Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0106707261 - CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM
Tên đơn vị (tiếng Anh) TECHNO VIETNAM INDUSTRIES COMPANY LIMITED
Lượt xem 2617
Mã số thuế 0106707261
Ngày cấp 04/12/2014
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0106707261
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Tầng 5, Số 84, Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
Website công ty http://www.technovietnam.com
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày thành lập công ty 03/12/2014
Số nhân viên 40
Ngày phê duyệt 13/05/2016
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN TUẤN DŨNG
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM

1 Sản xuất chè
2 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
3 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
4 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
5 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
6 Sản xuất hoá chất cơ bản
7 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
8 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
9 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
10 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
11 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
12 Sản xuất sản phẩm từ plastic
13 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
14 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
15 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
16 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
17 Sản xuất linh kiện điện tử
18 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
19 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
20 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
21 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
22 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
23 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
24 Sản xuất đồ điện dân dụng
25 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
26 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
27 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
28 Sản xuất máy thông dụng khác
29 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
31 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
32 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
33 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
34 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
35 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
36 Sửa chữa máy móc, thiết bị
37 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
38 Sửa chữa thiết bị điện
39 Sửa chữa thiết bị khác
40 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
41 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
42 Thoát nước và xử lý nước thải
43 Thu gom rác thải không độc hại
44 Thu gom rác thải độc hại
45 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
46 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
47 Tái chế phế liệu
48 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
49 Xây dựng nhà để ở
50 Xây dựng nhà không để ở
51 Xây dựng công trình đường bộ
52 Xây dựng công trình điện
53 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
54 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
55 Xây dựng công trình thủy
56 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
57 Chuẩn bị mặt bằng
58 Lắp đặt hệ thống điện
59 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
60 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
61 Hoàn thiện công trình xây dựng
62 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
63 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
64 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
65 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
66 Bán mô tô, xe máy
67 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
68 Bán buôn thực phẩm
69 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
70 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
71 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
72 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
73 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
74 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
75 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
76 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
77 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
78 Bán buôn tổng hợp
79 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
88 Vận tải hành khách đường bộ khác
89 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
90 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
91 Bốc xếp hàng hóa
92 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
93 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
94 Hoạt động tư vấn quản lý
95 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
96 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
97 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
98 Cho thuê xe có động cơ
99 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
101 Giáo dục trung học cơ sở
102 Đào tạo sơ cấp
103 Đào tạo cao đẳng
104 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
105 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
106 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
107 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
108 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
109 Sửa chữa thiết bị liên lạc
110 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
111 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Mở rộng
1 Bán mô tô, xe máy
2 Đào tạo cao đẳng
3 Lắp đặt hệ thống điện
4 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
5 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
6 Hoàn thiện công trình xây dựng
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
8 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
9 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
10 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
13 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
14 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
15 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
17 Xây dựng công trình điện
18 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
19 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
21 Sản xuất sản phẩm từ plastic
22 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
23 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
24 Sản xuất đồ điện dân dụng
25 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
27 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
28 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
29 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
30 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
31 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
32 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
33 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
34 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
35 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Đào tạo trung cấp
38 Tái chế phế liệu
39 Bán buôn thực phẩm
40 Hoạt động tư vấn quản lý
41 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
42 Chuẩn bị mặt bằng
43 Thu gom rác thải độc hại
44 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
45 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
46 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
47 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
48 Thu gom rác thải không độc hại
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
50 Sản xuất linh kiện điện tử
51 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
52 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
53 Sửa chữa thiết bị điện
54 Thoát nước và xử lý nước thải
55 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
56 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
57 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
58 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
59 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
60 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
61 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
62 Sửa chữa thiết bị khác
63 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
65 Bán buôn tổng hợp
66 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
67 Xây dựng nhà không để ở
68 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Ngành nghề chính)
69 Bốc xếp hàng hóa
70 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
72 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
73 Xây dựng công trình đường bộ
74 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
75 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
76 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
77 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
78 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
79 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
80 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
82 Xây dựng công trình thủy
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
84 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
85 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
87 Sản xuất máy thông dụng khác
88 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
89 Sửa chữa thiết bị liên lạc
90 Sửa chữa máy móc, thiết bị
91 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Xây dựng nhà để ở
93 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
94 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
95 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
96 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
97 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
98 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
99 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
100 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
101 Đào tạo sơ cấp
102 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
103 Cho thuê xe có động cơ
104 Sản xuất hoá chất cơ bản
105 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
106 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
107 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
108 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
109 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
110 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
111 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
112 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 23 38,3%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 1 1,7%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 8 13,3%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 21 35%
0% 6 10%
Cao hơn từ 0% đến 1% 1 1,7%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 60 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 73.257.680.000 VND
Thời gian: 31/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Gói thầu: Gói thầu MS08-2025
Số tiền: 152.581.849.200 VND
Thời gian: 16/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Gói thầu: Gói thầu MS08-2025
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 09/12/2025
Kết quả: Hoàn thành mở thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Hà Nội

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM có tham gia 95 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 60 gói, trượt thầu 30 gói, 2 gói chưa có kết quả, 3 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM có quan hệ với 47 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM đã từng đấu với 355 nhà thầu trong 59 gói thầu, thắng thầu 24 gói, thua 30 gói, 3 gói thầu chưa có kết quả, 2 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Nhà thầu: - Xem quan hệ
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 4
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM đã từng liên danh với 10 nhà thầu trong 9 gói thầu, thắng thầu 7 gói, thua 0 gói, 2 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM đã tham gia thầu tại 10 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Góp điểm làm từ thiện

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây