Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0106066931 - CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC
Tên đơn vị (tiếng Anh) CTTC URBAN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 936
Mã số thuế 0106066931
Ngày cấp 21/12/2012
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0106066931
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Xóm Bến, Xã Đông Anh, Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa, Xây lắp, Phi tư vấn, Tư vấn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 21/12/2012
Số nhân viên 19
Ngày phê duyệt 08/08/2014
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN XUÂN PHONG
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Trồng cây hàng năm khác
10 Trồng cây ăn quả
11 Trồng cây điều
12 Trồng cây hồ tiêu
13 Trồng cây cà phê
14 Trồng cây chè
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
16 Trồng cây lâu năm khác
17 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
18 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
19 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
20 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
21 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
22 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
23 Chăn nuôi gia cầm
24 Chăn nuôi khác
25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
29 Xử lý hạt giống để nhân giống
30 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
31 Khai thác gỗ
32 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
33 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
34 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
35 Khai thác thuỷ sản biển
36 Khai thác thuỷ sản nội địa
37 Nuôi trồng thuỷ sản biển
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
39 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
40 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
41 Chế biến và bảo quản rau quả
42 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
43 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
44 Xay xát và sản xuất bột thô
45 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
46 Sản xuất các loại bánh từ bột
47 Sản xuất đường
48 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
49 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
50 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
51 Sản xuất chè
52 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
53 Sản xuất rượu vang
54 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
55 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
56 Sản xuất sợi
57 Sản xuất vải dệt thoi
58 Hoàn thiện sản phẩm dệt
59 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
60 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
61 Sản xuất thảm, chăn, đệm
62 Sản xuất các loại dây bện và lưới
63 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
66 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
67 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
68 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
69 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
70 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
71 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
72 Sửa chữa thiết bị điện
73 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
74 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
75 Thoát nước và xử lý nước thải
76 Thu gom rác thải không độc hại
77 Thu gom rác thải độc hại
78 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
79 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
80 Tái chế phế liệu
81 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
82 Xây dựng nhà để ở
83 Xây dựng nhà không để ở
84 Xây dựng công trình đường sắt
85 Xây dựng công trình đường bộ
86 Xây dựng công trình điện
87 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
88 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
89 Xây dựng công trình công ích khác
90 Xây dựng công trình thủy
91 Xây dựng công trình khai khoáng
92 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
93 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
94 Phá dỡ
95 Chuẩn bị mặt bằng
96 Lắp đặt hệ thống điện
97 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
98 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
99 Hoàn thiện công trình xây dựng
100 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
101 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
102 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
103 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
104 Bán buôn đồ uống
105 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
106 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
109 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
110 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
111 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
112 Dịch vụ ăn uống khác
113 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
114 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
115 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
116 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
117 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
118 Vệ sinh chung nhà cửa
119 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
120 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
121 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
122 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
123 Hoạt động của các cơ sở thể thao
124 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
125 Hoạt động thể thao khác
126 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
127 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
Mở rộng
1 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
2 Trồng cây ăn quả
3 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
4 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5 Tái chế phế liệu
6 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
7 Chuẩn bị mặt bằng
8 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
9 Thu gom rác thải độc hại
10 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
11 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
13 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
14 Trồng cây lâu năm khác
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
16 Sản xuất các loại dây bện và lưới
17 Trồng lúa
18 Thu gom rác thải không độc hại
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
20 Chăn nuôi khác
21 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
22 Sửa chữa thiết bị điện
23 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Ngành nghề chính)
24 Chăn nuôi gia cầm
25 Thoát nước và xử lý nước thải
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
27 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
28 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
29 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
30 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
31 Trồng cây lấy củ có chất bột
32 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
33 Khai thác gỗ
34 Trồng cây lấy sợi
35 Trồng cây cà phê
36 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
37 Bán buôn đồ uống
38 Xây dựng nhà không để ở
39 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
40 Trồng cây hồ tiêu
41 Trồng cây hàng năm khác
42 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
43 Xây dựng công trình đường sắt
44 Hoạt động của các cơ sở thể thao
45 Chế biến và bảo quản rau quả
46 Dịch vụ ăn uống khác
47 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
48 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
49 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
50 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
52 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
53 Xây dựng công trình đường bộ
54 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
55 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
56 Xây dựng công trình điện
57 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
58 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
59 Khai thác thuỷ sản nội địa
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
61 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
62 Hoàn thiện sản phẩm dệt
63 Xây dựng công trình khai khoáng
64 Đại lý bán hàng hóa
65 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
66 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
67 Sản xuất thảm, chăn, đệm
68 Vệ sinh chung nhà cửa
69 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
70 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
71 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
72 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
73 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
74 Hoàn thiện công trình xây dựng
75 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
76 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
77 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
78 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
79 Sản xuất sợi
80 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
81 Lắp đặt hệ thống điện
82 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
83 Trồng cây có hạt chứa dầu
84 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
85 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
86 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
87 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
88 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
89 Trồng cây điều
90 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
91 Nuôi trồng thuỷ sản biển
92 Khai thác thuỷ sản biển
93 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
95 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
96 Xây dựng công trình thủy
97 Trồng cây mía
98 Xử lý hạt giống để nhân giống
99 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
100 Trồng cây chè
101 Phá dỡ
102 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
103 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
104 Sản xuất các loại bánh từ bột
105 Hoạt động thể thao khác
106 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
107 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
108 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
109 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
110 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
111 Xây dựng nhà để ở
112 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
113 Sản xuất rượu vang
114 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
115 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
116 Sản xuất đường
117 Xây dựng công trình công ích khác
118 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
119 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
120 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
121 Xay xát và sản xuất bột thô
122 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
123 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
124 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
125 Sản xuất vải dệt thoi
126 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
127 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
128 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng là tổ chức xây dựng với những thông tin như sau:
  • Tên tổ chức xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC
  • Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00022354
  • Cơ quan cấp: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội
  • Lĩnh vực:
     ⚬ Quản lý dự án đầu tư xây dựng: Dân dụng
     ⚬ Quản lý dự án đầu tư xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật
Phần mềm DauThau.info thu thập từ cơ sở dữ liệu Năng lực hoạt động xây dựng quốc gia
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 3 5,1%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 33 55,9%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 20 33,9%
0% 0 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 1 1,7%
Cao hơn từ 10% 2 3,4%
Không xác định 0 0%
Tổng 59 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 188.245.478.951 VND
Thời gian: 22/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Số tiền: 17.538.338.603 VND
Thời gian: 20/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Số tiền: 46.027.665.042 VND
Thời gian: 20/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Hà Nội

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC có tham gia 64 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 59 gói, trượt thầu 3 gói, 1 gói chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC có quan hệ với 12 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 4
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC đã từng đấu với 71 nhà thầu trong 35 gói thầu, thắng thầu 30 gói, thua 3 gói, 2 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC đã từng liên danh với 82 nhà thầu trong 38 gói thầu, thắng thầu 35 gói, thua 1 gói, 2 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Lào Cai
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC đã tham gia thầu tại 2 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách vai trò tư vấn mà nhà thầu đã thực hiện
STT
Vai trò
Số gói thầu
STT: 1
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 2
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 3
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC tham gia tư vấn 78 gói thầu với 6 vai trò. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Góp điểm làm từ thiện

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây