Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lồng chứa cá thành thục khi tiêm thuốc kích dục tố |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
2 |
Cán giữ cá khi sinh sản |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
3 |
Khay đẻ cá |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
4 |
Thau nhựa |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
5 |
Xô nhựa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
6 |
Khăn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
7 |
Găng tay cao su |
90 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
8 |
Bộ khung sắt |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
9 |
Lưới chắn sáng |
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
10 |
Lưới che chắn côn trùn, địch hại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
11 |
Ống nhựa PVC dẫn khí Bình Minh Ø 60 |
344 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
12 |
Ống nhựa PVC dẫn khí Bình Minh Ø 90 |
368 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
13 |
Chữ T rút 60x34 (Ba chạc 90° giảm) |
72 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
14 |
Van Ø 34 |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
15 |
Đá bọt sục khí |
1142 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
16 |
Ống nhựa PVC dẫn khí Bình Minh Ø 42 |
224 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
17 |
Van khí Ø 42 |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
18 |
Túi lọc nước |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
19 |
Xô nhựa |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
20 |
Thau nhựa |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
21 |
Thùng nhựa |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
22 |
Vợt các loại |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
23 |
Dây khí |
20 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
24 |
Ống nhựa dẻo Ø25 |
29 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
25 |
Ống nhựa PVC Bình Minh Ø 21 |
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
26 |
Nối chữ T Ø21 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
27 |
Dây điện các loại (chạy máy bơm, sục khí, thắp sáng...) |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
28 |
Đèn soi xa bảo vệ |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
29 |
Đèn thắp sáng bảo vệ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
30 |
Lưới phù du các loại |
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
31 |
Dây cước |
200 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
32 |
Chổi nhựa vệ sinh nhà xưởng, dụng cụ |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
33 |
Quần áo BHLĐ cho cán bộ làm việc |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
34 |
Ủng liền quần cao su |
30 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
35 |
Thùng rác |
4 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
36 |
Bộ khung và lưới chắn sáng: 5 bể tuần hoàn x 22 m2/bể |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
37 |
Bộ lọc cá giống inox |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
38 |
Nối chữ T Ø21 |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
39 |
Đĩa thổi khí |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
40 |
Giá đỡ đĩa khí |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
41 |
Xô nhựa |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |
|
42 |
Vợt vớt cá |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Quốc gia Giống Thủy sản Nước ngọt Nam Bộ thuộc Viện nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản II |
10 ngày |
80 ngày |