Repairing PILOT ship 02

        Watching
Tender ID
Views
58
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Repairing PILOT ship 02
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.471.315.159 VND
Publication date
17:26 30/10/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
505/QĐ-CTHTHHKV VI
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
REGION VI MARINE PILOT ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Approval date
30/10/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn2900859609 2900859609

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU THUYỀN HẢI CHÂU

1.463.828.598,3 VND 1.463.828.598 VND 70 day 31/10/2023
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn2901057238 2901057238 CÔNG TY TNHH THIÊN TÀI Does not meet the technical requirements stated in the E-HSMT, specifically: The bidder does not submit technical documents for this bidding package.
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
6. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng, rà và lắp lại xupap hút, xả.
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
420,000
2
7. Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xupap hút, xả (tính cho 1 xupap)
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
165,000
3
8.Bảo trì mô tơ đề máy chính
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,850,000
4
9. Bảo trì mô tơ máy phát 12V
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,850,000
5
10. Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới,
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
1,250,000
6
Gioăng cát te
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
7
Dầu nhờn HD 40
100
Lít
Theo quy định tại Chương V
81,600
8
11. Tháo, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
2,756,000
9
12. Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại cơ cấu con đội, con cò
24
Cái
Theo quy định tại Chương V
514,000
10
13. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cụm piston - sécmăng - biên( tính cho 1 cụm)
12
Cụm
Theo quy định tại Chương V
2,420,000
11
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
12
Xéc măng
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
13
14. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới và lắp lại sơ mi,
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
526,000
14
15. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên (tính cho 01 bộ)
12
Bộ
Theo quy định tại Chương V
650,000
15
16. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại trục cơ,
2
Trục
Theo quy định tại Chương V
4,600,000
16
Phớt kín nước 2 đầu trục cơ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
450,000
17
17. Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu nhờn
2
Bơm
Theo quy định tại Chương V
1,130,000
18
18.Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu đốt
2
Bơm
Theo quy định tại Chương V
1,130,000
19
19. Tháo, vệ sinh, kiểm tra,và lắp lại bầu lọc dầu nhờn
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
125,000
20
20. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, và lắp lại bầu lọc nhiên liệu
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
125,000
21
21. Tháo, vệ sinh, kiểm tra,và lắp lại bầu lọc gió
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
125,000
22
22. Bảo dưỡng tủ điện điều khiển các bơm
1
Tủ
Theo quy định tại Chương V
3,570,000
23
23. Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,650,000
24
24.Lọc rác nước biển
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
550,000
25
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
26
Lọc rác
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
382,000
27
25. Bảo dưỡng khoang làm mát máy
2
Khoang
Theo quy định tại Chương V
1,360,000
28
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
29
Dung dịch chóng đóng cặn
15
Lít
Theo quy định tại Chương V
65,000
30
26. Bảo dưỡng bơm nước ngọt
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,200,000
31
27. Bảo dưỡng Hộp số máy chính
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
3,980,000
32
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
33
Dầu nhờn CS32
40
Lít
Theo quy định tại Chương V
117,000
34
28. Giảm chấn ống xả máy chính
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,380,000
35
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
36
Giảm chấn ống xả máy chính
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
37
29. Dây ga số
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
38
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
39
Dây ga số
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,830,000
40
X. MÁY PHÁT ĐIỆN
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
41
Tháo máy cũ, Thay máy phát điện chính bao gồm công tháo lắp máy, tôn chân máy
1
Tổ máy
Theo quy định tại Chương V
37,200,000
42
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
43
Máy phát điện YANMAR- YTG40TLV-OM, 26,4Kw/35KVA
1
Tổ máy
Theo quy định tại Chương V
384,000,000
44
XI. CHI PHÍ KHÁC
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
45
1. Chi phí cầu tàu, bến bãi khi sửa chữa
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
43,000,000
46
2. Chạy thử máy và bàn giao tàu
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
10,600,000
47
3. Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
9,500,000
48
I. PHỤC VỤ CHUNG
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
49
Phục vụ tàu lên, xuống triền đà
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
19,500,000
50
Vệ sinh phục vụ khảo sát
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
1,760,000
51
Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm (Đo chiều dày tôn vỏ 145 điểm,vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm…)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
9,500,000
52
Đổi mố kê phục vụ sửa chữa
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
5,500,000
53
II. VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
54
1.Phần chìm và mớn nước thay đổi
138
m2
Theo quy định tại Chương V
42,000
55
a. Cạo hà đáy mạn chìm
138
m2
Theo quy định tại Chương V
25,000
56
b. Làm sạch bề mặt bằng phun cát
138
m2
Theo quy định tại Chương V
170,000
57
c. Sơn -Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp -Phun Sơn lót trung gian Jotun Safeguard Universal ES, 1 lớp - Phun sơn chống hà Jotun AF max guard 2 lớp
138
m2
Theo quy định tại Chương V
355,000
58
2. Mạn khô
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
59
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát
79
m2
Theo quy định tại Chương V
170,000
60
b. Sơn -Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp - Sơn Vàng Pilot 436, 2 lớp
79
m2
Theo quy định tại Chương V
322,000
61
3. Phần cabin, thiết bị trên cabin
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
62
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát
62
m2
Theo quy định tại Chương V
170,000
63
b. Sơn -Sơn chống gỉ Jotun Uniprimer QD, 3 lớp - Sơn trắng Alkyd High Gloss sơn cabin, ống khói 2 lớp
62
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
64
4. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
65
a. Làm sạch bề mặt bằng phun cát
105
m2
Theo quy định tại Chương V
170,000
66
b. Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong: - Phun sơn chống rỉ Sơn chống rỉ 2 TP, Jotamastic 80, 3 lớp - Sơn Xanh 2TP Jotun Penguard topcoat 257, 2 lớp: 100m2 - Sơn đen Alkyd High Gloss : 70m2
105
m2
Theo quy định tại Chương V
310,000
67
5. Phần các hầm (300m2)
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
68
a. Phần làm sạch
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
69
Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ
300
m2
Theo quy định tại Chương V
165,000
70
b. Sơn: - Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm - Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm
300
m2
Theo quy định tại Chương V
155,000
71
6. Gõ rỉ sơn mặt ngoài két dầu dự trữ, trực nhật, dầu bẩn, dầu nhờn
0
0
Theo quy định tại Chương V
1,300,000
72
a. Phần làm sạch
32
m2
Theo quy định tại Chương V
150,000
73
b. Sơn: - Sơn chống gỉ 2 lớp các hầm - Sơn phủ màu đỏ 2 lớp các hầm
32
m2
Theo quy định tại Chương V
102,000
74
7.Gõ rỉ quyét xi măng két nước
15
m2
Theo quy định tại Chương V
196,000
75
8. Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
3,860,000
76
9. Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu Sơn trắng 3 nước
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
1,865,000
77
10. Hệ đường ống toàn tàu 100m
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
78
a. Gõ rỉ, mài đánh sạch
15.7
m2
Theo quy định tại Chương V
340,000
79
b. Sơn ( chống rỉ, sơn phủ)
15.7
m2
Theo quy định tại Chương V
186,000
80
11. Gõ rỉ, sơn neo và các phụ kiện
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
81
12. Gõ rỉ, sơn xích neo 2 lớp; Diện tích xích 1m: 0,2m2
40
m2
Theo quy định tại Chương V
265,000
82
III. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
83
1. Bảo dưỡng tời kéo neo, bảng điều khiển, phanh hãm, tay phanh hãm, dao chắn xích
1
Hệ
Theo quy định tại Chương V
6,120,000
84
2. Hoán cải góc ống luồn neo, hốc neo
2
Cụm
Theo quy định tại Chương V
4,660,000
85
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
86
Ống thép D160: 1,2m
18.4572
Kg
Theo quy định tại Chương V
32,500
87
Thép tấm D8: 1,5m2
94.2
Kg
Theo quy định tại Chương V
25,200
88
Thép tròn D25: 2m
7.7
Kg
Theo quy định tại Chương V
26,200
89
3. Tháo, lắp neo
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
950,000
90
Ma ní D16
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
38,200
91
4. Sữa chữa dụng cụ nổi, sơn phủ màu.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,750,000
92
Dây dù D16
30
m
Theo quy định tại Chương V
18,200
93
5. Gắn kẽm chống ăn mòn điện hóa
18
Cục
Theo quy định tại Chương V
190,000
94
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
95
Kẽm chống ăn mòn 2,5kg/cục
18
Cục
Theo quy định tại Chương V
295,000
96
6. Hàn bù đường hàn mòn vẹt cho con chạch chống va
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
97
a. Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
12
m
Theo quy định tại Chương V
223,000
98
7. Hàn bù đường hàn tôn vỏ
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
99
a. Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
105
m
Theo quy định tại Chương V
152,000
100
8. Lắp đặt gạt mưa kính trước ca bin
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
101
Gạt mưa (Mô tơ, 2 cần gạt)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
5,500,000
102
Dây điện 2x0,75
5
m
Theo quy định tại Chương V
12,500
103
Bộ đổi nguồn
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
690,000
104
Công tắc
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
150,000
105
9. Thay thế con chạch chống va mũi, hệ số 1,05
6
m
Theo quy định tại Chương V
1,850,000
106
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
107
Tôn 6mm con chạch
84.78
Kg
Theo quy định tại Chương V
26,200
108
Tôn 8mm xương con chạch
56.52
Kg
Theo quy định tại Chương V
26,200
109
10. Thay tôn đáy mạn tàu
4
m2
Theo quy định tại Chương V
1,920,000
110
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
111
Tôn 6mm: 2m2
94.2
Kg
Theo quy định tại Chương V
26,200
112
Tôn 8mm: 2m2
125.6
Kg
Theo quy định tại Chương V
26,200
113
11. Hàn bổ sung móc treo lốp chống va
25
Bộ
Theo quy định tại Chương V
80,000
114
12. Móc treo lốp chống va
34
Cái
Theo quy định tại Chương V
80,000
115
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
116
Móc treo lốp chống va D12
34
Cái
Theo quy định tại Chương V
162,000
117
13. Xích treo lốp chống va Inox D12 (1,6m/sợi)
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
118
Ma ní D12 Inox
17
bộ
Theo quy định tại Chương V
265,000
119
Xích D12 Inox treo lốp
27.2
m
Theo quy định tại Chương V
726,000
120
14. Lốp chống va D1000
42
Cái
Theo quy định tại Chương V
362,000
121
15. Giường gỗ thuyền viên
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
5,200,000
122
16. Tủ nhôm thuyền viên
1
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
8,500,000
123
IV. HỆ ĐƯỜNG ỐNG VAN
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
124
1. Đầu ống cấp nước ngọt Inox Su304
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
850,000
125
2. Đường ống hút, đẩy nước biển Inox, D90x3, 2 máy chính
25
m
Theo quy định tại Chương V
360,000
126
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
127
Ống Inox Su304 D90x3
162.4738
Kg
Theo quy định tại Chương V
160,000
128
3. Đường ống hút, đẩy nước biển Inox 304, D48x3 máy đèn
12
m
Theo quy định tại Chương V
310,000
129
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
130
Ống Inox Su304 D48x3
42
Kg
Theo quy định tại Chương V
160,000
131
4. Bảo dưỡng van hút các hầm
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
995,000
132
5. Bảo dưỡng van thông biển
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,260,000
133
6. Thử áp lực hộp van thông biển
2
Hộp
Theo quy định tại Chương V
1,860,000
134
V. HỆ CỨU HỎA, THÔNG HƠI, BÁO ĐỘNG CHỮA CHÁY, THÔNG GIÓ
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
135
1. Bảo dưỡng bơm dùng chung cứu hỏa hút khô
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,960,000
136
2. Đường ống hút, đẩy của bơm cứu hỏa Inox 304, D90x3, 2 máy chính
6.5
m
Theo quy định tại Chương V
360,000
137
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
138
Ống Inox Su304 D90x3
42.2432
Kg
Theo quy định tại Chương V
160,000
139
3. Van cứu hỏa D60
4
Cái
Theo quy định tại Chương V
752,000
140
4. Đầu ống thông hơi các kết D60
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,260,000
141
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
142
Van thông hơi D60
9
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,360,000
143
5. Bảo dưỡng Quạt hút, quạt đẩy buồng máy
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,560,000
144
6. Bảo dưỡng hệ thống báo động cháy
1
Hệ
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
145
VI. HỆ THỐNG DẦU ĐỐT
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
146
1. Thay Bơm lắc tay dầu đốt: loại 2,5-3m3/h
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,310,000
147
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
148
Bơm lắc tay
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,930,000
149
2. Đường ống chống tràn, chuyển két ống D48.
12
m
Theo quy định tại Chương V
265,000
150
Vật liệu
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
151
Ống thép D48 x3
39.9314
Kg
Theo quy định tại Chương V
24,500
152
3. Vệ sinh két chứa dầu đốt dự trữ, két dầu trực nhật (tạm tính 10m3)
10
m3
Theo quy định tại Chương V
250,000
153
4. Bảo dưỡng bơm chuyển dầu đốt
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
2,260,000
154
VII. HỆ TRỤC CHÂN VỊT, TRỤC LÁI, BÁNH LÁI
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
155
1. Tháo trục lái, bạc trục lái, bánh lái , vệ sinh, đo đạc, lập biên bản ghi nhận số liệu trình Đăng kiểm, lắp lại
2
Hệ
Theo quy định tại Chương V
3,990,000
156
2. Tháo chân vịt kiểm tra để sửa chữa và lắp lại, chưa tính sửa chữa
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,780,000
157
3. Tháo rút trục chân vịt đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp ráp lại hoàn chỉnh
2
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
14,200,000
158
Tết mỡ D16
6
Kg
Theo quy định tại Chương V
125,000
159
VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ MÁY LÁI
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
160
1. Bảo dưỡng hệ thống dây điện, đèn tín hiệu hàng hải
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V
420,000
161
2. Bảo dưỡng hệ thống máy thiết bị hàng hải
1
Hệ
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
162
3. Hệ thống máy thiết bị vô tuyến điện
1
Hệ
Theo quy định tại Chương V
3,960,000
163
4. Bóng tín hiệu hàng hải
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
32,000
164
5. Bảo dưỡng máy lái thủy lực, bơm thay dầu
1
Hệ
Theo quy định tại Chương V
5,630,000
165
6.Thay bóng đèn pha luồng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
450,000
166
7. Thay Máy biến áp nạp ắc quy LIOA 30A BC 5030 220v/24-12v
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
167
IX. MÁY CHÍNH
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
168
Máy chính 6HA2M-WHT Yanmar; 204 (kW) 287 HP x 1880 v/p
0
0
Theo quy định tại Chương V
0
169
1. Chuẩn bị sửa chữa:Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa ;Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
1,400,000
170
2. Tháo rời và lắp lại các đường ống chính đi vào máy: nước biển, nước ngọt, nhiên liệu, dầu nhờn, ống hút, ống xả,…
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
4,860,000
171
3.Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát
2
Máy
Theo quy định tại Chương V
7,600,000
172
Gioăng quy lát
2
Cái
Theo quy định tại Chương V
10,600,000
173
4. Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
12
Kim
Theo quy định tại Chương V
760,000
174
5. Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp
2
Bơm
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second