Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2900859609 | 2900859609 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU THUYỀN HẢI CHÂU |
948.251.500 VND | 948.251.500 VND | 30 day | 30 days from the date the PILOT 03 ship returns to the lock or the contractor's dock (including days off and holidays). |
1 |
PHỤC VỤ CHUNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
2 |
Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu lên đà (lên xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi…) |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
3 |
Ngày nằm trên đà đốc |
|
30 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
282,000 |
||
4 |
Ngày nằm cầu cảng |
|
5 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
212,000 |
||
5 |
Bắc cầu thang lên xuống tàu |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
6 |
Vệ sinh, thu gom rác công nghiệp |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
7 |
Cung cấp điện bờ phục vụ sửa chữa |
|
35 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
8 |
Trực an ninh, cứu hỏa |
|
35 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
61,500 |
||
9 |
Căn kê tàu trên đà |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
6,800,000 |
||
10 |
Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt |
|
35 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
11 |
Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
210,000 |
||
12 |
Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu |
|
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
4,800,000 |
||
13 |
PHẦN VỎ VÀ THIẾT BỊ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
14 |
Vỏ tàu phần ngâm nước tính từ vạch mớn nước trở xuống, bao gồm cả trục chân vịt, hộp van thông biển |
|
145 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
15 |
Dũi, cạo hà phần diện tích bị hà bám |
|
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
16 |
Phun cát vệ sinh sạch sẽ, sơn mới 04 lớp theo quy trình của hãng sơn |
|
145 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
560,000 |
||
17 |
Vỏ tàu phần mạn khô |
|
75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
18 |
Bả matit các vị trí bong tróc hai bên mạn tàu |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
19 |
Phun cát vệ sinh sạch sẽ, sơn 02 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn trung gian, sơn phủ 02 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng sơn |
|
75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
20 |
Vỏ tàu phần mặt boong và các nắp hầm, thiết bị mặt boong, con trạch chống va |
|
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
480,000 |
||
21 |
Vỏ tàu phần xung quanh cabin, nóc cabin |
|
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
390,000 |
||
22 |
Các phụ kiện : đường nước, thước nước, cột đèn, giá đèn mạn, bảng tên, kẻ chữ tên tàu; số đăng kiểm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9,380,000 |
||
23 |
Buồng máy, khoang máy lái, kho dây, kho mũi |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
44,200,000 |
||
24 |
Két nước ngọt, két dầu đốt, két dầu trực nhật, két dầu nhờn |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
25 |
Tháo, thay mới điện cực chống ăn mòn |
|
12 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
780,000 |
||
26 |
Xích neo: |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9,080,000 |
||
27 |
Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tời neo |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
14,200,000 |
||
28 |
Chân vịt |
|
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
3,560,000 |
||
29 |
Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cứu sinh cứu hỏa theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
30 |
Cấp mới súng phóng dây |
|
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
31 |
Cấp mới pháo hiệu, đuốc cầm tay màu đỏ |
|
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
32 |
Bảo dưỡng dụng cụ nổi và thay thế các chi tiết hỏng (dây dù), hàn lại giá đỡ phao cứu sinh ở mũi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,250,000 |
||
33 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, thay form, dán tem, cấp GCN các bình cứu hỏa phục vụ Đăng kiểm kiểm tra |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
34 |
Thay mới hộp cứu hỏa trên boong |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
35 |
Lát sàn cabin lái bằng tấm nhựa giả gỗ |
|
22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
798,000 |
||
36 |
Thay dàn mái che sau cabin |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
17,500,000 |
||
37 |
Bổ sung bồn nước Inox đặt trên nóc cabin lái |
|
1 |
bồn |
Theo quy định tại Chương V |
11,260,000 |
||
38 |
Tháo, sửa, thay thế một số hạng mục khu vực nhà bếp, WC |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
14,970,000 |
||
39 |
Khu vực buồng thuyền viên |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
40 |
Sửa nới rộng giường gỗ thuyền viên kích thước 2000x1200 |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,300,000 |
||
41 |
Bổ sung 02 ngăn kéo dưới giường gỗ thuyền viên kích thước 600x250 |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,510,000 |
||
42 |
Bổ sung bộ ghế da sopha KT 1200x550;2000x550; bàn 1000x500 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
13,780,000 |
||
43 |
Tủ nhôm buồng thuyền viên |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,200,000 |
||
44 |
Tủ nhôm buồng thuyền viên |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
17,800,000 |
||
45 |
Tù quần áo sau lái |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,950,000 |
||
46 |
Cắt, hàn lại cầu thang lên xuống buồng ngủ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,220,000 |
||
47 |
Tháo, thay mới lốp chống va |
|
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,560,000 |
||
48 |
Máy lái : Bảo dưỡng hệ thống lái, mô tơ máy lái |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
4,860,000 |
||
49 |
Sửa chữa lan can sau lái bị cong (~ 3m) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
1,685,000 |
||
50 |
Đường ống thông hơi buồng ngủ Inox 304, D110x3 |
|
0.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
3,200,000 |
||
51 |
PHẦN MÁY, HỆ ĐỘNG LỰC, VAN, ỐNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
52 |
Máy chính Yanmar 6HA2M-WHT 405HP (02 máy) và hộp số YX-120 (02 hộp số) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
21,680,000 |
||
53 |
Máy phát điện Yanmar-YTG40TLV |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
14,200,000 |
||
54 |
Thay mới nước làm mát 02 máy chính, 02 máy đèn |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,130,000 |
||
55 |
Bổ sung máy phát điện bờ |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
64,820,000 |
||
56 |
Phần hệ trục chân vịt, trục lái |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
57 |
Đo kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt |
|
2 |
Trục |
Theo quy định tại Chương V |
1,534,000 |
||
58 |
Đo kiểm tra khe hở bạc trục lái, thay mới 02 phớt kín nước trục lái. |
|
2 |
Trục |
Theo quy định tại Chương V |
6,920,000 |
||
59 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, tẩm sấy Quạt thông gió buồng máy |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,140,000 |
||
60 |
Tháo. bảo dưỡng 4 van thông biển, thoát mạn, 14 van hút khô các hầm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
17,630,000 |
||
61 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh, sơn hệ thống ống |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
22,100,000 |
||
62 |
Bơm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
11,680,000 |
||
63 |
Phần đường ống |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
64 |
Ống vệ sinh |
|
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
12,890,000 |
||
65 |
Ống nước ngọt |
|
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
14,560,000 |
||
66 |
PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
67 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được Đăng kiểm cấp GCN |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
6,730,000 |
||
68 |
Phục vụ thử, kiểm tra khả năng hoạt động, bảo vệ của các thiết bị trên tàu theo yêu cầu của Đăng kiểm (máy chính, máy phát, máy lái, bảng điện chính và các tủ điện, hệ thống hút khô...) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,450,000 |
||
69 |
Thay mới đèn chiếu sáng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,380,000 |
||
70 |
Thay bộ điều chỉnh gas số (tích hợp) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,790,000 |
||
71 |
Tháo, bảo dưỡng điều hòa |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
72 |
CHI PHÍ KHÁC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
73 |
Chi phí cầu tàu, bến bãi khi sửa chữa |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
16,520,000 |
||
74 |
Chạy thử máy và bàn giao tàu |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
75 |
Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật |
|
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |