Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN PHÁ DỠ KẾT CẤU ĐƯỜNG |
||||
2 |
Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa |
157,287 |
100m2 |
||
3 |
Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa |
157,287 |
100m2 |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
194,06 |
m3 |
||
5 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
28,3117 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
29,9406 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
29,9406 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III |
29,9406 |
100m3 |
||
9 |
NÂNG CẤP ĐƯỜNG |
||||
10 |
Lớp ngăn cách bằng ny lông xây dựng |
163,453 |
100m2 |
||
11 |
Đổ bê tông nền đường bằng Bê tông thương phẩm XMPCB40, đá 1x2 M250 + R7 (có đánh nhẵn mặt) |
3.269,06 |
m3 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy |
0,868 |
100m2 |
||
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm |
213,3871 |
tấn |
||
14 |
Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ. Khe rộng <= 1cm, sâu <= 4cm |
440,17 |
10m |
||
15 |
Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông |
434 |
m |
||
16 |
CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D1200 |
||||
17 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
123,7205 |
m3 |
||
18 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng = 0,95(tận dụng phần cào bóc) |
1,2372 |
100m3 |
||
19 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) |
4,6382 |
100m3 |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0,132 |
100m3 |
||
21 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0,132 |
100m3 |
||
22 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III |
0,132 |
100m3 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10mm |
0,2595 |
tấn |
||
24 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen |
2 |
cái |
||
25 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 |
4,6746 |
m3 |
||
26 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0,4674 |
100m2 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
2,368 |
m3 |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0,0768 |
100m2 |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0,0269 |
tấn |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0,1162 |
tấn |
||
31 |
Nắp ga gang D700 tải trọng 40T |
2 |
bộ |
||
32 |
BỔ SUNG TUYẾN CÔNG D400 VÀ HỐ GA THU NƯỚC |
||||
33 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
107,5868 |
m3 |
||
34 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
2,0954 |
100m3 |
||
35 |
BỔ SUNG TUYẾN CỐNG D400 |
||||
36 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (tận dụng) |
31,1691 |
m3 |
||
37 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm |
97 |
đoạn ống |
||
38 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm |
88 |
cái |
||
39 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm |
96 |
mối nối |
||
40 |
BỔ SUNG 13 HỐ GA G1 |
||||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
2,34 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0,0702 |
100m2 |
||
43 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 |
6,006 |
m3 |
||
44 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác |
0,2626 |
100m2 |
||
45 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen |
13 |
cái |
||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 |
8,7816 |
m3 |
||
47 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0,8859 |
100m2 |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
3,8532 |
m3 |
||
49 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0,2964 |
100m2 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m |
0,3687 |
tấn |