Package No. 02: circuit intervention materials

        Watching
Tender ID
Views
24
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 02: circuit intervention materials
Bidding method
Online bidding
Tender value
88.713.711.500 VND
Publication date
23:12 25/02/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
347/QĐ-BVNN-KD
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Agricultural General Hospital
Approval date
25/02/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1
vn0110293503
0110293503
546.500.000
546.500.000
3
See details
2
vn0109745635
0109745635
1.665.000.000
2.391.700.000
3
See details
3
vn0108573359
0108573359
2.094.500.000
2.262.000.000
5
See details
4
vn0109438401
0109438401
9.717.000.000
10.009.000.000
14
See details
5
vn0106202888
0106202888
16.340.600.000
16.341.050.000
19
See details
6
vn0108452058
0108452058
4.987.000.000
4.987.000.000
2
See details
7
vn0106129268
0106129268
5.390.000.000
5.390.000.000
2
See details
8
vn0106515513
0106515513
6.430.500.000
6.460.500.000
7
See details
9
vn0107512970
0107512970
507.000.000
507.500.000
2
See details
10
vn0102707239
0102707239
3.356.750.000
3.398.250.000
13
See details
11
vn0310471834
0310471834
2.140.000.000
2.184.000.000
5
See details
12
vn0101862295
0101862295
6.020.000.000
6.020.000.000
5
See details
13
vn0101950939
0101950939
247.500.000
621.750.000
3
See details
14
vn0105486845
0105486845
67.410.000
78.750.000
1
See details
15
vn0108111869
0108111869
244.755.000
370.000.000
3
See details
16
vn0110582230
0110582230
362.500.000
525.000.000
1
See details
17
vn0107520266
0107520266
149.000.000
345.000.000
1
See details
18
vn0106803656
0106803656
112.000.000
210.000.000
2
See details
19
vn3603298529
3603298529
483.483.000
701.800.000
6
See details
20
vn0105290017
0105290017
146.750.000
146.750.000
3
See details
21
vn0312622006
0312622006
210.000.000
366.000.000
1
See details
22
vn0100234876
0100234876
7.824.377.500
7.824.377.500
6
See details
23
vn0105406617
0105406617
2.900.000.000
2.900.000.000
2
See details
24
vn0101981687
0101981687
783.700.000
783.700.000
4
See details
25
vn0103672941
0103672941
373.800.000
373.800.000
1
See details
26
vn0106119693
0106119693
475.000.000
500.000.000
2
See details
27
vn0104639390
0104639390
6.138.800.000
6.166.800.000
8
See details
28
vn0108193928
0108193928
460.000.000
460.000.000
2
See details
29
vn0105989937
0105989937
67.000.000
67.000.000
1
See details
30
vn0106162593
0106162593
1.943.260.000
1.947.264.000
3
See details
Total: 30 contractors
82.176.185.500
84.885.491.500
130
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", loại 1
50
Cái
Mỹ
2
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 260 cm
50
Cái
Việt Nam
3
Khung giá đỡ động mạch thận
10
Cái
Ấn Độ
4
Khung giá đỡ mạch ngoại biên (Đường kính tối thiểu ≤ 5,0mm)
30
Cái
Mỹ
5
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, loại 5
40
Cái
Trung Quốc
6
Ống thông can thiệp chuyên dụng 8F
150
Chiếc
Hoa Kỳ
7
Miếng dán cảm ứng theo dõi điện tim 7 ngày
10
Bộ
Hoa kỳ
8
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
2
Bộ
- Thân máy: Malaysia; - Dây điện cực tạo nhịp: Mỹ - Introducer: Mỹ
9
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
10
Bộ
Singapore
10
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, loại 3
100
Cái
Trung Quốc
11
Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền
5
Bộ
Mỹ
12
Khung giá đỡ tĩnh mạch
5
Cái
Mỹ
13
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 4
100
Cái
Thụy Sĩ
14
Ống thông RF điều trị tĩnh mạch
150
Cái
Mexico
15
Bóng nong ngoại vi phủ thuốc tương thích với dây dẫn 0.018'', loại 1
100
Cái
Thụy Sĩ
16
Bộ bơm bóng áp lực cao
50
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
17
Stent (Khung giá đỡ) động mạch ngoại biên có màng bọc
5
Cái
BRAZIL
18
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
25
Cái
Costa Rica
19
Bóng nong động mạch cảnh, động mạch thận
50
Cái
United States
20
Ống thông chụp chẩn đoán đa năng trái phải
1.000
Cái
Nhật Bản
21
