Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC 2.0 SM SX 5M |
- |
- |
- |
2026 |
280 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – LC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/LC;
- Chiều dài: 5 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
2 |
Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC 2.0 SM SX 8M |
- |
- |
- |
2026 |
324 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – LC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/LC;
- Chiều dài: 8 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
3 |
Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC 2.0 SM SX 10M |
- |
- |
- |
2026 |
16 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – LC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/LC;
- Chiều dài: 10 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
4 |
Dây nhảy quang LC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 5M |
- |
- |
- |
2026 |
836 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/SC;
- Chiều dài: 5 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng, |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
5 |
Dây nhảy quang LC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 8M |
- |
- |
- |
2026 |
200 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/SC;
- Chiều dài: 8 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
6 |
Dây nhảy quang LC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 10M |
- |
- |
- |
2026 |
1028 |
Sợi |
- Loại: LC/UPC – SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: LC/SC;
- Chiều dài: 10 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
7 |
Dây nhảy quang SC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 5M |
- |
- |
- |
2026 |
331 |
Sợi |
- Loại: SC/UPC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 5 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
8 |
Dây nhảy quang SC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 8M |
- |
- |
- |
2026 |
526 |
Sợi |
- Loại: SC/UPC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 8 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
9 |
Dây nhảy quang SC/UPC-SC/APC 2.0 SM SX 10M |
- |
- |
- |
2026 |
330 |
Sợi |
- Loại: SC/UPC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 10 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
10 |
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC 2.0 SM SX 3M |
- |
- |
- |
2026 |
530 |
Sợi |
- Loại: SC/APC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 3 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
11 |
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC 2.0 SM SX 5M |
- |
- |
- |
2026 |
298 |
Sợi |
- Loại: SC/APC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 5 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
12 |
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC 2.0 SM SX 8M |
- |
- |
- |
2026 |
30 |
Sợi |
- Loại: SC/APC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 8 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
13 |
Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC 2.0 SM SX 10M |
- |
- |
- |
2026 |
20 |
Sợi |
- Loại: SC/APC - SC/APC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode);
- Đầu kết nối: SC/SC;
- Chiều dài: 10 (m);
- Kiểu sợi quang: Đơn mode;
- Độ suy giảm tín hiệu: ≤ 0,2 dB;
- Bước sóng: 1310, 1550 (nm);
- Độ uốn cong: R = 3cm;
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;
- Lực nghiền nát: 550N/cm;
- Đường kính: 2,0mm;
- Màu vỏ: Vàng. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |
||||||
14 |
Module SFP 1.25Gbps, 2 sợi, Single-Mode APTEK APS1135-20 |
APTEK |
APTEK |
Trung quốc |
2026 |
176 |
Cái |
- Yêu cầu chung:
+ Hỗ trợ tính năng DOM (Digital optical monitoring) hoặc tương đương;
+ Tương thích với các thiết bị Huawei, Fujitsu, Eltex, ZTE, Alcatel sử dụng trên mạng VNPT Tỉnh/Thành Phố;
- Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps;
- Loại tín hiệu: Single-Mode;
- Cổng kết nối quang: LC - Sử dụng 2 sợi cáp để truyền dữ liệu;
- Bước sóng truyền: 1310 nm/1550 nm;
- Khoảng cách truyền dữ liệu: 20km;
- Tương thích với: RoHS, SFF8472;
- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC ~ 70ºC;
- Độ ẩm tương đối: 5% ~ 95%. |
Viễn thông Thanh Hóa - 26A Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. |