R;EIS5P17R;EIS5P20R;EIS5P24R;EIS6S10R;EIS6S12R;EIS6S14R;EIS6S17R;EIS6S20R;EIS6S24R;EIS6P10R;EIS6P12R;EIS6P14R;EIS6P17R;EIS6P20R;EIS6P24R;EIS7S10R;EIS7S12R;EIS7S14R;EIS7S17R;EIS7S20R;EIS7S24R;EIS7P10R;EIS7P12R;EIS7P14R;EIS7P17R;EIS7P20R;EIS7P24R \\r\\n4. Bánh chè:KPONTP26;KPONTP29;KPONTP32;KPONTP35;KPONTP38;KPONTP41\\r\\n5. Xi măng:T040140;T040340\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc; Teknimed SAS\",\"feature\":\"1. Lồi cầu đùi: Vật liệu Cobalt Chrome, bề mặt lồi cầu được đánh bóng để giảm ma sát. Thiết kế cắt xương tại vùng tiếp xúc giữa các lồi cầu; rãnh bánh chè có hình dạng phù hợp với chuyển động tự nhiên của xương bánh chè; độ dày cạnh sau (posterior condyle) khoảng 9mm; góc nghiêng mặt trước lồi cầu khoảng 15 độ; cho phép biên độ gập gối tối đa 145 độ. Có 9 cỡ cho mỗi bên trái và phải, đáp ứng các kích thước phổ biến của lồi cầu trong - ngoài và trước - sau. Kích thước lồi cầu trong - ngoài: từ khoảng 59 mm đến 79 mm, kích thước trước - sau: từ khoảng 53 mm đến 72 mm, hình dạng lồi cầu sau thiết kế bất đối xứng để tăng độ ổn định khi gập gối.\\r\\n2. Lớp lót: bằng vật liệu Polyethylene siêu cao phân tử liên kết chéo bổ sung vitamin E. Có gờ khóa với cơ chế khóa ngàm và rãnh trượt, đảm bảo cố định chắc chắn và chống trượt. Có 14 cỡ kích thước khác nhau, với 6 lựa chọn độ dày, trong khoảng từ 6mm đến 16mm.\\r\\n3. Mâm chày: Có tối thiểu 09 kích cỡ khác nhau phù hợp với hình thái giải phẫu. Thiết kế có cơ chế khóa với lớp đệm. Kích thước theo hướng trong–ngoài khoảng từ 59mm đến 91mm, trước–sau khoảng từ 38mm đến 58mm, và chiều cao khoảng từ 33mm đến 39mm.\\r\\n4. Bánh chè (Patella): Có đường kính từ 25mm đến 37mm, với 8 lựa chọn kích thước. Có tối thiểu 02 lựa chọn độ dày, trong khoảng từ 7mm đến 10mm. Bề mặt có các thiết kế hình học khác nhau như hình oval, hình cầu, hai mặt lồi hoặc thiết kế tương đương. Chất liệu là Polyethylene siêu cao phân tử liên kết chéo (Highly cross-linked UHMWPE) bổ sung vitamin E. \\r\\n* Tiêu chuẩn: CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229174\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"48,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667453\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0316155962\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y TẾ LINK \",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/LINK-MEDICAL-PHARMACEUTICAL-COMPANY-LIMITED-157646/\"}}]","lot_finalprice":"2,910,000,000","number":1},{"id":15029498,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229187","lotname":"Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon","lotprice":"2,325,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"2,250,000,000\",\"codeGood\":\"1. Đầu lưỡng cực: \\r\\nGLBP2236; GLBP2237; GLBP2238; GLBP2239; GLBP2240; GLBP2241; GLBP2842; GLBP2843 ; GLBP2844; GLBP2845; GLBP3246; GLBP3247; GLBP3248; GLBP3249 ; GLBP3650 ; GLBP3651; GLBP3652; GLBP3653; GLBP3654; GLBP3655; GLBP3656 ; GLBP3657; GLBP3658 ; GLBP3659; GLBP3660; GLBP3661; GLBP3662; GLBP3663; GLBP3664; GLBP3665\\r\\n2. Đầu xương đùi: \\r\\n 26000017; 26000018; 26000019; 26000020; 26000021; 26000022; 26000023; 26000024; 26000025; 26000026; 26000027; 26000028\\r\\n3. Cuống xương đùi: \\r\\n PRGLCLS1; PRGLCLS2; PRGLCLS3; PRGLCLS4; PRGLCLS5; PRGLCLS6; PRGLCLS7; PRGLCLS8; PRGLCLS9; PRGLCS10\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Đầu lưỡng cực: chất liệu Cobalt Chrome với bề mặt chịu lực polyethylene liên kết chéo, đường kính từ 36mm đến 65mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Phạm vi chuyển động 100°.\\r\\n- Lớp lót chất liệu UHMWPE, có một vòng hỗ trợ UHMWPE bên trong vỏ cố định và có một vòng khóa UHMWPE lắp ráp phía trên vòng hỗ trợ.\\r\\n2. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm, ±3,5mm, +7mm).\\r\\n3. Cuống xương đùi chất liệu Titanium/ Cobalt Chrome Alloy, Góc cổ chuôi 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (từ 35- 42mm), cổ trung (từ 37 - 44mm), cổ dài (từ 42 - 49mm). Góc cổ chuôi 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (từ 38 - 45mm), cổ trung (từ 43 - 50mm), cổ dài (từ 46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy, phun lớp Plasma (dày 0.5mm). Có 10 kích cỡ, chiều dài từ 125mm - 175mm. Liên kết cổ chuôi và chỏm chuẩn Taper 12/14.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; EC (EU), FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229187\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"Đường kính chỏm bán phần không đáp ứng: từ ≤ 36mm đến ≥ 65mm. Thiếu cỡ chỏm xương đùi 32mm. Không có góc cổ chuôi 127°.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667446\",\"info_old\":{\"reason\":\"Đầu lưỡng cực không đạt yêu cầu dải kích thước (thiếu cỡ ≤36mm, ≥65mm). Chỏm xương đùi không ghi rõ vật liệu cấu tạo.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313296806\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TVT\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TVT-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-13072/\"}}]","lot_finalprice":"2,250,000,000","number":2},{"id":15029520,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229209","lotname":"Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời","lotprice":"550,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":54500000,\"amount\":\"545,000,000\",\"codeGood\":\"1. Đầu lưỡng cực: \\r\\nGLBP2236; GLBP2237; GLBP2238; GLBP2239; GLBP2240; GLBP2241; GLBP2842; GLBP2843 ; GLBP2844; GLBP2845; GLBP3246; GLBP3247; GLBP3248; GLBP3249 ; GLBP3650 ; GLBP3651; GLBP3652; GLBP3653; GLBP3654; GLBP3655; GLBP3656 ; GLBP3657; GLBP3658 ; GLBP3659; GLBP3660; GLBP3661; GLBP3662; GLBP3663; GLBP3664; GLBP3665\\r\\n2. Đầu xương đùi: \\r\\n 26000017; 26000018; 26000019; 26000020; 26000021; 26000022; 26000023; 26000024; 26000025; 26000026; 26000027; 26000028\\r\\n3. Cổ rời: \\r\\nPHA01202; PHA01212; PHA01222; PHA01232; PHA01242; PHA01252; PHAC1204; PHAC1214; PHAC1224; PHAC1234; PHAC1244; PHAC1252\\r\\n4. Cuống xương đùi: \\r\\n PHA00606 ; PHA00608; PHA00610 ; PHA00612; PHA00614 ; PHA00616; PHA00618 ; PHA00620; PHA00622\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Đầu lưỡng cực: làm bằng Cobalt - Chrome, bao gồm các cỡ từ 36mm đến 65mm với mỗi kích cỡ 1mm.\\r\\n- Lớp lót được làm bằng Polyethylene (UHMWPE) cao phân tử, liên kết chéo, có vòng nhẫn khóa chống trật.\\r\\n2. Đầu xương đùi: làm bằng Cobalt Chrome có đường kính các cỡ từ ϕ 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm ( +0mm, ±3,5mm, +7mm).\\r\\n3. Thiết kế cổ rời: góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh độ dài ngắn và góc động từ 127 độ, 135 độ, 143 độ, chiều dài cổ chuôi: 27mm–38.5mm.\\r\\n4. Cuống xương đùi: chất liệu Titanium. Loại góc cổ chuôi 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (34- 43mm), cổ dài (43 - 51mm). Loại góc cổ chuôi 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (31- 40mm), cổ dài (39 - 47mm). Chiều dài: 176mm, 181mm, 186mm, 191mm, 196mm, 201mm, 206mm, 211mm, 216mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229209\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"54,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"545,000,000","number":3},{"id":15029528,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229217","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic chuôi thon","lotprice":"840,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic chuôi thon\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":80000000,\"amount\":\"800,000,000\",\"codeGood\":\"1. Ổ cối: \\r\\nPHA06202; PHA06204; PHA06206; PHA06208; PHA06210; PHA06212; PHA06214; PHA06216; PHA06218; PHA06220; PHA06222; PHA06224; PHA06226; PHA06228\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\n PHA04502; PHA04504; PHA04506; PHA04508; PHA04510; PHA04512; PHA04514; PHA04516; PHA04518\\r\\n3. Đầu xương đùi: \\r\\nPHA04402; PHA04404; PHA04406; PHA04408; PHA04410; PHA04412; PHA04414; PHA04416; PHA04418; PHA04420; PHA04422; PHA04424\\r\\n4. Cuống xương đùi: \\r\\n PRGLCLS1; PRGLCLS2; PRGLCLS3; PRGLCLS4; PRGLCLS5; PRGLCLS6; PRGLCLS7; PRGLCLS8; PRGLCLS9; PRGLCS10\\r\\n5. Vít bắt ổ cối: \\r\\n 18080300; 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306; 18080307\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, chất liệu Titanium phủ lớp hạt titan HA độ xốp 30%, độ dày 114µm, có lỗ bắt với số lỗ tùy thuộc vào kích thước ổ cối, có vòng nhẫn khóa lớp lót, gồm đường kính các cỡ từ 46mm - 68mm và 46-76mm, bước tăng 2mm. \\r\\n2. Lớp lót bằng Ceramic, có bờ chống trật, được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. Đường kính 42-68mm.\\r\\n3. Đầu xương đùi làm bằng Biolox Delta, đường kính các cỡ 28, 32, 36, 40mm. Lõi điều chỉnh được (+0mm, ±3,5mm, ±4mm)\\r\\n4. Cuống xương đùi chất liệu Titanium/ Cobalt Chrome Alloy. Loại góc cổ chuôi 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm). Loại góc cổ chuôi 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy, phun lớp Plasma. Có 10 kích cỡ, chiều dài từ 125mm đến 175mm. Liên kết cổ chuôi và chỏm chuẩn Taper 12/14.\\r\\n5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229217\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"80,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"800,000,000","number":4},{"id":15029531,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229220","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic","lotprice":"382,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":76500000,\"amount\":\"382,500,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi: \\r\\n PHAS5502; PHAS5504; PHAS5506; PHAS5508; PHAS5510; PHAS5512; PHAS5514; PHAS5516; PHAS5518; PHAS5520\\r\\n2. Đầu xương đùi: \\r\\n PHA04402; PHA04404; PHA04406; PHA04408; PHA04410; PHA04412; PHA04413; PHA04414; PHA04416; PHA04418; PHA04419\\r\\n3. Lớp đệm: \\r\\n PHA04506; PHA04510; PHA04512; PHA04514\\r\\n4. Ổ cối: \\r\\n PHA06254; PHA06256; PHA06258; PHA06260; PHA06262; PHA06264; PHA06266; PHA06268; PHA06270; PHA06272\\r\\n5. Vít ổ cối: \\r\\n 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: Làm từ hợp kim Titanium (Ti6Al4V), bên ngoài phủ toàn thân lớp calcium phosphate dày 15µm. Thiết kế chuôi dạng thẳng, tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang, có các rãnh/gờ chống lún và chống xoay để tăng độ ổn định sơ khởi. Có tối thiểu 10 kích cỡ khác nhau tương thích giải phẫu học. Góc cổ chuôi 130 độ, đầu chuôi dạng chuẩn taper 12/14.\\r\\n2. Đầu xương đùi: làm bằng gốm (ceramic). Kích cỡ: 28mm (có -3.5, 0, +3.5), 32mm (có -4, 0, +4), 36mm (có -4, 0, +4).\\r\\n3. Lớp đệm: Vật liệu: gốm sinh học công nghệ cao (Ceramic), có thể là alumina gia cường hạt zirconia. Có nhiều kích thước phù hợp với các loại ổ cối khác nhau. Đường kính trong 28, 32, 36, 40mm.\\r\\n4. Ổ cối: loại press-fit không xi măng, làm từ hợp kim Titanium (Ti6Al4V). Bề mặt ngoài được phun Plasma tinh khiết. Có thiết kế nhiều lỗ bắt vít hỗ trợ cố định, bao gồm cả phiên bản 3 lỗ hoặc nhiều lỗ (dành cho thay khớp lại), đi kèm vít phù hợp. Tương thích với nhiều loại lớp đệm (liner), bao gồm lớp đệm cố định, lớp đệm chuyển động đôi (dual mobility) và lớp đệm tăng offset để lựa chọn linh hoạt trong phẫu thuật. Có tối thiểu 14 kích cỡ từ khoảng 42 mm đến 72 mm, bước tăng không lớn hơn 2 mm.\\r\\n5. Vít ổ cối: đường kính 6.5mm, dài từ 15-80mm.\\r\\n* Có bộ dụng cụ mổ lối trước.\",\"lotNo\":\"PP2500229220\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"76,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"382,500,000","number":5},{"id":15029536,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229225","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COC, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối","lotprice":"899,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COC, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":89900000,\"amount\":\"899,000,000\",\"codeGood\":\"1. Đầu chỏm xương đùi: \\r\\n PHA04402; PHA04404; PHA04406; PHA04408; PHA04410; PHA04412; PHA04413; PHA04414; PHA04416; PHA04418; PHA04419\\r\\n2. Ổ cối: \\r\\n PHA06254; PHA06256; PHA06258; PHA06260; PHA06262; PHA06264; PHA06266; PHA06268; PHA06270; PHA06272\\r\\n3. Cuống xương đùi: \\r\\n PHAS5502; PHAS5504; PHAS5506; PHAS5508; PHAS5510; PHAS5512; PHAS5514; PHAS5516; PHAS5518; PHAS5520\\r\\n4. Lớp lót: \\r\\nPHA04506; PHA04510; PHA04512; PHA04514\\r\\n5. Vít ổ cối: \\r\\n 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu: Biolox Delta. Đường kính trong 28, 32, 36, 40mm, với các mức bù trừ chiều dài cổ (offset) bao gồm: -3.5 mm, 0 mm, +3.5 mm, +7 mm, +10.5 mm. \\r\\n2. Ổ cối (Acetabular): Chất liệu: Hợp kim Titanium-Vanadium (Ti6Al4V), bề mặt được xử lý phun cát (sandblasted), sau đó phủ lớp Titanium dày 100 µm và phủ Hydroxyapatite (HA) dày 90 µm. Kích thước từ 42mm đến 64mm. \\r\\n- Dạng hình elip (elliptical) với đáy bằng theo trục ngang. Có các rãnh tròn đồng tâm đường kính khoảng 0.7mm, giúp tăng diện tích tiếp xúc bề mặt với xương lên khoảng 30–40%.\\r\\n- Thiết kế: có 2 lỗ vít. Bờ sau ổ cối được thiết kế cao lên 5°, giúp chống trật khớp. Đỉnh bờ chống trật nằm tại vị trí 12h trên chu vi ổ cối. Sử dụng vòng khóa lớp đệm đa răng.\\r\\n- Sử dụng đầu chỏm đường kính 32mm từ ổ cối kích thước ≥46mm và đầu chỏm 36mm từ ổ cối kích thước ≥50mm.\\r\\n3. Cuống xương đùi: \\r\\n- Chất liệu: hợp kim Titanium-Niobium: Ti6Al7Nb (ISO 5832-11). Bề mặt được xử lý bằng phun cát (sandblasted) có độ nhám 5µm và phủ Hydroxyapatite (HA) dày ≥ 80µm. \\r\\n- Có 30 cỡ bao gồm các biến thể cổ chuẩn, cổ ngắn, và loại lateralised (dịch tâm) với chiều dài từ 124 - 167mm, offset từ 35.5 -55.5mm. \\r\\n- Cổ chuôi chuẩn Taper 12/14, chiều dài Taper 12mm, góc cổ chuôi 127° và 135°, có các rãnh nhỏ. \\r\\n- Thân chuôi dạng thẳng, có thiết kế các rãnh dọc - ngang làm tăng diện tích tiếp xúc với xương lên khoảng 10-15%. Tiết diện thân hình chữ nhật hoặc hình thang, các cạnh thiết kế vuông nhằm chống xoay. Thiết kế ba chiều thuôn (Triple Taper) giúp phân bố lực đều trong xương đùi, đầu xa (distal tip) dạng thuôn kép (double tapered) hoặc tương đương.\\r\\n4. Lớp lót (Liner): Chất liệu: Biolox Delta. Đường kính trong 28, 32, 36mm.\\r\\n5. Vít ổ cối: Chất liệu Titanium, đường kính 6.5mm, dài 20-45mm. \\r\\n* Có kèm hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng\",\"lotNo\":\"PP2500229225\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"89,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"899,000,000","number":6},{"id":15029569,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229258","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon","lotprice":"2,750,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":54000000,\"amount\":\"2,700,000,000\",\"codeGood\":\"1. Ổ cối: \\r\\nPHA06202; PHA06204; PHA06206; PHA06208; PHA06210; PHA06212; PHA06214; PHA06216; PHA06218; PHA06220; PHA06222; PHA06224; PHA06226; PHA06228\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\nPHA04654; PHA04656; PHA04658; PHA04660; PHA04662; PHA04664; PHA04604; PHA04606; PHA04608; PHA04610; PHA04612; PHA04614\\r\\n3. Đầu xương đùi: \\r\\n 26000017; 26000018; 26000019; 26000020; 26000021; 26000022; 26000023; 26000024; 26000025; 26000026; 26000027; 26000028\\r\\n4. Cuống xương đùi: \\r\\n PRGLHAS1; PRGLHAS2; PRGLHAS3; PRGLHAS4; PRGLHAS5; PRGLHAS6; PRGLHAS7; PRGLHAS8; PRGLHAS9; PRGLHAS10\\r\\n5. Vít bắt ổ cối: \\r\\n 18080300; 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306; 18080307\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, chất liệu Titanium phủ lớp hạt titan HA độ xốp 30%, độ dày 114µm, có lỗ bắt với số lỗ tùy thuộc vào kích thước ổ cối, có vòng nhẫn khóa lớp lót, gồm đường kính các cỡ từ 46mm - 68mm và 46-76mm, bước tăng 2mm. \\r\\n2. Lớp lót được làm từ vật liệu polyethylene liên kết chéo, có bờ chống trật 0 độ, 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock.\\r\\n3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm) với taper 12/14.\\r\\n4. Cuống xương đùi chất liệu Titanium/ Cobalt Chrome Alloy. Loại góc cổ chuôi 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm). Loại góc cổ chuôi 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy, phun lớp Hydroxyapatite. Có 10 kích cỡ, chiều dài từ 125mm đến 175mm. Liên kết cổ chuôi và chỏm chuẩn Taper 12/14.\\r\\n5. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229258\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"54,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"2,700,000,000","number":7},{"id":15029593,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229282","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, phủ HA toàn thân chuôi, góc cổ thân 131 độ","lotprice":"1,100,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, phủ HA toàn thân chuôi, góc cổ thân 131 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":52000000,\"amount\":\"1,040,000,000\",\"codeGood\":\"1. Cuống xương đùi: \\r\\n PHAS5502; PHAS5504; PHAS5506; PHAS5508; PHAS5510; PHAS5512; PHAS5514; PHAS5516; PHAS5518; PHAS5520\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: \\r\\n 26010007; 26010008; 26010009; 26010010\\r\\n3. Chén khớp háng xương chậu: \\r\\n PHA06254; PHA06256; PHA06258; PHA06260; PHA06262; PHA06264; PHA06266; PHA06268; PHA06270; PHA06272\\r\\n4. Lớp lót: \\r\\n PHA04658; PHA04660; PHA04662; PHA04664; PHA04608; PHA04610; PHA04612; PHA04614\\r\\n5. Vít: \\r\\n 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi: làm bằng vật liệu Titanium. Có 10 cỡ, đường kính từ 5.5mm đến 11mm, chiều dài từ 115mm - 170mm, góc cổ chuôi 135 độ. Bề mặt chuôi thô ráp tăng độ bám kích thích mọc xương.\\r\\n2. Đầu chỏm xương đùi: làm bằng vật liệu Co-Cr-Mo với nhiều cỡ, có đường kính: 24mm với chiều dài cổ (chỏm) 3.5mm ± 0.5mm; đường kính 28mm với chiều dài cổ (chỏm) 1.5mm, 5mm, 8.5mm, 12mm, 15.5mm. Được đánh bóng để giúp giảm tối đa lực ma sát, hạn chế mài mòn.\\r\\n3. Chén khớp háng xương chậu: loại không xi măng, chất liệu Titanium. Có 14 cỡ đường kính ngoài từ 44 đến 70mm. Bề mặt thô ráp tăng độ bám. Có 3 lỗ bắt vít ổ cối.\\r\\n4. Lớp lót (Liner): chất liệu: nhựa cao phân tử Polyethylene. Đường kính (trong) lớp lót 24mm và 28mm. Có cơ chế chống trượt.\\r\\n5. Vít chén khớp háng xương chậu: chất liệu Titanium, đường kính 6.5mm, chiều dài từ 20 - 35mm.\\r\\n* Có kèm theo hộp trợ cụ hỗ trợ khi sử dụng.\",\"lotNo\":\"PP2500229282\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"52,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667461\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303735317\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀO NAM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-THUONG-MAI-DICH-VU-HAO-NAM-75477/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}}]","lot_finalprice":"1,040,000,000","number":8},{"id":15029595,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229284","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng","lotprice":"975,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0302204137","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":62500000,\"amount\":\"937,500,000\",\"codeGood\":\"1. Ổ cối: \\r\\nPHA06202; PHA06204; PHA06206; PHA06208; PHA06210; PHA06212; PHA06214; PHA06216; PHA06218; PHA06220; PHA06222; PHA06224; PHA06226; PHA06228\\r\\n2. Lớp lót: \\r\\nPHA04654; PHA04656; PHA04658; PHA04660; PHA04662; PHA04664; PHA04604; PHA04606; PHA04608; PHA04610; PHA04612; PHA04614\\r\\n3. Đầu xương đùi: \\r\\n 26000017; 26000018; 26000019; 26000020; 26000021; 26000022; 26000023; 26000024; 26000025; 26000026; 26000027; 26000028\\r\\n4. Cổ rời: \\r\\nPHA01202; PHA01212; PHA01222; PHA01232; PHA01242; PHA01252; PHAC1204; PHAC1214; PHAC1224; PHAC1234; PHAC1244; PHAC1252\\r\\n5. Cuống xương đùi: \\r\\n PHA00606 ; PHA00608; PHA00610 ; PHA00612; PHA00614 ; PHA00616; PHA00618 ; PHA00620; PHA00622\\r\\n6. Vít bắt ổ cối: \\r\\n 18080300; 18080301; 18080302; 18080303; 18080304; 18080305; 18080306; 18080307\",\"manufacturer\":\"Microport Orthopedics Inc\",\"feature\":\"1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, chất liệu Titanium phủ lớp hạt titan HA độ xốp 30%, độ dày 114µm, có lỗ bắt với số lỗ tùy thuộc vào kích thước ổ cối, có vòng nhẫn khóa lớp lót, gồm đường kính các cỡ từ 46mm - 68mm và 46-76mm, bước tăng 2mm. \\r\\n2. Lớp lót được làm từ vật liệu polyethylene liên kết chéo, có bờ chống trật 0 độ, 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock.\\r\\n3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm).\\r\\n4. Thiết kế cổ rời: góc cổ chuôi động có thể điều chỉnh độ dài ngắn và góc động từ 127 độ, 135 độ, 143 độ, chiều dài cổ chuôi từ 27mm - 38.5mm.\\r\\n5. Cuống xương đùi chất liệu Titanium. Loại góc cổ chuôi 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (34- 43mm), cổ dài (43 - 51mm). Loại góc cổ chuôi 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (31- 40mm), cổ dài (39 - 47mm). Có 9 kích cỡ, chiều dài từ 176mm đến 216mm.\\r\\n6. Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm.\\r\\n* Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, FDA.\",\"lotNo\":\"PP2500229284\",\"code\":\"\",\"originQty\":15,\"note\":\"\",\"quantity\":15,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"62,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625892,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"937,500,000","number":9}]
|
8 |
vn0304434312 |
0304434312 |
|
525.000.000 |
525.000.000 |
1 |
See details
[{"id":15029480,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229169","lotname":"Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định","lotprice":"525,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0304434312","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Thuỵ Sỹ/ Pháp\",\"bidPrice\":52500000,\"amount\":\"525,000,000\",\"codeGood\":\"Bán cầu đùi: PG01-0001 - PG01-0014\\r\\nLớp đệm: PG01-3109 - PG01-3514\\r\\nMâm chày bán phần: PG01-3601 - PG01-3615\\r\\nXi măng xương có kháng sinh Teknimed: T040140G, T040340G\",\"manufacturer\":\"XNOV Medical Technology/ Teknimed S.A.S\",\"feature\":\"* Bán cầu đùi: hợp kim CoCrMo (ISO 5832-4), có 4 cỡ F1 - F4 mỗi bên trái phải.\\r\\n* Lớp đệm: nhựa PE cao phân tử UHMWPE (ISO 5834-1/2), kiểu cố định, độ dày 9-10-11-12-14mm\\r\\n* Mâm chày bán phần: hợp kim CoCrMo (ISO 5832-4), có 5 cỡ T1 - T5 mỗi bên trái phải.\\r\\n* Xi măng xương có kháng sinh\",\"lotNo\":\"PP2500229169\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"52,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625893,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"525,000,000","number":1}]
|
9 |
vn0301445732 |
0301445732 |
|
3.840.000.000 |
3.944.000.000 |
1 |
See details
[{"id":15029479,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229168","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng","lotprice":"3,944,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0301445732","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ\",\"bidPrice\":48000000,\"amount\":\"3,840,000,000\",\"codeGood\":\"UFPSLA00-K, UFPSLB00-K, UFPSLC00-K, UFPSLD00-K, UFPSLE00-K, UFPSLF00-K, UFPSLG00-K, UFPSLH00-K, UFPSRA00-K, UFPSRB00-K, UFPSRC00-K, UFPSRD00-K, UFPSRE00-K, UFPSRF00-K, UFPSRG00-K, UFPSRH00-K\\r\\nMLPSXA109-K, MLPSXA111-K, MLPSXA114-K, MLPSXA117-K, MLPSXB109-K, MLPSXB111-K, MLPSXB114-K, MLPSXB117-K, MLPSXC109-K, MLPSXC111-K, MLPSXC114-K, MLPSXC117-K, MLPSXC309-K, MLPSXC311-K, MLPSXC314-K, MLPSXC317-K, MLPSXD109-K, MLPSXD111-K, MLPSXD114-K, MLPSXD117-K, MLPSXD309-K, MLPSXD311-K, MLPSXD314-K, MLPSXD317-K, MLPSXE309-K, MLPSXE311-K, MLPSXE314-K, MLPSXE317-K, MLPSXE509-K, MLPSXE511-K, MLPSXE514-K, MLPSXE517-K, MLPSXF309-K, MLPSXF311-K, MLPSXF314-K, MLPSXF317-K, MLPSXF509-K, MLPSXF511-K, MLPSXF514-K, MLPSXF517-K, MLPSXF709-K, MLPSXF711-K, MLPSXF714-K, MLPSXF717-K, MLPSXG509-K, MLPSXG511-K, MLPSXG514-K, MLPSXG517-K, MLPSXG709-K, MLPSXG711-K, MLPSXG714-K, MLPSXG717-K, MLPSXH709-K, MLPSXH711-K, MLPSXH714-K, MLPSXH717-K\\r\\nMTUUX100-K, MTUUX200-K, MTUUX300-K, MTUUX400-K, MTUUX500-K, MTUUX600-K, MTUUX700-K, MTUUX800-K\\r\\nUPUUX825-K, UPUUX828-K, UPUUX831-K, UPUUX834-K, UPUUX837-K, UPUUX840-K\",\"manufacturer\":\"Maxx Orthopedic INC\",\"feature\":\"* Lồi cầu đùi: Làm từ hợp kim Co-Cr-Mo. Thiết kế có cơ chế hỗ trợ ngăn ngừa trật khớp trong phạm vi vận động sinh lý, ví dụ như có mấu “Cam”. Bề mặt có thiết kế phù hợp giải phẫu nhằm hỗ trợ tối ưu hóa tầm vận động của xương bánh chè, ví dụ như hình dạng cong ở vùng rãnh bánh chè. Có nhiều kích cỡ khác nhau để phù hợp với từng bệnh nhân, ví dụ từ cỡ A đến H\\r\\n* Mâm chày: Làm từ hợp kim Co-Cr-Mo. Thiết kế dạng cố định (fixed bearing), có chức năng ổn định lối sau (posterior-stabilized – PS). Có cấu trúc tăng cường khả năng chịu lực, ví dụ lớp đệm hấp thu tải trọng. Có cơ chế chống xoay 5 điểm khoá. Trụ mâm chày thiết kế phù hợp với giải phẫu sinh lý xương chày, có thể có độ nghiêng khoảng 3°. Có nhiều kích cỡ khác nhau phù hợp với đặc điểm bệnh nhân, ví dụ từ cỡ 1 đến 8.\\r\\n* Lớp đệm: Làm từ polyethylene cao phân tử (UHMWPE). Thiết kế kiểu cố định (Fixed Type). Hình dạng phù hợp với lồi cầu đùi để tối ưu hóa diện tích tiếp xúc, giảm nguy cơ trật khớp. Cho phép chuyển động xoay của lồi cầu đùi trên bề mặt đệm, giúp cải thiện biên độ và linh hoạt khi vận động. Có nhiều kích cỡ khác nhau, ví dụ từ A đến H. Mỗi kích cỡ có các mức độ dày khác nhau, từ khoảng 9mm đến 17mm.\\r\\n* Bánh chè: Làm từ polyethylene cao phân tử (UHMWPE). Thiết kế có chân cố định giúp bám chắc vào xương, đảm bảo khả năng chịu lực và phân bố lực đều, ví dụ dạng 3 chân (peg). Hình dạng vòm (dome), đảm bảo tương thích với bề mặt lồi cầu đùi. Có nhiều kích cỡ khác nhau với đường kính từ khoảng 25mm đến 40mm.\\r\\n* Xi măng xương có kháng sinh\",\"lotNo\":\"PP2500229168\",\"code\":\"\",\"originQty\":80,\"note\":\"\",\"quantity\":80,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"48,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625894,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Bánh chè: Không mô tả kích thước chân bám chắc vào xương và viền ngoài. Không có kích cỡ 40mm.\\r\\n* Lớp đệm: không có độ dày 26mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"3,840,000,000","number":1}]
|
10 |
vn0314868277 |
0314868277 |
|
8.205.000.000 |
8.205.000.000 |
4 |
See details
[{"id":15029484,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229173","lotname":"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gập gối tối đa 160 độ","lotprice":"4,200,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314868277","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gập gối tối đa 160 độ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":70000000,\"amount\":\"4,200,000,000\",\"codeGood\":\"'+ Lồi cầu:\\r\\nNX00xK (x = 4; 5; 6; 7; 8; 9)\\r\\nNX0xxK (xx = 10; 11; 12; 13; 14; 16; 18; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 36; 38)\\r\\n+ Mâm chày: \\r\\nNX0xxK (xx = 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59)\\r\\nĐệm mâm chày:\\r\\n NX1xx (xx = 00; 01; 02; 03; 04; 05; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 40; 41; 42)\\r\\n+ Đệm mâm chày 3 chốt: \\r\\nNX04x (x =1; 2; 3)\",\"manufacturer\":\"Aesculap AG\",\"feature\":\"* Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu chính của Lồi Cầu và Mâm Chày làm bằng hợp kim Cobalt-Chrome Molybdenum (CoCrMo) đánh bóng bề mặt; bên ngoài được phủ bởi các lớp hợp kim chromium nitride, chromium carbon nitride; ngoài cùng phủ lớp zirconium nitride nhằm hạn chế tối thiểu các trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với Cobalt và Chrome. \\r\\n* Lồi cầu đùi thiết kế đa trục dạng cong liên tục theo hình học kiểu \\\"J\\\" hoặc tương đương, cho phép gập gối tối đa ≥ 160 độ, Thiết kế phần mặt cắt trước theo hướng giảm thiểu mất xương, tối ưu hóa tiếp xúc giữa implant và xương. Có tối thiểu 8 kích cỡ (F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7, F8).\\r\\n* Lớp đệm mâm chày được làm bằng Polyethylene cao phân tử (UHMWPE, đạt chuẩn ISO 5834-2); Có tối thiểu 6 kích cỡ từ 10 - 20 mm bước tăng không quá 2mm; Thiết kế nghiêng sau 3°–5° nhằm giảm nguy cơ trật khớp. \\r\\n* Mâm chày thiết kế bề mặt dạng vây cá hoặc rãnh gồm tối thiểu 6 kích cỡ (T0, T1, T2, T3, T4, T5).\\r\\n* Có hướng dẫn cho phép kết hợp linh hoạt giữa cỡ mâm chày và lồi cầu.\\r\\n* Tiêu chuẩn: ISO, CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229173\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"70,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625895,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"4,200,000,000","number":1},{"id":15029542,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229231","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic","lotprice":"755,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314868277","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":75500000,\"amount\":\"755,000,000\",\"codeGood\":\"+ Chuôi khớp: \\r\\nNKxxxT (xxx = 198; 199; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 206; 207; 208)\\r\\n+ Chỏm khớp Ceramic: \\r\\nNKxxxD (xxx = 460; 462; 560; 561; 562; 563; 650; 651; 652; 653; 750; 751; 752; 753)\\r\\n+ Ổ cối: \\r\\nNVxxxT; (xxx = 240; 242; 244; 246; 248; 250; 252; 254; 256; 258; 260; 262; 264; 266; 268; 270)\\r\\n+ Lót ổ cối Ceramic: \\r\\nNV0xxD (xx = 89; 101; 102; 113; 114; 125; 126; 127)\\r\\n+ Vít: \\r\\nNV01xT (x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)\",\"manufacturer\":\"-Aesculap AG\\r\\n- Ceramtec GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp: Có taper chuẩn 8/10 và 12/14, đường cắt cổ xương 50°-60°, có cánh và rãnh chống xoay. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp canxi photphat (CaP) giúp thúc đẩy sự bám xương sinh học. Chuôi làm bằng hợp kim Titanium (Ti6Al4V đạt chuẩn ISO 5832-3). Có ít nhất 8 kích cỡ khác nhau với chiều dài tổng thể chuôi nằm trong khoảng 145–190mm.\\r\\n2. Ổ cối: Chất liệu hợp kim titan rèn (Titanium forged alloy), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-3. Bề mặt ngoài được xử lý tạo nhám hoặc phủ vật liệu sinh học như canxi photphat (CaP) hoặc tương đương, giúp thúc đẩy quá trình bám xương sinh học. Thiết kế có thể hỗ trợ gắn vít (tối thiểu 2–3 lỗ), bố trí ở các vị trí phù hợp với giải phẫu. Kích cỡ ổ cối đa dạng, từ 40mm đến 70mm. \\r\\n3. Lớp đệm (liner): Chất liệu làm bằng gốm sinh học (ceramic) có nền oxide nhôm (Aluminium Oxide – Al₂O₃) hoặc hợp chất ceramic nâng cao. Phù hợp với các loại chỏm có đường kính 28, 32, 36, 40mm, tùy theo kích thước liner (ví dụ: liner nhỏ đi với chỏm 28mm, liner lớn có thể dùng chỏm 36–40mm)\\r\\n4. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu làm bằng gốm sinh học (ceramic) có nền oxide nhôm (Aluminium Oxide – Al₂O₃) hoặc hợp chất ceramic nâng cao. Đường kính 28, 32, 36, 40mm.\\r\\n5. Vít: Làm bằng hợp kim titan rèn (Titanium forged alloy – Ti6Al4V), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-3. Có ít nhất 8 chiều dài khác nhau từ 16mm đến 44mm. Thiết kế vít có khả năng xoay đa hướng với biên độ tối thiểu +/- 9°.\\r\\nTiêu chuẩn: ISO, CE\",\"lotNo\":\"PP2500229231\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"75,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625895,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Lớp phủ, chiều dài chuôi khớp và kích thước ổ cối không phù hợp yêu cầu HSMT.\\r\\n* Chỏm xương đùi không có kích cỡ 40mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}}]","lot_finalprice":"755,000,000","number":2},{"id":15029567,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229256","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E","lotprice":"2,100,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314868277","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":70000000,\"amount\":\"2,100,000,000\",\"codeGood\":\"+ Chuôi khớp: \\r\\nNKxxxT (xxx = 198; 199; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 206; 207; 208)\\r\\n\\r\\nChỏm khớp Ceramic: \\r\\nNKxxxD (xxx = 460; 462; 560; 561; 562; 563; 650; 651; 652; 653; 750; 751; 752; 753)\\r\\n\\r\\n+ Ổ cối: \\r\\nNVxxxT; (xxx = 244; 246; 248; 250; 252; 254; 256; 258; 260; 262)\\r\\n\\r\\n+ Lót ổ cối: \\r\\nNV2xxE ( xx = 90; 91; 92; 93; 94; 95)\\r\\nNV3xxE (xx = 01; 02; 03; 04; 05; 06; 13; 14; 15; 16) \\r\\n\\r\\n+ Vít: \\r\\nNV01xT (x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)\",\"manufacturer\":\"- AESCULAP AG\\r\\n- Ceramtec GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp: Có taper chuẩn 8/10 và 12/14, góc cổ chuôi 135°, đường cắt cổ xương 50°-60°, có cánh và rãnh chống xoay. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp canxi photphat (CaP) giúp thúc đẩy sự bám xương sinh học. Chuôi làm bằng hợp kim Titanium (Ti6Al4V đạt chuẩn ISO 5832-3). Có ít nhất 8 kích cỡ khác nhau với chiều dài tổng thể chuôi nằm trong khoảng 145–190mm. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám hoặc tương đương, có độ dày khoảng 0,3–0,5mm.\\r\\n2. Ổ cối: Chất liệu hợp kim titan rèn (Titanium forged alloy), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-3. Bề mặt ngoài được xử lý tạo nhám hoặc phủ vật liệu sinh học như canxi photphat (CaP) hoặc tương đương, giúp thúc đẩy quá trình bám xương sinh học. Kích cỡ ổ cối từ 44mm đến 62mm phù hợp sử dụng cho các bệnh nhân có ổ cối nhỏ. Thiết kế ổ cối có tối thiểu 2–3 lỗ bắt vít, cho phép điều chỉnh đa hướng, phù hợp với giải phẫu ổ cối từng bệnh nhân. \\r\\n3. Lớp đệm: chất liệu bằng Polyethylene có trọng lượng phân tử siêu cao (UHMWPE), đạt tiêu chuẩn ISO 5834-2, kết hợp Vitamine E. Có cấu trúc chống trật, ví dụ như bờ nâng phía sau hoặc giải pháp kỹ thuật tương đương. Độ dày lớp polyethylene tại vùng chịu lực chính tối thiểu 5,5 mm.\\r\\n4. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu làm bằng gốm sinh học (ceramic) có nền oxide nhôm (Aluminium Oxide – Al₂O₃) hoặc hợp chất ceramic nâng cao. Đường kính 28, 32, 36, 40mm.\\r\\n5. Vít: Làm bằng hợp kim titan rèn (Titanium forged alloy – Ti6Al4V). Có ít nhất 8 chiều dài khác nhau từ 16mm đến 44mm.\\r\\nTiêu chuẩn: ISO, CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229256\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"70,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625895,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"2,100,000,000","number":3},{"id":15029592,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229281","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E","lotprice":"1,150,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314868277","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":57500000,\"amount\":\"1,150,000,000\",\"codeGood\":\"+ Chuôi khớp: \\r\\nNKxxxT (xxx = 198; 199; 200; 201; 202; 203; 204; 205; 206; 207; 208)\\r\\n+ Chỏm khớp: \\r\\nNKxxxK (xxx = 330; 331; 429; 430; 431; 432; 433; 529; 530; 531; 532; 533; 669; 670; 671; 672; 769; 770)\\r\\n+ Ổ cối: \\r\\nNVxxxT; (xxx = 240; 242; 244; 246; 248; 250; 252; 254; 256; 258; 260; 262; 264; 266; 268)\\r\\n+ Lót ổ cối: \\r\\nNV2xxE ( xx = 90; 91; 92; 93; 94; 95)\\r\\nNV3xxE (xx = 01; 02; 03; 04; 05; 06; 13; 14; 15; 16) \\r\\n+ Vít: \\r\\nNV01xT (x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)\",\"manufacturer\":\"Aesculap AG\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp: Có taper chuẩn 8/10 và 12/14, góc cổ chuôi 135°, đường cắt cổ xương 50°-60°, có cánh và rãnh chống xoay. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp canxi photphat (CaP) giúp thúc đẩy sự bám xương sinh học. Chuôi làm bằng hợp kim Titanium (Ti6Al4V đạt chuẩn ISO 5832-3). Có ít nhất 8 kích cỡ khác nhau với chiều dài tổng thể chuôi nằm trong khoảng 145–190mm. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám hoặc tương đương, có độ dày khoảng 0,3–0,5mm.\\r\\n2. Lớp đệm: chất liệu bằng Polyethylene có trọng lượng phân tử siêu cao (UHMWPE), đạt tiêu chuẩn ISO 5834-2, kết hợp Vitamine E. Độ dày lớp polyethylene tại vùng chịu lực chính tối thiểu 5,5 mm.\\r\\n3. Đầu chỏm xương đùi: Chất liệu hợp kim cobalt–chromium–molybden (CoCrMo), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-12. Đường kính chỏm 22.2, 28, 32, 36, 40mm. \\r\\n3. Ổ cối: Làm bằng hợp kim titan rèn (Ti6Al4V), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-3. Bề mặt ngoài được xử lý bằng công nghệ tạo nhám hoặc phủ lớp vật liệu sinh học như: Titanium nguyên chất (Ti / ISO 5832-2) tạo độ nhám sinh học và lớp phủ canxi photphat (CaP) tăng khả năng bám xương. Có nhiều kích cỡ, từ 40mm đến 70mm. Thiết kế ổ cối có tối thiểu 2–3 lỗ bắt vít, bố trí ở các vị trí phù hợp với giải phẫu.\\r\\n5. Vít: Làm bằng hợp kim titan rèn (Titanium forged alloy – Ti6Al4V), đạt tiêu chuẩn ISO 5832-3. Có ít nhất 8 chiều dài khác nhau từ 16mm đến 44mm. Thiết kế vít có khả năng xoay đa hướng với biên độ tối thiểu +/- 9°.\\r\\nTiêu chuẩn: ISO, CE\",\"lotNo\":\"PP2500229281\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"57,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625895,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,150,000,000","number":4}]
|
11 |
vn0316155962 |
0316155962 |
|
8.490.000.000 |
8.560.010.000 |
6 |
See details
[{"id":15029486,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229175","lotname":"Khớp gối toàn phần nhân tạo có hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR, dạng PS, Hi-Flex","lotprice":"3,620,010,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp gối toàn phần nhân tạo có hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR, dạng PS, Hi-Flex\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":60000000,\"amount\":\"3,600,000,000\",\"codeGood\":\"+Lồi cầu: \\r\\nKE1000-xx (xx = 01,02,03,04,05,06,07,08,09;11,12,13,14,15,16,17,18,19)\\r\\n+Mâm chày: \\r\\nKE2000-xx (xx = 01,02,03,04,05,06,07,08,09) \\r\\n+Đệm mâm chày:\\r\\nKE3001-xx (xx = 06,08,10,12,14,16); \\r\\nKE3002-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3003-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3004-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3005-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3006-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3007-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3008-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\nKE3009-xx (xx = 06,08,10,12,14,16);\\r\\n+Xương bánh chè:\\r\\nKE5004-xx (xx = 11,12,13,14,15,16,17,18,19,20)\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Lồi cầu đùi: Vật liệu Cobalt Chrome, bề mặt lồi cầu được đánh bóng để giảm ma sát. Thiết kế cắt xương tại vùng tiếp xúc giữa các lồi cầu; rãnh bánh chè có hình dạng phù hợp với chuyển động tự nhiên của xương bánh chè; độ dày cạnh sau (posterior condyle) khoảng 9mm ± 1mm; góc nghiêng mặt trước lồi cầu khoảng 15 độ ± 2 độ; cho phép biên độ gập gối tối đa ≥ 135 độ (khuyến khích ≥ 145 độ). Có ≥ 9 cỡ cho mỗi bên trái và phải, đáp ứng các kích thước phổ biến của lồi cầu trong - ngoài và trước - sau, ví dụ: kích thước lồi cầu trong - ngoài (tham khảo): từ khoảng 59 mm đến 79 mm, kích thước trước - sau (tham khảo): từ khoảng 53 mm đến 72 mm, hình dạng lồi cầu sau thiết kế bất đối xứng để tăng độ ổn định khi gập gối.\\r\\n2. Lớp lót: bằng vật liệu Polyethylene siêu cao phân tử liên kết. Có gờ khóa với cơ chế khóa ngàm và rãnh trượt, hoặc thiết kế tương đương đảm bảo cố định chắc chắn và chống trượt. Có tối thiểu 09 cỡ kích thước khác nhau, với ít nhất 06 lựa chọn độ dày, trong khoảng từ 6mm đến 16mm.\\r\\n3. Mâm chày: Có tối thiểu 09 kích cỡ khác nhau phù hợp với hình thái giải phẫu. Thiết kế có cơ chế khóa với lớp đệm. Kích thước theo hướng trong–ngoài khoảng từ 59mm đến 91mm, trước–sau khoảng từ 38mm đến 58mm, và chiều cao khoảng từ 33mm đến 39mm.\\r\\n4. Bánh chè (Patella): Có đường kính từ 25mm đến 37mm, với tối thiểu 05 lựa chọn kích thước. Có tối thiểu 02 lựa chọn độ dày, trong khoảng từ 7mm đến 10mm. Bề mặt có các thiết kế hình học khác nhau như hình oval, hình cầu, hai mặt lồi hoặc thiết kế tương đương. Chất liệu là Polyethylene. \\r\\n* Tiêu chuẩn: CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229175\",\"code\":\"\",\"originQty\":60,\"note\":\"\",\"quantity\":60,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"60,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"3,600,000,000","number":1},{"id":15029518,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229207","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ","lotprice":"900,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"900,000,000\",\"codeGood\":\"+Chuôi khớp: \\r\\nA1101-3-1xxx (xxx = 075; 090; 100; 110; 125; 135; 150; 160; 175; 200)\\r\\n+ Chỏm xương đùi\\r\\nA1100-9-2xxx (xxx = 201; 202; 801; 802; 803; 804; 805)\\r\\n+ Chỏm bán phần:\\r\\nA1104-0-00xx (xx = 39; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59)\\r\\n+ Lớp lót:\\r\\nA1104-5-xxxx (xxxx = 4547; 4850; 5153; 5456; 5759)\\r\\nA1104-6-xxxx (xxxx = 3941; 4244)\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp: làm từ hợp kim Titanium Ti-6Al-4V, phủ Hydroxyapatite (HA) toàn thân. Thiết kế dạng chuôi thon nhỏ, phù hợp với lòng ống tủy nhỏ, không cần dùng xi măng (kiểu lắp Press-fit). Có rãnh dọc và rãnh ngang giúp chống xoay và chống lún, tăng độ ổn định ban đầu. Góc cắt cổ xương khoảng 41°, góc cổ chuôi 131°, cổ chuôi chuẩn 12/14mm. Có tối thiểu 10 cỡ chuôi, với chiều dài từ 114mm đến 139mm và các lựa chọn offset khác nhau, giúp phù hợp nhiều hình thái giải phẫu khác nhau.\\r\\n2. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22mm (tối thiểu phải có -3mm, 0mm) , 28mm (tối thiểu phải có -3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm), chuẩn Taper 12/14.\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bên ngoài làm bằng hợp kim Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo). Có đường kính ngoài từ 39mm đến 59mm, với bước tăng nhỏ (tối đa 1mm) hoặc số lượng lựa chọn kích cỡ tương đương. \\r\\nLớp lót bên trong: Làm bằng vật liệu Polyethylene y tế có thể tách rời, kèm theo vòng khóa chỏm để giữ chắc đầu chỏm trong cấu trúc ổ khớp. Có tối thiểu 7 nhóm kích cỡ, với dải kích thước phù hợp từ 39mm đến 59mm, phân nhóm tương ứng như: 39–41mm, 42–44mm, 45–47mm, 48–50mm, 51–53mm, 54–56mm, 57–59mm hoặc tương đương.\\r\\nTiêu chuẩn CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229207\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"900,000,000","number":2},{"id":15029519,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229208","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, Titanium Plasma","lotprice":"940,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, Titanium Plasma\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":47000000,\"amount\":\"940,000,000\",\"codeGood\":\"Chuôi khớp háng\\r\\nA1101-0-xxxx (xxxx = 1050;1060;1075;1090;1100;1110;1125;1135;1150; 1160;1175;1200)\\r\\nChỏm xương đùi\\r\\nA1100-9-2xxx (xxx = 201;202;801;802;803; 804;805);\\r\\nChỏm bán phần\\r\\nA1104-0-00xx (xx = 39;40;41;42; 43;44;45;46;47;48;49;50;51;52;53;54;55;56;57;58;59)\\r\\nLớp lót lưỡng cực\\r\\nA1104-4-xxxx (xxxx =3941;4244)\\r\\nA1104-5- xxxx (xxxx =4547;4850;5153;5456;5759); \\r\\nA1104-6-xxxx (xxxx = 3941; 4244)\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi khớp: loại không xi măng (Press-fit), làm bằng hợp kim Titanium Alloy Ti-6Al-4V, phủ Titanium Plasma. Có rãnh dọc chống xoay và góc cắt cổ xương khoảng 41°. Góc cổ chuôi 131°, cổ chuôi chuẩn 12/14mm. Có tối thiểu 12 kích cỡ chuôi, chiều dài từ 109mm đến 139mm, với các mức offset đa dạng (tối thiểu 2 mức offset mỗi size) để phù hợp với hình thái giải phẫu và điều chỉnh chiều dài chi.\\r\\n2. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22mm (tối thiểu phải có -3mm, 0mm), 28mm (tối thiểu phải có -3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm), chuẩn Taper 12/14.\\r\\n3. Chỏm bán phần: Bên ngoài làm bằng hợp kim Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo). Có đường kính ngoài từ 39mm đến 59mm, với bước tăng nhỏ (tối đa 1mm) hoặc số lượng lựa chọn kích cỡ tương đương. \\r\\nLớp lót bên trong: Làm bằng vật liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) có thể tách rời, kèm theo vòng khóa chỏm để giữ chắc đầu chỏm trong cấu trúc ổ khớp. Có tối thiểu 7 nhóm kích cỡ, với dải kích thước phù hợp từ 39mm đến 59mm, phân nhóm tương ứng như: 39–41mm, 42–44mm, 45–47mm, 48–50mm, 51–53mm, 54–56mm, 57–59mm hoặc tương đương.\\r\\nTiêu chuẩn CE.\",\"lotNo\":\"PP2500229208\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"47,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"940,000,000","number":3},{"id":15029543,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229232","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối Pressfit","lotprice":"850,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối Pressfit \",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":80000000,\"amount\":\"800,000,000\",\"codeGood\":\"-Ổ cối\\r\\nA1402-3-20xx (xx = 42; 44; 46; 48; 50; 52; 54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68)\\r\\n- Lớp lót ceramic\\r\\nA1100-8-xxxx (xxxx = 2844, 2846, 3248, 3250,3654,3658,3662,4058,4062,2848,2850, 2854,2858,2862,3254,3258,3262);\\r\\n- Chỏm xương đùi ceramic\\r\\nA1100-8-xxxx (xxxx = 2801,2802,2803,3201,3202,3203;3204,3601,3602,3603, 3604,4001,4002,4003,4004);\\r\\n- Chuôi khớp háng\\r\\nA1101-0-1xxx (xxx = 050; 060;075; 090; 100; 110; 125; 135; 150; 160; 175; 200);\\r\\n- Vít bắt ổ cối\\r\\nA1103-9-65xx (xx = 15;20;25;30;35;40;45;50;55;60;65;70);\\r\\n- Nút Vít chặn đáy ổ cối (Screw Plug)\\r\\nA1103-9-0003\\r\\n- Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối (Dome Hole Plug)\\r\\nA1103-9-0001\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Ổ cối: Dạng nén ép (Press-fit), làm bằng hợp kim Titanium Ti-6Al-4V, có thiết kế bề mặt nhám và cấu trúc răng nén ép. Có cơ chế khóa lớp lót chắc chắn, chịu lực tốt, với tối thiểu 3 lỗ vít hỗ trợ bắt vít cố định nếu cần. Đường kính ổ cối từ 42mm đến 68mm, với bước tăng không quá 2mm.\\r\\n2. Lớp lót: Làm bằng vật liệu gốm y học (Ceramic) như Alumina-Zirconia, đạt chuẩn ISO 6474-2. Kích cỡ chỏm 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, tương thích với ổ cối có đường kính từ 44mm đến 64mm.\\r\\n3. Chỏm xương đùi: Làm bằng vật liệu gốm y học (Ceramic – Alumina/Zirconia) đạt chuẩn ISO 6474-2. Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5mm, 0mm, +3,5mm), 32mm (tối thiểu phải có -4mm, 0mm, +4mm, +7mm), 36mm (tối thiểu phải có -4mm, 0mm, +4mm, +8mm), 40mm (tối thiểu phải có-4mm, 0mm, +4mm, +8mm). Chuẩn Taper 12/14.\\r\\n4. Chuôi khớp: loại không xi măng, làm bằng hợp kim Titanium Alloy Ti-6Al-4V, phủ Titanium Plasma. Có rãnh dọc chống xoay và góc cắt cổ xương khoảng 41°. Góc cổ chuôi 131°, cổ chuôi chuẩn 12/14mm. Có tối thiểu 12 kích cỡ chuôi, chiều dài từ 109mm đến 139mm, với các mức offset đa dạng (tối thiểu 2 mức offset mỗi size) để phù hợp với hình thái giải phẫu và điều chỉnh chiều dài chi.\\r\\n5. Vít bắt ổ cối: chất liệu Titanium, tự Taro, đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.\\r\\n6. Nút vít chặn đáy ổ cối.\\r\\n7. Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối.\\r\\nTiêu chuẩn: CE\",\"lotNo\":\"PP2500229232\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"80,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667442\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0311829625\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THÀNH ÂN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/THANH-AN-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-50130/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"800,000,000","number":4},{"id":15029568,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229257","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic COP, ổ cối Pressfit","lotprice":"1,500,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic COP, ổ cối Pressfit\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":75000000,\"amount\":\"1,500,000,000\",\"codeGood\":\"+ Ổ cối:\\r\\nA1402-0-20xx (xx = 42; 44; 46; 48; 50; 52; 54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68)\\r\\n+ Lớp lót UHMWPE:\\r\\nA1403-3-2xxx (xxx = 242; 244; 842; 844; 846; 848; 850; 854; 858; 862)\\r\\nA1403-3-3xxx (xxx = 248; 250; 254; 258; 262; 654; 658; 662; 666)\\r\\n+ Chỏm xương đùi ceramic:\\r\\nA1100-8-xxxx (xxxx = 2801; 2802; 2803; 3201; 3202; 3203; 3204; 3601; 3602; 3603; 3604; 4001; 4002; 4003; 4004)\\r\\n+ Chuôi khớp háng\\r\\nA1101-3-1xxx (xxx = 075; 090; 100; 110; 125; 135; 150; 160; 175; 200)\\r\\n+ Vít bắt ổ cối:\\r\\nA1103-9-65xx (xx =15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 55; 60; 65; 70)\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Ổ cối: Dạng nén ép (Press-fit), làm bằng hợp kim Titanium Ti-6Al-4V, có thiết kế bề mặt nhám và cấu trúc răng nén ép. Có cơ chế khóa lớp lót chắc chắn, chịu lực tốt, với tối thiểu 3 lỗ vít hỗ trợ bắt vít cố định nếu cần. Đường kính ổ cối từ 42mm đến 68mm, với bước tăng không quá 2mm.\\r\\n2. Lớp lót: Làm bằng vật liệu nhựa y tế siêu bền - UHMWPE loại Highly Cross-linked (X-Linked Poly), có khả năng chống mài mòn cao. Có tùy chọn thiết kế bờ chống trật với nhiều mức độ (ví dụ: 0 độ, 15 độ hoặc tương đương). Lớp lót được khóa cố định chắc chắn vào ổ cối bằng hệ thống khóa an toàn.\\r\\n3. Chỏm xương đùi: Làm bằng vật liệu gốm y học (Ceramic – Alumina/Zirconia). Đường kính: 28mm (tối thiểu phải có -3,5mm, 0mm, +3,5mm), 32mm (tối thiểu phải có -4mm, 0mm, +4mm, +7mm), 36mm (tối thiểu phải có -4mm, 0mm, +4mm, +8mm), 40mm (tối thiểu phải có-4mm, 0mm, +4mm, +8mm). Chuẩn Taper 12/14.\\r\\n4. Chuôi khớp: làm từ hợp kim Titanium Ti-6Al-4V, phủ Hydroxyapatite (HA) toàn thân, không cần dùng xi măng (kiểu lắp Press-fit). Có rãnh dọc và rãnh ngang giúp chống xoay và chống lún, tăng độ ổn định ban đầu. Góc cắt cổ xương khoảng 41°, góc cổ chuôi 131°, cổ chuôi chuẩn 12/14mm. Có tối thiểu 10 cỡ chuôi, với chiều dài từ 114mm đến 139mm và các lựa chọn offset khác nhau, giúp phù hợp nhiều hình thái giải phẫu khác nhau.\\r\\n5. Vít bắt ổ cối: bằng Titanium, tự Taro, có đường kính 6.5mm, chiều dài từ 15-70mm.\\r\\n6. Nút vít chặn đáy ổ cối\\r\\n7. Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối\\r\\nTiêu chuẩn: CE\",\"lotNo\":\"PP2500229257\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"75,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,500,000,000","number":5},{"id":15029609,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229298","lotname":"Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, ổ cối Pressfit có bắt vít","lotprice":"750,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316155962","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, ổ cối Pressfit có bắt vít\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":75000000,\"amount\":\"750,000,000\",\"codeGood\":\"Ổ cối\\r\\nA1402-0-20xx (xx = 42; 44; 46; 48; 50; 52;54; 56; 58; 60; 62; 64; 66; 68);\\r\\n-Lớp lót CoCr\\r\\nA1106-6-00xx (xx = 34;36;38;40;44;48;52;56); \\r\\n-Lớp lót UHMWPE\\r\\nA1106-8- xxxx (xxxx = 3422;3622;3822;4028;4228,4428;4628,4828;5028,5228;5428,5628,5828,6028);\\r\\nChỏm xương đùi\\r\\nA1100-9-2xxx (xxx = 201;202;801;802;803; 804;805);\\r\\nChuôi khớp háng\\r\\nA1101-3- 1xxx (xxx =075;090;100;110; 125;135;150;160;175;200)\\r\\nVít bắt ổ cối\\r\\nA1103-9-65xx (xx = 15;20;25;30;35;40;45;50;55; 60;65;70);\\r\\nNút Vít chặn đáy ổ cối\\r\\nA1103-9-0003\\r\\nVít chặn lỗ bắt vít ổ cối\\r\\nA1103-9-0001\",\"manufacturer\":\"Aap Joints GmbH\",\"feature\":\"1. Ổ cối: Dạng nén ép (Press-fit), làm bằng hợp kim Titanium Ti-6Al-4V, có thiết kế bề mặt nhám và cấu trúc răng nén ép. Có cơ chế khóa lớp lót chắc chắn, chịu lực tốt, với tối thiểu 3 lỗ vít hỗ trợ bắt vít cố định nếu cần. Đường kính ổ cối từ 42mm đến 68mm, với bước tăng không quá 2mm.\\r\\n2. Lớp lót ổ cối chuyển động kép: Chất liệu hợp kim CoCrMo có đường kính từ 34mm đến 56mm.\\r\\n3. Lớp lót chuyển động kép: làm từ Polyethylene cao phân tử có liên kết ngang cao (Highly cross-linked Ultra-High Molecular Weight Polyethylene - UHMWPE). Đường kính ngoài từ 34mm đến 60 mm với mỗi bước tăng không quá 2mm.\\r\\n4. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22mm (tối thiểu phải có -3mm, 0mm), 28mm (tối thiểu phải có -3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm), chuẩn Taper 12/14.\\r\\n5. Chuôi khớp: loại không xi măng, làm bằng hợp kim Titanium Alloy Ti-6Al-4V, phủ Hydroxyapatite (HA). Có rãnh dọc chống xoay và góc cắt cổ xương khoảng 41°. Góc cổ chuôi 131°, cổ chuôi chuẩn 12/14mm. Có tối thiểu 10 kích cỡ chuôi khác nhau, chiều dài từ 114mm đến 139mm.\\r\\n5. Vít bắt ổ cối: chất liệu Titanium, tự Taro, đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.\\r\\n6. Nút vít chặn đáy ổ cối.\\r\\n7. Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối.\\r\\nTiêu chuẩn: CE\",\"lotNo\":\"PP2500229298\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"75,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625896,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"750,000,000","number":6}]
|
12 |
vn0303649788 |
0303649788 |
|
5.060.000.000 |
5.062.050.000 |
4 |
See details
[{"id":15029496,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229185","lotname":"Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp","lotprice":"38,300,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0303649788","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":37500000,\"amount\":\"37,500,000\",\"codeGood\":\"H0150208; H0150209; H0150210; H0150211; H0150212; H0150213; H0150214; H0150215; H0150216; UHL-22-38; UHL-22-40; UHL-22-42; UHL-22-44; UHL-22-46; UHL-22-48; UHL-22-50; UHL-22-52; UHL-22-54; UHL-22-56; UHL-22-58; UHL-22-60; UHL-28-42; UHL-28-44; UHL-28-46; UHL-28-48; UHL-28-50; UHL-28-52; UHL-28-54; UHL-28-56; UHL-28-58; UHL-28-60; HIT CC422; HIT CC428; HIT CM422; HIT CM428; HIT CL422; HIT CL428; PLUG08; PLUG10; PLUG12; PLUG14; PLUG16; FIX1; FIX3\",\"manufacturer\":\"Groupe Lepine\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi:\\r\\n- Vật liệu: thép không gỉ\\r\\n- Chuôi tự khóa\\r\\n- Góc cổ chuôi 135°, cổ côn 12/14\\r\\n- Cổ chuôi hình elip \\r\\n- Kích cỡ: 8-16\\r\\n2. Ổ cối bán phần: \\r\\n- Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không gỉ, bên trong bằng polyethylene\\r\\n- Bề mặt ngoài được đánh bóng cao với độ nhám <0.5μm\\r\\n- Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp \\r\\n- Đường kính 38-60\\r\\n3. Đầu xương đùi: \\r\\n- Vật liệu: thép không rỉ\\r\\n- Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5)\\r\\n4. Nút chặn\\r\\n5. Xi măng\",\"lotNo\":\"PP2500229185\",\"code\":\"\",\"originQty\":1,\"note\":\"\",\"quantity\":1,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"37,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625897,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"37,500,000","number":1},{"id":15029566,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229255","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, lớp đệm + chỏm ceramic","lotprice":"1,668,750,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0303649788","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, lớp đệm + chỏm ceramic\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":66000000,\"amount\":\"1,650,000,000\",\"codeGood\":\"HTT TH009; HTT TH010; HTT TH011; HTT TH012; HTT TH013; HTT TH014; HTT TH015; HTT TH016; HQCHC148; HQCHC150; HQCHC152; HQCHC154; HQCHC156; HQCHC158; HQCHC160; HAT CC428; HAT CM428; HAT CL428; HOT CC428; HOT CM428; HOT CL428; HQN DM848; HQN DM850; HQN DM852; HQN DM854; HQN DM856; HQN DM858; HQN DM860\",\"manufacturer\":\"Groupe Lepine\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: \\r\\n- Vật liệu: hợp kim titanium aluminum vanadium\\r\\n- Phủ 2 lớp: titanium và hydroxyapatite\\r\\n- Chuôi tự khóa\\r\\n- Góc cổ chuôi 135°, cổ côn 12/14\\r\\n- Cổ chuôi hình elip \\r\\n- Kích cỡ: 9-16, chiều dài 130-170mm\\r\\n2. Ổ cối: loại không bắt vít\\r\\n- Vật liệu: hợp kim cobalt-chromium-molybdenum\\r\\n- Phủ 2 lớp: titanium và hydroxyapatite\\r\\n- Mặt trong được đánh bóng với độ nhám <0,05µm \\r\\n- Mặt ngoài: quanh viền có 6 đinh, trên đỉnh có 4 đinh\\r\\n- Kích cỡ: 48-60\\r\\n3. Đầu xương đùi (chỏm) + Lớp đệm:\\r\\n- Được lắp với nhau, chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép\\r\\n- Vật liệu: chỏm Ceramic \\r\\n- Đường kính 28mm\\r\\n* Đạt tiêu chuẩn ISO và CE\",\"lotNo\":\"PP2500229255\",\"code\":\"\",\"originQty\":25,\"note\":\"\",\"quantity\":25,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"66,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625897,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Ổ cối: có 3-5 lỗ bắt vít và có vít ổ cối nên không phù hợp yêu cầu E-HSMT là \\\"không bắt vít\\\"\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Ổ cối: chất liệu titanium TA6V ELI (độ cứng và kháng mài mòn thấp hơn rõ rệt so với CoCr), có 6 rãnh chống xoay nhưng không mô tả cấu trúc chống lật.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}}]","lot_finalprice":"1,650,000,000","number":2},{"id":15029591,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229280","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ","lotprice":"2,925,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0303649788","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":59000000,\"amount\":\"2,950,000,000\",\"codeGood\":\"H0150008; H0150009; H0150010; H0150011; H0150012; H0150013; H0150014; H0150015; H0150016; HIT CC422; HIT CC428; HIT CM422; HIT CM428; HIT CL422; HIT CL428; HIT CX428; HQCHC044; HQCHC046; HQCHC048; HQCHC050; HQCHC052; HQCHC054; HQCHC056; HQCHC058; HQCHC060; HQN DP244; HQN DP246; HQN DP248; HQN DP250; HQN DP252; HQN DP254; HQN DP256; HQN DP258; HQN DP260; HQN DM848; HQN DM850; HQN DM852; HQN DM854; HQN DM856; HQN DM858; HQN DM860\",\"manufacturer\":\"Groupe Lepine\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: \\r\\n- Vật liệu: hợp kim titanium aluminum vanadium\\r\\n- Phủ 2 lớp: titanium và hydroxyapatite\\r\\n- Chuôi tự khóa\\r\\n- Góc cổ chuôi 135°, cổ côn 12/14\\r\\n- Cổ chuôi hình elip \\r\\n- Kích cỡ: 8-16, chiều dài 87-170mm\\r\\n2. Ổ cối: loại không bắt vít\\r\\n- Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum\\r\\n- Phủ 2 lớp: Titanium và Hydroxyapatite\\r\\n- Mặt trong được đánh bóng với độ nhám <0,05µm\\r\\n- Mặt ngoài: quanh viền có 6 đinh, trên đỉnh có 4 đinh\\r\\n- Kích cỡ: 44-60\\r\\n3. Lớp đệm: vật liệu: Polyethylene\\r\\n4. Đầu xương đùi (chỏm): \\r\\n- Vật liệu: thép không rỉ \\r\\n- Chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép\\r\\n- Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5, +7)\\r\\n* Đạt tiêu chuẩn ISO và CE\",\"lotNo\":\"PP2500229280\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"59,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625897,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Ổ cối: có 3 lỗ bắt vít và có vít ổ cối nên không phù hợp yêu cầu E-HSMT là \\\"không bắt vít\\\"\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Chuôi xương đùi: Chiều dài không phù hợp yêu cầu, không mô tả hình cổ chuôi.\\r\\n* Ổ cối: không mô tả cấu trúc chống lật.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}}]","lot_finalprice":"2,950,000,000","number":3},{"id":15029600,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229289","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập","lotprice":"430,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0303649788","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":84500000,\"amount\":\"422,500,000\",\"codeGood\":\"HTT VH220; HTT VH225; HTT VH230; HTT VH420; HTT VH425; HTT VH620; HTT VH625; HIV 55028; HIV 55030; HIV 55032; HIV 55034; HIV 55036; HIV 55038; HIV 55040; HIV 55045; HIV 55050; HIV 55055; HIV CR030; HIV CR035; HIT CC422; HIT CC428; HIT CM422; HIT CM428; HIT CL422; HIT CL428; HIT CX428; HQCCC044; HQCCC046; HQCCC048; HQCCC050; HQCCC052; HQCCC054; HQCCC056; HQCCC058; HQCCC060; HQN DP244; HQN DP246; HQN DP248; HQN DP250; HQN DP252; HQN DP254; HQN DP256; HQN DP258; HQN DP260; HQN DM848; HQN DM850; HQN DM852; HQN DM854; HQN DM856; HQN DM858; HQN DM860; SI0200964; SI0200965; SI0200966; SI0200974; SI0200975; SI0200976; SI0351330; SI0351340; SI0351350; SI0351360\",\"manufacturer\":\"Groupe Lepine\",\"feature\":\"1. Chuôi xương đùi: \\r\\n- Vật liệu: hợp kim titanium aluminium vanadium\\r\\n- Phủ 2 lớp: titanium và hydroxyapatite \\r\\n- Cổ chuôi 12/14\\r\\n- Cổ chuôi hình ê-líp và được đánh bóng gương\\r\\n- Chuôi có 2 lỗ bắt vít điều chỉnh. Vít điều chỉnh: đường kính 5.5mm, dài 28-55mm\\r\\n- Kích cỡ: 12, 14, 16mm, chiều dài chuôi: 200, 250, 300mm\\r\\n2. Ổ cối + Nẹp rá: \\r\\n- Ổ cối:\\r\\n+ Vật liệu: hợp kim cobalt-chromium-molybdenum\\r\\n+ Kích cỡ: 44-60\\r\\n- Nẹp rá ổ cối:\\r\\n+ Vật liệu: thép không gỉ\\r\\n- Hình chữ thập, gồm 4 lỗ để bắt vít, tương ứng vít đường kính 5.0mm\\r\\n- Kích cỡ: 4, 5, 6 dành cho bên phải hoặc bên trái\\r\\n3. Lớp đệm (liner): \\r\\n- Vật liệu: Polyethylene cao phân tử\\r\\n- Lớp đệm và chỏm được đóng thành 1 khối, chuyển động kép giữa lớp đệm và chỏm. Lớp đệm xoay, trượt được bên trong ổ cối\\r\\n- Kích cỡ: 44-60\\r\\n4. Đầu xương đùi (chỏm):\\r\\n- Vật liệu: thép không rỉ\\r\\n- Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5, +7)\",\"lotNo\":\"PP2500229289\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"84,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625897,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"422,500,000","number":4}]
|
13 |
vn0312587344 |
0312587344 |
|
6.670.000.000 |
9.083.500.000 |
7 |
See details
[{"id":15029500,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229189","lotname":"Khớp hàng bán phần không xi măng chuôi 130°","lotprice":"1,185,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp hàng bán phần không xi măng chuôi 130°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":32000000,\"amount\":\"960,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00091; F13AB-PA00092; F13AB-PA00093; F13AB-PA00094; F13AB-PA00095; F13AB-PA00096; F13AB-PA00097; \\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00035; F13AB-PA00037; F13AB-PA00039; F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045;\\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00048; F13AB-PA00049; F13AB-PA00050; F13AB-PA00642; F13AB-PA00051; F13AB-PA00643; F13AB-PA00052; F13AB-PA00053; F13AB-PA00054; F13AB-PA00055; F13AB-PA00056\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp 130°: Chất liệu: Titanium alloy +HA coating. Góc cổ 130°. Chiều dài thân chuôi từ 125 - 155mm tương ứng 7 cỡ. Base offset 36 - 42mm. Chiều dài cổ 31 - 36mm. Chiều rộng đầu xa từ 6 - 12mm tương ứng.\\r\\n2/ Đầu xương đùi (femoral head): Chất liệu: Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo) casted. Kích thước: 24mm và 28mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 28mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ -3.5, 0, +3.5, +7mm.\\r\\n3/ Đầu lưỡng cực (Bipolar): Chất liệu: Vỏ ngoài Stainless Steel+ lõi trong UHMWPE. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 38 - 44mm (Trong 24mm), từ 42 - 54mm (Trong 28mm); bước tăng 2mm. \\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229189\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"32,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667456\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0109307039\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ DƯƠNG SINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DUONG-SINH-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANYJOINT-STOCK-112832/\"}},{\"id\":\"1667448\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0302204137\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/B-M-S-MEDICAL-EQUIMENT-COMPANY-LIMITED-68060/\"}}]","lot_finalprice":"960,000,000","number":1},{"id":15029504,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229193","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX","lotprice":"880,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":32000000,\"amount\":\"640,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00091; F13AB-PA00092; F13AB-PA00093; F13AB-PA00094; F13AB-PA00095; F13AB-PA00096; F13AB-PA00097; \\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00035; F13AB-PA00037; F13AB-PA00039; F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045;\\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00048; F13AB-PA00049; F13AB-PA00050; F13AB-PA00642; F13AB-PA00051; F13AB-PA00643; F13AB-PA00052; F13AB-PA00053; F13AB-PA00054; F13AB-PA00055; F13AB-PA00056\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp 130°: Chất liệu: Titanium alloy +HA coating. Góc cổ 130°. Chiều dài thân chuôi từ 125 - 155mm tương ứng 7 cỡ. Base offset 36 - 42mm. Chiều dài cổ 31 - 36mm. Chiều rộng đầu xa từ 6 - 12mm tương ứng.\\r\\n2/ Đầu xương đùi (femoral head): Chất liệu: Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo) casted. Kích thước: 24mm và 28mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 28mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ -3.5, 0, +3.5, +7mm.\\r\\n3/ Đầu lưỡng cực (Bipolar): Chất liệu: Vỏ ngoài Stainless Steel+ lõi trong UHMWPE. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 38 - 44mm (Trong 24mm), từ 42 - 54mm (Trong 28mm); bước tăng 2mm. \\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229193\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"32,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667444\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0108784046\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-TM-VIET-CUONG-190525/\"}},{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}}]","lot_finalprice":"640,000,000","number":2},{"id":15029510,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229199","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, góc xoay ổ cối 68°","lotprice":"2,125,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, góc xoay ổ cối 68°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":29800000,\"amount\":\"1,490,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00200; F13AB-PA00201; F13AB-PA00202; F13AB-PA00203; F13AB-PA00204; F13AB-PA00205; F13AB-PA00206; F13AB-PA00207; F13AB-PA00652; F13AB-PA00653; F13AB-PA00654;\\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00035; F13AB-PA00037; F13AB-PA00039; F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045;\\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00048; F13AB-PA00049; F13AB-PA00050; F13AB-PA00642; F13AB-PA00051; F13AB-PA00643; F13AB-PA00052; F13AB-PA00053; F13AB-PA00054; F13AB-PA00055; F13AB-PA00056\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp: Chất liệu: Titanium alloy. Có lớp phủ phản ứng sinh học: 250 μmTi+ HA 50 μm. Góc cổ 135°. Vai chuôi có dát thích ứng với phương pháp rạch ít xâm lấn phù hợp tối ưu, bảo tồn xương. Chiều dài thân chuôi từ 115mm - 190mm tương ứng 11 cỡ. Base offset khoảng từ 38 - 42.8mm. Chiều dài cổ 38.2mm.\\r\\n2/ Đầu xương đùi (femoral head): Chất liệu: Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo) casted. Kích thước: 24mm và 28mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 28mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ -3.5, 0, +3.5, +7mm\\r\\n3/ Đầu lưỡng cực (Bipolar): Chất liệu: Vỏ ngoài Stainless Steel+ lõi trong UHMWPE. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 38 - 44mm (Trong 24mm), từ 42 - 54mm (Trong 28mm); bước tăng 2mm. \\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229199\",\"code\":\"\",\"originQty\":50,\"note\":\"\",\"quantity\":50,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"29,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667444\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0108784046\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TM VIỆT CƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CONG-TY-TNHH-TM-VIET-CUONG-190525/\"}},{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}}]","lot_finalprice":"1,490,000,000","number":3},{"id":15029511,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229200","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA dày 155µm","lotprice":"1,297,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA dày 155µm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":29800000,\"amount\":\"894,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00200; F13AB-PA00201; F13AB-PA00202; F13AB-PA00203; F13AB-PA00204; F13AB-PA00205; F13AB-PA00206; F13AB-PA00207; F13AB-PA00652; F13AB-PA00653; F13AB-PA00654;\\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00035; F13AB-PA00037; F13AB-PA00039; F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045;\\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00048; F13AB-PA00049; F13AB-PA00050; F13AB-PA00642; F13AB-PA00051; F13AB-PA00643; F13AB-PA00052; F13AB-PA00053; F13AB-PA00054; F13AB-PA00055; F13AB-PA00056\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp: Chất liệu: Titanium alloy. Có lớp phủ phản ứng sinh học: 250 μmTi+ HA 50 μm. Góc cổ 135°. Vai chuôi có dát thích ứng với phương pháp rạch ít xâm lấn phù hợp tối ưu, bảo tồn xương. Chiều dài thân chuôi từ 115mm - 190mm tương ứng 11 cỡ. Base offset khoảng từ 38 - 42.8mm. Chiều dài cổ 38.2mm.\\r\\n2/ Đầu xương đùi (femoral head): Chất liệu: Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo) casted. Kích thước: 24mm và 28mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 28mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ -3.5, 0, +3.5, +7mm\\r\\n3/ Đầu lưỡng cực (Bipolar): Chất liệu: Vỏ ngoài Stainless Steel+ lõi trong UHMWPE. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 38 - 44mm (Trong 24mm), từ 42 - 54mm (Trong 28mm); bước tăng 2mm. \\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229200\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"29,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667445\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0107610311\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-SING-MEDICAL-JOINT-STOCK-COMPANY-85982/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không kê khai model, mã ký hiệu, giấy đăng ký lưu hành đối với thành phần \\\"3. Ổ cối lưỡng cực 2 lớp\\\". \\r\\n* Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"894,000,000","number":4},{"id":15029516,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229205","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp","lotprice":"1,566,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":29800000,\"amount\":\"1,192,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00200; F13AB-PA00201; F13AB-PA00202; F13AB-PA00203; F13AB-PA00204; F13AB-PA00205; F13AB-PA00206; F13AB-PA00207; F13AB-PA00652; F13AB-PA00653; F13AB-PA00654;\\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00035; F13AB-PA00037; F13AB-PA00039; F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045;\\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00048; F13AB-PA00049; F13AB-PA00050; F13AB-PA00642; F13AB-PA00051; F13AB-PA00643; F13AB-PA00052; F13AB-PA00053; F13AB-PA00054; F13AB-PA00055; F13AB-PA00056\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp: Chất liệu: Titanium alloy. Có lớp phủ phản ứng sinh học: 250 μmTi+ HA 50 μm. Góc cổ 135°. Vai chuôi có dát thích ứng với phương pháp rạch ít xâm lấn phù hợp tối ưu, bảo tồn xương. Chiều dài thân chuôi từ 115mm - 190mm tương ứng 11 cỡ. Base offset khoảng từ 38 - 42.8mm. Chiều dài cổ 38.2mm.\\r\\n2/ Đầu xương đùi (femoral head): Chất liệu: Cobalt-Chromium-Molybdenum (CoCrMo) casted. Kích thước: 24mm và 28mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 28mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ -3.5, 0, +3.5, +7mm\\r\\n3/ Đầu lưỡng cực (Bipolar): Chất liệu: Vỏ ngoài Stainless Steel+ lõi trong UHMWPE. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 38 - 44mm (Trong 24mm), từ 42 - 54mm (Trong 28mm); bước tăng 2mm. \\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229205\",\"code\":\"\",\"originQty\":40,\"note\":\"\",\"quantity\":40,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"29,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667455\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303649788\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TUONG-TRADE-SERVICE-MANUFACTURE-CO-LTD-75752/\"}}]","lot_finalprice":"1,192,000,000","number":5},{"id":15029539,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229228","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COC","lotprice":"900,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COC\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":67800000,\"amount\":\"678,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00200; F13AB-PA00201; F13AB-PA00202; F13AB-PA00203; F13AB-PA00204; F13AB-PA00205; F13AB-PA00206; F13AB-PA00207; F13AB-PA00652; F13AB-PA00653; F13AB-PA00654;\\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00503; F13AB-PA00504; F13AB-PA00505; F13AB-PA00506; F13AB-PA00507; F13AB-PA00508; F13AB-PA00509; F13AB-PA00510; F13AB-PA00511; F13AB-PA00512; F13AB-PA00513; \\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00527; F13AB-PA00528; F13AB-PA00530; F13AB-PA00531; F13AB-PA00533; F13AB-PA00534; F13AB-PA00535; F13AB-PA00536; F13AB-PA00537; F13AB-PA00538;\\r\\n\\r\\n4/ F13AB-PA00516; F13AB-PA00517; F13AB-PA00518; F13AB-PA00519; F13AB-PA00520; F13AB-PA00521; F13AB-PA00522; F13AB-PA00523; F13AB-PA00524; F13AB-PA00525; F13AB-PA00526;\\r\\n\\r\\n5/ F13AB-PA00128; F13AB-PA00129; F13AB-PA00130; F13AB-PA00131;\\r\\n\\r\\n6/ F13AB-PA00514;\\r\\n\\r\\n7/ F13AB-PA00515\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp: Chất liệu: Titanium alloy. Có lớp phủ phản ứng sinh học: 250 μmTi+ HA 50 μm. Góc cổ 135°. Vai chuôi có dát thích ứng với phương pháp rạch ít xâm lấn phù hợp tối ưu, bảo tồn xương. Chiều dài thân chuôi từ 115 - 190mm tương ứng 11 cỡ. Base offset khoảng từ 38 - 42.8mm. Chiều dài cổ 38.2mm.\\r\\n2/ Ổ cối: Chất liệu: Titanium alloy +Titanium. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: 44mm (Trong 36mm) - 64mm (Trong 54mm); bước tăng 2mm. \\r\\n3/ Lót ổ cối: Chất liệu: Ceramic. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 36 - 38mm (Trong 28mm), từ 40 - 42mm (Trong 32mm), từ 44 - 54mm (Trong 36mm); bước tăng 2mm. \\r\\n4/ Đầu xương đùi (Femoral head): Chất liệu: Ceramic. Kích thước: 28, 32 và 36mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL(loại 32 và 36mm). Chiều dài cổ tương ứng các cỡ:\\r\\n- Loại kích thước 28mm: -3.5, 0, +3.5mm.\\r\\n- Loại kích thước 32 và 36mm: -4, 0, +4, +8mm.\\r\\n5/ Vít cho ổ cối: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 6.3mm. Chiều dài 15 - 40mm, bước tăng 5mm.\\r\\n6/ Nút lỗ đi kèm: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 10mm. Chiều dài 4mm.\\r\\n7/ Nút lỗ vít: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 8mm. Chiều dài 3mm.\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229228\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"67,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}},{\"id\":\"1667449\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Không có: số ký hiệu bản ban hành phân loại TBYT, đường link bảng phân loại trên cổng thông tin của Bộ Y tế và số giấy chứng đăng ký lưu hành.\\r\\n* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304434312\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-SCIENTIFIC-TECHNOLOGY-CO-LTD-72153/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}},{\"id\":\"1667448\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0302204137\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/B-M-S-MEDICAL-EQUIMENT-COMPANY-LIMITED-68060/\"}}]","lot_finalprice":"678,000,000","number":6},{"id":15029582,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229271","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng PE chỏm xương đùi lớn","lotprice":"1,130,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312587344","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng PE chỏm xương đùi lớn\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"China\",\"bidPrice\":40800000,\"amount\":\"816,000,000\",\"codeGood\":\"1/ F13AB-PA00200; F13AB-PA00201; F13AB-PA00202; F13AB-PA00203; F13AB-PA00204; F13AB-PA00205; F13AB-PA00206; F13AB-PA00207; F13AB-PA00652; F13AB-PA00653; F13AB-PA00654\\r\\n\\r\\n2/ F13AB-PA00503; F13AB-PA00504; F13AB-PA00505; F13AB-PA00506; F13AB-PA00507; F13AB-PA00508; F13AB-PA00509; F13AB-PA00510; F13AB-PA00511; F13AB-PA00512; F13AB-PA00513; \\r\\n\\r\\n3/ F13AB-PA00403; F13AB-PA00404; F13AB-PA00414; F13AB-PA00415; F13AB-PA00416; F13AB-PA00417; F13AB-PA00418; F13AB-PA00419; F13AB-PA00423; F13AB-PA00424; F13AB-PA00425; F13AB-PA00426;\\r\\n\\r\\n4/ F13AB-PA00041; F13AB-PA00043; F13AB-PA00045; F13AB-PA00047; F13AB-PA00353; F13AB-PA00354; F13AB-PA00355; F13AB-PA00356;\\r\\n\\r\\n5/ F13AB-PA00128; F13AB-PA00129; F13AB-PA00130; F13AB-PA00131;\\r\\n\\r\\n6/ F13AB-PA00514;\\r\\n\\r\\n7/ F13AB-PA00515\",\"manufacturer\":\"Wuhan Mindray Scientific Co., Ltd\",\"feature\":\"1/ Chuôi khớp: Chất liệu: Titanium alloy. Có lớp phủ phản ứng sinh học: 250 μmTi+ HA 50 μm. Góc cổ 135°. Vai chuôi có dát thích ứng với phương pháp rạch ít xâm lấn phù hợp tối ưu, bảo tồn xương. Chiều dài thân chuôi từ 115 - 190mm tương ứng 11 cỡ. Base offset khoảng từ 38 - 42.8mm. Chiều dài cổ 38.2mm.\\r\\n2/ Ổ cối: Chất liệu: Titanium alloy +Titanium. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: 44mm (Trong 36mm) - 64mm (Trong 54mm); bước tăng 2mm. \\r\\n3/ Lót ổ cối: Chất liệu: High Cross Linked Polyethylene. Đường kính Ngoài/(Trong) tương ứng: Ngoài: từ 40 - 42mm (Trong 28mm), từ 44 - 54mm (Trong 32mm), từ 48 - 54mm (Trong 36mm); bước tăng 2mm. \\r\\n4/ Đầu xương đùi (Femoral head): Chất liệu: CoCrMo casted. Kích thước: 28 và 32mm, tương ứng 4 cỡ S, M, L, XL. Chiều dài cổ tương ứng các cỡ:\\r\\n- Loại kích thước 28mm: -3.5, 0, +3.5, +7mm.\\r\\n- Loại kích thước 32mm: -4, 0, +4, +8mm.\\r\\n5/ Vít cho ổ cối: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 6.3mm. Chiều dài 15 - 40mm, bước tăng 5mm.\\r\\n6/ Nút lỗ đi kèm: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 10mm. Chiều dài 4mm.\\r\\n7/ Nút lỗ vít: Chất liệu: Titanium alloy. Đường kính 8mm. Chiều dài 3mm.\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE, ISO. Có bộ trợ cụ tương thích.\",\"lotNo\":\"PP2500229271\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"40,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625898,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667460\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0313727379\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ CAO MINH\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/CAO-MINH-MEDICAL-EQUIPMENT-SERVICE-TRADING-COMPANY-LIMITED-17292/\"}},{\"id\":\"1667448\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0302204137\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/B-M-S-MEDICAL-EQUIMENT-COMPANY-LIMITED-68060/\"}},{\"id\":\"1667450\",\"info_old\":{\"reason\":\"Bảng đáp ứng về kỹ thuật trong HSDT không đầy đủ so với yêu cầu HSMT.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0301445732\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TIEN-HEALTHCARE-JOINT-STOCK-COMPANY-68228/\"}}]","lot_finalprice":"816,000,000","number":7}]
|
14 |
vn0107898996 |
0107898996 |
|
3.303.200.000 |
3.303.200.000 |
3 |
See details
[{"id":15029534,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229223","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Ceramic, chuôi thường (COC)","lotprice":"979,300,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107898996","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Ceramic, chuôi thường (COC)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Thụy Sĩ\",\"bidPrice\":97930000,\"amount\":\"979,300,000\",\"codeGood\":\"Trilogy IT:\\r\\n00-8753-044-01; 00-8753-046-01; 00-8753-048-01; 00-8753-050-01; 00-8753-052-01; 00-8753-054-01; 00-8753-056-01; 00-8753-058-01; 00-8753-060-01; 00-8753-062-01; 00-8753-064-01;\\r\\nBone Screw:\\r\\n00-6250-065-15; 00-6250-065-20; 00-6250-065-25; 00-6250-065-30; 00-6250-065-35; 00-6250-065-40;\\r\\nBIOLOX® delta Taper Liner:\\r\\n00-8775-006-28; 00-8775-007-28; 00-8775-008-28; 00-8775-009-28; 00-8775-008-32; 00-8775-009-32; 00-8775-010-32; 00-8775-011-32; 00-8775-010-36; 00-8775-011-36; 00-8775-012-36; 00-8775-013-36; 00-8775-014-36; 00-8775-015-36; 00-8775-016-36; 00-8775-017-36; 00-8775-018-36; 00-8775-019-36; 00-8775-020-36; 00-8775-021-36;\\r\\nBiolox® delta, Ceramic; Femoral Head:\\r\\n00-8775-028-01; 00-8775-028-02; 00-8775-028-03; 00-8775-032-01; 00-8775-032-02; 00-8775-032-03; 00-8775-032-04; 00-8775-036-01; 00-8775-036-02; 00-8775-036-03; 00-8775-036-04; 00-8775-040-01; 00-8775-040-02; 00-8775-040-03; 00-8775-040-04;\\r\\nZimmer® M/L Taper Hip Prosthesis:\\r\\n00-7711-004-10; 00-7711-005-10; 00-7711-006-10; 00-7711-007-10; 00-7711-009-10; 00-7711-010-10; 00-7711-011-10; 00-7711-012-10; 00-7711-013-00; 00-7711-015-00; 00-7711-016-00; 00-7711-017-00\",\"manufacturer\":\"Zimmer, Inc. và Zimmer\\r\\nSwitzerland Manufacturing GmbH và Zimmer GmbH\",\"feature\":\"Theo BẢNG ĐÁP ỨNG VỀ KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA CHÀO THẦU trong E-HSDT\",\"lotNo\":\"PP2500229223\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"97,930,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625899,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667454\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực \",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303445745\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/GOLDENGATE-MEDICAL-SUPPLIES-JOINT-STOCK-COMPANY-67875/\"}}]","lot_finalprice":"979,300,000","number":1},{"id":15029551,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229240","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Polyethylene, chuôi thường (COP)","lotprice":"1,558,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107898996","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Polyethylene, chuôi thường (COP)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Thụy Sĩ\",\"bidPrice\":77900000,\"amount\":\"1,558,000,000\",\"codeGood\":\"Trilogy IT:\\r\\n00-8753-044-01; 00-8753-046-01; 00-8753-048-01; 00-8753-050-01; 00-8753-052-01; 00-8753-054-01; 00-8753-056-01; 00-8753-058-01; 00-8753-060-01; 00-8753-062-01; 00-8753-064-01;\\r\\nBone Screw:\\r\\n00-6250-065-15; 00-6250-065-20; 00-6250-065-25; 00-6250-065-30; 00-6250-065-35; 00-6250-065-40;\\r\\nVivacit-E Vitamin E Highly Crosslinked Liner:\\r\\n00-8752-006-28; 00-8752-007-28; 00-8752-008-32; 00-8752-009-32; 00-8752-010-32; 00-8752-011-32; 00-8752-012-32; 00-8752-013-32; 00-8752-014-32; 00-8752-015-32; 00-8752-016-32; 00-8752-010-36; 00-8752-011-36; 00-8752-012-36; 00-8752-013-36; 00-8752-014-36; 00-8752-015-36; 00-8752-016-36;\\r\\nBiolox® delta, Ceramic; Femoral Head:\\r\\n00-8775-028-01; 00-8775-028-02; 00-8775-028-03; 00-8775-032-01; 00-8775-032-02; 00-8775-032-03; 00-8775-032-04; 00-8775-036-01; 00-8775-036-02; 00-8775-036-03; 00-8775-036-04; 00-8775-040-01; 00-8775-040-02; 00-8775-040-03; 00-8775-040-04;\\r\\nZimmer® M/L Taper Hip Prosthesis:\\r\\n00-7711-004-10; 00-7711-005-10; 00-7711-006-10; 00-7711-007-10; 00-7711-009-10; 00-7711-010-10; 00-7711-011-10; 00-7711-012-10; 00-7711-013-00; 00-7711-015-00; 00-7711-016-00; 00-7711-017-00\",\"manufacturer\":\"Zimmer, Inc. và Zimmer\\r\\nSwitzerland Manufacturing GmbH và Zimmer GmbH\",\"feature\":\"Theo BẢNG ĐÁP ỨNG VỀ KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA CHÀO THẦU trong E-HSDT\",\"lotNo\":\"PP2500229240\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"77,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625899,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"1,558,000,000","number":2},{"id":15029596,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229285","lotname":"Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene, chuôi dài (MOP)","lotprice":"765,900,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0107898996","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene, chuôi dài (MOP)\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Mỹ; Thụy Sĩ\",\"bidPrice\":76590000,\"amount\":\"765,900,000\",\"codeGood\":\"Trilogy IT:\\r\\n00-8753-044-01; 00-8753-046-01; 00-8753-048-01; 00-8753-050-01; 00-8753-052-01; 00-8753-054-01; 00-8753-056-01; 00-8753-058-01; 00-8753-060-01; 00-8753-062-01; 00-8753-064-01;\\r\\nBone Screw:\\r\\n00-6250-065-15; 00-6250-065-20; 00-6250-065-25; 00-6250-065-30; 00-6250-065-35; 00-6250-065-40;\\r\\nVivacit-E Vitamin E Highly Crosslinked Liner:\\r\\n00-8752-006-28; 00-8752-007-28; 00-8752-008-32; 00-8752-009-32; 00-8752-010-32; 00-8752-011-32; 00-8752-012-32; 00-8752-013-32; 00-8752-014-32; 00-8752-015-32; 00-8752-016-32; 00-8752-010-36; 00-8752-011-36; 00-8752-012-36; 00-8752-013-36; 00-8752-014-36; 00-8752-015-36; 00-8752-016-36;\\r\\nZimmer Biomet 12/14 CoCr Femoral Head:\\r\\n802202201; 802202202; 802202203; 802202801; 802202802; 802202803; 802202804; 802202805; 802203201; 802203202; 802203203; 802203204; 802203205; 802203601; 802203602; 802203603; 802203604; 802203605;\\r\\nWagner SL Revision® Hip Stem:\\r\\n01.00101.914; 01.00101.915; 01.00101.916; 01.00101.917; 01.00101.918; 01.00101.919; 01.00101.920; 01.00102.214; 01.00102.215; 01.00102.216; 01.00102.217; 01.00102.218; 01.00102.219; 01.00102.220; 01.00102.221; 01.00102.222; 01.00102.614; 01.00102.615; 01.00102.616; 01.00102.617; 01.00102.618; 01.00102.619; 01.00102.620; 01.00102.621; 01.00102.622; 01.00102.623; 01.00102.624; 01.00103.014; 01.00103.015; 01.00103.016; 01.00103.017; 01.00103.018; 01.00103.019; 01.00103.020; 01.00103.021\",\"manufacturer\":\"Zimmer GmbH và Zimmer, Inc.\",\"feature\":\"Theo BẢNG ĐÁP ỨNG VỀ KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA CHÀO THẦU trong E-HSDT\",\"lotNo\":\"PP2500229285\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"76,590,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625899,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không phải vật liệu Protasul-100, chỉ có 2 chiều dài và không có chiều dài 305mm.\\r\\n* Chỏm khớp: không có kích cỡ 40, 44mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}}]","lot_finalprice":"765,900,000","number":3}]
|
15 |
vn0314745451 |
0314745451 |
|
5.675.000.000 |
5.675.000.000 |
4 |
See details
[{"id":15029509,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229198","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135°","lotprice":"1,350,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314745451","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":45000000,\"amount\":\"1,350,000,000\",\"codeGood\":\"80040008/80040009/80040010/\\r\\n80040011/80040012/80040013/\\r\\n80040014/80040015/80040016/\\r\\n80040018/80040020\\r\\n23122200/23122205/23122210/\\r\\n23872800/23872805/23872810/\\r\\n23872815/\\r\\n21512238/21512239/21512240/\\r\\n21512241/21510042/21510043/\\r\\n21510044/21510045/21510046/\\r\\n21510047/21510048/21510049/\\r\\n21510050/21510051/21510052/\\r\\n21510053/21510054/21510055/\\r\\n21510056/21510057/21510058/\\r\\n21510059\",\"manufacturer\":\"Implantcast GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi:\\r\\n-Chất liệu: Titan TiAl6V4 phủ HA có độ dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%\\r\\n- Có vùng bề mặt hoặc lớp cấu trúc bề mặt xốp sinh học với độ xốp 60%, đường kính sợi cấu trúc xốp từ 330 - 390µm, mô đun đàn hồi tối thiểu 3 GPa. \\r\\n-Góc cổ thân: 135 độ. Taper 12/ 14 mm. Kích thước: 11 cỡ trung bình. Cỡ chuôi 8/9/10/11/12/13/14/15/16/18/20, tương ứng 114,5mm/129,5mm/139,4mm/144,4mm/149,4mm/154,3mm/159,4mm/164,4mm/169,4mm/179,4mm/189,4mm. Các cỡ offset: 38.5/ 39/ 39.5/ 40/ 40.5/ 41/ 41.5/ 42/ 42.5/ 43.5/ 44.5mm. Rộng A/P: 26.7/27.9/29.1/30.3/31.5/32.4/33.3/34.9/36.1/38.1/40.1. M/L: 13.3/13.3/14.3/14.7/15.2/15.5/16.3/16.8/16.8/18.7/20.1. Cuối thân A/P: 5.5/5.2/6/7/7.8/8.3/9.3/10.3/10.8/11.9/12.8. M/L: 7/8/9/9.5/10/10/10/10/10/11/11. \\r\\n2. Chỏm (femoral head) : \\r\\n-Vật liệu CoCrMo có tỷ lệ Chromium: 26,5-30,0%, Molybdenum: 4,5-7,0%, Cobalt: ≤ 51,65%. Đường kính 22mm(-4,0,+4), 28mm (-3.5,0,+3.5)\\r\\n3. Chỏm lưỡng cực: \\r\\nChất liệu bằng CoCrMo ISO 5832-4 , bên trong lớp phủ PE và vòng khóa PE bằng nhựa UHMWPE ISO 5834-2, đường kính ngoài từ 38-62mm.\\r\\nTiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 và EC\",\"lotNo\":\"PP2500229198\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"45,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625900,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không mô tả chi tiết lớp xốp sinh học cấu trúc bề mặt (≥60% độ xốp, kích thước sợi), mô đun đàn hồi.\\r\\n* Chỏm bán phần: không có kích cỡ 62mm, không nêu tiêu chuẩn vật liệu (ISO 5832-4; ISO 5834-2)\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}}]","lot_finalprice":"1,350,000,000","number":1},{"id":15029537,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229226","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on ceramic, chỏm ceramic 32/36/40mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°","lotprice":"835,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314745451","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on ceramic, chỏm ceramic 32/36/40mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":83500000,\"amount\":\"835,000,000\",\"codeGood\":\"80040008/80040009/80040010/\\r\\n80040011/80040012/80040013/\\r\\n80040014/80040015/80040016/\\r\\n80040018/80040020\\r\\n25863200/25863205/25863210/\\r\\n25863215/25863600/25863605/\\r\\n25863610/25863615/25864000/\\r\\n25864005/25864010\\r\\n02200346/02200348/02200350/\\r\\n02200352/02200354/02200356/\\r\\n02200358/02200360/02200362/\\r\\n02200364/02200366/02200368\\r\\n02203239/02203244/02203248/\\r\\n02203252/02203644/02203648/\\r\\n02203652/02204048/02204052\\r\\n02801015/02801020/02801025/\\r\\n02801030/02801035/02801040/\\r\\n02801045/02801050\",\"manufacturer\":\"Implantcast GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi:\\n-Chất liệu: Titan TiAl6V4 phủ HA có độ dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%\\n- Có vùng bề mặt hoặc lớp cấu trúc bề mặt xốp sinh học với độ xốp 60%, đường kính sợi cấu trúc xốp từ 330 - 390µm, mô đun đàn hồi tối thiểu 3 GPa. \\n-Góc cổ thân: 135 độ. Taper 12/ 14 mm. Kích thước: 11 cỡ trung bình. Cỡ chuôi 8/9/10/11/12/13/14/15/16/18/20, tương ứng 114,5mm/129,5mm/139,4mm/144,4mm/149,4mm/154,3mm/159,4mm/164,4mm/169,4mm/179,4mm/189,4mm. Các cỡ offset: 38.5/ 39/ 39.5/ 40/ 40.5/ 41/ 41.5/ 42/ 42.5/ 43.5/ 44.5mm. Rộng A/P: 26.7/27.9/29.1/30.3/31.5/32.4/33.3/34.9/36.1/38.1/40.1. M/L: 13.3/13.3/14.3/14.7/15.2/15.5/16.3/16.8/16.8/18.7/20.1. Cuối thân A/P: 5.5/5.2/6/7/7.8/8.3/9.3/10.3/10.8/11.9/12.8. M/L: 7/8/9/9.5/10/10/10/10/10/11/11. \\n2. Chỏm:\\n- Chất liệu: Biolox® Delta (Al2O3 và ZrO2)\\n- Đường kính: 32(S-XL), 36(S-XL) mm. 40(S-L)\\n3. Ổ cối:\\n-Vật liệu: TiAl6V4 với tỷ lệ Aluminium: 5,5-6,75%, Vanadium: 3,5-4,5%, Titanium ≤ 88,105% có phủ HA. Kích thước: 46/48/50/52/54/56/ 58/60/62/64/66/68mm với bước tăng 2mm. Có 3 lỗ bắt vít ổ cối có nút bịt, góc bắt vít ổ cối lên tới 15°. \\n4. Miếng lót ổ cối: \\n-Chất liệu: Lớp đệm chất liệu Ceramic Biolox Delta (Al2O3 và ZrO2)\\nĐường kính trong/ngoài: 32/39-44-48-52mm, 36/44-48-52mm, 40/48-52mm\\n5. Vít ổ cối\\n- Chất liệu: TiAl6V4. Kích thước: 15-80mm bước tăng 5mm, đường kính 6.5mm \\nTiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 và EC\",\"lotNo\":\"PP2500229226\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"83,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625900,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không mô tả chi tiết lớp xốp sinh học cấu trúc bề mặt (≥60% độ xốp, kích thước sợi), mô đun đàn hồi.\\r\\n* Chỏm xương đùi: Thiếu kích thước 40mm.\\r\\n* Ổ cối: không có kích cỡ 66, 68mm, không có vít ổ cối dài 75, 80mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"835,000,000","number":2},{"id":15029556,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229245","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chỏm ceramic 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°","lotprice":"1,570,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314745451","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chỏm ceramic 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":78500000,\"amount\":\"1,570,000,000\",\"codeGood\":\"80040008/80040009/80040010/\\r\\n80040011/80040012/80040013/\\r\\n80040014/80040015/80040016/\\r\\n80040018/80040020\\r\\n25863200/25863205/25863210/\\r\\n25863215/25863600/25863605/\\r\\n25863610/25863615/25864000/\\r\\n25864005/25864010\\r\\n02200346/02200348/02200350/\\r\\n02200352/02200354/02200356/\\r\\n02200358/02200360/02200362/\\r\\n02200364/02200366/02200368\\r\\n02243239/02243244/02243248/\\r\\n02243252/02243644/02243648/\\r\\n02243652\\r\\n02801015/02801020/02801025/\\r\\n02801030/02801035/02801040/\\r\\n02801045/02801050\",\"manufacturer\":\"Implantcast GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi:\\n-Chất liệu: Titan TiAl6V4 phủ HA có độ dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%\\n- Có vùng bề mặt hoặc lớp cấu trúc bề mặt xốp sinh học với độ xốp 60%, đường kính sợi cấu trúc xốp từ 330 - 390µm, mô đun đàn hồi tối thiểu 3 GPa. \\n-Góc cổ thân: 135 độ. Taper 12/ 14 mm. Kích thước: 11 cỡ trung bình. Cỡ chuôi 8/9/10/11/12/13/14/15/16/18/20, tương ứng 114,5mm/129,5mm/139,4mm/144,4mm/149,4mm/154,3mm/159,4mm/164,4mm/169,4mm/179,4mm/189,4mm. Các cỡ offset: 38.5/ 39/ 39.5/ 40/ 40.5/ 41/ 41.5/ 42/ 42.5/ 43.5/ 44.5mm. Rộng A/P: 26.7/27.9/29.1/30.3/31.5/32.4/33.3/34.9/36.1/38.1/40.1. M/L: 13.3/13.3/14.3/14.7/15.2/15.5/16.3/16.8/16.8/18.7/20.1. Cuối thân A/P: 5.5/5.2/6/7/7.8/8.3/9.3/10.3/10.8/11.9/12.8. M/L: 7/8/9/9.5/10/10/10/10/10/11/11. \\n2. Chỏm:\\n- Chất liệu: Biolox® Delta (Al2O3 và ZrO2)\\n- Đường kính: 32(S-XL), 36(S-XL) mm. 40(S-L)\\n3. Ổ cối:\\n-Vật liệu: TiAl6V4 với tỷ lệ Aluminium: 5,5-6,75%, Vanadium: 3,5-4,5%, Titanium ≤ 88,105% có phủ HA. Kích thước: 46/48/50/52/54/56/ 58/60/62/64/66/68mm với bước tăng 2mm. Có 3 lỗ bắt vít ổ cối có nút bịt, góc bắt vít ổ cối lên tới 15°. \\n4. Miếng lót ổ cối: \\n-Chất liệu polyethylene cao phân tử siêu liên kết crosslinked UHMWPE tiệt trùng bằng công nghệ gama 75kGy\\n-Đường kính trong/ngoài: các cỡ: 32/39-44-48-52mm, 36/44-48-52mm, Chống trật: 10 độ\\n5. Vít ổ cối\\n- Chất liệu: TiAl6V4. Kích thước: 15-80mm bước tăng 5mm, đường kính 6.5mm \\nTiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 và EC\",\"lotNo\":\"PP2500229245\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"78,500,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625900,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không mô tả chi tiết lớp xốp sinh học cấu trúc bề mặt (≥60% độ xốp, kích thước sợi), mô đun đàn hồi.\\r\\n* Ổ cối: không có kích cỡ 68mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667458\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Giấy phép nhập khẩu không còn hiệu lực\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0401721739\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH PHÚ NGÔ NGUYỄN\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHU-NGO-NGUYEN-COMPANY-LIMITED-118769/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không mô tả lớp xốp sinh học (≥60% độ xốp, kích thước sợi), mô đun đàn hồi, độ dày lớp phủ HA thấp hơn yêu cầu.\\r\\n* Ổ cối: Lớp phủ Plasma Ti-Growth‑C hoặc Titanium Y 367, không phủ HA, vít ổ cối không có chiều dài 15, 65, 70, 75, 80mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}}]","lot_finalprice":"1,570,000,000","number":3},{"id":15029581,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229270","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, CoCrMo on UHMWPE crosslink siêu liên kết, chỏm CoCrMo 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°","lotprice":"1,920,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0314745451","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%, CoCrMo on UHMWPE crosslink siêu liên kết, chỏm CoCrMo 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Đức\",\"bidPrice\":64000000,\"amount\":\"1,920,000,000\",\"codeGood\":\"80040008/80040009/80040010/\\r\\n80040011/80040012/80040013/\\r\\n80040014/80040015/80040016/\\r\\n80040018/80040020\\r\\n23873200/23873205/23873210/\\r\\n23873215/23873600/23873605/\\r\\n23873610/23873615/\\r\\n02200346/02200348/02200350/\\r\\n02200352/02200354/02200356/\\r\\n02200358/02200360/02200362/\\r\\n02200364/02200366/02200368\\r\\n02243239/02243244/02243248/\\r\\n02243252/02243644/02243648/\\r\\n02243652\\r\\n02801015/02801020/02801025/\\r\\n02801030/02801035/02801040/\\r\\n02801045/02801050\",\"manufacturer\":\"Implantcast GmbH\",\"feature\":\"1. Chuôi:\\r\\n-Chất liệu: Titan TiAl6V4 phủ HA có độ dày 155 ± 30 µm toàn phần độ xốp ≤ 10%\\r\\n- Có vùng bề mặt hoặc lớp cấu trúc bề mặt xốp sinh học với độ xốp 60%, đường kính sợi cấu trúc xốp từ 330 - 390µm, mô đun đàn hồi tối thiểu 3 GPa. \\r\\n-Góc cổ thân: 135 độ. Taper 12/ 14 mm. Kích thước: 11 cỡ trung bình. Cỡ chuôi 8/9/10/11/12/13/14/15/16/18/20, tương ứng 114,5mm/129,5mm/139,4mm/144,4mm/149,4mm/154,3mm/159,4mm/164,4mm/169,4mm/179,4mm/189,4mm. Các cỡ offset: 38.5/ 39/ 39.5/ 40/ 40.5/ 41/ 41.5/ 42/ 42.5/ 43.5/ 44.5mm. Rộng A/P: 26.7/27.9/29.1/30.3/31.5/32.4/33.3/34.9/36.1/38.1/40.1. M/L: 13.3/13.3/14.3/14.7/15.2/15.5/16.3/16.8/16.8/18.7/20.1. Cuối thân A/P: 5.5/5.2/6/7/7.8/8.3/9.3/10.3/10.8/11.9/12.8. M/L: 7/8/9/9.5/10/10/10/10/10/11/11. \\r\\n2. Chỏm : Vật liệu CoCrMo có tỷ lệ Chromium: 26,5-30,0%, Molybdenum: 4,5-7,0%, Cobalt: ≤ 51,65%.. Các cỡ 32/36mm (K(-4), M(0), L(+4),XL(+8) cổ đầu 12/14\\r\\n3. Ổ cối:\\r\\n-Vật liệu: TiAl6V4 với tỷ lệ Aluminium: 5,5-6,75%, Vanadium: 3,5-4,5%, Titanium ≤ 88,105% có phủ HA. Kích thước: 46/48/50/52/54/56/ 58/60/62/64/66/68mm với bước tăng 2mm. Có 3 lỗ bắt vít ổ cối có nút bịt, góc bắt vít ổ cối lên tới 15°. \\r\\n4. Miếng lót ổ cối: \\r\\n-Chất liệu polyethylene cao phân tử siêu liên kết crosslinked UHMWPE tiệt trùng bằng công nghệ gama 75kGy\\r\\n-Đường kính trong/ngoài: các cỡ: 32/39-44-48-52mm, 36/44-48-52mm, Chống trật: 10 độ\\r\\n5. Vít ổ cối\\r\\n- Chất liệu: TiAl6V4. Kích thước: 15-80mm bước tăng 5mm, đường kính 6.5mm \\r\\nTiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 và EC\",\"lotNo\":\"PP2500229270\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"64,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625900,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Cuống xương đùi: không mô tả chi tiết lớp xốp sinh học cấu trúc bề mặt (≥60% độ xốp, kích thước sợi), mô đun đàn hồi.\\r\\n* Ổ cối: không có kích cỡ 66, 68mm, không có vít ổ cối dài 75, 80mm.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667459\",\"info_old\":{\"reason\":\"Giấy chứng nhận ISO 15485 không còn hiệu lực.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0314972937\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MY-TAM-MEDICAL-DEVICE-COMPANY-LIMITED-137031/\"}}]","lot_finalprice":"1,920,000,000","number":4}]
|
16 |
vn0313727379 |
0313727379 |
|
937.350.000 |
1.032.500.000 |
2 |
See details
[{"id":15029526,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229215","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp","lotprice":"315,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313727379","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":51670000,\"amount\":\"258,350,000\",\"codeGood\":\"REF:\\r\\n- CI6038-22, CI6039-22, CI6040-22, CI6041, CI6042, CI6043, CI6044, CI6045, CI6046, CI6047, CI6048, CI6049, CI6050, CI6051, CI6052, CI6053, CI6054, CI6055, CI6056, CI6057, CI6058, CI6059, CI6060, CI6061, CI6062;\\r\\n- IN22.005, IN22.010, IN22.015, IN28.005, IN28.010, IN28.015, IN28.020; \\r\\n- EASY1010-190D, EASY1010-240D, EASY1010-290D, EASY1010-340D, EASY1010-190G, EASY1010-240G, EASY1010-290G, EASY1010-340G, EASY1212-190D, EASY1212-240D, EASY1212-290D, EASY1212-340D, EASY1212-190G, EASY1212-240G,\\r\\nEASY1212-290G, EASY1212-340G,\\r\\nEASY1412-190D, EASY1412-240D, EASY1412-290D, EASY1412-340D, EASY1412-190G, EASY1412-240G, EASY1412-290G, EASY1412-340G, EASY1612-190D, EASY1612-240D, EASY1612-290D, EASY1612-340D, EASY1612-190G, EASY1612-240G, EASY1612-340G.\",\"manufacturer\":\"Biotechni\",\"feature\":\"*Chỏm bán phần: Lớp ngoài làm từ thép không rỉ được đánh bóng. Bên trong làm từ Polyethylene cao phân tử với gờ chống trật. Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. Có 25 kích cỡ từ 38-62 mm với mỗi bước tăng 1mm.\\r\\n * Chỏm khớp: chất liệu thép không gỉ được đánh bóng chính xác chống sự mài mòn, đường kính 22.22mm dùng với vỏ đầu chỏm đường kính 38;39;40 mm, đường kính chỏm 28mm dùng với vỏ đầu chỏm đường kính từ 41 đến 62 mm mỗi bước tăng 1 mm. Chiều dài cổ: -4; - 3.5; +0; +3.5; +4, +7.\\r\\n* Chuôi xương đùi loại dài chất liệu Titanium TA6V ELI có phủ toàn bộ HA (hydroxyl apatite) làm tăng khả năng kích thích tạo xương, đồng thời một phần chuôi được phủ lớp siêu tinh thể titan xốp tăng độ bám dính. Cổ chuôi 12/14 (5°42'30''). Có 3 chốt đầu dưới bắt vít chống lún, chống xoay. Vai chuôi có hai lỗ bắt chỉ thép ghép xương vững chắc. Có 4 kích cỡ và 4 chiều dài cho chân trái và chân phải riêng biệt.\\r\\nChân trái: các cỡ chuôi từ 10,12,14,16, đường kính 10; 12 mm cho chân trái chiều dài từ 190; 240; 290; 340 mm. \\r\\nChân phải: các cỡ chuôi từ 10; 12; 14; 16 đường kính 10; 12 mm cho chân phải chiều dài từ 190; 240; 290; 340mm.\",\"lotNo\":\"PP2500229215\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"51,670,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625901,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667455\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303649788\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TUONG-TRADE-SERVICE-MANUFACTURE-CO-LTD-75752/\"}}]","lot_finalprice":"258,350,000","number":1},{"id":15029541,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229230","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi và ổ cối không xi măng được phủ titanium và HA, Ceramic on Ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm","lotprice":"717,500,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313727379","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi và ổ cối không xi măng được phủ titanium và HA, Ceramic on Ceramic, chỏm lớn đường kính 32-36mm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":67900000,\"amount\":\"679,000,000\",\"codeGood\":\"REF:\\r\\n- CER285-05, CER285-10, CER285-15, CER325-05, CER325-10, CER325-15, CER325-20, CER365-05, CER365-10, CER365-15, CER365-20, CER405-05, CER405-10, CER405-15, CER405-20;\\r\\n- ICERAM28-37; ICERAM32-39; ICERAM32-44; ICERAM32-48; ICERAM36-44; ICERAM36-48; ICERAM40-48;\\r\\n- MU-T44, MU-T46, MU-T48, MU-T50, MU-T52, MU-T54, MU-T56, MU-T58, MU-T60, MU-T62;\\r\\n- FI04009, FI04010, FI04011, FI04012, FI04013, FI04014, FI04015, FI04016, FI04018, FI04020;\\r\\n- MU-VIS15, MU-VIS20, MU-VIS25, MU-VIS30, MU-VIS35, MU-VIS40, MU-VIS45, MU-VIS50.\",\"manufacturer\":\"Biotechni\",\"feature\":\"* Chuôi xương đùi: Vật liệu hợp kim Titanium phủ 2 lớp gồm 1 lớp titanium xốp cao cấp kết hợp phủ lớp HA toàn thân. Thân chuôi có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún. Góc cổ chuôi: 135 độ, taper 12/14, có 10 kích cỡ: 9,10,11,12,13,14,15,16,18,20 chiều dài từ 130 mm đến 190 mm.\\r\\n* Chỏm khớp: vật liệu Ceramic (màu hồng), dạng hình cầu. Đường kính 28 mm/32mm/36mm/40mm, chiều dài cổ: -4; - 3.5; +0; +3.5; +4; +7; +8.\\r\\n* Ổ cối không xi măng: Vật liệu TA6V ELI, ổn định hơn bởi lớp phủ kép gồm phủ titanium dạng xốp cao cấp và phủ HA (hydroxyl apatite). Có 10 cỡ đường kính: 44 - 62 mm, có 5 lỗ để bắt vít trên mỗi ổ cối. Ổ cối 48/50 dùng chung một lót ổ cối, ổ cối 52/54/56 dùng chung 1 lót ổ cối, ổ cối 58/60/62 dùng chung một lót ổ cối.\\r\\n* Lót ổ cối: Chất liệu Ceramic (màu hồng). Kết cấu biolox delta vững chắc chống mài mòn tuyệt đối.\\r\\n* Vít ổ cối: Chất liệu titanium TA6V ELI, đường kính 6.5mm dài từ 15 mm đến 50 mm bước tăng 5.\",\"lotNo\":\"PP2500229230\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"67,900,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625901,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1667443\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0400101404\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/DANANG-PHARMACEUTICAL-MEDICAL-EQUIPMENT-JOINT-STOCK-COMPANY-75620/\"}},{\"id\":\"1667447\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312507444\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHA MY\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/PHA-MY-MEDICAL-EQUIPMENT-COMPANY-LIMITED-71021/\"}},{\"id\":\"1667455\",\"info_old\":{\"reason\":\"* Có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có), tính ưu đãi (nếu có) không phải là thấp nhất.\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0303649788\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/VIET-TUONG-TRADE-SERVICE-MANUFACTURE-CO-LTD-75752/\"}}]","lot_finalprice":"679,000,000","number":2}]
|
17 |
vn0313970662 |
0313970662 |
|
2.404.000.000 |
2.404.000.000 |
2 |
See details
