Package 2: High -tech medical supplies 2025

        Watching
Tender ID
Views
8
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package 2: High -tech medical supplies 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
40.920.120.600 VND
Publication date
08:25 04/08/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
323/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
An Giang Provincial General Hospital
Approval date
01/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn0309380798 CÔNG TY TNHH SANG THU 2.596.800.000 2.596.800.000 12 See details
2 vn0300483319 CODUPHA CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 1.901.120.000 2.253.120.000 10 See details
3 vn0311883333 TRANG Y JOINT STOCK COMPANY 1.303.710.000 1.305.600.000 6 See details
4 vn0302204137 B.M.S MEDICAL EQUIMENT COMPANY LIMITED 316.800.000 371.760.000 5 See details
5 vn0310471834 DUC TIN MEDICAL EQUIPMENT CORPORATION 1.948.914.000 2.189.126.400 9 See details
6 vn0103672941 OCEAN MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 275.000.000 286.500.000 1 See details
7 vn0304471508 AN PHA TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 371.200.000 371.200.000 2 See details
8 vn0103808261 GOLDEN GROWTH BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY 255.850.000 312.500.000 2 See details
9 vn0305920259 TAMTHY MEDICAL EQUIPMENT AND ENVIRONMENT CONSULTANCY COMPANY LIMITED 3.456.000.000 3.456.000.000 5 See details
10 vn0314406882 BAO TAM MEDICAL MATERIALS JOINT STOCK COMPANY 611.600.000 611.600.000 2 See details
11 vn0315805833 PT MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 4.452.800.000 4.536.420.000 19 See details
12 vn0317979546 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT GIA HÂN 43.520.000 55.200.000 2 See details
13 vn0312572806 HUY HOANG IMPORT EXPORT TECHNOLOGY SERVICE TRADING COMPANY LIMITED 2.641.492.000 2.648.772.000 19 See details
14 vn0314650295 Alexia Company Limited 909.160.000 909.160.000 9 See details
15 vn0312268965 PINNACLE HEALTH EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 1.675.560.000 1.675.560.000 3 See details
16 vn0312215177 HOP NHAT TECHNOLOGY SERVICE TRADING COMPANY LIMITED 416.850.000 445.000.000 2 See details
17 vn0316713141 DUC NGOC MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 516.520.000 544.760.000 3 See details
18 vn0312041033 USM HEALTHCARE MEDICAL DEVICES FACTORY JOINT STOCK COMPANY 598.400.000 649.600.000 4 See details
19 vn0314994190 2A MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 85.342.000 88.910.600 7 See details
20 vn0313296806 TVT MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 1.079.000.000 1.083.800.000 13 See details
21 vn0313970662 ANN TRADING SERVICES TECHNOLOGY COMPANY LIMITED 1.488.000.000 1.488.000.000 1 See details
22 vn0313554398 HANH NGUYEN MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 1.357.960.000 1.357.960.000 5 See details
23 vn0312593757 VIET GIA MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 122.000.000 122.000.000 1 See details
24 vn0104639390 VNT MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 2.409.500.000 2.409.500.000 15 See details
25 vn0316329087 ANH HUY MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 2.086.760.000 2.090.080.000 7 See details
26 vn0101841390 THIEN Y MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED 23.180.000 23.424.000 2 See details
27 vn0301140748 HOANG DUC PHARMACEUTICAL & MEDICAL SUPPLIES CO., LTD 1.768.900.000 1.768.900.000 6 See details
Total: 27 contractors 34.711.938.000 35.651.253.000 172
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bóng nong động mạch vành (8 bar)
32
Cái
Hy Lạp
204,800,000
2
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
24
Bộ
Pháp
1,488,000,000
3
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép
250
Cái
VIETNAM
575,000,000
4
Đĩa đệm lưng cong TLIF
24
Cái
Hàn Quốc
228,000,000
5
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh
16
Cái
Israel
486,400,000
6
Ống thông chẩn đoán
2
Cái
Mexico
920,000
7
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
28
Cái
Ireland
1,047,200,000
8
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
80
Cái
Hoa Kỳ
126,400,000
9
Chất bôi trơn Lubricant Rotaglide
8
Cái
Việt Nam
10,000,000
10
Dây đo áp lực
640
Cái
Mexico
48,000,000
11
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài qua gối]
2
Bộ
Việt Nam
3,030,000
12
Bộ tập thở 3 khoang
19
Bộ
Italy
11,400,000
13
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ
8
Cái
VIETNAM
44,000,000
14
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
8
Cái
Hoa Kỳ
288,000,000
15
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi
16
Cái
Costa Rica
100,800,000
16
Stent động mạch cảnh
8
Cái
Hoa Kỳ
224,000,000
17
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
24
Cái
Mỹ
24,000,000
18
Vi ống thông 2 lòng có bóng
2
Cái
Pháp
51,000,000
19
Bóng nong động mạch vành (10 bar)
26
Cái
Hy Lạp
166,400,000
20
Vít sọ não Titan loại tự khoan (Tự taro)
739
cái
Mỹ
480,350,000
21
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối
80
Bộ
Hàn Quốc
44,800,000
22
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
120
Cái
Mexico
282,000,000
23
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn, có tay cầm dễ thao tác
28
Cái
Mỹ
63,000,000
24
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
1
Cái
Ireland
8,500,000
25
Bóng nong mạch vành loại thường
16
Cái
Nhật Bản
100,800,000
26
Dây dẫn nước trong nội soi
24
Cái
Đức
24,000,000
27
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
80
Cái
Nhật Bản
55,200,000
28
Dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch
3
Cái
Costa Rica
8,850,000
29
Ống thông siêu âm nội mạch (60MHz)
5
Cái
Costa Rica
150,400,000
30
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay có kèm dây dẫn 0.018"
80
Cái
Mỹ
41,600,000
31
Ống thông mũi khoan có núm xoay
3
Cái
Ireland
127,500,000
32
Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu
2
Cái
Pháp
28,000,000
33
Bóng nong áp lực thường
60
Cái
NETHERLANDS
474,000,000
34
Ống thông siêu âm nội mạch (40MHz)
5
Cái
Costa Rica
115,500,000
35
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann)]
6
Bộ
Việt Nam
7,680,000
36
Vi ống thông hỗ trợ ca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka
5
Cái
THAILAND
77,500,000
37
Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa
3
Lọ
Thụy Điển
7,050,000
38
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành
400
Cái
Ireland
116,000,000
39
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
26
Cái
Nhật Bản
153,400,000
40
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
5
Cái
Pháp
82,500,000
41
Vi ống thông đầu gập góc
8
Cái
Mỹ
96,000,000
42
Nẹp dọc cột sống
38
Cái
Đức
66,500,000
43
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
5
Cái
Hoa Kỳ
61,500,000
44
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
400
Bộ
Việt Nam
440,000,000
45
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi (3 nếp gấp)
40
Cái
Costa Rica
252,000,000
46
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
115
Cái
Đức
684,250,000
47
Ống thông chẩn đoán mạch máu
40
Cái
Mexico
23,600,000
48
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có ren ngược
16
Cái
Pháp
60,800,000
49
Khóa 3 ngã áp lực cao
80
Cái
Hoa Kỳ
15,040,000
50
Ống thông chẩn đoán mạch máu não
160
Cái
Hoa Kỳ
136,000,000
51
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
80
Cái
Việt Nam
9,600,000
52
Bóng nong can thiệp mạch máu
5
Cái
Thụy Sĩ
42,000,000
53
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
5
Cái
Mỹ
45,000,000
54
Manifold 2, 3 cửa áp lực 500 psi
80
Cái
Đức
10,800,000
55
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345”
56
Cái
NETHERLANDS
442,400,000
56
Vòng xoắn kim loại (coil) dùng can thiệp thần kinh và ngoại biên.
8
Cái
Mỹ
112,000,000
57
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ HA toàn phần.
8
Bộ
Pháp
504,000,000
58
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
5
Cái
Mỹ
17,500,000
59
Bộ bơm bóng áp lực cao, mặt đồng hồ phát quang
120
Bộ
Đức
104,400,000
60
Van cầm máu loại trượt
160
Cái
Việt Nam
33,600,000
61
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
40
Cái
Mỹ
294,000,000
62
Nẹp sọ não Titanium thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1,6 mm
28
Cái
Mỹ
46,144,000
63
Bóng nong can thiệp mạch vành
26
Cái
Thụy Sĩ
182,000,000
64
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm
8
Cái
Mexico
94,800,000
65
Phụ kiện cắt coil
5
Cái
Mỹ
12,500,000
66
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não .
40
Cái
Pháp
540,000,000
67
Bơm tiêm 10 ml có đầu xoáy (luer)
360
Cái
Mỹ
25,200,000
68
Ống thông chẩn đoán đa năng
308
Cái
Hoa Kỳ
138,600,000
69
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
8
Cái
Mexico
144,000,000
70
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho xương chày
24
Bộ
Úc
396,000,000
71
Lưỡi bào khớp tiệt trùng, các cỡ
24
Cái
Trung Quốc
93,600,000
72
Dụng cụ mở đường động mạch quay
248
Bộ
Hoa Kỳ
127,720,000
73
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
5
cái
Japan
78,750,000
74
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
2
Cái
Hoa Kỳ
59,000,000
75
Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình
2
Cái
Mỹ
90,000,000
76
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
80
Bộ
Trung Quốc
7,920,000
77
Bóng nong mạch máu dưới gối phủ thuốc 0.1µm
5
Cái
Đức
94,000,000
78
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
5
Cái
Israel
275,000,000
79
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
5
Cái
Thụy Sĩ
120,000,000
80
Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate
80
Cái
Mỹ
14,000,000
81
Giá đỡ động mạch và mạch máu
20
Cái
Germany
599,800,000
82
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh
8
Cái
Pháp
104,000,000
83
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao không chứa pyrogenic
40
Bộ
Trung Quốc
35,600,000
84
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
16
Cái
Trung Quốc
560,000,000
85
Miếng vá khuyết sọ Titanium
19
Miếng
Mỹ
292,600,000
86
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.016"
8
Cái
Hàn Quốc
23,200,000
87
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, phủ HA toàn phần.
24
Bộ
Pháp
1,248,000,000
88
Bộ bóng đối xung nội động mạch chủ
5
Cái
Mỹ
122,000,000
89
Đầu nối chữ Y
80
Bộ
Cộng hòa Ấn Độ
36,800,000
90
Ống thông siêu âm nội mạch
8
Cái
Hoa Kỳ
15,360,000
91
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 45- 180cm
80
Cái
Hàn Quốc
58,400,000
92
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
120
Cái
Việt Nam
62,160,000
93
Vi ống thông đầu thẳng
8
Cái
Mỹ
80,000,000
94
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động
24
Cái
Pháp
155,760,000
95
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
46
Cái
Japan/ Ireland
338,100,000
96
Vi ống thông thả stent thường
24
Cái
Mỹ
216,000,000
97
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp.
2.400
cái
Mỹ
168,000,000
98
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
268
Bộ
Hoa Kỳ
136,680,000
99
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
12
Cái
Tây Ban Nha
435,600,000
100
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch
60
Cái
Costa Rica
141,000,000
101
Vít neo cố đinh dây chằng chéo các cỡ
16
Cái
Pháp
114,400,000
102
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
20
Cái
Ireland
870,000,000
103
Ống thông mở đường dài , đường kính lớn
8
Cái
Mỹ
112,000,000
104
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
8
Cái
Mỹ
232,000,000
105
Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm
19
Miếng
Mỹ
136,800,000
106
Bộ bơm bóng với khóa tự động
40
Bộ
CHINA
38,000,000
107
Giả đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
24
Cái
Ireland
1,060,560,000
108
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm
12
Cái
NETHERLANDS
120,000,000
109
Vi ống thông đầu có thể tách rời
8
Cái
Mỹ
158,400,000
110
Bộ bơm bóng áp lực cao, Ống nối 33cm
40
Cái
Mexico
45,200,000
111
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
1
Cái
Thụy Sĩ
59,500,000
112
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần
8
Cái
Mexico
94,800,000
113
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ từ 5F- 9F
160
Bộ
Hoa Kỳ
116,800,000
114
Ống thông chẩn đoán động mạch, ái nước
80
Cái
Hàn Quốc
88,000,000
115
Ống thông dẫn đường mạch máu não
40
Cái
Mỹ
800,000,000
116
Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA toàn phần.
24
Bộ
Pháp
912,000,000
117
Miếng dán cầm máu
240
Cái
Đài Loan
84,000,000
118
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
24
Cái
THAILAND
144,000,000
119
Bộ điều khiển cắt coil tương thích với ED Coil và i-ED Coil
5
Cái
JAPAN
12,500,000
120
Bóng nong mạch vành không giãn nở
26
Cái
Thụy Sĩ
160,420,000
121
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
32
Cái
Hà Lan
167,360,000
122
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài khung chậu]
6
Bộ
Việt Nam
7,992,000
123
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
160
Cái
Hoa Kỳ
88,000,000
124
Bóng nong áp lực thường
40
Cái
NETHERLANDS
316,000,000
125
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 200- 260cm
80
Cái
Hàn Quốc
78,400,000
126
Kim chọc dò dùng trong bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương
48
Cái
Ý
62,400,000
127
Ống thông can thiệp với đường viền henka
20
Cái
THAILAND
46,000,000
128
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F.
16
Cái
Pháp
164,800,000
129
Thiết bị băng ép cầm máu động mạch quay đi kèm miếng dán cầm máu ChitoClot Pad 2 x 3 cm với núm xoay điều chỉnh lực nén
40
Cái
Đài Loan
30,600,000
130
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
220
Cái
Mỹ/ Mexico
435,600,000
131
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
2.400
Cái
Việt Nam
115,200,000
132
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
5
Cái
Pháp
925,000,000
133
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch
20
Cái
NETHERLANDS
790,000,000
134
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
210
Cái
Nhật Bản
504,000,000
135
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
304
Cái
Mexico
130,112,000
136
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu
20
Cái
Đức
655,000,000
137
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
16
Cái
Mỹ
96,000,000
138
Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối, kích thước 9F
80
Bộ
Hàn Quốc
39,200,000
139
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.014"
40
Cái
Hàn Quốc
142,000,000
140
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus
20
Cái
Thụy Sĩ
879,000,000
141
Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm
5
Bộ
Đức
235,000,000
142
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài cẳng chân Muller]
8
Bộ
Việt Nam
8,984,000
143
Bóng nong mạch vành áp lực cao
26
Cái
Mexico
179,400,000
144
Van dẫn lưu khí 1 chiều kiểu van heimlich
19
Cái
Israel
11,780,000
145
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục.
5
Cái
Mỹ
45,000,000
146
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm
28
Cái
Mỹ
12,040,000
147
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành
8
Cái
Tây Ban Nha
176,000,000
148
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
5
Cái
Mỹ
130,000,000
149
Đinh chốt Titanium thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi
24
Bộ
Úc
396,000,000
150
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
40
Cái
Mỹ
2,320,000
151
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
5
Cái
Mỹ
85,000,000
152
Stent (Giá đỡ) động mạch chậu 0,035", có màng bọc, bung bằng bóng
3
Cái
Đức
161,850,000
153
Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils
2
Cái
Pháp
144,000,000
154
Ống thông can thiệp
80
Cái
Hoa Kỳ
151,200,000
155
Giá đỡ động mạch cảnh
8
Cái
Mexico
252,000,000
156
Bóng nong động mạch cảnh đường kính 4- 7mm
5
Cái
Hoa Kỳ
42,000,000
157
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
120
Bộ
Đức
28,200,000
158
Xi măng dùng trong tạo hình đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương
24
Cái
Pháp
106,800,000
159
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm
40
Cái
Mỹ
20,800,000
160
Stent lấy huyết khối
16
Cái
Trung Quốc
560,000,000
161
Dây dẫn chẩn đoán ái nước (dài 260cm)
80
Cái
Hoa Kỳ
49,600,000
162
Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện (tại đoạn PVA), coil ghi nhớ hình dạng thấp
5
Cái
JAPAN
64,000,000
163
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
120
Cái
Hoa Kỳ
66,000,000
164
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
40
Cái
Pháp
316,000,000
165
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
16
Cái
Ireland
696,000,000
166
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài gần khớp]
12
Bộ
Việt Nam
19,248,000
167
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài Chữ T]
8
Bộ
Việt Nam
10,408,000
168
Vi ống thông, đầu tip 1.4F
5
Cái
THAILAND
55,000,000
169
Dây dẫn can thiệp mạch não
24
Cái
VIET NAM
144,000,000
170
Khung bất động cẳng chân / đùi
4
Bộ
Việt Nam
28,000,000
171
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone)
24
Cái
Nhật Bản
1,008,000,000
172
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
8
Cái
Mỹ
80,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second