Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2900859609 | 2900859609 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU THUYỀN HẢI CHÂU |
1.463.828.598,3 VND | 1.463.828.598 VND | 70 day | 31/10/2023 |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2901057238 | 2901057238 | CÔNG TY TNHH THIÊN TÀI | Does not meet the technical requirements stated in the E-HSMT, specifically: The bidder does not submit technical documents for this bidding package. |
1 |
6. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng, rà và lắp lại xupap hút, xả. |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
420,000 |
||
2 |
7. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xupap hút, xả (tính cho 1 xupap) |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
3 |
8.Bảo trì mô tơ đề máy chính |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,850,000 |
||
4 |
9. Bảo trì mô tơ máy phát 12V |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,850,000 |
||
5 |
10. Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
6 |
Gioăng cát te |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |
||
7 |
Dầu nhờn HD 40 |
|
100 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
81,600 |
||
8 |
11. Tháo, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,756,000 |
||
9 |
12. Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại cơ cấu con đội, con cò |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
514,000 |
||
10 |
13. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cụm piston - sécmăng - biên( tính cho 1 cụm) |
|
12 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
2,420,000 |
||
11 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
12 |
Xéc măng |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
13 |
14. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới và lắp lại sơ mi, |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
526,000 |
||
14 |
15. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên (tính cho 01 bộ) |
|
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
15 |
16. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại trục cơ, |
|
2 |
Trục |
Theo quy định tại Chương V |
4,600,000 |
||
16 |
Phớt kín nước 2 đầu trục cơ |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
17 |
17. Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu nhờn |
|
2 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
1,130,000 |
||
18 |
18.Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu đốt |
|
2 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
1,130,000 |
||
19 |
19. Tháo, vệ sinh, kiểm tra,và lắp lại bầu lọc dầu nhờn |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
20 |
20. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, và lắp lại bầu lọc nhiên liệu |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
21 |
21. Tháo, vệ sinh, kiểm tra,và lắp lại bầu lọc gió |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
22 |
22. Bảo dưỡng tủ điện điều khiển các bơm |
|
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
3,570,000 |
||
23 |
23. Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
24 |
24.Lọc rác nước biển |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
25 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
26 |
Lọc rác |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
382,000 |
||
27 |
25. Bảo dưỡng khoang làm mát máy |
|
2 |
Khoang |
Theo quy định tại Chương V |
1,360,000 |
||
28 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
29 |
Dung dịch chóng đóng cặn |
|
15 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
30 |
26. Bảo dưỡng bơm nước ngọt |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,200,000 |
||
31 |
27. Bảo dưỡng Hộp số máy chính |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,980,000 |
||
32 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
33 |
Dầu nhờn CS32 |
|
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
34 |
28. Giảm chấn ống xả máy chính |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,380,000 |
||
35 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
36 |
Giảm chấn ống xả máy chính |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,000 |
||
37 |
29. Dây ga số |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |
||
38 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
39 |
Dây ga số |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,830,000 |
||
40 |
X. MÁY PHÁT ĐIỆN |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
41 |
Tháo máy cũ, Thay máy phát điện chính bao gồm công tháo lắp máy, tôn chân máy |
|
1 |
Tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
37,200,000 |
||
42 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
43 |
Máy phát điện YANMAR- YTG40TLV-OM, 26,4Kw/35KVA |
|
1 |
Tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
384,000,000 |
||
44 |
XI. CHI PHÍ KHÁC |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
45 |
1. Chi phí cầu tàu, bến bãi khi sửa chữa |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
43,000,000 |
||
46 |
2. Chạy thử máy và bàn giao tàu |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
10,600,000 |
||
47 |
3. Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9,500,000 |
||
48 |
I. PHỤC VỤ CHUNG |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
49 |
Phục vụ tàu lên, xuống triền đà |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
19,500,000 |
||
50 |
Vệ sinh phục vụ khảo sát |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
1,760,000 |
||
51 |
Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm (Đo chiều dày tôn vỏ 145 điểm,vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm…) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9,500,000 |
||
52 |
Đổi mố kê phục vụ sửa chữa |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
53 |
II. VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
54 |
1.Phần chìm và mớn nước thay đổi |
|
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,000 |
||
55 |
a. Cạo hà đáy mạn chìm |
|
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
56 |
b. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
|
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
57 |
c. Sơn
-Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
-Phun Sơn lót trung gian Jotun Safeguard Universal ES, 1 lớp
- Phun sơn chống hà Jotun AF max guard 2 lớp |
|
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
355,000 |
||
58 |
2. Mạn khô |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
59 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
|
79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
60 |
b. Sơn
-Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
- Sơn Vàng Pilot 436, 2 lớp |
|
79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
322,000 |
||
61 |
3. Phần cabin, thiết bị trên cabin |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
62 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
|
62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
63 |
b. Sơn
-Sơn chống gỉ Jotun Uniprimer QD, 3 lớp
- Sơn trắng Alkyd High Gloss sơn cabin, ống khói 2 lớp |
|
62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
64 |
4. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
65 |
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát |
|
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
66 |
b. Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong:
- Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp
- Sơn Xanh 2TP Jotun Penguard topcoat 257, 2 lớp: 100m2
- Sơn đen Alkyd High Gloss : 70m2 |
|
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
67 |
5. Phần các hầm (300m2) |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
68 |
a. Phần làm sạch |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
69 |
Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ |
|
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
70 |
b. Sơn:
- Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm
- Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm |
|
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
155,000 |
||
71 |
6. Gõ rỉ sơn mặt ngoài két dầu dự trữ, trực nhật, dầu bẩn, dầu nhờn |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,000 |
||
72 |
a. Phần làm sạch |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
73 |
b. Sơn:
- Sơn chống gỉ 2 lớp các hầm
- Sơn phủ màu đỏ 2 lớp các hầm |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
102,000 |
||
74 |
7.Gõ rỉ quyét xi măng két nước |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,000 |
||
75 |
8. Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,860,000 |
||
76 |
9. Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu Sơn trắng 3 nước |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
1,865,000 |
||
77 |
10. Hệ đường ống toàn tàu 100m |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
78 |
a. Gõ rỉ, mài đánh sạch |
|
15.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
340,000 |
||
79 |
b. Sơn ( chống rỉ, sơn phủ) |
|
15.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
186,000 |
||
80 |
11. Gõ rỉ, sơn neo và các phụ kiện |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,000 |
||
81 |
12. Gõ rỉ, sơn xích neo 2 lớp; Diện tích xích 1m: 0,2m2 |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
82 |
III. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
83 |
1. Bảo dưỡng tời kéo neo, bảng điều khiển, phanh hãm, tay phanh hãm, dao chắn xích |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
6,120,000 |
||
84 |
2. Hoán cải góc ống luồn neo, hốc neo |
|
2 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
4,660,000 |
||
85 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
86 |
Ống thép D160: 1,2m |
|
18.4572 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,500 |
||
87 |
Thép tấm D8: 1,5m2 |
|
94.2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,200 |
||
88 |
Thép tròn D25: 2m |
|
7.7 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
26,200 |
||
89 |
3. Tháo, lắp neo |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
90 |
Ma ní D16 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
38,200 |
||
91 |
4. Sữa chữa dụng cụ nổi, sơn phủ màu. |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,750,000 |
||
92 |
Dây dù D16 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
93 |
5. Gắn kẽm chống ăn mòn điện hóa |
|
18 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
190,000 |
||
94 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
95 |
Kẽm chống ăn mòn 2,5kg/cục |
|
18 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
295,000 |
||
96 |
6. Hàn bù đường hàn mòn vẹt cho con chạch chống va |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
97 |
a. Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
|
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
223,000 |
||
98 |
7. Hàn bù đường hàn tôn vỏ |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
99 |
a. Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
|
105 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
152,000 |
||
100 |
8. Lắp đặt gạt mưa kính trước ca bin |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
101 |
Gạt mưa (Mô tơ, 2 cần gạt) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
102 |
Dây điện 2x0,75 |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,500 |
||
103 |
Bộ đổi nguồn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
690,000 |
||
104 |
Công tắc |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
105 |
9. Thay thế con chạch chống va mũi, hệ số 1,05 |
|
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1,850,000 |
||
106 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
107 |
Tôn 6mm con chạch |
|
84.78 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
26,200 |
||
108 |
Tôn 8mm xương con chạch |
|
56.52 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
26,200 |
||
109 |
10. Thay tôn đáy mạn tàu |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,920,000 |
||
110 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
111 |
Tôn 6mm: 2m2 |
|
94.2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
26,200 |
||
112 |
Tôn 8mm: 2m2 |
|
125.6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
26,200 |
||
113 |
11. Hàn bổ sung móc treo lốp chống va |
|
25 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
114 |
12. Móc treo lốp chống va |
|
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
115 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
116 |
Móc treo lốp chống va D12 |