[{"id":15029524,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229213","lotname":"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương","lotprice":"280,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313970662","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":56000000,\"amount\":\"280,000,000\",\"codeGood\":\"H45 Rxxx (xxx= 010, 012, 014, 016, 018, 020)\\nH10 1yyy (yyy= 220, 221, 222, 279, 280, 281, 282, 283, 284)\\nH35 2zzz (zzz= 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859)\",\"manufacturer\":\"Evolutis SAS\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi (Stem):\\nCuống xương đùi (Stem): Vật liệu: Titanium Alloy TA6V theo tiêu chuẩn ISO5832-3, bên ngoài được phủ toàn thân 2 lớp T40 titanium và Calcium Hydroxyapatide (HA), thiết kế thân có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún, có khe dọc cuối chuôi làm tăng tiết diện bám xương. Kích thước: có 6 kích cỡ gồm 10, 12, 14, 16, 18, 20 với chiều dài: 200mm, 210mm, 280mm, 230mm, 240mm và đường kính cuối chuôi 10, 12, 13, 14mm. Góc cổ chuôi: phổ biến ở hai góc độ 135° hoặc 128°, phần đầu taper 12/14 có nhiều rãnh siêu nhỏ tăng sự kết nối đầu xương đùi.\\n2. Đầu xương đùi (Head): Vật liệu: Co-Cr, kích thước 22.2mm (-2, +0, +2), 28mm (-7, -3.5, +0, +3.5, +7,+10.5mm). \\n3. Chỏm xương đùi (Shell): Vật liệu: bên ngoài thép không rỉ theo tiêu chuẩn ISO5832-1 và lớp đệm Polyethylene cao phân tử UHMWPE kèm vòng khóa chống trật. Kích cỡ: từ 39mm đến 59mm, bước tăng 1mm.\\nĐạt tiêu chuẩn ISO và CE. Xuất xứ: nhóm G7.\",\"lotNo\":\"PP2500229213\",\"code\":\"\",\"originQty\":5,\"note\":\"\",\"quantity\":5,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"56,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625902,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"280,000,000","number":1},{"id":15029559,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229248","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly,thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm","lotprice":"2,124,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0313970662","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly,thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Pháp\",\"bidPrice\":70800000,\"amount\":\"2,124,000,000\",\"codeGood\":\"H45 0aa (aa=07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20)\\nH73 0bb (bb= 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16)\\nH14 C13cc (cc= 20, 21, 22, 23, 60, 61, 62)\\nH75 dddd (dddd= 4438, 4640, 4840, 5044, 5244, 5448, 5648, 5850, 6050, 6254, 6454, 6654)\\nH75 XEjjjj (jjjj= 4032, 4432, 4832, 5032, 4436, 4836, 5036)\\nH15 SB60mm (mm= 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50)\",\"manufacturer\":\"Evolutis SAS\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi (Stem): \\nVật liệu: Titanium Alloy TA6V theo tiêu chuẩn ISO5832-3, bên ngoài được phủ toàn thân 2 lớp T40 titanium 200µm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100µm, thiết kế thân có rãnh dọc chống xoay và rãnh ngang chống lún.\\n- Kích thước: có 12 kích cỡ từ 7 đến 20. Chiều dài: Chiều dài: 110mm, 115mm, 120mm, 125mm, 130mm, 135mm, 140mm, 145mm, 150mm, 155mm, 160mm, 170mm.\\n- Góc cổ chuôi: phổ biến ở hai góc độ 135° hoặc 128°, phần đầu taper 12/14 có nhiều rãnh siêu nhỏ tăng sự kết nối với đầu xương đùi. \\n2. Đầu xương đùi (Head): Chất liệu: Composite Ceramic theo tiêu chuẩn ISO 6474-2, kích thước 32mm (-4, +0, +4); 36mm (-4, +0, +4). \\n3. Ổ cối (Cup): \\nVật liệu:Titanium Alloy TA6V theo tiêu chuẩn ISO5832-3, bên ngoài được phủ 2 lớp theo công nghệ Plasma Sprayed porous Titanium (400µm - 600µm) và Calcium HydroxyApatite (HA) 80µm cho độ nhám cao, giúp tăng độ bám xương. Thiết kế 4 lỗ bắt vít trên một cung không đổi 120º. Kích cỡ: từ 46-62mm. \\n4. Lớp đệm (Insert): \\n+ Chất liệu: Polyethylene được trộn với 0.1% Vitamine E theo công nghệ Highly Crosslinked. Mặt vát 20° của lớp đệm hạn chế sự va chạm cổ xương đùi. Cố định lớp đệm bằng 10 mấu chống xoay gắn vào vành của ổ cối. Kích thước của lớp đệm phổ biến cho các đầu xương đùi 32mm và 36mm.\\n5. Vít ổ cối (Screw): Chất liệu titanium TA6V, đường kính 6.0mm, chiều dài vít 20-50mm.\\nTiêu chuẩn ISO, CE. Xuất xứ: nhóm G7.\",\"lotNo\":\"PP2500229248\",\"code\":\"\",\"originQty\":30,\"note\":\"\",\"quantity\":30,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"70,800,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625902,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"2,124,000,000","number":2}]
|
18 |
vn0312894426 |
0312894426 |
|
1.360.000.000 |
1.360.000.000 |
1 |
See details
[{"id":15029553,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229242","lotname":"Khớp háng toàn phần không xi măng COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4V phủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V, Ca5 (OH) (PO4)3, bề mặt phun nhám, thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc cổ chuôi 134 độ, có các rãnh nhỏ","lotprice":"1,360,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0312894426","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176067,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp háng toàn phần không xi măng COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4V phủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V, Ca5 (OH) (PO4)3, bề mặt phun nhám, thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc cổ chuôi 134 độ, có các rãnh nhỏ\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Switzerland\",\"bidPrice\":68000000,\"amount\":\"1,360,000,000\",\"codeGood\":\"56.11.10xx(xx=00-19);52.34.11xx(xx=57-62);56.11.10xx(xx=68-71)\\r\\n54.48.00xx(xx=10-12);54.48.01xx(xx=10-13);54.48.02xx(xx=10-13);\\r\\n52.34.00xx(xx=32-45);52.34.0049;52.34.00xx(xx=52-63);52.34.00xx(xx=66-76);4.14.0xxS(xx = 00-15)\",\"manufacturer\":\"Mathys Ltd Bettlach\",\"feature\":\"1. Cuống xương đùi (Stem): Tương đương mặt hàng Twinsys stem\\r\\n- Cổ chuôi 12/14 mm được đánh bóng, đảm bảo sự tối ưu cho khớp. Góc cổ chuôi CCD: 134 độ, có các rãnh nhỏ tạo hiệu ứng nén ép.\\r\\n- Kích cỡ (stem size): 7 - 18, bước tăng 1 (Standard/Lateral/XS).\\r\\n+ Standard: 7 - 18 (bước tăng 1); chiều dài 125 - 180mm (bước tăng 5mm)\\r\\n+ Lateral: 7 - 18 (bước tăng 1); chiều dài 125 - 180mm (bước tăng 5mm)\\r\\n+ XS: 7 - 12 (bước tăng 1); chiều dài 125 - 145mm (bước tăng 5mm)\\r\\n- Vật liệu: Ti6Al4V, Ca5 (OH) (PO4)3 \\r\\n- Cuống xương đùi có bề mặt được phun nhám toàn bộ và phủ lớp HA dày 150µm kích thích sự phát triển của xương; thân được thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều (Triple Taper) giúp chuyển đổi lực cắt thành lực nén ép, giúp tăng cường sự ổn định.\\r\\n2. Đầu xương đùi (Femoral Head): Tương đương mặt hàng Femoral Head symarec\\r\\n- Kích cỡ: từ 28mm, 32mm, 36mm\\r\\n+ Đường kính ngoài 28 mm với chiều dài cổ -3.5 (S), 0 (M), +3.5 (L)\\r\\n+ Đường kính ngoài 32 mm với chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL)\\r\\n+ Đường kính ngoài 36 mm với chiều dài cổ -4 (S), 0 (M), +4 (L), +8 (XL)\\r\\n- Chất liệu: sứ ZTA (Al2O3-ZrO2), hỗn hợp đồng nhất Alumina và Zirconia có khả năng chống mài mòn và chống nứt vỡ cao.\\r\\n3. Ổ cối (Cup): Tương đương mặt hàng RM Pressfit cup TiCP vitamys.\\r\\n- Chất liệu: PE + Vitamin E, phủ TiCP. Kích thước: 44mm-70 mm (bước tăng 2mm).\\r\\n- Ổ cối RM pressfit có hình bán cầu dẹt nguyên khối đàn hồi với cơ chế ép chặt (pressfit); có 4 lỗ bắt vít (có thể lựa chọn dùng vít hay không dùng vít); toàn bộ chất liệu PE và được làm giàu bằng Vitamin E, bên ngoài được làm bằng chất liệu Ti6Al4V và được phủ lớp Titanium Calcium Phosphate (TiCP). \\r\\n- Đường kính trong: 28mm, 32mm, 36 mm.\\r\\n4. Vít ổ cối (Screw):\\r\\n- Đường kính 4mm. Chất liệu: TiCP\\r\\n- Chiều dài: 22 - 52 mm (bước tăng 2 mm)\\r\\nTiêu chuẩn chất lượng CE/EU, ISO 13485. Đã tiệt trùng sẵn.\",\"lotNo\":\"PP2500229242\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"68,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625903,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,360,000,000","number":1}]
|
19 |
vn0316457829 |
0316457829 |
|
4.070.000.000 |
4.070.000.000 |
3 |
See details
[{"id":15029610,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229299","lotname":"Bộ khớp vai bán phần có xi măng","lotprice":"1,300,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316457829","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp vai bán phần có xi măng\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":65000000,\"amount\":\"1,300,000,000\",\"codeGood\":\"1306.15.120; 1306.15.140; 1306.15.160; 1306.15.180; 1306.15.200; \\n1350.15.010; 1350.15.020; 1350.15.030; \\n1330.15.270; 1330.15.272; 1330.15.274; 1330.15.278; \\n1322.09.380; 1322.09.400; 1322.09.420; 1322.09.440; 1322.09.460; 1322.09.480; 1322.09.500; 1322.09.520; 1322.09.540;\\n12A2420\",\"manufacturer\":\"Limacorporate S.p.A – Ý\\nTecres S.p.A - Ý\",\"feature\":\"1. Chuôi cánh tay có xi măng(Cemented Stems): chiều dài 80 mm\\n- Vật liệu : Hợp kim titan Ti6Al4V\\n- Thân chuôi dạng nón ba phù hợp tất cả các loại giải phẫu\\n- Đủ các các loại với đường kính x chiều dài = 12x80mm ; 14x80mm ; 16x80mm; 18x80mm , 20x80mm…\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n2. Đầu cánh tay với vít khoá (Humeral Bodies with locking screw) :\\n- Vật liệu: hợp kim Ti6AI4V cùng với vít khoá\\n- Có 3 kích cỡ với đường kính x chiều cao lần lượt là : Short: 16x31mm, Medium: 16x34mm, Long: 16x37mm\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 02 cái/ hộp.\\n3. Đầu nối (Adaptor Tapers):\\n- Vật liệu: Titanium 6Al-4V (Ti6A14V) có 4 kích cỡ 0 : +2 : +4 :+8\\n- Cung cấp 50 vị trí giải phẫu của chỏm xương cánh tay\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n4. Đầu chỏm khớp:\\n.-Vật liệu : Cấu tạo bởi hợp kim CoCrMo \\n- Có 9 kích cỡ với đường kính x chiều cao như sau : từ 38x12.8mm, 40x14.8mm , 42x15mm , 44x16mm , 46x17mm , 48x18mm , 50x19mm , 52x20mm , 54x21mm .\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái/hộp.\\n5. Xi măng kháng sinh với Gentamicine. Xi măng được đóng gói tiệt trùng. Có bột (40g) và dung dịch pha.\",\"lotNo\":\"PP2500229299\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"65,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625904,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,300,000,000","number":1},{"id":15029611,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229300","lotname":"Bộ khớp vai bán phần không xi măng","lotprice":"1,440,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316457829","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Bộ khớp vai bán phần không xi măng\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":72000000,\"amount\":\"1,440,000,000\",\"codeGood\":\"1304.15.110; 1304.15.120; 1304.15.130; 1304.15.140; 1304.15.150; 1304.15.160; 1304.15.170; 1304.15.180; 1304.15.190; 1304.15.200; 1304.15.210; 1304.15.220; 1304.15.230; 1304.15.240;\\n1350.15.010; 1350.15.020; 1350.15.030;\\n1330.15.270; 1330.15.272; 1330.15.274; 1330.15.278; \\n1322.09.380; 1322.09.400; 1322.09.420; 1322.09.440; 1322.09.460; 1322.09.480; 1322.09.500; 1322.09.520; 1322.09.540\",\"manufacturer\":\"Limacorporate S.p.A – Ý\",\"feature\":\"1. Chuôi cánh tay không xi măng: với chiều dài từ 60- 80 mm\\n- Vật liệu : Titanium 6Al-4V (Ti6Al4V)\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n- Đủ các các loại với đường kính x chiều dài = 11x60mm; 12x60mm ; 13x60mm ; 14x80mm ; 15x80mm ; 16x80mm ; 17x80mm ; 18x80mm, 19x80mm , 20x80mm , 21x80mm , 22x80mm , 23x80mm , 24x80mm.\\n- Thân chuôi dạng nón ba phù hợp tất cả các loại giải phẫu\\n2. Đầu cánh tay với vít khoá (Humeral Bodies with locking screw) :\\n- Vật liệu: hợp kim Ti6AI4V cùng với vít khoá\\n- Có 3 kích cỡ với đường kính x chiều cao lần lượt là : Short: 16x31mm, Medium: 16x34mm, Long: 16x37mm\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 02 cái/ hộp.\\n3. Đầu nối (Adaptor Tapers):\\n- Vật liệu: Titanium 6Al-4V (Ti6A14V) có 4 kích cỡ 0 : +2 : +4 :+8\\n- Cung cấp 50 vị trí giải phẫu của chỏm xương cánh tay\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n4. Đầu chỏm khớp:\\n.-Vật liệu : Cấu tạo bởi hợp kim CoCrMo \\n- Có 9 kích cỡ với đường kính x chiều cao như sau : từ 38x12.8mm, 40x14.8mm , 42x15mm , 44x16mm , 46x17mm , 48x18mm , 50x19mm , 52x20mm , 54x21mm .\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái/hộp.\",\"lotNo\":\"PP2500229300\",\"code\":\"\",\"originQty\":20,\"note\":\"\",\"quantity\":20,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"72,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625904,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,440,000,000","number":2},{"id":15029612,"result_id":2333068,"lotno":"PP2500229301","lotname":"Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược","lotprice":"1,330,000,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"12 tháng","reason":"","winning_code":"vn0316457829","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0301514496-02","lastmodifiedby":"vn0301514496-02","addtime":1756176068,"updatetime":0,"createddate":1756171443,"lastmodifieddate":1756171443,"goodslist":"[{\"name\":\"Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược\",\"uom\":\"Bộ\",\"origin\":\"Ý\",\"bidPrice\":133000000,\"amount\":\"1,330,000,000\",\"codeGood\":\"1304.15.110; 1304.15.120; 1304.15.130; 1304.15.140; 1304.15.150; 1304.15.160; 1304.15.170; 1304.15.180; 1304.15.190; 1304.15.200; 1304.15.210; 1304.15.220; 1304.15.230; 1304.15.240;\\n1352.20.010; 1352.15.001; 1352.15.005; 1352.15.050; \\n1360.50.010; 1360.50.015; 1360.50.020;\\n1374.09.105; 1376.09.030; 1374.09.110; 1376.09.025; 1374.15.305; 1374.15.310;\\n1375.20.005; 1375.20.010; 1375.20.020; 1375.20.030; \\n8420.15.010; 8420.15.020; 8420.15.030; 8420.15.040; 8420.15.050;\",\"manufacturer\":\"Limacorporate S.p.A – Ý\",\"feature\":\"1. Chuôi cánh tay không xi măng: với chiều dài từ 60- 80 mm\\n- Vật liệu : Titanium 6Al-4V (Ti6Al4V)\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n- Đủ các các loại với đường kính x chiều dài = 11x60mm; 12x60mm ; 13x60mm ; 14x80mm ; 15x80mm ; 16x80mm ; 17x80mm ; 18x80mm, 19x80mm , 20x80mm , 21x80mm , 22x80mm , 23x80mm , 24x80mm.\\n- Thân chuôi dạng nón ba phù hợp tất cả các loại giải phẫu\\n2. Đầu cánh tay ngược với vít khoá:\\n- Vật liệu : hợp kim Ti6AI4V cùng với vít khoá\\n- Đường kính 36 mm\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 02 cái/ hộp.\\n3. Lớp đệm Reverse liner: \\n- Vật liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) thiết kế theo độ dày 0 (STD) ; +3mm; +6mm\\n- Khả năng điều chỉnh phần bù lên đến 15mm\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái/hộp\\n4. Chỏm ngược:\\n- Đường kính 36mm\\n- Chất liệu CoCrMo\\n- Có 2 loại lệch tâm và không lệch tâm\\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái/ hộp.\\n5. Ổ chảo + vít nối ổ chảo:\\n- Ổ chảo ( METAL BACK GLENOIDS) \\n- Cấu tạo hợp kim Ti6Al4V + PoroTi + HA\\n- Hình dạng lồi giúp phân bổ đều tải trọng\\n- Có 4 kích cỡ Small - R (SR) ; Small (S) ; Standard (STD) ; Large (L) \\n- Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp.\\n6. Vít xương: \\n- Vít xương chất liệu Titanium ( Ti6AI4V)\\n- Đường kính 6,5mm dài 20 đến 40mm, bước tăng là 5mm\\n- Đóng gói tiệt trùng từng cái/hộp\",\"lotNo\":\"PP2500229301\",\"code\":\"\",\"originQty\":10,\"note\":\"\",\"quantity\":10,\"description\":\"\",\"priceUnit\":\"133,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"951/QĐ-BVCTCH\",\"date_winning_bids\":\"26/08/2025\",\"name_hospital\":\"Orthopedic injury hospital\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5625904,"id_result_business":"","list_fail":"","lot_finalprice":"1,330,000,000","number":3}]
|