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, loại 2
100
Cái
Nhật bản
22
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer
100
Cái
Italy
23
Van cầm máu dạng chữ Y
400
Cái
Trung Quốc
24
Dây dẫn can thiệp mạch vành
500
Cái
Nhật Bản
25
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
8
Bộ
Mỹ
26
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành phức tạp, loại 1
25
Cái
UNITED STATES
27
Kim đốt sóng cao tần
30
Cái
Mỹ
28
Bơm tiêm thuốc cản quang
1.000
Cái
Trung Quốc
29
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035", loại 2
50
Cái
Đức
30
Bộ bơm bóng áp lực cao
250
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
31
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường
3
Cái
United States
32
Dây điện cực tạo nhịp HIS
5
Cái
Mỹ
33
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (guide wire) các loại, các cỡ, loại 2
20
Cái
Việt Nam
34
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
50
Cái
Việt Nam
35
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng
60
Cái
Mỹ
36
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
1.000
Bộ
Việt Nam
37
Dụng cụ đóng mạch đùi
30
Bộ
Mỹ
38
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
100
Cái
Mỹ
39
Vi ống thông dẫn đường cho bóng và stent
15
Cái
Nhật bản
40
Ống thông chuyên dụng can thiệp thần kinh loại mềm 6F
100
Chiếc
Hoa Kỳ
41
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 1
150
Cái
Costa Rica
42
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018", loại 2
100
Cái
Đức
43
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (guide wire) các loại, các cỡ, loại 1
20
Cái
Việt Nam
44
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng thép không rỉ
500
Bộ
Trung Quốc
45
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
250
Bộ
Hoa Kỳ
46
Cuộn nút mạch não
100
Cái
Mexico
47
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
5
Cái
Hoa Kỳ
48
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc, loại 1
50
Cái
Ireland
49
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
20
Cái
NETHERLANDS
50
Ống thông chẩn đoán ngoại biên và mạch tạng, loại 1
150
Cái
Việt Nam/ Nhật Bản
51
Bóng tắc mạch
2
Cái
Mỹ
52
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc, loại 3
50
Cái
Đức
53
Khung giá đỡ động mạch cảnh
10
Cái
United States
54
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 150cm
150
Cái
Ba Lan
55
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
50
Bộ
Nhật bản
56
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
5
Bộ
Ireland
57
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không phải Sirolimus hoặc Everolimus, có trộn polymer, loại 1
40
Cái
Ireland
58
Đầu điều trị Shock Wave
2
Cái
Israel
59
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc, loại 2
50
Cái
Thụy Sĩ
60
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
200
Cái
Mỹ
61
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
15
Cái
Nhật bản
62
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch tạng
50
Cái
Nhật Bản
63
Bộ dụng cụ đóng mạch máu sau can thiệp bằng nút collagen
50
Cái
Ấn Độ
64
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
250
Cái
Thái Lan
65
Ống thông chẩn đoán ngoại biên và mạch tạng lòng rộng
50
Cái
Việt Nam/ Nhật Bản
66
Ống thông chẩn đoán mạch não
150
Cái
Nhật Bản
67
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
30
Bộ
Việt Nam
68
Ống thông mở đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên
250
Cái
Cộng hòa Séc
69
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 260 cm
250
Cái
Việt Nam
70
Dây dẫn truyền sóng viba
2
Cái
Mỹ
71
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
5
Cái
Đức
72
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
160
Cái
Ireland
73
Kim chọc mạch 18G - 21G
250
Cái
Mỹ
74
Bộ bơm bóng áp lực cao
50
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
75
Khung giá đỡ mạch ngoại biên (Đường kính tối đa ≥ 14,0mm)
30
Cái
Mỹ
76
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 260 cm
50
Cái
Việt Nam
77
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 1
100
Cái
Trung Quốc
78
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018", loại 1
100
Cái
Thụy Sĩ
79
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở phủ thuốc
40
Cái
Italy
80
Giá đỡ mạch thần kinh
15
Cái
Mỹ
81
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
50
Bộ
Việt Nam
82
Vi ống thông can thiệp các cỡ có 1 marker, cỡ 1.8F, 2.2F và 2.7F, không kèm vi dây dẫn
50
Cái
Nhật Bản
83
Dụng cụ đóng mạch đùi
50
Bộ
Mỹ
84
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 150cm
1.000
Cái
Trung Quốc
85
Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
50
Cái
Hoa Kỳ
86
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
150
Bộ
Hoa Kỳ
87
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
150
Bộ
Việt Nam
88
Dây dẫn đường lõi nitinol, dài 260 cm
150
Cái
Việt Nam
89
Bóng nong ngoại vi phủ thuốc tương thích với dây dẫn 0.018'', loại 2
100
Cái
Litva
90
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
5
Bộ
Ireland
91
Ống thông chẩn đoán ngoại biên và mạch tạng, loại 2
100
Cái
Mexico
92
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
25
Bộ
Mỹ
93
Dụng cụ nút mạch bằng dù
3
Cái
United States
94
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Everolimus, có trộn polymer, loại 1
30
Cái
Mỹ
95
Dụng cụ lấy dị vật (Đường kính tối đa ≥ 35mm)
5
Cái
Mỹ
96
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không phải Sirolimus hoặc Everolimus, có trộn polymer, loại 2
100
Cái
Hoa Kỳ
97
Vi ống thông can thiệp mạch vành
15
Cái
Nhật Bản
98
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
25
Cái
Thụy Sĩ
99
Khung giá đỡ mạch vành điều hợp tương thích sinh học có phủ thuốc
30
Cái
Hoa Kỳ
100
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014", loại 1
25
Cái
Mỹ
101
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
500
Bộ
Trung Quốc
102
Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng)
5
Cái
Đức
103
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
60
Bộ
Việt Nam
104
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018"
50
Cái
Costa Rica
105
Khung giá đỡ mạch cảnh chất liệu nitinol
40
Cái
Mỹ
106
Điện cực tạo nhịp tạm thời
20
Bộ
Ba Lan
107
Ống thông hút huyết khối đoạn xa
50
Bộ
Hoa Kỳ
108
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi
150
Cái
Mexico
109
Bộ bơm bóng áp lực cao
450
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
110
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành phức tạp, loại 2
25
Cái
Ireland
111
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 2
150
Cái
Nhật bản
112
Bộ kết nối 3 cổng áp lực cao
1.000
Cái
Trung Quốc
113
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
50
Bộ
Hoa Kỳ
114
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, ngoại biên
30
Cái
Đức
115
Bộ khăn Can thiệp Tim, Mạch
250
Bộ
Việt Nam
116
Ống thông hút huyết khối
50
Cái
Mỹ
117
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
100
Bộ
Hoa Kỳ
118
Cuộn nút mạch não
100
Cái
Mexico
119
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
300
Bộ
Hoa Kỳ
120
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và ngoại biên
450
Cái
Mexico
121
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
50
Bộ
Hoa Kỳ
122
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc tương thích với dây dẫn 0.035''
20
Cái
Ireland
123
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành loại 1 bên
100
Cái
Trung Quốc
124
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus hoặc Everolimus, có trộn polymer, loại 2
100
Cái
BRAZIL
125
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
25
Túi
Ireland
126
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
20
Bộ
Hoa Kỳ
127
Sợi Laser dùng trong điều trị suy tĩnh mạch
100
Cái
Mỹ
128
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
15
Cái
Mỹ
129
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc tương thích với dây dẫn 0.035''
100
Cái
Ireland
130
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc loại siêu mỏng
100
Cái
Ireland
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second