|
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
117 |
13. Xích treo lốp chống va Inox D12 (1,6m/sợi) |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
118 |
Ma ní D12 Inox |
|
17 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
119 |
Xích D12 Inox treo lốp |
|
27.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
726,000 |
||
120 |
14. Lốp chống va D1000 |
|
42 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
362,000 |
||
121 |
15. Giường gỗ thuyền viên |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,200,000 |
||
122 |
16. Tủ nhôm thuyền viên |
|
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
123 |
IV. HỆ ĐƯỜNG ỐNG VAN |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
124 |
1. Đầu ống cấp nước ngọt Inox Su304 |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
125 |
2. Đường ống hút, đẩy nước biển Inox, D90x3, 2 máy chính |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
126 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
127 |
Ống Inox Su304 D90x3 |
|
162.4738 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
128 |
3. Đường ống hút, đẩy nước biển Inox 304, D48x3 máy đèn |
|
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
310,000 |
||
129 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
130 |
Ống Inox Su304 D48x3 |
|
42 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
131 |
4. Bảo dưỡng van hút các hầm |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
995,000 |
||
132 |
5. Bảo dưỡng van thông biển |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,260,000 |
||
133 |
6. Thử áp lực hộp van thông biển |
|
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,860,000 |
||
134 |
V. HỆ CỨU HỎA, THÔNG HƠI, BÁO ĐỘNG CHỮA CHÁY, THÔNG GIÓ |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
135 |
1. Bảo dưỡng bơm dùng chung cứu hỏa hút khô |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,960,000 |
||
136 |
2. Đường ống hút, đẩy của bơm cứu hỏa Inox 304, D90x3, 2 máy chính |
|
6.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
360,000 |
||
137 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
138 |
Ống Inox Su304 D90x3 |
|
42.2432 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
139 |
3. Van cứu hỏa D60 |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
752,000 |
||
140 |
4. Đầu ống thông hơi các kết D60 |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,260,000 |
||
141 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
142 |
Van thông hơi D60 |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,360,000 |
||
143 |
5. Bảo dưỡng Quạt hút, quạt đẩy buồng máy |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,560,000 |
||
144 |
6. Bảo dưỡng hệ thống báo động cháy |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
145 |
VI. HỆ THỐNG DẦU ĐỐT |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
146 |
1. Thay Bơm lắc tay dầu đốt: loại 2,5-3m3/h |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,310,000 |
||
147 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
148 |
Bơm lắc tay |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,930,000 |
||
149 |
2. Đường ống chống tràn, chuyển két ống D48. |
|
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
150 |
Vật liệu |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
151 |
Ống thép D48 x3 |
|
39.9314 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
24,500 |
||
152 |
3. Vệ sinh két chứa dầu đốt dự trữ, két dầu trực nhật (tạm tính 10m3) |
|
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
153 |
4. Bảo dưỡng bơm chuyển dầu đốt |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,260,000 |
||
154 |
VII. HỆ TRỤC CHÂN VỊT, TRỤC LÁI, BÁNH LÁI |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
155 |
1. Tháo trục lái, bạc trục lái, bánh lái , vệ sinh, đo đạc, lập biên bản ghi nhận số liệu trình Đăng kiểm, lắp lại |
|
2 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3,990,000 |
||
156 |
2. Tháo chân vịt kiểm tra để sửa chữa và lắp lại, chưa tính sửa chữa |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,780,000 |
||
157 |
3. Tháo rút trục chân vịt đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp ráp lại hoàn chỉnh |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
14,200,000 |
||
158 |
Tết mỡ D16 |
|
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
159 |
VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ MÁY LÁI |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
160 |
1. Bảo dưỡng hệ thống dây điện, đèn tín hiệu hàng hải |
|
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
420,000 |
||
161 |
2. Bảo dưỡng hệ thống máy thiết bị hàng hải |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |
||
162 |
3. Hệ thống máy thiết bị vô tuyến điện |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3,960,000 |
||
163 |
4. Bóng tín hiệu hàng hải |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
164 |
5. Bảo dưỡng máy lái thủy lực, bơm thay dầu |
|
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
5,630,000 |
||
165 |
6.Thay bóng đèn pha luồng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
166 |
7. Thay Máy biến áp nạp ắc quy LIOA 30A BC 5030 220v/24-12v |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
167 |
IX. MÁY CHÍNH |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
168 |
Máy chính 6HA2M-WHT Yanmar; 204 (kW) 287 HP x 1880 v/p |
|
0 |
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
169 |
1. Chuẩn bị sửa chữa:Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa ;Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
170 |
2. Tháo rời và lắp lại các đường ống chính đi vào máy: nước biển, nước ngọt, nhiên liệu, dầu nhờn, ống hút, ống xả,… |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,860,000 |
||
171 |
3.Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát |
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
7,600,000 |
||
172 |
Gioăng quy lát |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600,000 |
||
173 |
4. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
|
12 |
Kim |
Theo quy định tại Chương V |
760,000 |
||
174 |
5. Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp |
|
2 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |