Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Original Pharmacy

Find: 09:30 29/05/2025
Note: The system has downloaded TBMT files 5 times but failed. If you want the system to download again, you need to press Update again
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Providing drugs for the activities of the hospital pharmacy in 2025
Bidding package name
Package 1: Original Pharmacy
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Providing drugs for the activities of the hospital pharmacy in 2025
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The 2025 budget estimate from the source of charges is deducted or left in accordance with the law on fees and legal financial resources used in accordance with the law.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Approval date
29/05/2025 09:28
Approval Authority
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 04/06/2025
Price quotation end time
14:00 05/06/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500255838
Fucidin hoặc tương đương
7.850.000
7.850
2
PP2500255839
Augmentin 500mg/62,5mg hoặc tương đương
16.014.000
16.014
3
PP2500255840
Augmentin 1g hoặc tương đương
19.800.000
19.800
4
PP2500255841
Augmentin 250mg/31,25mg hoặc tương đương
10.670.000
10.670
5
PP2500255842
Augmentin 625mg tablets hoặc tương đương
11.936.000
11.936
6
PP2500255843
Zinnat tablets 250mg hoặc tương đương
12.510.000
12.510
7
PP2500255844
Zinnat tablets 500mg hoặc tương đương
24.589.000
24.589
8
PP2500255845
Celebrex hoặc tương đương
11.913.000
11.913
9
PP2500255846
Ciprobay 500 hoặc tương đương
15.200.000
15.200
10
PP2500255847
Voltaren hoặc tương đương
3.402.000
3.402
11
PP2500255848
Nexium Mups hoặc tương đương
24.700.000
24.700
12
PP2500255849
Arcoxia 120mg hoặc tương đương
18.726.000
18.726
13
PP2500255850
Elthon 50mg hoặc tương đương
4.796.000
4.796
14
PP2500255851
Vigamox hoặc tương đương
9.000.000
9.000
15
PP2500255852
Sanlein 0,1 hoặc tương đương
7.850.000
7.850
16
PP2500255853
Otrivin hoặc tương đương
4.950.000
4.950

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500255838
Fucidin hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
2
Acid Fusidic
Fucidin
Leo Laboratories Limited
Ireland
không yêu cầu
100
Tuýp
Nồng độ/ Hàm lượng: 2% (w/w), Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
3
PP2500255839
Augmentin 500mg/62,5mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
4
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
Augmentin 500mg/62,5mg
Glaxo Wellcome Production
Pháp
không yêu cầu
1000
Gói
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg + 62,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
5
PP2500255840
Augmentin 1g hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
6
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium)
Augmentin 1g
SmithKline Beecham Pharmaceuticals
Anh
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 875mg + 125mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
7
PP2500255841
Augmentin 250mg/31,25mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
8
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
Augmentin 250mg/31,25mg
Glaxo Wellcome Production
Pháp
không yêu cầu
1000
Gói
Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg + 31,25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
9
PP2500255842
Augmentin 625mg tablets hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
10
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
Augmentin 625mg tablets
SmithKline Beecham Limited
Anh
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg + 125mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
11
PP2500255843
Zinnat tablets 250mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
12
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Zinnat tablets 250mg
Glaxo Operations UK Limited
Anh
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
13
PP2500255844
Zinnat tablets 500mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
14
Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil)
Zinnat tablets 500mg
Glaxo Operations UK Limited
Anh
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
15
PP2500255845
Celebrex hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
16
Celecoxib
Celebrex
CSSX: Pfizer Pharmaceuticals LLC; CS đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
CSSX: Mỹ, Đóng gói và xuất xưởng: Đức
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
17
PP2500255846
Ciprobay 500 hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
18
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
Ciprobay 500
Bayer HealthCare Manufacturing S.r.l.
Ý
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
19
PP2500255847
Voltaren hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
20
Diclofenac natri
Voltaren
Delpharm Huningue S.A.S
Pháp
không yêu cầu
200
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Đặt trực tràng, Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
21
PP2500255848
Nexium Mups hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
22
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
Nexium Mups
AstraZeneca AB
Thụy Điển
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
23
PP2500255849
Arcoxia 120mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
24
Etoricoxib
Arcoxia 120mg
CSSX: Rovi Pharma Industrial Services, S.A; CSĐG và xuất xưởng: Organon Pharma (UK) Limited
CSSX: Tây Ban Nha; CSĐG và xuất xưởng: Anh
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 120mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
25
PP2500255850
Elthon 50mg hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
26
Itoprid hydrochlorid
Elthon 50mg
Katsuyama Pharmaceuticals K.K., Katsuyama Plant.
Nhật
không yêu cầu
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
27
PP2500255851
Vigamox hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
28
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid)
Vigamox
Alcon Research, LLC.
Mỹ
không yêu cầu
100
Chai/ Lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg/1ml, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
29
PP2500255852
Sanlein 0,1 hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
30
Natri hyaluronat tinh khiết
Sanlein 0,1
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto
Nhật
không yêu cầu
100
Chai/ Lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg/5ml, Đường dùng: Nhỏ mắt, Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc
31
PP2500255853
Otrivin hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt, QL 91, KV Phụng Thạnh 1, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
01 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày cơ sở y tế yêu cầu giao hàng
32
Xylometazoline Hydrochloride
Otrivin hoặc
Haleon CH SARL
Thụy Sĩ
không yêu cầu
100
Chai/ Lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Xịt mũi, Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi, Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Biệt dược gốc

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Original Pharmacy". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Original Pharmacy" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 13

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second