Repairing PILOT ship 03

        Watching
Tender ID
Views
34
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Repairing PILOT ship 03
Bidding method
Online bidding
Tender value
951.930.034 VND
Publication date
14:25 11/06/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
409/QĐ-CTHTHHKV VI
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
REGION VI MARINE PILOT ONE MEMBER COMPANY LIMITED
Approval date
11/06/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn2900859609 2900859609

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU THUYỀN HẢI CHÂU

948.251.500 VND 948.251.500 VND 30 day 30 days from the date the PILOT 03 ship returns to the lock or the contractor's dock (including days off and holidays).
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
PHỤC VỤ CHUNG
0
Theo quy định tại Chương V
0
2
Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu lên đà (lên xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi…)
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
8,000,000
3
Ngày nằm trên đà đốc
30
ngày
Theo quy định tại Chương V
282,000
4
Ngày nằm cầu cảng
5
ngày
Theo quy định tại Chương V
212,000
5
Bắc cầu thang lên xuống tàu
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
500,000
6
Vệ sinh, thu gom rác công nghiệp
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
7
Cung cấp điện bờ phục vụ sửa chữa
35
ngày
Theo quy định tại Chương V
65,000
8
Trực an ninh, cứu hỏa
35
ngày
Theo quy định tại Chương V
61,500
9
Căn kê tàu trên đà
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6,800,000
10
Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt
35
m3
Theo quy định tại Chương V
25,000
11
Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
210,000
12
Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu
1
lượt
Theo quy định tại Chương V
4,800,000
13
PHẦN VỎ VÀ THIẾT BỊ
0
Theo quy định tại Chương V
0
14
Vỏ tàu phần ngâm nước tính từ vạch mớn nước trở xuống, bao gồm cả trục chân vịt, hộp van thông biển
145
m2
Theo quy định tại Chương V
0
15
Dũi, cạo hà phần diện tích bị hà bám
100
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
16
Phun cát vệ sinh sạch sẽ, sơn mới 04 lớp theo quy trình của hãng sơn
145
m2
Theo quy định tại Chương V
560,000
17
Vỏ tàu phần mạn khô
75
m2
Theo quy định tại Chương V
0
18
Bả matit các vị trí bong tróc hai bên mạn tàu
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6,500,000
19
Phun cát vệ sinh sạch sẽ, sơn 02 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn trung gian, sơn phủ 02 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng sơn
75
m2
Theo quy định tại Chương V
520,000
20
Vỏ tàu phần mặt boong và các nắp hầm, thiết bị mặt boong, con trạch chống va
120
m2
Theo quy định tại Chương V
480,000
21
Vỏ tàu phần xung quanh cabin, nóc cabin
105
m2
Theo quy định tại Chương V
390,000
22
Các phụ kiện : đường nước, thước nước, cột đèn, giá đèn mạn, bảng tên, kẻ chữ tên tàu; số đăng kiểm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
9,380,000
23
Buồng máy, khoang máy lái, kho dây, kho mũi
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
44,200,000
24
Két nước ngọt, két dầu đốt, két dầu trực nhật, két dầu nhờn
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
8,500,000
25
Tháo, thay mới điện cực chống ăn mòn
12
tấm
Theo quy định tại Chương V
780,000
26
Xích neo:
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
9,080,000
27
Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tời neo
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
14,200,000
28
Chân vịt
2
chiếc
Theo quy định tại Chương V
3,560,000
29
Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cứu sinh cứu hỏa theo yêu cầu Đăng kiểm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5,500,000
30
Cấp mới súng phóng dây
1
chiếc
Theo quy định tại Chương V
6,500,000
31
Cấp mới pháo hiệu, đuốc cầm tay màu đỏ
6
quả
Theo quy định tại Chương V
450,000
32
Bảo dưỡng dụng cụ nổi và thay thế các chi tiết hỏng (dây dù), hàn lại giá đỡ phao cứu sinh ở mũi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,250,000
33
Kiểm tra, bảo dưỡng, thay form, dán tem, cấp GCN các bình cứu hỏa phục vụ Đăng kiểm kiểm tra
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,300,000
34
Thay mới hộp cứu hỏa trên boong
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
450,000
35
Lát sàn cabin lái bằng tấm nhựa giả gỗ
22
m2
Theo quy định tại Chương V
798,000
36
Thay dàn mái che sau cabin
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
17,500,000
37
Bổ sung bồn nước Inox đặt trên nóc cabin lái
1
bồn
Theo quy định tại Chương V
11,260,000
38
Tháo, sửa, thay thế một số hạng mục khu vực nhà bếp, WC
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
14,970,000
39
Khu vực buồng thuyền viên
0
Theo quy định tại Chương V
0
40
Sửa nới rộng giường gỗ thuyền viên kích thước 2000x1200
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
5,300,000
41
Bổ sung 02 ngăn kéo dưới giường gỗ thuyền viên kích thước 600x250
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
4,510,000
42
Bổ sung bộ ghế da sopha KT 1200x550;2000x550; bàn 1000x500
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
13,780,000
43
Tủ nhôm buồng thuyền viên
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
7,200,000
44
Tủ nhôm buồng thuyền viên
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
17,800,000
45
Tù quần áo sau lái
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,950,000
46
Cắt, hàn lại cầu thang lên xuống buồng ngủ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,220,000
47
Tháo, thay mới lốp chống va
30
quả
Theo quy định tại Chương V
3,560,000
48
Máy lái : Bảo dưỡng hệ thống lái, mô tơ máy lái
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
4,860,000
49
Sửa chữa lan can sau lái bị cong (~ 3m)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
1,685,000
50
Đường ống thông hơi buồng ngủ Inox 304, D110x3
0.8
m
Theo quy định tại Chương V
3,200,000
51
PHẦN MÁY, HỆ ĐỘNG LỰC, VAN, ỐNG
0
Theo quy định tại Chương V
0
52
Máy chính Yanmar 6HA2M-WHT 405HP (02 máy) và hộp số YX-120 (02 hộp số)
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
21,680,000
53
Máy phát điện Yanmar-YTG40TLV
1
Máy
Theo quy định tại Chương V
14,200,000
54
Thay mới nước làm mát 02 máy chính, 02 máy đèn
3
máy
Theo quy định tại Chương V
4,130,000
55
Bổ sung máy phát điện bờ
1
máy
Theo quy định tại Chương V
64,820,000
56
Phần hệ trục chân vịt, trục lái
0
Theo quy định tại Chương V
0
57
Đo kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt
2
Trục
Theo quy định tại Chương V
1,534,000
58
Đo kiểm tra khe hở bạc trục lái, thay mới 02 phớt kín nước trục lái.
2
Trục
Theo quy định tại Chương V
6,920,000
59
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, tẩm sấy Quạt thông gió buồng máy
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
4,140,000
60
Tháo. bảo dưỡng 4 van thông biển, thoát mạn, 14 van hút khô các hầm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
17,630,000
61
Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh, sơn hệ thống ống
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
22,100,000
62
Bơm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
11,680,000
63
Phần đường ống
0
Theo quy định tại Chương V
0
64
Ống vệ sinh
1
Cụm
Theo quy định tại Chương V
12,890,000
65
Ống nước ngọt
1
Cụm
Theo quy định tại Chương V
14,560,000
66
PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI
0
Theo quy định tại Chương V
0
67
Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được Đăng kiểm cấp GCN
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6,730,000
68
Phục vụ thử, kiểm tra khả năng hoạt động, bảo vệ của các thiết bị trên tàu theo yêu cầu của Đăng kiểm (máy chính, máy phát, máy lái, bảng điện chính và các tủ điện, hệ thống hút khô...)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,450,000
69
Thay mới đèn chiếu sáng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,380,000
70
Thay bộ điều chỉnh gas số (tích hợp)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
12,790,000
71
Tháo, bảo dưỡng điều hòa
2
cái
Theo quy định tại Chương V
450,000
72
CHI PHÍ KHÁC
0
Theo quy định tại Chương V
0
73
Chi phí cầu tàu, bến bãi khi sửa chữa
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
16,520,000
74
Chạy thử máy và bàn giao tàu
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
4,400,000
75
Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
1
Tàu
Theo quy định tại Chương V
7,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second