Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| 1 | CỒN BORIC 3% |
VD-23481-15
CV gia hạn GPLH số 721e/QLD-ĐK
|
30 | Chai | Acid boric - 300mg/10ml - Dung dịch nhỏ tai - Nhỏ tai | Việt Nam | 6,300 |
|
| 2 | IFATRAX |
VD-31570-19
|
400 | Viên | Itraconazol - 100mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 3,150 |
|
| 3 | Sifstad 0.18 |
VD-27532-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
105.000 | viên | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) - 0,18mg - viên nén - uống | Việt Nam | 3,650 |
|
| 4 | Endoxan 200mg |
VN-16581-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
1.700 | Lọ | Cyclophosphamide - 200mg - Bột pha tiêm - Tiêm | Đức | 49,829 |
|
| 5 | NISTEN |
VD-20362-13 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022)
|
63.000 | Viên | Ivabradin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,800 |
|
| 6 | Oprymea Prolonged-release tablet |
VN-23172-22
|
30.000 | Viên | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,375mg) - 0,26mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Slovenia | 13,500 |
|
| 7 | Endoxan 500mg |
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
800 | Lọ | Cyclophosphamide - 500mg - Bột pha tiêm - Tiêm | Đức | 124,376 |
|
| 8 | Ivaswift 7.5 |
VN-22119-19
|
20.500 | Viên | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat) - 7.5mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 5,860 |
|
| 9 | Oprymea Prolonged - release tablet |
VN-23173-22
|
100.000 | Viên | Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydrochloride monohydrat 0,75mg) - 0,52mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Slovenia | 24,000 |
|
| 10 | Nucleo CMP Forte |
VN-18720-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.060 | Ống | Cytidine-5'-monophosphate disodium + Uridine - 10mg + 2,660mg - Bột đông khô và dung môi pha tiêm - Tiêm | Tây Ban Nha | 54,000 |
|
| 11 | Ivermectin 3 A.T |
VD-25656-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.500 | Viên | Ivermectin - 3mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 7,455 |
|
| 12 | Pred Forte |
VN-14893-12 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
20 | Chai | Prednisolon acetat - 1% w/v (10mg/ml) - Hỗn dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Ireland | 31,762 |
|
| 13 | Leolen Forte |
VD-24814-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
32.800 | viên | Cytidin-5'-monophosphat disodium + Uridin - 5mg + 1,33mg - viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 3,700 |
|
| 14 | Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% |
VN-18766-15 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
10.000 | Ống | Kali Chloride 1,49g/10ml - 14.9% - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Malaysia | 8,500 |
|
| 15 | PMS-Pregabalin |
VN-18573-14
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
10.000 | Viên | Pregabalin - 150mg - Viên nang cứng - Uống | Canada | 19,500 |
|
| 16 | Pradaxa |
VN-16443-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
140.500 | Viên | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) - 110mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 30,388 |
|
| 17 | Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml |
VN-16303-13 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
42.000 | Ống | Kali chloride - 1g/10ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Pháp | 5,500 |
|
| 18 | Brieka 75mg |
VN-21655-19
|
147.900 | Viên | Pregabalin - 75mg - Viên nang cứng - Uống | Bulgaria | 5,245 |
|
| 19 | Pradaxa |
VN-17270-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
35.400 | Viên | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) - 150mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 30,388 |
|
| 20 | Kali Clorid 10% |
VD-25324-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
18.170 | Ống | Kali clorid - 1g/ 10ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 1,250 |
|
| 21 | PREGABALIN CAPSULES 75 mg |
VN-22722-21
|
97.500 | Viên | Pregabalin - 75 mg - Viên nang cứng - Uống | India | 1,450 |
|
| 22 | Pradaxa |
VN-17271-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
1.300 | Viên | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) - 75mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 30,388 |
|
| 23 | Kali Clorid |
VD-33359-19
|
24.000 | Viên | Kali chlorid - 500mg - Viên - Uống | Việt Nam | 620 |
|
| 24 | AUSVAIR 75 |
VD-30928-18
|
94.000 | Viên | Pregabalin - 75mg - Viên nang - Uống | Việt Nam | 5,245 |
|
| 25 | Cosmegen Lyovac |
7658/QLD-KD
11950/QLD-KD
|
20 | Lọ | Dactinomycin - 500mcg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm | -Nước sản xuất: Đức - Nước đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Pháp | 3,980,000 |
|
| 26 | Kaleorid |
VN-15699-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
125.900 | Viên | Kali chloride - 600mg - Viên nén bao phim giải phóng chậm - Uống | Đan Mạch | 2,100 |
|
| 27 | Dalyric |
VD-25091-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
37.000 | Viên | Pregabalin - 75mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 630 |
|
| 28 | Xigduo XR |
VN3-216-19 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
280 | Viên | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid - 10mg/1000mg - Viên nén bao phim phóng thích kéo dài - Uống | Mỹ | 21,470 |
|
| 29 | Kali clorid 500mg/ 5ml |
VD-23599-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.600 | Ống | Kali clorid - 500mg/ 5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 1,057 |
|
| 30 | Progestogel 1% |
VN-15147-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
65 | Tuýp | Progesterone - 1% - Gel bôi ngoài da - Bôi ngoài da | Bỉ | 169,000 |
|
| 31 | Xigduo XR |
VN3-217-19 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
600 | Viên | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid - 10mg/500mg - Viên nén bao phim phóng thích kéo dài - Uống | Mỹ | 21,470 |
|
| 32 | Zinc 15 |
VD-27425-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
2.500 | Gói | Kẽm gluconat - 105mg (Zn 15mg) - Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 4,480 |
|
| 33 | Progastil 200 |
VD-19613-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.200 | viên | Progesterone - 200mg - Viên nang mềm - uống | Việt Nam | 7,600 |
|
| 34 | Daptomred 500 |
VN-22524-20 (293/QĐ-QLD 26/6/2020 hiệu lực 5 năm)
|
150 | Lọ | Daptomycin - 500mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm tĩnh mạch /truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 1,699,000 |
|
| 35 | Zinc |
VD-21787-14 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD)
|
33.000 | viên | Kẽm Gluconat - 70mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 630 |
|
| 36 | Pipolphen |
VN-19640-16 gia hạn 5 năm số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022
|
510 | Ống | Promethazine hydrochloride - 50mg/2ml - Dung dịch thuốc tiêm - Tiêm | Hungary | 15,000 |
|
| 37 | SMOFlipid 20% |
VN-19955-16 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
8.150 | Chai | 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu ô-liu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam - 20%, 100ml - Nhũ tương tiêm truyền - Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm | Áo | 97,000 |
|
| 38 | A.T Zinc |
VD-24740-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
14.900 | Viên | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) - 10mg - Viên nén phân tán - Uống | Việt Nam | 158 |
|
| 39 | Fresofol 1% Mct/Lct |
VN-17438-13 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
36.250 | Ống | Propofol 1% (10mg/ml) - 1%, 20ml - Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | Áo | 25,098 |
|
| 40 | SMOFlipid 20% |
VN-19955-16 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
8.500 | Chai | 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu ô-liu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam - 20%, 250ml - Nhũ tương tiêm truyền - Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm | Áo | 142,000 |
|
| 41 | Ketamine Hydrochloride Injection |
VN-20611-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
620 | Lọ | Ketamin - 500mg/10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 60,800 |
|
| 42 | Fresofol 1% MCT/LCT |
VN-17438-13 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
360 | Lọ | Propofol 1% (10mg/ml) - 1%, 50ml - Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | Áo | 105,000 |
|
| 43 | Paolucci |
VD-21063-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
1.400 | Viên | Deferipron - 500mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 7,000 |
|
| 44 | Fastum Gel |
VN-12132-11 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.420 | Tuýp | Ketoprofen - 2,5g/100g gel, 30g - Gel bôi ngoài da - Bôi ngoài da | Ý | 47,500 |
|
| 45 | Cardio-BFS |
VD-31616-19
|
200 | Lọ | Propranolol HCl - 1mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 25,000 |
|
| 46 | Cruderan 500 |
VD-32407-19
|
600 | viên | Deferipron - 500mg - viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,394 |
|
| 47 | Algesin - N |
VN-21533-18
|
15.050 | Ống | Ketorolac tromethamine - 30mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Rumani | 34,986 |
|
| 48 | Dorocardyl 40mg |
VD-25425-16
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
21.100 | Viên | Propranolol hydrochlorid - 40mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 989 |
|
| 49 | Demoferidon |
VN-21008-18
|
20 | Lọ | Deferoxamine mesylate - 500mg - Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Greece | 164,500 |
|
| 50 | Movepain |
VN-20076-16 (có CV gia hạn số 800e/QLD-ĐK ngày 16/03/2022)
|
6.600 | Ống | Ketorolac Tromethamin - 30mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Indonesia | 6,950 |
|
| 51 | Prosulf |
6559/QLD-KD ngày 15/07/2022
|
1.300 | Ống | Protamine Sulfate - 10mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | UK | 287,000 |
|
| 52 | Fluomizin |
VN-16654-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
130 | Viên | Dequalinium chloride - 10mg - Viên nén đặt âm đạo - Đặt âm đạo | Đức | 19,420 |
|
| 53 | Lacipil 2mg |
VN-19169-15 (CVGH số 573 ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
200 | Viên | Lacidipine - 2mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 4,343 |
|
| 54 | MesHanon 60 mg |
VD-34461-20
|
14.000 | viên | Pyridostigmin bromid - 60mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,205 |
|
| 55 | Anginovag |
VN-18470-14 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
202 | Lọ | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Dequalinium chloride + Betaglycyrrhetinic acid (enoxolone) + Hydrocortisone acetate + Tyrothricin + Lidocain HCl - Mỗi 1ml dung dịch chứa: 1mg + 0,6mg + 0,6mg + 4mg + 1mg - Dung dịch xịt họng - Xịt họng | Tây Ban Nha | 106,000 |
|
| 56 | Lacipil 4mg |
VN-19170-15 (CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
140 | Viên | Lacidipine - 4mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 6,826 |
|
| 57 | Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) |
VN-22283-19 (653/QĐ-QLD 23/10/2019 hiệu lực 5 năm)
|
3.000 | Viên | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) - 200mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Hoa Kỳ | 21,896 |
|
| 58 | Suprane |
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
220 | Chai | Desflurane - 100% (v/v) - Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp - Dạng hít | Mỹ | 2,700,000 |
|
| 59 | Gynoflor |
QLSP-1114-18
|
100 | Viên | Lactobacillus acidophilus + Estriol - 10⁸ - 10¹⁰ cfu; 0,03mg - Viên nén đặt âm đạo - Đặt âm đạo | Đức | 25,585 |
|
| 60 | Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) |
VN-22284-19 (653/QĐ-QLD 23/10/2019 hiệu lực 5 năm)
|
500 | Viên | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) - 300mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Hoa Kỳ | 33,320 |
|
| 61 | Aerius 0.5mg/ml |
VN-22025-19
|
70 | Chai | Desloratadin - 0,5mg/ml - Siro - Uống | Bỉ | 78,900 |
|
| 62 | Lamivudine SaVi 100 |
VD-34229-20
|
6.300 | Viên | Lamivudin - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,079 |
|
| 63 | Megazon |
VN-22901-21
|
14.000 | Viên | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) - 50mg - viên nén giải phóng kéo dài - Uống | Hy Lạp | 9,600 |
|
| 64 | Tadaritin |
VN-16644-13
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
35.500 | Viên | Desloratadin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 5,400 |
|
| 65 | Lamone 100 |
VD-21099-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.200 | viên | Lamivudin - 100mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 2,100 |
|
| 66 | Beprasan 10mg |
VN-21084-18 (GPLH còn hạn 27/3/2023)
|
112.000 | viên | Rabeprazol natri - 10mg - Viên nén kháng dịch vị - Uống | Slovenia | 7,800 |
|
| 67 | ZOLASTYN |
VD-28924-18
|
22.500 | Viên | Desloratadin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 490 |
|
| 68 | Lamictal 25mg |
VN-22149-19
|
1.400 | Viên | Lamotrigine - 25mg - Viên nén - Uống | Ba Lan | 4,900 |
|
| 69 | BAROLE 10 |
VN-20563-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
44.000 | Viên | Rabeprazol Natri - 10mg - Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) - Uống | India | 1,030 |
|
| 70 | Deslora |
VD-26406-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
13.000 | Viên | Desloratadin - 5mg - viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,500 |
|
| 71 | Lamictal 50mg |
VN-22150-19
|
700 | Viên | Lamotrigine - 50mg - Viên nén - Uống | Ba Lan | 5,000 |
|
| 72 | RABEPAGI 10 |
VD-28832-18
|
66.000 | Viên | Rabeprazol sodium - 10mg - Viên nén bao tan trong ruột - Uống | Việt Nam | 1,320 |
|
| 73 | Minirin Melt Oral Lyophilisate 60mcg |
VN-18301-14 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
2.000 | Viên | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate) - 60mcg - Viên đông khô dạng uống - Uống | Anh | 22,133 |
|
| 74 | Kauskas-50 |
VD-28914-18 (GPLH hết hạn 22/2/2023)
|
300 | Viên | Lamotrigin - 50mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,190 |
|
| 75 | Beprasan 20mg |
VN-21085-18 (GPLH còn hạn 27/3/2023)
|
66.500 | viên | Rabeprazol natri - 20mg - Viên nén kháng dịch vị - Uống | Slovenia | 10,500 |
|
| 76 | Minirin |
VN-18893-15 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
10.000 | Viên | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat) - 0,089mg (0,1mg) - Viên nén - Uống | Thụy Sĩ | 18,813 |
|
| 77 | Savi Lansoprazole 30 |
VD-21353-14 (CVGH 447/QĐ-QLD đến ngày 02/08/2027)
|
300 | Viên | Lansoprazol - 30mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 850 |
|
| 78 | Raxium 20 |
VD-28574-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
26.000 | viên | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) - 20mg - viên nén bao tan trong ruột - uống | Việt Nam | 504 |
|
| 79 | DEXONE |
VD-20162-13
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
6.000 | Viên | Dexamethasone - 0,5mg - Viên nén hình oval - Uống | Việt Nam | 62 |
|
| 80 | Cystine B6 Bailleul |
VN-15897-12 gia hạn theo cv số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
200 | Viên | L-Cystine + Pyridoxine hydrochloride - 500mg + 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 4,900 |
|
| 81 | Martaz |
VD-26500-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
13.000 | Viên | Rabeprazol natri - 20mg - Viên nén bao phim tan trong ruột - Uống | Việt Nam | 510 |
|
| 82 | Depaxan |
VN-21697-19
|
16.000 | Ống | Dexamethason phosphat - 4mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Rumani | 24,000 |
|
| 83 | Lenvima 10mg |
VN3-260-20
|
500 | Viên | Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib Mesilate) - 10mg - Viên nang cứng - Uống | Canada | 1,890,000 |
|
| 84 | Rabeloc I.V. |
VN-16603-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
20.000 | Lọ | Rabeprazole natri - 20mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm | Ấn Độ | 133,000 |
|
| 85 | Dexamethasone |
VD-27152-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
20.300 | Ống | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) - 4mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 720 |
|
| 86 | Lenvima 4mg |
VN3-261-20
|
4.800 | Viên | Lenvatinib (dưới dạng Lenvatinib Mesilate) - 4mg - Viên nang cứng - Uống | Canada | 643,860 |
|
| 87 | Hidrasec 100mg |
VN-21653-19
|
920 | Viên | Racecadotril - 100mg - Viên nang cứng - Uống | Pháp | 13,125 |
|
| 88 | MEPOLY |
VD-21973-14
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
60 | Lọ | Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymycin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) - (35mg; 100.000IU; 10mg)/ 10ml - Dung dịch nhỏ mắt, tai - Nhỏ mắt, tai | Việt Nam | 37,000 |
|
| 89 | DOVESTAM 250 |
VD-34223-20
|
1.800 | Viên | Levetiracetam - 250 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 5,240 |
|
| 90 | AYITE |
VD-20520-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
12.000 | Viên | Rebamipid - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,800 |
|
| 91 | Disomic |
VN-21526-18
|
120 | Ống | Dexketoprofen - 50mg/2ml - Thuốc tiêm - Tiêm | Rumani | 19,440 |
|
| 92 | Matever |
VN-19824-16 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
35.000 | viên | Levetiracetam - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Hy Lạp | 9,499 |
|
| 93 | Damipid |
VD-30232-18
|
9.000 | Viên | Rebamipid - 100mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 670 |
|
| 94 | Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose 5L |
VN-21178-18
|
33.000 | Túi | Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate - (18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml - Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng | Singapore | 178,000 |
|
| 95 | JULITAM 500 |
VN-19394-15 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
21.000 | Viên | Levetiracetam - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 4,750 |
|
| 96 | Relinide Tablets 1mg "Standard" |
VN-21347-18
|
15.000 | Viên | Repaglinide - 1mg - Viên nén - Uống | Đài Loan | 2,400 |
|
| 97 | Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose 5L |
VN-21180-18
|
10.000 | Túi | Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate - (18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml - Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng | Singapore | 178,000 |
|
| 98 | Levetstad 500 |
VD-21105-14
CV gia hạn 5 năm từ 25/05/2022
|
13.000 | viên | Levetiracetam - 500mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 7,350 |
|
| 99 | Kryxana |
VN3-318-21
|
2.160 | Viên | Ribociclib (dưới dạng Ribociclib succinate) - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | NSX: Singapore; CSĐG và xuất xưởng: Đức | 333,000 |
|
| 100 | Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1.5% Dextrose 2L |
VN-21178-18
|
17.000 | Túi | Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate - (18,3mg + 1,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml - Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng | Singapore | 78,178 |
|
| 101 | Lexvotene-S Oral Solution |
VN-22679-20
|
250 | Gói | Levocetirizine dihydrochlorid - 5mg/10ml - Dung dịch uống - Uống | Hàn Quốc | 5,900 |
|
| 102 | REFIX 550 |
VN3-264-20
|
10.000 | Viên | Rifaximin - 550mg - Viên nén bao phim - Uống | Ấn Độ | 23,000 |
|
| 103 | Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 2.5% Dextrose 2L |
VN-21180-18
|
8.000 | Túi | Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate - (18,3mg + 2,5g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml - Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng | Singapore | 78,178 |
|
| 104 | Lertazin 5mg |
VN-17199-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10.000 | Viên | Levocetirizin dihydroclorid - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 4,494 |
|
| 105 | Rixathon |
SP3-1231-21
|
182 | Lọ | Rituximab - 100mg/10ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Slovenia | 4,325,063 |
|
| 106 | Dianeal Low Calcium (2.5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 4.25% Dextrose 2L |
VN-21179-18
|
700 | Túi | Calci Chloride + Dextrose hydrous + Magie Chloride + Natri Chloride + Natri lactate - (18,3mg + 4,25g + 5,08mg + 538mg + 448mg)/100ml - Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Truyền dung dịch lọc vào khoang bụng | Singapore | 78,178 |
|
| 107 | Vezyx |
VD-28923-18(GPLH hết hạn 22/2/2023)
|
10.800 | Viên | Levocetirizin dihydroclorid - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 490 |
|
| 108 | REDDITUX |
QLSP-861-15 (GPLH gia hạn 317/QĐ-QLD 17/06/2022 hiệu lực 5 năm)
|
78 | Lọ | Rituximab - 100mg/10ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 2,232,518 |
|
| 109 | Paincerin |
VN-22780-21
|
5.500 | Viên | Diacerein - 50mg - Viên nang cứng - Uống | Greece | 12,000 |
|
| 110 | Madopar |
VN-16259-13
|
210.600 | Viên | Levodopar, Benserazide - 200mg; 50mg - Viên nén - Uống | CSSX: Ý, đóng gói: Thụy Sỹ | 6,300 |
|
| 111 | Rixathon |
SP3-1232-21
|
168 | Lọ | Rituximab - 500mg/50ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Slovenia | 13,800,625 |
|
| 112 | Triopilin |
VD-19806-13 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.500 | Viên | Diacerein - 50mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 1,869 |
|
| 113 | Masopen 250/25 |
VD-34476-20
|
105.000 | viên | Levodopa + Carbidopa (khan) - 250mg + 25mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 3,360 |
|
| 114 | REDDITUX |
QLSP-862-15 (GPLH gia hạn 317/QĐ-QLD 17/06/2022 hiệu lực 5 năm)
|
72 | Lọ | Rituximab - 500mg/50ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 9,643,200 |
|
| 115 | Dobutane |
VN-18970-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
50 | Chai | Na diclofenac ( dạng Diclofenac diethylammonium) - 1g/100g - Thuốc xịt ngoài da - Dùng ngoài | Thái Lan | 175,000 |
|
| 116 | SYNDOPA 275 |
VN-22686-20
|
45.000 | Viên | Levodopa + Carbidopa (dưới dạng carbidopa anhydrous) - 250 mg + 26.855 mg (dưới dạng Carbidopa anhydrous 25mg) - Viên nén - Uống | India | 3,000 |
|
| 117 | XELOSTAD 10 |
VD-33894-19
|
12.000 | Viên | Rivaroxaban - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 24,900 |
|
| 118 | Elaria 100mg |
VN-20017-16 (Có CV gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
14.000 | Viên | Diclofenac Natri - 100mg - Viên đạn đặt hậu môn/trực tràng - Thuốc đặt hậu môn/trực tràng | Cyprus | 13,500 |
|
| 119 | Goldvoxin |
VN-19111-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
12.010 | Túi | Levofloxacin - 250mg/50ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Switzerland | 89,000 |
|
| 120 | Karireto 10 |
VD-34951-21
|
5.000 | Viên | Rivaroxaban - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 16,170 |
|
| 121 | Elaria |
VN-16829-13 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
4.050 | Ống | Diclofenac Natri - 75mg/3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Cyprus | 8,900 |
|
| 122 | Bivelox I.V 5mg/ml |
VD-33728-19
|
8.000 | Chai | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) - 5mg/ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm | Việt Nam | 18,900 |
|
| 123 | Xarelto |
VN-19013-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
40.560 | Viên | Rivaroxaban - 15 mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 58,000 |
|
| 124 | Renon (DTPA) |
2570/QLD-KD
|
120 | Lọ | Acidum diaethylentriamino-pentaaceticum (DTPA) - 10.0mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Hungary | 749,000 |
|
| 125 | LEVODHG 500 |
VD-21558-14 (CV gia hạn số 572/QĐ-QLD)
|
6.400 | viên | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) - 500mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,009 |
|
| 126 | Abmuza |
VD-33469-19
|
15.000 | Viên | Rivaroxaban - 15mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 27,000 |
|
| 127 | DIGOXINEQUALY |
VD-31550-19
|
12.000 | Viên | Digoxin - 0.25mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 630 |
|
| 128 | Bivelox I.V 500mg/100ml |
VD-33729-19
|
12.090 | Chai | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) - 5mg/ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm | Việt Nam | 14,354 |
|
| 129 | Xarelto |
VN-19014-15 (86/QĐ-QLD gia hạn đến 24/02/2027)
|
33.150 | Viên | Rivaroxaban - 20 mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 58,000 |
|
| 130 | Diltiazem Stella 60mg |
VD-27522-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
15.600 | viên | Diltiazem hydroclorid - 60mg - viên nén - uống | Việt Nam | 1,200 |
|
| 131 | Levogolds |
VN-18523-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
6.130 | Túi | Levofloxacin - 750mg/ 150ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Switzerland | 245,000 |
|
| 132 | Langitax 20 |
VD-29000-18
|
12.000 | Viên | Rivaroxaban - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 33,000 |
|
| 133 | Bidizem 60 |
VD-31297-18
|
7.000 | Viên | Diltiazem hydroclorid - 60mg - Viên - Uống | Việt Nam | 690 |
|
| 134 | Mirena |
VN-19794-16 (CVGH 01/04/2022)
|
40 | Dụng cụ | Levonorgestrel - 52 mg - Hệ phóng thích thuốc qua dụng cụ đặt tử cung - Đặt tử cung | Phần Lan | 2,667,885 |
|
| 135 | Rocuronium Kabi 10mg/ml |
VN-22745-21
|
17.800 | Lọ | Rocuronium Bromide 10mg/ml - 10mg/ml - Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch | Áo | 46,500 |
|
| 136 | NATURIMINE |
VD-30283-18
|
1.500 | Viên | Dimenhydrinat - 50mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 282 |
|
| 137 | EVALDEZ 25 |
VD-34676-20
|
42.000 | Viên | Levosulpirid - 25 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,880 |
|
| 138 | SaVi Rosuvastatin 10 |
VD-27050-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
50.000 | Viên | Rosuvastatin - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 645 |
|
| 139 | ONCOTERON |
VN3-299-20
|
2.300 | Viên | Abiraterone acetate 250mg - 250mg - Viên nén - Uống | India | 90,000 |
|
| 140 | Propess |
VN2-609-17 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
170 | Túi | Dinoprostone - 10mg - Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo - Đặt âm đạo | Anh | 934,500 |
|
| 141 | Numed Levo |
VD-23633-15
|
18.000 | Viên | Levosulpirid - 25mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,655 |
|
| 142 | AGIROVASTIN 10 |
VD-28823-18
|
25.400 | Viên | Rosuvastatin - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 304 |
|
| 143 | SaVi Acarbose 100 |
VD-24268-16
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
3.500 | Viên | Acarbose - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,801 |
|
| 144 | Smecta |
VN-19485-15 (có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
22.600 | Gói | Diosmectit - 3g - Bột pha hỗn dịch uống - Uống | Pháp | 3,474 |
|
| 145 | Levothyrox |
VN-17750-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
71.000 | Viên | Levothyroxine natri - 50mcg - Viên nén - Uống | CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico | 1,007 |
|
| 146 | Danapha-Rosu 20 |
VD-33287-19
|
46.000 | Viên | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,000 |
|
| 147 | Vincerol 1mg |
VD-28148-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
12.000 | Viên | Acenocoumarol - 1mg - Viên nén - uống | Việt Nam | 320 |
|
| 148 | Venokern 500mg |
VN-21394-18
|
426.500 | Viên | Diosmin + Hesperidin - 450mg + 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Spain | 2,850 |
|
| 149 | Lidocain |
VN-20499-17 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.320 | Lọ | Lidocain - 10% 38g - Thuốc phun mù - Phun mù | Hungary | 159,000 |
|
| 150 | ROTINVAST 20 |
VD-19837-13 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
23.000 | Viên | Rosuvastatin - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 560 |
|
| 151 | Vincerol 4mg |
VD-24906-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
7.180 | Viên | Acenocoumarol - 4mg - Viên nén - uống | Việt Nam | 415 |
|
| 152 | SaViDimin |
VD-24854-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
226.700 | Viên | Diosmin + Hesperidin - 450mg + 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,600 |
|
| 153 | Lidonalin |
VD-21404-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
14.000 | Ống | Lidocain hydroclorid + Adrenalin - 36mg + 0,018mg/1,8ml - Dung dịch tiêm - Tiêm bắp | Việt Nam | 4,410 |
|
| 154 | VENRUTINE |
VD-19807-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
5.000 | Viên | Rutin + Vitamin C - 500mg + 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,150 |
|
| 155 | Mucomucil |
VN-21776-19
|
4.500 | Ống | Acetylcystein - 300mg/3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Italy | 42,000 |
|
| 156 | Dacolfort |
VD-30231-18
|
150.000 | Viên | Diosmin + Hesperidin - 450mg + 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 744 |
|
| 157 | Trajenta Duo |
VN3-4-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
12.600 | Viên | Linagliptin + Metformin hydrochloride - 2,5 mg + 1000 mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,686 |
|
| 158 | Bioflora 100mg |
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
|
20.300 | Gói | Saccharomyces boulardii CNCM I-745 - 100mg - Bột pha hỗn dịch uống - Uống | Pháp | 5,500 |
|
| 159 | Paratriam 200mg Powder |
VN-19418-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
84.600 | Gói | Acetylcystein - 200mg - Bột pha uống - Uống | Germany | 1,625 |
|
| 160 | Phlebodia |
VN-18867-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
28.960 | Viên | Diosmin - 600mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 6,816 |
|
| 161 | Trajenta Duo |
VN3-5-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
18.300 | Viên | Linagliptin + Metformin hydrochloride - 2,5 mg + 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,686 |
|
| 162 | NORMAGUT |
QLSP-823-14 (317/QĐ-QLD ngày 17/6/20222 hiệu lực 5 năm)
|
75.000 | Viên | Men Saccharomyces boulardii - 2,5x10^9 tế bào/250mg - Viên nang cứng - Uống | Germany | 6,500 |
|
| 163 | Stacytine 200 CAP |
VD-22667-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
40.000 | viên | Acetylcystein - 200mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 750 |
|
| 164 | ISAIAS |
VD-28464-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
15.000 | Viên | Diosmin - 600mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 4,990 |
|
| 165 | Trajenta Duo |
VN2-498-16 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
30.600 | Viên | Linagliptin + Metformin HCl - 2,5 mg + 850 mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,686 |
|
| 166 | Uperio 50mg |
VN3-50-18
|
8.000 | Viên | Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) - 24,3mg và 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg) - Viên nén bao phim - Uống | Cơ sở sản xuất: Singapore; đóng gói và xuất xưởng: Ý | 20,000 |
|
| 167 | Tanganil 500mg |
VN-22534-20
|
90.000 | Viên | Acetylleucine - 500mg - Viên nén - Uống | Pháp | 4,612 |
|
| 168 | APIDIMIN 600 |
VD-35722-22
|
10.000 | Viên | Diosmin - 600mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 4,450 |
|
| 169 | Trajenta |
VN-17273-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
50.700 | Viên | Linagliptin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Mỹ | 16,156 |
|
| 170 | Uperio 100mg |
VN3-48-18
|
6.000 | Viên | Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) - 48,6mg và 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) - Viên nén bao phim - Uống | Cơ sở sản xuất: Singapore; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Ý | 20,000 |
|
| 171 | Stadleucin |
VD-27543-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
35.000 | viên | Acetylleucin - 500mg - viên nén - uống | Việt Nam | 2,200 |
|
| 172 | Daflon 1000mg |
VN3-291-20
|
13.000 | Viên | 1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg - 900mg; 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 6,320 |
|
| 173 | Tranagliptin 5 |
VD-29848-18
|
32.400 | Viên | Linagliptin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,100 |
|
| 174 | Uperio 200mg |
VN3-49-18
|
3.000 | Viên | Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) - 97,2mg và 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg) - Viên nén bao phim - Uống | Cơ sở sản xuất: Singapore; đóng gói và xuất xưởng: Ý | 20,000 |
|
| 175 | Medskin Acyclovir 200 |
VD-20576-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.400 | viên | Acyclovir - 200mg - viên nén - uống | Việt Nam | 848 |
|
| 176 | Dimedrol |
VD-24899-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
7.040 | Ống | Diphenhydramin Hydroclorid - 10mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 488 |
|
| 177 | Forlen |
VD-34678-20
|
12.200 | Viên | Linezolid - 600mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 17,000 |
|
| 178 | Buto-Asma |
VN-16442-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
550 | Bình | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) - 100mcg/liều - Khí dung đã chia liều - Đường hô hấp | Tây Ban Nha | 49,800 |
|
| 179 | Aciclovir 200mg |
VD-22934-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
600 | Viên | Aciclovir - 200mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 424 |
|
| 180 | Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection |
VN-16187-13 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
500 | Lọ | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) - 250mg/50ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Germany | 144,900 |
|
| 181 | LSP-Linezolid |
VD-34399-20
|
5.000 | Viên | Linezolid - 600mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 8,295 |
|
| 182 | Ventolin Nebules |
VN-22568-20
|
21.030 | Ống | Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg - 5mg/ 2,5ml - Dung dịch khí dung - Dùng cho máy khí dung | Úc | 8,513 |
|
| 183 | Medskin Clovir 400 |
VD-22034-14
|
22.000 | viên | Acyclovir - 400mg - viên nén - uống | Việt Nam | 1,815 |
|
| 184 | Bestdocel 20 mg/1ml |
QLĐB-766-19
|
550 | Lọ | Docetaxel - 20mg/1ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm, truyền | Việt Nam | 284,004 |
|
| 185 | Lichaunox |
VN-21245-18
|
5.050 | Túi nhựa | Linezolid - 2mg/ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Ba Lan | 624,000 |
|
| 186 | Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%) |
VN-16406-13 (853/QĐ-QLD gia hạn 5 năm đến 30/12/2027)
|
50 | Ống | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) - 5mg/ 5ml (0,1%) - dung dịch tiêm tĩnh mạch - Tiêm | Pháp | 115,000 |
|
| 187 | AGICLOVIR 400 |
VD-33369-19
|
10.000 | Viên | Aciclovir - 400mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 720 |
|
| 188 | Taceedo 80 |
VN3-283-20
|
180 | Lọ | Docetaxel - 80mg/2ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm/ tiêm truyền | India | 643,000 |
|
| 189 | Linod |
VN-14446-12 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
2.500 | Túi/lọ | Linezolid - 600mg/300ml - dịch truyền - Tiêm truyền | Ấn Độ | 350,000 |
|
| 190 | Seretide Evohaler DC 25/125mcg |
VN-21286-18
|
60 | Bình xịt | Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised) - 25mcg + 125mcg - Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) - Hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 210,176 |
|
| 191 | PACLOVIR |
VD-31496-19
|
70 | Tuýp | Aciclovir - 5%; 5g - Kem bôi da - Dùng Ngoài | Việt Nam | 4,000 |
|
| 192 | Domreme |
VN-19608-16 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
81.280 | Viên | Domperidon - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 880 |
|
| 193 | Inlezone 600 |
VD-32784-19
|
1.500 | Túi | Linezolid - 600mg/ 300ml - Dung dịch thuốc tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 194,900 |
|
| 194 | Seretide Evohaler DC 25/250 mcg |
VN-22403-19
|
1.205 | Bình xịt | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised) - 25mcg + 250mcg - Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch - Hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 278,090 |
|
| 195 | Olimel N9E |
VN2-523-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
1.120 | Túi | Acid amin (+điện giải) + Glucose + Lipid (Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết) - 14.2% + 27.5% + 20% (8,24g + 5,58g + 1,65g +2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,84g + 3,95g + 4,48g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,25g + 2,84g + 0,95g + 0,15g + 3,64g + 1,5g + 3,67g + 2,24g + 0,81g + 0,52g + 110g + 40g)/1000ml; 1000ml - Nhũ dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Bỉ | 860,000 |
|
| 196 | Modom's |
VD-20579-14
|
45.060 | viên | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) - 10mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 279 |
|
| 197 | Lisinopril ATB 10mg |
VN-20702-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
25.100 | Viên | Lisinopril - 10mg - Viên nén - Uống | Romania | 1,900 |
|
| 198 | Combiwave SF 250 |
VN-18898-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
800 | Bình xịt | Salmeterol xinafoate 5,808mg, Fluticason propionat 40mg (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 250mcg fluticason propionat) - 25mcg + 250mcg - Thuốc hít định liều dạng khí dung - Dạng hít | Ấn Độ | 90,000 |
|
| 199 | Aminomix Peripheral |
VN-22602-20
|
350 | Túi | Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng vớiL-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g;L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24gtương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphatheptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải:L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Lysin 3,4 - 1000ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 400,000 |
|
| 200 | A.T Domperidon |
VD-26743-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
55 | Chai | Domperidon - 5mg/5ml - Hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 4,263 |
|
| 201 | LISORIL - 10 |
VN-16797-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
10.200 | Viên | Lisinopril - 10mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 1,200 |
|
| 202 | Seretide Evohaler DC 25/50mcg |
VN-14684-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
10 | Bình xịt | Fluticasone propionate ; Salmeterol xinafoate - Fluticasone propionate 50mcg; Salmeterol 25mcg/liều - Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng - Hít qua đường miệng | Tây Ban Nha | 147,425 |
|
| 203 | Nutriflex Peri |
VN-18157-14 (QĐ 232/QĐ-QLD gia hạn đến 29/04/2027)
|
3.200 | Túi | Isoleucine, Leucine, Lysine Hydrochloride, Methionine, Phenylalanine, threonine, Tryptophan, Valine, Arginine glutamate, Histidine hydrochloride monohydrate, Alanine, Aspartic Acid, Glutamic Acid, Glycine, Proline, Serine, Magnesium acetate tetrahydrate, Sodium acetate trihydrate, Sodium chloride, Sodium hydroxide, Potassium hydroxide, Potassium Dihydrogen Phosphate, Glucose monohydrate, Calcium Chloride Dihydrate - 2,34g + 3,13g + 2,84 g+ 1,96g + 3,51g + 1,82g + 0,57g + 2,6 g+ 4,98g + 1,69g + 4,85g + 1,5 g+ 1,22g + 1,65g + 3,4g + 3g + 0,86g + 1,56g + 0,17g + 0,50g+ 0,52g + 0,78g + 88g + 0,37g - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Thụy Sĩ | 404,000 |
|
| 204 | Sulbenin |
VN-22603-20
|
9.000 | Viên | Donepezil HCl - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Hy Lạp | 47,775 |
|
| 205 | AGIMLISIN 10 |
VD-26721-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
7.000 | Viên | Lisinopril - 10mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 310 |
|
| 206 | Tracutil |
VN-14919-12 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
5.000 | Ống | Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid - (6,958mg + 6,815mg + 1,979mg + 2,046mg + 0,053mg + 0,0242mg + 0,0789mg + 1,26mg + 0,166mg)/10ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Đức | 32,235 |
|
| 207 | Mekoamin S 5% |
VD-25369-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.830 | Chai | L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol - Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 42,000 |
|
| 208 | Sulbenin |
VN-22604-20
|
15.000 | Viên | Donepezil HCl - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Hy Lạp | 28,350 |
|
| 209 | LISORIL - 5 |
VN-16798-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
15.000 | Viên | Lisinopril - 5mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 1,100 |
|
| 210 | Ferlatum |
VN-22219-19
|
110 | Lọ | Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat 800mg) 40mg - 800mg - Dung dịch uống - Uống | Tây Ban Nha | 18,500 |
|
| 211 | Periolimel N4E 1000ml |
VN2-564-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
3.000 | Túi | Acid amin (+điện giải) + Glucose + Lipid (Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết) - 6.3% + 18.75% + 15% (3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml; 1000ml - Nhũ dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Bỉ | 696,499 |
|
| 212 | ANEPZIL |
VD-22795-15 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
9.000 | Viên | Donepezil HCL - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,790 |
|
| 213 | A.T Lisinopril 5 mg |
VD-34121-20
|
10.000 | Viên | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 235 |
|
| 214 | Ferrovin |
VN-18143-14 (573/QĐ-QLD ngày 23/ 09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
1.450 | Ống | Iron hydroxide sucrose complex tương đương với Iron (III) - 100mg/ 5ml - Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Tiêm/ Tiêm truyền | Hy Lạp | 88,900 |
|
| 215 | Nutriflex Lipid Peri |
VN-19792-16 (QĐ số 573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/09/2027)
|
3.200 | Túi | Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine HCl) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine (dưới dạng Histidine HCl mono hydrat) + Alanine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Proline + Serine + Natri hydroxide + Natri Chloride + Natri acetat trihydrate + Kali acetate + Magnesium acetate tetrahydrate + Calcium chloride dihydrate + Glucose (dưới dạng Glucose monohydrate) + Sodium dihydrogen phosphate dihydrat + Zinc acetat dihydrat + Soya-bean oil, refined + Medium-chain triglycerides - Mỗi 1250ml: 2,34g + 3,13g + 2,26g + 1,96g + 3,51g + 1,82g + 0,57g + 2,6g + 2,7g + 1,25g + 4,85g + 1,5g + 3,5g + 1,65g + 3,4g + 3g + 0,8g + 1,081g + 0,544g+ 2,943g + 0,644g +0,441g + 80g +1,170 +6,625mg+ 25g + 25g - Nhũ tương tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 840,000 |
|
| 216 | DORIPENEM 0,5G |
VD-25720-16 (gia hạn đến 14/4/2023)
|
150 | Lọ | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) - 0,5g - Bột pha tiêm - Truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 605,000 |
|
| 217 | Neoamiyu |
VN-16106-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
2.720 | Túi | L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine - (1,5g + 2g + 1,4g + 1g + 1g + + 0,5g + 0,5g + 1,5g + 0,6g + 0,6g + 0,05g + 0,05g + 0,5g + 0,4g + 0,2g + 0,1g + 0,3g)/200ml (6,1%) - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Nhật | 116,258 |
|
| 218 | Tardyferon B9 |
VN-16023-12 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
85.000 | Viên | Ferrous Sulfate + Acid folic - 50mg sắt + 0,35mg acid folic - Viên nén giải phóng kéo dài - Uống | Pháp | 2,849 |
|
| 219 | Nephrosteril |
VN-17948-14 (CVGH số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022 hiệu lực 5 năm)
|
39.350 | Chai | L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g - 7%, 250 ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | Áo | 91,800 |
|
| 220 | CHEMODOX |
VN-21967-19
|
36 | Lọ | Doxorubicine hydrochloride - 2mg/ml - Thuốc tiêm liposome - Truyền tĩnh mạch | India | 3,800,000 |
|
| 221 | Amiyu Granules |
VN-16560-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
2.000 | Gói | L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine HCl + L-Methionine + L-Phenylalamine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Histidine HCL hydrate - (203,9mg + 320,3mg + 291mg + 320,3mg + 320,3mg + 145,7mg + 72,9mg + 233mg + 216,2mg)/2,5g - Cốm - Uống | Nhật | 21,000 |
|
| 222 | Bidiferon |
VD-31296-18
|
206.500 | Viên | Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô); Acid Folic - 50mg + 0,35mg - Viên - Uống | Việt Nam | 441 |
|
| 223 | Kidmin |
VD-28287-17 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.300 | Chai | L-Tyrosin; Acid L-Aspartic; Aicd L-Glutamic; L-Serine; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valin; L-Alanin; L-Arginin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; L- Tryptophan; L- Cystein. - Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,1g; Acid L-Aspartic 0,2g; Aicd L-Glutamic 0,2g; L-Serine 0,6g; L-Histidin 0,7g; L-Prolin 0,6g; L-Threonin 0,7g; L-Phenylalanin 1g; L-Isoleucin 1,8g; L-Valin 2g; L-Alanin 0,5g; L-Arginin 0,9g; L-Leucin 2,8g; L-Lysin acetat 1,42g; L- Methionin 0,6g; L- Tryptophan 0,5g; L- Cystein 0,2g. - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Việt Nam | 115,000 |
|
| 224 | Doxorubicin "Ebewe" |
VN-17426-13
|
560 | Lọ | Doxorubicin Hydroclorid - 2mg/ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 312,000 |
|
| 225 | Livact Granules |
VN2-336-15 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
27.500 | Gói | L-Isoleucine + L-Leucine + L-Valin - (952mg + 1904mg + 1144mg)/4,15g - Cốm pha dung dịch uống - Uống | Nhật | 39,000 |
|
| 226 | Komboglyze XR |
VN-18678-15 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
21.128 | Viên | Saxagliptin; Metformin Hydrochlorid - 5mg; 1000mg - Viên nén bao phim - Uống | Mỹ | 21,410 |
|
| 227 | Morihepamin Infusion 200ml |
VN-17215-13 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
1.000 | Túi | L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine - (1,840g + 1,890g + 0,79g + 0,088g + 0,060g + 0,428g + 0,140g + 1,780g + 1,680g + 3,074g + 0,040g + 0,620g + 1,060g + 0,520g + 0,080g + 1,080g)/200ml (7,58%) - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Nhật | 116,632 |
|
| 228 | Doxorubicin Bidiphar 50 |
QLĐB-693-18 (GPLH hết hạn 18/03/2023 theo 829e/QLD-ĐK)
|
240 | Lọ | Doxorubicin hydroclorid - 50mg/25ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm, truyền | Việt Nam | 167,790 |
|
| 229 | Aminosteril N-Hepa 8% |
VN-22744-21
|
5.145 | Chai | 250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g - 8%, 250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 93,000 |
|
| 230 | Komboglyze XR |
VN-18679-15 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
25.224 | Viên | Saxagliptin; Metformin Hydrochlorid - 5mg; 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Mỹ | 21,410 |
|
| 231 | Morihepamin Infusion 500ml |
VN-17215-13 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
1.200 | Túi | L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine - (1,840g + 1,890g + 0,79g + 0,088g + 0,060g + 0,428g + 0,140g + 1,780g + 1,680g + 3,074g + 0,040g + 0,620g + 1,060g + 0,520g + 0,080g + 1,080g)/200ml (7,58%) - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Nhật | 186,736 |
|
| 232 | No-Spa 40mg/2ml |
VN-23047-22 (gia hạn 19/04/2022 số 185/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
2.110 | Ống | Drotaverine hydrochloride - 40mg/2ml - Dung dịch thuốc tiêm - Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch | Hungary | 5,306 |
|
| 233 | Aminosteril N-Hepa 8% |
VN-22744-21
|
4.040 | Chai | 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g - 8%, 500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 125,000 |
|
| 234 | Fraizeron |
QLSP-H02-983-16
|
300 | Lọ | Secukinumab - 150mg - Bột pha dung dịch tiêm - Tiêm | Thụy Sỹ | 7,820,000 |
|
| 235 | Aminoplasmal B.Braun 10% E 500ml |
VN-18160-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
4.200 | Chai | Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng lysine HCl) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate - (1,25g + 2,225g + 1,7125g + 1,1g + 1,175g + 1,05g + 0,4g + 1,55g + 2,875g + 0,75g + 2,625g + 3g + 1,4g + 1,8g + 1,375g + 0,575g + 0,1g + 0,7145g + 0,09g + 0,61325g + 0,127g + 0,89525g)/250ml - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Đức | 157,500 |
|
| 236 | Vinopa |
VD-18008-12
|
900 | Ống | Drotaverin HCL - 40mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 2,180 |
|
| 237 | Lostad T100 |
VD-23973-15
Gia hạn 5 năm từ 30/12/2022
|
5.000 | viên | Losartan kali - 100mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 2,200 |
|
| 238 | Selenium 10micrograms/ml |
VN-21535-18
|
10 | Ống | Selen (dưới dạng selenit natri) - 100mcg/10ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Pháp | 166,950 |
|
| 239 | Amiparen – 10 |
VD-15932-11 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.600 | Chai | Các axit amin - Các Axit amin - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Việt Nam | 78,900 |
|
| 240 | No-Spa forte |
VN-18876-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
11.000 | Viên | Drotaverin hydroclorid - 80mg - Viên nén - Uống | Hungary | 1,158 |
|
| 241 | AGILOSART 100 |
VD-28820-18
|
3.000 | Viên | Losartan Kali - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 710 |
|
| 242 | Clealine 50mg |
VN-16661-13 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
9.800 | Viên | Sertraline - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Portugal | 8,700 |
|
| 243 | Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml |
VN-18161-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
4.200 | Chai | Isoleucine + Leucine + Lysine hydrocholoride (tương đương với Lysine 0,8575 gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Sodium Chloride + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate - (0,625gam + 1,1125gam + 1,07gam + 0,55gam + 0,5875gam + 0,525gam + 0,20gam + 0,775gam + 1,4375gam + 0,375gam + 1,3125gam + 1,50gam + 0,70gam + 0,90gam + 0,6875gam + 0,2875gam + 0,10gam + 0,34025gam + 0,035gam + 0,61325gam + 0,241gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Đức | 71,000 |
|
| 244 | Expas Forte |
VD-30857-18
|
5.000 | viên | Drotaverin HCL - 80mg - viên nén - uống | Việt Nam | 945 |
|
| 245 | Nerazzu-25 |
VD-27447-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
35.500 | Viên | Losartan kali - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 478 |
|
| 246 | Lexostad 50 |
VD-34907-20
|
3.600 | viên | Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride 55,95mg) - 50mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,300 |
|
| 247 | Mekoamin S 5% |
VD-25369-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
6.000 | Chai | L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol - Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 65,100 |
|
| 248 | Yawin 30 |
QLĐB-656-18
|
600 | Viên | Duloxetine (dưới dạng 168,5mg vi hạt bao tan trong ruột Duloxetin HCl) - 30mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 12,000 |
|
| 249 | IMEPITAN 25 |
VD-19311-13 (QĐ 833/QĐ-QLD gia hạn đến ngày 21/12/2027)
|
10.000 | Viên | Losartan Kali - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 170 |
|
| 250 | Seaoflura |
VN-17775-14 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
150 | Chai | Sevoflurane - 250ml - Dung dịch gây mê đường hô hấp - Đường hô hấp | USA | 1,538,250 |
|
| 251 | ORAFAR |
VS-4833-12
|
5.500 | Chai | Acid benzoic + Acid boric + Thymol + Menthol + Eucalyptol + Methylsalicylat - 0,027g+2,115g+ 0,054g+0,036g+ 0,081g+0,045g / 90ml - Nước súc miệng - Súc miệng | Việt Nam | 6,164 |
|
| 252 | Avodart |
VN-17445-13 (CVGH số 232 ngày 29/04/2022 hiệu lực 5 năm)
|
11.000 | Viên | Dutasteride - 0,5mg - Viên nang mềm - Uống | Ba Lan | 17,257 |
|
| 253 | SaVi Losartan 50 |
VD-29122-18
|
31.000 | Viên | Losartan Kali - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 680 |
|
| 254 | SILDENAFIL |
VD-22108-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.400 | Viên | Sildenafil - 50 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 12,000 |
|
| 255 | Humira |
QLSP-H03-1172-19 (CVGH số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 hiệu lực 5 năm)
|
590 | Bút tiêm | Adalimumab - 40 mg/0.4 ml - Dung dịch tiêm - Tiêm dưới da | Đức | 11,513,216 |
|
| 256 | Avodirat |
VD-30827-18
|
5.000 | Viên | Dutasterid - 0,5mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 4,180 |
|
| 257 | Presartan H 50 |
VN-18912-15 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
4.000 | viên | Losartan kali; Hydroclorothiazid - 50mg + 12,5mg - viên nén bao phim - Uống | India | 620 |
|
| 258 | Livosil 140mg |
VN-18215-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
97.800 | viên | Silymarin - 140mg - viên nang cứng - uống | Litva | 6,384 |
|
| 259 | Differin Cream 0,1% |
VN-19652-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
20 | Tuýp | Adapalene - 0,1%; 30g - Kem - Dùng ngoài | Pháp | 140,599 |
|
| 260 | Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets |
VN-22104-19
|
750 | Viên | Ebastine - 10mg - Viên nén phân tán trong miệng - Uống | Tây Ban Nha | 9,900 |
|
| 261 | Lotemax |
VN-18326-14
CV gia hạn 5 năm từ 11/05/2022
|
50 | Lọ | Loteprednol etabonate - 0,5% (5mg/ ml) - Hỗn dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Mỹ | 219,500 |
|
| 262 | Simethicone Stella |
VD-25986-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
10.000 | chai | Simethicon - 1g/15ml - nhũ dịch uống - uống | Việt Nam | 19,800 |
|
| 263 | Adenorythm |
VN-22115-19
|
200 | Lọ | Adenosin - 6mg/2ml - Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Tiêm | Greece | 849,975 |
|
| 264 | Atirin 10 |
VD-26755-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
400 | Viên | Ebastin - 10mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 599 |
|
| 265 | Forlax |
VN-16801-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
66.500 | Gói | Macrogol 4000 - 10g - Bột pha dung dịch uống - Uống | Pháp | 4,274 |
|
| 266 | SITAGIBES 100 |
VD-29668-18
|
12.000 | Viên | Sitagliptin - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,650 |
|
| 267 | BFS-Adenosin |
VD-31612-19
|
90 | Lọ | Adenosin - 6mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 798,000 |
|
| 268 | Revolade 25mg |
VN2-526-16 ( CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
60 | Viên | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine) - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | CSSX: Anh; CSĐG: Tây Ban Nha | 311,025 |
|
| 269 | Fortrans |
VN-19677-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
51.000 | Gói | Macrogol 4000 + Anhydrous sodium sulfate + Sodium bicarbonate + Sodium chloride + Potassium chloride - 64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g - Bột pha dung dịch uống - Uống | Pháp | 29,999 |
|
| 270 | Janumet XR 100mg/1000mg (Đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) |
VN-20571-17 (265/QĐ-QLD gia hạn đến 11/5/2027)
|
3.300 | Viên | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg, Metformin HCl 1000mg - 100mg/1000mg - viên nén bao phim giải phóng chậm - Uống | CSSX: Puerto Rico, đóng gói: Hà Lan | 21,945 |
|
| 271 | Adrenaline aguettant 0.1mg/ml |
VN-22425-19
|
1.002 | Bơm tiêm | Adrenalin - 1mg/10ml - Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn - Tiêm | Pháp | 163,800 |
|
| 272 | Jardiance Duo |
VN3-185-19(Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
140 | Viên | Empagliflozin + Metformin hydroclorid - 12,5mg + 1000mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 16,800 |
|
| 273 | Magne - B6 Stella Tablet |
VD-23355-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
65.000 | viên | Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxine HCl (Vitamin B6) - 470mg + 5mg - viên nén bao phim tan trong ruột - uống | Việt Nam | 780 |
|
| 274 | SITAGIBES 50 |
VD-29669-18
|
12.500 | Viên | Sitagliptin - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,490 |
|
| 275 | Vaminolact |
VN-19468-15 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm
|
4.000 | Chai | 100ml dung dịch chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin (dưới dạng monohydrat) 560mg, Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg - 6.5%, 100ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Áo | 127,000 |
|
| 276 | Jardiance Duo |
VN3-186-19 (có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
140 | Viên | Empagliflozin + Metformin hydroclorid - 12,5mg + 850mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 16,800 |
|
| 277 | Magnesium - B6 |
VD-20421-14
|
31.500 | Viên | Magnesium lactat dihydrat; Pyridoxin HCl - 470mg + 5mg - Viên - Uống | Việt Nam | 210 |
|
| 278 | Janumet XR 50mg/1000mg (Đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) |
VN-20572-17 (265/QĐ-QLD gia hạn đến 11/5/2027)
|
4.200 | Viên | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg, Metformin HCl 1000mg - 50mg/1000mg - viên nén bao phim giải phóng chậm - Uống | CSSX: Puerto Rico, đóng gói: Hà Lan | 12,239 |
|
| 279 | SaVi Albendazol 200 |
VD-24850-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.000 | Viên | Albendazol - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,800 |
|
| 280 | Jardiance Duo |
VN3-188-19 (có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
140 | Viên | Empagliflozin + Metformin hydroclorid - 5mg + 1000mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 11,865 |
|
| 281 | PANANGIN |
VN-21152-18
|
70.000 | Viên | Magnesi aspartat tetrahydrat; Kali aspartat hemihydrat - 175mg + 166,3mg - Viên nén bao phim - Uống | Hungary | 1,554 |
|
| 282 | Ledipasvir and Sofosbuvir Tablets 90mg/400mg |
VN3-322-21
|
100 | Viên | Sofosbuvir + Ledipasvir - 400mg + 90mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 150,000 |
|
| 283 | Fosamax Plus 70mg/2800IU |
VN-18940-15 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
600 | Viên | Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) - 70mg + 2800IU - Viên nén - Uống | Tây Ban Nha | 98,614 |
|
| 284 | Gemapaxane 4000IU/0,4ml |
VN-16312-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
14.000 | Bơm tiêm | Enoxaparin natri - 4000IU/0,4ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Ý | 70,000 |
|
| 285 | Fatig |
VN-20359-17 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
50.400 | Ống | Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat - 0,426g + 0,456g - Dung dịch uống - Uống | Pháp | 5,100 |
|
| 286 | SOLEDIVIR |
QLĐB-713-18 (Có CV gia hạn số 2302e/QLD-ĐK ngày 27/04/2022)
|
100 | Viên | Sofosbuvir + Ledipasvir (dạng Ledipasvir monoacetone solvate) - 400mg + 90mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 97,000 |
|
| 287 | OSTAGI - D3 |
VD-28831-18
|
400 | Viên | Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) + Cholecalciferol - 70mg + 2800IU - Viên nén - Uống | Việt Nam | 7,450 |
|
| 288 | Gemapaxane 6000IU/0,6ml |
VN-16313-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
4.000 | Bơm tiêm | Enoxaparin natri - 6000IU/0,6ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Ý | 95,000 |
|
| 289 | Gamalate B6 |
VN-15642-12 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
400 | Viên | Magnesium glutamate HBr + Acid gama amino butyric + Acid gama amino beta hydroxy butyric + Pyridoxin HCl - 0,075g + 0,075g + 0,037g + 0,037g - Viên nén bao - Uống | Tây Ban Nha | 9,450 |
|
| 290 | Epclusa (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park Carrigtohill, Co. Cork - Ireland) |
VN3-83-18
|
1.500 | Viên | Sofosbuvir + Velpatasvir - 400mg + 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Canada | 267,750 |
|
| 291 | Xatral XL 10mg |
VN-22467-19 (GPLH cấp đợt 104 653/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm đến 23/10/2024)
|
35.000 | Viên | Alfuzosin HCL - 10mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Pháp | 15,291 |
|
| 292 | Tonios-0,5 |
VD3-44-20
|
35.000 | Viên | Entecavir - 0,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 13,350 |
|
| 293 | Manitol 20% |
VD-32142-19
|
810 | Chai | Manitol - 50g/250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 18,900 |
|
| 294 | MYVELPA |
VN3-242-19
|
900 | Viên | Sofosbuvir + Velpatasvir - 400mg; 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Ấn Độ | 245,910 |
|
| 295 | Alsiful S.R. Tablets 10mg |
VN-22539-20
|
15.000 | Viên | Alfuzosin hydroclorid - 10mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Đài Loan | 5,200 |
|
| 296 | Entecavir STELLA 0.5mg |
QLĐB-560-16
|
11.000 | viên | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) - 0,5mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 15,900 |
|
| 297 | Mebever MR 200mg Capsules |
VN-10704-10 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
100.000 | Viên | Mebeverin HCL - 200mg - Viên nang phóng thích kéo dài - Uống | Pakistan | 3,450 |
|
| 298 | Vecarzec 5 |
VD-34901-20
|
15.000 | viên | Solifenacin succinat - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 5,481 |
|
| 299 | Alanboss XL 10 |
VD-34894-20
|
20.000 | viên | Alfuzosin HCL - 10mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Việt Nam | 6,850 |
|
| 300 | AGICARVIR |
VD-25114-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
6.000 | Viên | Entecavir - 0,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,230 |
|
| 301 | Galanmer |
VD-28236-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
38.000 | Viên | Mecobalamin - 500mcg - Viên nang - Uống | Việt Nam | 399 |
|
| 302 | Saizen® liquid |
QLSP-0758-13 (370/QĐ-QLD gia hạn đến 18/6/2026)
|
300 | Ống | Somatropin - 6mg - Dung dịch tiêm - Tiêm dưới da | Ý | 2,862,700 |
|
| 303 | Gaviscon |
VN-13849-11 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
12.500 | Gói | Natri alginate + Natri bicarbonate + Calci carbonate - (500mg + 267mg + 160mg)/10ml - Hỗn dịch uống - Uống | Anh | 5,161 |
|
| 304 | Ryzonal |
VD-27451-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
191.500 | Viên | Eperison HCl - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 495 |
|
| 305 | Methycobal Injection 500µg |
VN-20950-18
|
600 | Ống | Mecobalamin - 500µg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Nhật | 36,383 |
|
| 306 | Nexavar |
VN-19389-15 (gia hạn đến 01/4/2023)
|
14.000 | Viên | Sorafenib - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 403,326 |
|
| 307 | Sadapron 100 |
VN-20971-18
|
6.600 | Viên | Allopurinol - 100mg - Viên nén - Uống | Cyprus | 1,743 |
|
| 308 | Sismyodine |
VD-30602-18
|
103.500 | Viên | Eperison hydroclorid - 50mg - Viên nén bao đường - uống | Việt Nam | 259 |
|
| 309 | Pentasa Sachet 2g |
VN-19947-16 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
550 | Gói | Mesalazine - 2000mg - Cốm phóng thích kéo dài - Uống | Thụy Sĩ | 39,725 |
|
| 310 | SORAVAR |
QLĐB-773-19
|
6.000 | Viên | Sorafenib (dưới dạng SorafenibTosylate form II) - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 344,800 |
|
| 311 | GRAZYME |
VN-21612-18
|
40.200 | Viên | Alpha Amylase + Papain + Simethicone - 100mg + 100mg + 30mg - Viên nang cứng - Uống | India | 3,400 |
|
| 312 | Ephedrine Aguettant 30mg/ml |
VN-19221-15
|
3.980 | Ống | Ephedrin HCl - 30mg/ml x lml - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch | Pháp | 57,700 |
|
| 313 | Pentasa 500mg |
VN-19946-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
70.600 | Viên | Mesalazine - 500mg - Viên nén phóng thích chậm - Uống | Thụy Sĩ | 11,874 |
|
| 314 | Sorbitol 5g |
VD-25582-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
8.000 | Gói | Sorbitol - 5g - Thuốc bột pha dung dịch uống - Uống | Việt Nam | 441 |
|
| 315 | AlphaDHG |
VD-20546-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
204.600 | viên | Chymotrypsin (tương đương 4200 USP unit) - 21 microkatal - viên nén - uống | Việt Nam | 670 |
|
| 316 | Epirubicin Bidiphar 10 |
QLĐB-636-17 (CV gia hạn số: 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
70 | Lọ | Epirubicin hydrochloride - 10mg/5ml - Thuốc tiêm - Tiêm | Việt Nam | 121,737 |
|
| 317 | Uromitexan |
VN-20658-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
1.200 | Ống | Mesna - 400mg/4ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 36,243 |
|
| 318 | Spinolac® 50 mg |
VD-33888-19
|
4.000 | viên | Spironolacton - 50mg - viên nén - Uống | Việt Nam | 1,525 |
|
| 319 | Actilyse |
QLSP-948-16 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
|
160 | Lọ | Alteplase - 50mg - Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 10,323,587 |
|
| 320 | Binocrit |
QLSP-911-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
1.400 | bơm tiêm | Epoetin alfa - 2000IU/ml - dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm - tiêm | Đức | 218,000 |
|
| 321 | Glucofine 1000 mg |
VD-33036-19
|
7.300 | Viên | Metformin hydroclorid - 1000mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 550 |
|
| 322 | Savispirono-Plus |
VD-21895-14 (CVGH 854/QĐ-QLD đến 30/12/2027)
|
46.200 | Viên | Spironolacton + Furosemid - 50mg + 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,340 |
|
| 323 | GEL-APHOS |
VD-19312-13 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
160.620 | Gói | Aluminium phosphate - 20%/ 12,38g - Hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 910 |
|
| 324 | Binocrit |
QLSP-912-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
2.000 | bơm tiêm | Epoetin alfa - 4000IU/0,4ml - dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm - tiêm | Đức | 432,000 |
|
| 325 | PANFOR SR-1000 |
VN-20187-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
35.000 | Viên | Metformin hydrochlorid - 1000mg - Viên nén phóng thích chậm - Uống | India | 1,490 |
|
| 326 | Spinolac fort |
VD-29489-18
|
40.000 | viên | Spironolacton + Furosemid - 50mg + 40mg - viên nén - Uống | Việt Nam | 2,205 |
|
| 327 | Meteospasmyl (Cơ sở đóng gói, kiểm soát chất lượng, xuất xưởng: Laboratoires Mayoly Spindler - đ/c: 6, Avenue de l'Europe - 78400 Chatou, France) |
VN-22269-19
|
2.040 | Viên | Alverin citrat + Simethicon - 60mg + 300mg - Viên nang mềm - Uống | Pháp | 3,200 |
|
| 328 | Recormon |
QLSP-821-14 (CVGH số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 hiệu lực 5 năm)
|
2.000 | Bơm tiêm | Epoetin beta - 2000IU/0,3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 229,355 |
|
| 329 | Glumeform 500 |
VD-21779-14 (CV gia hạn số 277/QĐ-QLD)
|
16.000 | viên | Metformin hydroclorid - 500mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 295 |
|
| 330 | Geloplasma |
VN-19838-16 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
50 | Túi | Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g - 500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Pháp | 110,000 |
|
| 331 | HALIXOL |
VN-16748-13 (QĐ 573/QĐ-QLD 23/09/2022)
|
62.000 | Viên | Ambroxol hydrochloride - 30mg - Viên nén - Uống | Hungary | 1,500 |
|
| 332 | Recormon |
SP-1190-20 (CVGH số 556/QĐ-QLD ngày 18/11/2022 hiệu lực 5 năm)
|
2.000 | Bơm tiêm | Epoetin beta - 4000IU/0,3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 436,065 |
|
| 333 | Glumeform 500 XR |
VD-35538-22
|
25.000 | viên | Metformin hydroclorid - 500mg - viên nén giải phóng kéo dài - uống | Việt Nam | 908 |
|
| 334 | Sucrate gel |
VN-13767-11
|
72.000 | Gói | Sucralfate - 1g/5ml - Hỗn dịch uống - Uống | Italy | 7,100 |
|
| 335 | Ambroxol HCl Tablets 30mg |
VN-21346-18
|
32.000 | Viên | Ambroxol HCl - 30mg - Viên nén - Uống | Đài Loan | 1,050 |
|
| 336 | Savi Eprazinone 50 |
VD-21352-14 (CV gia hạn 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
|
500 | Viên | Eprazinon dihydroclorid - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 900 |
|
| 337 | Glucovance 500mg/2,5mg |
VN-20022-16 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 có hiệu lực 5 năm)
|
8.300 | Viên | Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid - 500mg/2,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 4,560 |
|
| 338 | A.T Sucralfate |
VD-25636-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
48.100 | Gói | Sucralfat - 1000mg/5g - Hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 1,575 |
|
| 339 | Amitriptylin 10mg |
VD-18903-13. Gia hạn đến 23/05/2027. Số QĐ 277/QĐ-QLD
|
1.000 | Viên | Amitriptylin HCl - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 145 |
|
| 340 | Halaven |
VN3-315-21
|
300 | Lọ | Eribulin mesylate (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) - 1mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Ý | 4,032,000 |
|
| 341 | GliritDHG 500mg/2,5mg |
VD-24598-16 (CV gia hạn số 833/QĐ-QLD)
|
3.000 | viên | Metformin HCL + Glibenclamide - 500mg + 2,5mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,269 |
|
| 342 | Cotrim-ratiopharm 400mg/5ml+80mg/5ml |
8628/QLD-KD
|
2.200 | Ống | Co-trimoxazole (tương đương Sulfamethoxazol 400mg+Trimethoprim 80mg) - 480mg/5ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 152,000 |
|
| 343 | AMITRIPTYLINE HYDROCHLORIDE 25MG |
VD-29099-18
|
24.000 | Viên | Amitriptylin HCL - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,200 |
|
| 344 | ERLOVA |
QLĐB-769-19
|
4.200 | Viên | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) - 150mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 82,700 |
|
| 345 | Glucovance 500mg/5mg |
VN-20023-16 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 có hiệu lực 5 năm)
|
10.400 | Viên | Metformin hydrochlorid (tương đương với metformin 390 mg); glibenclamid - 500mg/5mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 4,713 |
|
| 346 | Cotrimoxazol 800/160 |
VD-34201-20
|
2.400 | Viên | Sulfamethoxazol + Trimethoprim - 800mg + 160mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 427 |
|
| 347 | Amitriptylin 25mg |
VD-31039-18
|
56.300 | Viên | Amitriptylin HCl - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 115 |
|
| 348 | Ertapenem VCP |
VD-33638-19
|
4.400 | Lọ | Ertapenem - 1g - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm bắp, truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 519,000 |
|
| 349 | Glumeform 750 XR |
VD-35539-22
|
40.000 | viên | Metformin hydroclorid - 750mg - viên nén giải phóng kéo dài - uống | Việt Nam | 1,900 |
|
| 350 | Meyer - Salazin 500 |
VD-33834-19
|
5.000 | Viên | Sulfasalazin - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,906 |
|
| 351 | Natrixam 1.5mg/10mg |
VN3-6-17
|
6.000 | Viên | Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg - 1,5mg; 10mg - viên nén giải phóng kiểm soát - Uống | Pháp | 4,987 |
|
| 352 | Erylik |
VN-10603-10 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
30 | Tuýp | Erythromycin + Tretinoin - 4% + 0,025%; 30g - Gel bôi ngoài da - Bôi ngoài da | Pháp | 113,000 |
|
| 353 | Fordia MR 750mg |
VD-30179-18
|
20.000 | Viên | Metformin hydroclorid - 750mg - Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát - Uống | Việt Nam | 1,040 |
|
| 354 | Midactam 375 |
VD-26900-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.500 | Viên | Sultamicilin - 375mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,898 |
|
| 355 | Exforge |
VN-16342-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
35.000 | Viên | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan - 10mg + 160mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 18,107 |
|
| 356 | Nexium |
VN-17834-14 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
2.050 | Gói | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi trihydrate) - 10mg - Cốm kháng dịch dạ dày để pha hỗn dịch uống - Uống | Thụy Điển | 22,456 |
|
| 357 | Mircera |
SP3-1208-20
|
1.030 | Bơm tiêm | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta - 100mcg - Dung dịch tiêm - Tiêm | CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức | 3,291,750 |
|
| 358 | Advagraf |
VN-16290-13 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
65.000 | Viên | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) - 0,5mg - Viên nang cứng phóng thích kéo dài - Uống | Ireland | 34,088 |
|
| 359 | Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg |
VN-19287-15
|
18.000 | Viên | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide - 10mg + 160mg + 12,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 18,107 |
|
| 360 | Stadnex 20 CAP |
VD-22345-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
125.200 | viên | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%) - 20mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 2,650 |
|
| 361 | Mircera |
SP3-1210-20
|
1.200 | Bơm tiêm | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta - 30mcg - Dung dịch tiêm - Tiêm | CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức | 1,196,475 |
|
| 362 | Thuốc mỡ Tacropic |
VD-20364-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10 | Tuýp | Tacrolimus - 10mg/10g - Thuốc mỡ bôi ngoài da - Dùng ngoài | Việt Nam | 71,900 |
|
| 363 | AMLODAC 5 |
VN-22060-19
|
126.400 | Viên | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 195 |
|
| 364 | NEXIPRAZ 40 |
VD-30318-18
|
94.000 | Viên | Esomeprazol - 40mg - Viên bao tan ở ruột - Uống | Việt Nam | 6,470 |
|
| 365 | Mircera |
SP3-1209-20
|
2.180 | Bơm tiêm | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta - 50mcg - Dung dịch tiêm - Tiêm | CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức | 1,695,750 |
|
| 366 | Advagraf |
VN-16498-13 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
61.000 | Viên | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) - 1mg - Viên nang cứng phóng thích kéo dài - Uống | Ireland | 51,130 |
|
| 367 | Natrixam 1.5mg/5mg |
VN3-7-17
|
10.170 | Viên | Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg - 1,5mg; 5mg - viên nén giải phóng kiểm soát - Uống | Pháp | 4,987 |
|
| 368 | Valiera 2mg |
VN-19225-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
150 | Viên | Estradiol - 2mg - Viên nén bao phim - Uống | Chile | 3,067 |
|
| 369 | Skeleton (MDP) |
10340/QLD-KD
|
200 | Lọ | Methylene diphosphonate (MDP) - 5 mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Hungary | 635,000 |
|
| 370 | Advagraf |
VN-16291-13 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
6.048 | Viên | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) - 5mg - Viên nang cứng phóng thích kéo dài - Uống | Ireland | 236,670 |
|
| 371 | Cozaar XQ 5mg/100mg |
VN-17523-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
4.200 | Viên | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) + Losartan kali - 5mg + 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Hàn Quốc | 11,520 |
|
| 372 | Lipiodol Ultra Fluide |
VN-19673-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
810 | Ống | Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) - 4,8g Iod/ 10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 6,200,000 |
|
| 373 | Solu-Medrol |
VN-15107-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
5.000 | Lọ | Methylprednisolone Hemisuccinat; 125mg Methylprednisolon - 125mg Methylprednisolon - Bột vô khuẩn pha tiêm - Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) | Mỹ | 75,710 |
|
| 374 | FLOEZY |
VN-20567-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
13.000 | Viên | Tamsulosin HCl - 0,4 mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Spain | 12,000 |
|
| 375 | Cozaar XQ 5mg/50mg |
VN-17524-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
5.400 | Viên | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine camsylate) + Losartan kali - 5mg + 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Hàn Quốc | 10,470 |
|
| 376 | Stresam |
VN-21988-19
|
30.000 | Viên | Etifoxin hydrochlorid - 50mg - Viên nang cứng - Uống | Pháp | 3,300 |
|
| 377 | Pdsolone-125 mg |
VN-21913-19
|
2.500 | Lọ | Methylprednisolon - 125mg - Bột pha tiêm - Tiêm | India | 59,000 |
|
| 378 | Ultra-Technekow FM |
1415/QLD-KD ký ngày 01/03/2022
|
10.000 | mCi | Technetium 99m (Tc-99m) - 50-1.162mCi/bình - Dung dịch tiêm - Tiêm | Hà Lan | 112,000 |
|
| 379 | Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg |
VN-19289-15
|
12.000 | Viên | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide - 5mg + 160mg + 12,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 18,107 |
|
| 380 | Etomidate-Lipuro |
VN-22231-19
|
40 | Ống | Etomidate - 20mg/ 10ml - Nhũ dịch tiêm - Tiêm truyền | Đức | 120,000 |
|
| 381 | Depo-Medrol |
VN-22448-19
|
920 | Lọ | Methylprednisolone acetate - 40mg/ ml - hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp (IM), tiêm trong khớp và mô mềm | Bỉ | 34,669 |
|
| 382 | TS-One Capsule 20 |
VN-22392-19
|
28.000 | Viên | Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali - 20mg + 5,8mg + 19,6mg - Viên nang cứng - Uống | Nhật | 121,428 |
|
| 383 | Exforge |
VN-16344-13
(CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
93.000 | Viên | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan - 5mg + 80mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 9,987 |
|
| 384 | Implanon NXT |
VN-20947-18
|
210 | Que | Etonogestrel - 68mg - Que cấy dưới da - Cấy dưới da | Hà Lan | 1,720,599 |
|
| 385 | Elitan |
VN-19239-15 gia hạn 5 năm theo 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
21.180 | Ống | Metoclopramid hydroclorid - 10mg/2ml - Dung dịch - Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 14,200 |
|
| 386 | TS-One Capsule 25 |
VN-20694-17 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
12.000 | Viên | Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali - 25mg + 7,25mg + 24,5mg - Viên nang cứng - Uống | Nhật | 157,142 |
|
| 387 | Axuka |
VN-20700-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
7.500 | Lọ | Amoxicilin + Acid Clavulanic - 1g + 0.2g - Bột Pha Tiêm - Tiêm | Romani | 40,811 |
|
| 388 | Roticox 120 mg film - coated tablets |
VN- 21715-19
|
1.400 | Viên | Etoricoxib - 120mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 15,950 |
|
| 389 | Vincomid |
VD-21919-14
|
14.250 | Ống | Metoclopramid HCl - 10mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 979 |
|
| 390 | Fyranco |
VN-16479-13 cv gia hạn 5 năm số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
210 | Lọ | Teicoplanin - 200mg - Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 379,000 |
|
| 391 | Augmentin 250mg/31,25mg |
VN-17444-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
2.120 | Gói | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) - 250mg + 31,25mg - Bột pha hỗn dịch uống - Uống | Pháp | 10,670 |
|
| 392 | Magrax-F |
VD-19172-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
600 | Viên | Etoricoxib - 120mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,550 |
|
| 393 | Egilok |
VN-18891-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
60.000 | Viên | Metoprolol tartrate - 50mg - Viên nén - Uống | Hungary | 1,630 |
|
| 394 | Tilatep for I.V. Injection 200mg |
VN-20631-17 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
90 | Lọ | Teicoplanin - 200mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm IV | Đài Loan | 200,000 |
|
| 395 | Midantin 875/125 |
VD-25214-16
(CV gia hạn số: 1657e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
23.400 | Viên | Amoxicilin + Acid clavulanic - 875mg + 125mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,202 |
|
| 396 | Roticox 60mg film-coated tablets |
VN-21717-19
|
14.000 | Viên | Etoricoxib - 60mg - Viên nén - Uống | Slovenia | 11,990 |
|
| 397 | Neo-Tergynan |
VN-18967-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
400 | Viên | Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin - 500mg + 65000 IU + 100000 IU - Viên nén đặt âm đạo - Đặt âm đạo | Pháp | 11,800 |
|
| 398 | Fyranco |
VN-16480-13 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.100 | Lọ | Teicoplanin - 400mg - Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 409,000 |
|
| 399 | AMPHOLIP |
VN-19392-15 (232/QĐ-QLD ngày 29/4/2022 gia hạn 5 năm)
|
1.100 | Lọ | Amphotericin B - 5mg/ml - Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch - Tiêm | India | 1,800,000 |
|
| 400 | Atocib 60 |
VD-29519-18
|
8.200 | viên | Etoricoxib - 60mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,560 |
|
| 401 | Mycamine for injection 50mg/vial |
VN3-102-18 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
400 | Lọ | Micafungin natri (dạng hoạt tính) - 50mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Tiêm | Nhật | 2,388,750 |
|
| 402 | SaVi Telmisartan 40 |
VD-23008-15 (CVGH 201/QĐ-QLD đến ngày 20/04/2027)
|
36.000 | Viên | Telmisartan - 40mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,255 |
|
| 403 | Ama-Power |
VN-19857-16 (852/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 hiệu lực 5 năm)
|
6.150 | Lọ | Ampicilin + Sulbactam - 1g + 500mg - Bột pha tiêm - Tiêm | Rumani | 62,000 |
|
| 404 | AGIETOXIB 60 |
VD-31561-19
|
5.000 | Viên | Etoricoxib - 60mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 635 |
|
| 405 | Daktarin oral gel |
VN-14214-11 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
60 | Tuýp | Miconazole - 200mg/10g - Gel rơ miệng - Đánh tưa lưỡi | Thái Lan | 41,500 |
|
| 406 | AGIMSTAN |
VD-27746-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
18.000 | Viên | Telmisartan - 40mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 310 |
|
| 407 | Visulin 1g/0,5g |
VD-25322-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.000 | Lọ | Ampicillin + Sulbactam - 1g + 0,5g - Bột pha tiêm - Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 26,000 |
|
| 408 | Roticox 90 mg film - coated tablets |
VN- 21718-19
|
6.000 | Viên | Etoricoxib - 90mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 13,000 |
|
| 409 | Midazolam B.Braun 1mg/ml |
VN-21582-18
|
1.500 | Chai | Midazolam - 50mg/50ml - Dung dịch tiêm truyền hoặc bơm hậu môn - Tiêm truyền hoặc bơm hậu môn | Tây Ban Nha | 59,850 |
|
| 410 | Twynsta |
VN-16589-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
105.000 | Viên | Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) - 40mg + 5mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 12,482 |
|
| 411 | Grafalon |
8559/QLD-KD
8626/QLD-KD
8627/QLD-KD
|
10 | Lọ | Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit - 20mg/ml x 5ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 15,920,000 |
|
| 412 | RAMITREZ |
VD-21066-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
4.000 | Viên | Etoricoxib - 90mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,240 |
|
| 413 | MIDAZOLAM - HAMELN 5MG/ML |
VN-16993-13 (Có CV gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
51.310 | Ống | Midazolam - 5mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 18,900 |
|
| 414 | Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets |
VN- 21113-
18
|
22.000 | Viên | Telmisartan + Hydroclorothiazid - 40mg + 12,5mg - Viên nén - Uống | Slovenia | 8,589 |
|
| 415 | Aspirin Stella 81mg |
VD-27517-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
100.000 | viên | Aspirin (Acetylsalicylic acid) - 81mg - viên nén bao phim tan trong ruột - uống | Việt Nam | 325 |
|
| 416 | Erxib 90 |
VD-25403-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.500 | viên | Etoricoxib - 90mg - Viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 4,000 |
|
| 417 | Zodalan |
VD-27704-17 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
20.000 | Ống | Midazolam - 5mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 15,750 |
|
| 418 | TELI H |
VN-17662-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
12.000 | Viên | Telmisartan + Hydrochlorothiazide - 40mg + 12,5mg - Viên nén hai lớp - Uống | Ấn Độ | 1,200 |
|
| 419 | ASPIRIN 81 |
VD-29659-18
|
206.600 | Viên | Acid Acetyl salicylic - 81mg - Viên nén bao tan trong ruột - Uống | Việt Nam | 66 |
|
| 420 | Certican 0.25mg |
VN-16848-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
6.720 | Viên | Everolimus - 0,25mg - Viên nén - Uống | Thụy Sỹ | 49,219 |
|
| 421 | MIFE 200 |
QLĐB-690-18 (Có CV gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022)
|
900 | Viên | Mifepristone (dạng micronised) - 200mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 49,800 |
|
| 422 | Mibetel HCT |
VD-30848-18
|
8.000 | viên | Telmisartan + Hydrochlorothiazid - 40mg + 12,5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 3,780 |
|
| 423 | Tecentriq |
QLSP-H03-1135-18 (CVGH số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022 hiệu lực 5 năm)
|
64 | Lọ | Atezolizumab - 1200mg/20ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ | 55,544,064 |
|
| 424 | Certican 0.5mg |
VN-16849-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
6.720 | Viên | Everolimus - 0,5mg - Viên nén - Uống | Thụy Sỹ | 93,986 |
|
| 425 | Priminol |
VD3-61-20
|
3.000 | Ống | Milrinon - 10mg/10ml - ống dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 980,000 |
|
| 426 | Levistel 80 |
VN-20431-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
36.100 | Viên | Telmisartan - 80mg - Viên nén - Uống | Tây Ban Nha | 7,200 |
|
| 427 | Insuact 10 |
VD-29107-18
|
86.500 | Viên | Atorvastatin - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 360 |
|
| 428 | Certican 0.75mg |
VN-16850-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
6.720 | Viên | Everolimus - 0,75mg - Viên nén - Uống | Thụy Sỹ | 140,980 |
|
| 429 | Mirzaten 30mg |
VN-17922-14 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
15.000 | Viên | Mirtazapine - 30mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 14,000 |
|
| 430 | SaVi Telmisartan 80 |
VD-26258-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
21.000 | Viên | Telmisartan - 80mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 900 |
|
| 431 | STATINAGI 10 |
VD-25128-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
40.000 | Viên | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 118 |
|
| 432 | GON SA ATZETI |
VD-30340-18
|
2.100 | Viên | Ezetimibe + Atorvastatin - 10mg + 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 4,750 |
|
| 433 | Jewell |
VD-28466-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
9.000 | Viên | Mirtazapine - 30mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,050 |
|
| 434 | AGIMSTAN 80 |
VD-30273-18
|
14.000 | Viên | Telmisartan - 80mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 515 |
|
| 435 | Zentocor 40mg |
VN-20475-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
14.000 | Viên | Atorvastatin - 40mg - Viên nén bao phim - Uống | Hy Lạp | 10,500 |
|
| 436 | Diovenor plus 10/10 |
VD-35085-21
|
900 | Viên | Ezetimibe + Atorvastatin - 10mg + 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,150 |
|
| 437 | ITAZPAM 30 |
VD-35296-21
|
6.000 | Viên | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) - 30mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,050 |
|
| 438 | Twynsta |
VN-16590-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
25.000 | Viên | Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) - 80mg + 5mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 13,122 |
|
| 439 | Vaslor-40 |
VD-28487-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
6.000 | Viên | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) - 40mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,335 |
|
| 440 | ATOVZE 20/10 |
VD-30485-18
|
3.700 | Viên | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimib - 20mg; 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 6,200 |
|
| 441 | Glucolyte -2 |
VD-25376-16 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.400 | Chai | Natri clorid ; Kali clorid ; Monobasic kali phosphat ; Natri acetat.3H2O ; Magne sulfat.7H2O; Kẽm sulfat.7H2O; Dextrose Anhydrous - Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Việt Nam | 17,000 |
|
| 442 | Temozolomid Ribosepharm 100mg |
VN2-626-17 (CVGH 853/QĐ-QLD hết hạn 30/12/2027)
|
140 | Viên | Temozolomide - 100mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 1,575,000 |
|
| 443 | Atosiban Pharmidea 37.5mg/5ml |
VN-21218-18
|
48 | Lọ | Atosiban - 37,5mg/5ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch | Latvia | 1,790,000 |
|
| 444 | EZENSIMVA 10/20 |
VD-32781-19
|
1.800 | Viên | Ezetimibe + Simvastatin - 10mg + 20mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,250 |
|
| 445 | Momex Nasal Spray |
VN-20521-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
400 | Chai/ lọ | Mometason furoat - 50mcg/ liều: 140 liều - Hỗn dịch xịt mũi - Xịt mũi | Korea | 177,000 |
|
| 446 | Vemlidy |
VN3-249-19
|
3.000 | Viên | Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) - 25 mg - Viên nén bao phim - Uống | Ireland | 44,115 |
|
| 447 | Atracurium - Hameln 10mg/ml |
VN-16645-13 gia hạn 5 năm theo cv số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022
|
8.000 | Ống | Atracurium besilat - 25mg/ 2,5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Germany | 44,850 |
|
| 448 | Febustad 80 |
QLĐB-563-16
|
2.100 | Viên | Febuxostat - 80mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 19,600 |
|
| 449 | Fleet enema for Children |
VN-19781-16
|
20 | Chai | Monobasic Natri Phosphat, Dibasic Natri Phosphat. - 9,5g/59ml + 3,5g/59ml - Dung dịch - Thụt trực tràng | Mỹ | 44,000 |
|
| 450 | Hepbest |
VN3-251-19
|
1.800 | Viên | Tenofovir alafenamid - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Ấn Độ | 28,560 |
|
| 451 | Atropin Sulfat |
VD-24897-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
29.500 | Ống | Atropin sulfat - 0,25mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 430 |
|
| 452 | FORIBAT 80 |
QLĐB-703-18
|
1.000 | Viên | Febuxostat - 80 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 8,150 |
|
| 453 | Fleet Enema |
VN-21175-18
|
51.500 | Chai | Monobasic Natri Phosphat, Dibasic Natri Phosphat. - 19g/118ml + 7g /118ml - Dung dịch - Thụt trực tràng | Mỹ | 57,000 |
|
| 454 | PHARCAVIR |
VD3-29-19
|
1.200 | Viên | Tenofovir alafenamid - 25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 18,000 |
|
| 455 | Zaromax 250 |
VD-26005-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.800 | viên | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) - 250mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 2,750 |
|
| 456 | Bidifolin MR 5mg |
VD-35645-22
|
12.300 | Viên | Felodipin - 5mg - Viên nén bao phim giải phóng kéo dài - Uống | Việt Nam | 1,134 |
|
| 457 | KIPEL FILM COATED TABS 10MG |
VN-21538-18
|
18.200 | Viên | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Greece | 9,700 |
|
| 458 | Vinterlin |
VD-20895-14
|
110 | Ống | Terbutalin sulfat - 0.5mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 4,830 |
|
| 459 | PymeAZI 250 |
VD-24450-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.200 | Viên | Azithromycin - 250mg - viên nang - Uống | Việt Nam | 1,400 |
|
| 460 | Plendil Plus |
VN-20224-17 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
20.000 | Viên | Felodipin, Metoprolol succinat - Felodipin 5mg; Metoprolol succinat 47,5mg (tương đương với Metoprolol tartrate 50mg hoặc Metoprolol 39mg) - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Thụy Điển | 7,396 |
|
| 461 | Derdiyok |
VD-22319-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10.000 | Viên | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 800 |
|
| 462 | Glypressin |
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
|
3.000 | Lọ | Terlipressin acetate 1,0mg (tương đương Terlipressin 0,86mg) - 0,86mg (1mg) - Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Đức | 744,870 |
|
| 463 | Azicine 250mg |
VD-19693-13
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.760 | gói | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) - 250mg/1,5g - thuốc bột uống - uống | Việt Nam | 3,400 |
|
| 464 | Mibefen NT 145 |
VD-34478-20
|
11.500 | viên | Fenofibrat - 145mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,150 |
|
| 465 | Singulair 4mg Sachet |
VN-20814-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
650 | Gói | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) - 4mg - Cốm - Uống | Mỹ | 13,502 |
|
| 466 | Terpincold |
VD-28955-18
|
1.000 | Viên | Terpin hydrat + Codein - 100mg + 15mg - Viên nén bao phim - Đường uống | Việt Nam | 610 |
|
| 467 | Vizimtex |
VN-20412-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
115 | Lọ | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) - 500mg - bột pha tiêm truyền - Tiêm truyền | Hy Lạp | 260,000 |
|
| 468 | Fenosup Lidose |
VN-17451-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
13.800 | Viên | Fenofibrate - 160mg - Viên nang cứng dạng Lidose - Uống | Bỉ | 5,267 |
|
| 469 | Montesin 5mg |
VN-20383-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
1.000 | viên | Montelukast - 5mg - Viên nén nhai - uống | Hy Lạp | 8,000 |
|
| 470 | TETRACAIN 0,5% |
VD-31558-19
|
110 | Chai | Tetracain - 50mg - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Việt Nam | 15,015 |
|
| 471 | Bamifen |
VN-22356-19
|
91.870 | Viên | Baclofen - 10mg - Viên nén - Uống | Cyprus | 1,800 |
|
| 472 | Fenostad 160 |
VD-26563-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
3.000 | viên | Fenofibrat - 160mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,600 |
|
| 473 | Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) |
VD-24315-16 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
9.600 | Ống | Morphin hydroclorid - 10mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 6,993 |
|
| 474 | Thyrozol 10mg |
VN-21906-19
|
14.300 | Viên | Thiamazole - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo | 2,241 |
|
| 475 | Bambec |
VN-16125-13 (CVGH số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022 hiệu lực 5 năm)
|
8.150 | Viên | Bambuterol hydrochlorid - 10mg - Viên nén - Uống | Trung Quốc | 5,639 |
|
| 476 | LIPAGIM 160 |
VD-29662-18
|
2.000 | Viên | Fenofibrat - 160mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 465 |
|
| 477 | Morphin 30mg |
VD-19031-13
|
35.000 | Viên | Morphin sulfat - 30mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 7,140 |
|
| 478 | Thyrozol 5mg |
VN-21907-19
|
17.700 | Viên | Thiamazole - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo | 1,400 |
|
| 479 | BOURILL |
VD-21048-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
3.500 | Viên | Bambuterol HCL - 10 mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,800 |
|
| 480 | Lipanthyl 200M |
VN-17205-13 (Có CV gia hạn số 853/QĐ-QLD ký ngày 30/12/2022)
|
2.600 | Viên | Fenofibrate - 200mg - Viên nang cứng - Uống | Pháp | 7,053 |
|
| 481 | Opiphine |
VN-19415-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
7.000 | Ống | Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml - 10mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Germany | 27,930 |
|
| 482 | Brilinta |
VN-19006-15 (265/QĐ-QLD đến 11/5/2027)
|
146.224 | Viên | Ticagrelor - 90mg - Viên nén bao phim - Uống | Thụy Điển | 15,873 |
|
| 483 | BABUROL |
VD-24113-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
4.950 | Viên | Bambuterol hydroclorid - 10mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 320 |
|
| 484 | Fenostad 200 |
VD-25983-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.100 | viên | Fenofibrat - 200mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 2,100 |
|
| 485 | ZURMA |
VD-28925-18
|
3.500 | Viên | Mosaprid citrat - 5 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,500 |
|
| 486 | Timolol Maleate Eye Drops 0.5% |
VN-21434-18
|
1.120 | Lọ | Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg - 5mg/ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Bỉ | 42,199 |
|
| 487 | ENTEROGERMINA |
QLSP-0728-13 (GPLH gia hạn 561/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm đến 20/11/2025)
|
162.000 | Ống | Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii - 2 tỷ bào tử/ 5ml - Hỗn dịch uống - Uống | Ý | 6,564 |
|
| 488 | Fentanyl B.Braun 0.5mg/10ml |
VN-21366-18
|
2.800 | Ống | Fentanyl - 50mcg/ml 10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 24,000 |
|
| 489 | AGIMOSARID |
VD-22792-15 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
1.500 | Viên | Mosaprid citrat - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,100 |
|
| 490 | Timolol 0,5% |
VD-24234-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.400 | Lọ | Timolol - 0,5% - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Việt Nam | 25,000 |
|
| 491 | ENTEROGOLDS |
QLSP-955-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
90.200 | Viên | Bacillus clausii - 2 tỷ bào tử - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 2,589 |
|
| 492 | Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml |
VN-22494-20
|
75.800 | Ống | Fentanyl - 50mcg/ml 2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 12,999 |
|
| 493 | Vigamox |
VN-22182-19
|
50 | Lọ | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg - 5mg/1ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Mỹ | 83,000 |
|
| 494 | Tinidazol 500 |
VD-24623-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
14.000 | viên | Tinidazol - 500mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,050 |
|
| 495 | Enterogermina |
SP3-1216-20 (GPLH gia hạn 605/QĐ-QLD hiệu lực 3 năm đến 03/12/2023)
|
2.000 | Ống | Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh - 4 tỷ bào tử/ 5ml - Hỗn dịch uống - Uống | Ý | 12,879 |
|
| 496 | Telfor 120 |
VD-26009-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
500 | viên | Fexofenadin HCL - 120mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 829 |
|
| 497 | Ratida 400mg film coated tablets |
VN-22635-20
|
2.500 | Viên | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochlorid) - 400mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 48,300 |
|
| 498 | Spiriva Respimat |
VN-16963-13 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
2.530 | Hộp | Tiotropium - 0,0025mg/ nhát xịt - Dung dịch để hít - Dạng hít | Đức | 800,100 |
|
| 499 | Simulect |
QLSP-1022-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
128 | Lọ | Basiliximab - 20mg - Bột pha tiêm - Tiêm | Cơ sở sản xuất: Thụy Sỹ; nhà sản xuất ống dung môi: Áo | 29,682,123 |
|
| 500 | Telfor 180 |
VD-25504-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
6.600 | viên | Fexofenadin HCL - 180mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,204 |
|
| 501 | Moloxcin 400 |
VD-23385-15 (CV gia hạn số 277/QĐ-QLD)
|
1.000 | viên | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) - 400mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 20,000 |
|
| 502 | Spiolto Respimat |
VN3-51-18 (có CV gia hạn số 796e/QLD-ĐK ngày 16/03/2022)
|
100 | Hộp | Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrat+ Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydroclorid) - 2,5 mcg + 2,5 mcg - Dung dịch để hít - Hít | Đức | 800,100 |
|
| 503 | Benzylpenicillin 1.000.000 IU |
VD-24794-16
(CV gia hạn số: 1662e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
1.010 | Lọ | Benzylpenicilin - 1.000.000 UI - Bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 3,310 |
|
| 504 | Danapha - Telfadin 180 |
VD-28786-18
|
2.000 | Viên | Fexofenadin hydroclorid - 180mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 4,200 |
|
| 505 | Ratida 400mg/250ml |
VN-22380-19
|
1.000 | Chai | Moxifloxacin - 400mg/250ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Slovenia | 294,000 |
|
| 506 | Myderison 150mg |
VN-21061-18
|
3.000 | Viên | Tolperison HCl - 150mg - Viên nén bao phim - Uống | Hungary | 2,058 |
|
| 507 | Betaserc 16mg |
VN-17206-13 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
|
84.000 | Viên | Betahistine dihydrochloride - 16mg - Viên nén - Uống | Pháp | 1,986 |
|
| 508 | Telfor 60 |
VD-26604-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
7.000 | viên | Fexofenadin HCL - 60mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 744 |
|
| 509 | Tropeal |
VD-28485-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
260 | Tuýp | Mỗi tuýp 5g chứa: Mupirocin - 100mg - Thuốc mỡ bôi ngoài da - Dùng ngoài | Việt Nam | 30,900 |
|
| 510 | Myderison 50mg |
VN-21062-18
|
3.500 | Viên | Tolperison HCl - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Hungary | 1,197 |
|
| 511 | Betahistine Stella 16mg |
VD-25487-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
35.300 | viên | Betahistin dihydroclorid - 16mg - viên nén - uống | Việt Nam | 700 |
|
| 512 | Danapha - Telfadin |
VD-24082-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD (30/12/2022)
|
3.000 | Viên | Fexofenadin hydroclorid - 60mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,890 |
|
| 513 | Mycokem capsules 250mg |
VN-18134-14 (gia hạn đến 29/4/2027)
|
6.000 | Viên | Mycophenolat mofetil - 250mg - Viên nang cứng - Uống | Ấn Độ | 9,100 |
|
| 514 | Samsca Tablets 15mg |
VN2-565-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
500 | Viên | Tolvaptan - 15mg - Viên nén - Uống | Hàn Quốc | 315,000 |
|
| 515 | Betahistin 16 A.T |
VD-24741-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
45.000 | Viên | Betahistin dihydrochlorid - 16mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 178 |
|
| 516 | Neutromax |
QLSP-0804-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
60 | Lọ | Filgrastim (r-met-Hu-G-CSF) - 300mcg - Dung dịch tiêm - Tiêm | Argentina | 161,280 |
|
| 517 | Mycophenolate mofetil Teva |
VN-20136-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
150.000 | Viên | Mycophenolat mofetil - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Hungary | 43,650 |
|
| 518 | HUETHER 25 |
VD-29721-18
|
18.000 | Viên | Topiramat - 25 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,350 |
|
| 519 | Betaserc 24mg |
VN-21651-19
|
32.800 | Viên | Betahistin dihydroclorid - 24mg - Viên nén - Uống | Pháp | 5,962 |
|
| 520 | Fluzinstad 5 |
VD-25479-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
56.500 | viên | Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) - 5mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 1,000 |
|
| 521 | Myfortic 180mg |
VN-22708-21
|
60.480 | Viên | Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri) - 180mg - Viên nén bao tan trong ruột - Uống | Đức | 22,958 |
|
| 522 | HUETHER 50 |
VD-28463-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
16.000 | Viên | Topiramat - 50 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 5,490 |
|
| 523 | Betahistin 24 A.T |
VD-32796-19
|
20.000 | Viên | Betahistine dihydrochloride - 24 mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 355 |
|
| 524 | MIRENZINE 5 |
VD-28991-18
|
16.000 | Viên | Flunarizin - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,150 |
|
| 525 | Myfortic 360mg |
VN-22709-21
|
60.480 | Viên | Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri) - 360mg - Viên nén bao tan trong ruột - Uống | Đức | 43,621 |
|
| 526 | Tramadol-hameln 50mg/ml |
VN-19416-15 gia hạn 5 năm theo cv số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
25.820 | Ống | Tramadol HCl - 50mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Germany | 13,965 |
|
| 527 | Diprospan |
VN-22026-19
|
520 | Ống | Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate) - 5mg/ml + 2mg/ml - Hỗn dịch để tiêm - Tiêm | Bỉ | 63,738 |
|
| 528 | Flumetholon 0,02 |
VN-18451-14 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
50 | Lọ | Fluorometholon - 0,2mg/ml - Hỗn dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Nhật | 26,901 |
|
| 529 | Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection |
VN-17327-13 gia hạn 5 năm theo cv số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
110 | Ống | Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) - 0,4mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Germany | 43,995 |
|
| 530 | Trasolu |
VD-33290-19
|
10.500 | Ống | Tramadol HCl - 100mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 6,993 |
|
| 531 | Bisilkon |
VD-27257-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
50 | Tuýp | Clotrimazol; Betamethason dipropionat; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) - 100mg + 6,4mg + 10mg - Thuốc dùng ngoài - Dùng ngoài | Việt Nam | 5,439 |
|
| 532 | Fuxofen 20 |
VD-27038-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
4.000 | Viên | Fluoxetin - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,030 |
|
| 533 | Propain |
VN-20710-17 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
600 | Viên | Naproxen - 500mg - Viên nén - Uống | Cyprus | 4,580 |
|
| 534 | Transamin Capsules 250mg |
VN-17933-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
16.000 | Viên | Tranexamic acid - 250 mg - Viên nang cứng - Uống | Thái Lan | 2,200 |
|
| 535 | Mvasi |
SP3-1221-21
|
1.300 | Lọ | Bevacizumab 100mg/4ml - 100 mg - Dung dịch đậm đặc pha truyền - Truyền tĩnh mạch | Mỹ | 4,756,087 |
|
| 536 | Nufotin |
VD-31043-18
|
2.500 | Viên | Fluoxetin - 20mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 650 |
|
| 537 | NATRI BICARBONAT 1,4% |
VD-25877-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
950 | Chai | Mỗi 100ml chứa: Natri bicarbonat 1,4g - 1,4%/250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 31,973 |
|
| 538 | Medsamic 500mg |
VN-19497-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
57.500 | Viên | Acid tranexamic - 500mg - Viên nang cứng - Uống | Cyprus | 3,790 |
|
| 539 | Avegra Biocad 100mg/4ml |
SP3-1202-20
|
2.000 | Lọ | Bevacizumab - 100mg/4ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm truyền | Nga | 3,780,000 |
|
| 540 | Flixotide Evohaler |
VN-16267-13 (CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
70 | Bình xịt | Fluticasone propionate - 125mcg/ liều xịt - Thuốc xịt dạng phun mù định liều (dùng để hít qua đường miệng) - Xịt qua đường miệng | Tây Ban Nha | 106,462 |
|
| 541 | 4.2% w/v Sodium Bicarbonate |
VN-18586-15 (QĐ 853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
1.810 | Chai | Natri Bicarbonate - 4,2%; 250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 94,500 |
|
| 542 | Herceptin |
QLSP-894-15 (718/QĐ-QLD ngày 21/12/2021 gia hạn 5 năm)
|
165 | Lọ | Trastuzumab - 150mg - Bột đông khô để pha dung dịch truyền - Tiêm truyền | CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ | 12,907,089 |
|
| 543 | Mvasi |
SP3-1222-21
|
425 | Lọ | Bevacizumab 400mg/16ml - 400 mg - Dung dịch đậm đặc pha truyền - Truyền tĩnh mạch | Mỹ | 17,372,828 |
|
| 544 | MESECA |
VD-23880-15
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
110 | Lọ | Fluticason propionat - 50mcg/0,05ml (0,1%) - Hỗn dịch xịt mũi - Xịt mũi | Việt Nam | 96,000 |
|
| 545 | Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4% |
VN-17173-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
9.760 | Ống | Natri Bicarbonate - 0,84g/ 10ml - dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Pháp | 22,000 |
|
| 546 | Hertraz 150 |
QLSP-H03-1174-19
|
120 | Lọ | Trastuzumab - 150mg - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm truyền | India | 10,332,000 |
|
| 547 | Avegra Biocad 400mg/16ml |
SP3-1203-20
|
650 | Lọ | Bevacizumab - 400mg/16ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm truyền | Nga | 14,490,000 |
|
| 548 | Luvox 100mg |
VN-17804-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
7.000 | Viên | Fluvoxamin maleat - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 6,570 |
|
| 549 | Ringerfundin 1000ml |
VN-18747-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
5.800 | Chai | Sodium chloride + Potassium chloride + Calcium choloride dihydrate + Sodium acetate trihydrate + Magnesium chloride hexahydrate + L-Malic acid - 3,4g/500ml + 0,15g/500ml + 0,19g/500ml + 1,64g/500ml + 0,1g/500ml + 0,34g/500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 24,990 |
|
| 550 | Herticad 150mg |
QLSP-H03-1176-19
|
120 | Lọ | Trastuzumab - 150mg - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm truyền | Nga | 8,295,000 |
|
| 551 | Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3-50131 Firenze (FI)-Italy) |
VN2-496-16 (CVGH số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
5.400 | Viên | Bilastin - 20mg - Viên nén - Uống | Ý | 9,300 |
|
| 552 | Folinato 50mg |
VN-21204-18
|
1.000 | Lọ | Folinic acid (Calcium Folinat) - 50mg/5ml - Thuốc tiêm/ truyền - Tiêm/ tiêm truyền | Tây Ban Nha | 76,650 |
|
| 553 | Ringerfundin 500ml |
VN-18747-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
42.770 | Chai | Sodium chloride + Potassium chloride + Calcium choloride dihydrate + Sodium acetate trihydrate + Magnesium chloride hexahydrate + L-Malic acid - 3,4g/500ml + 0,15g/500ml + 0,19g/500ml + 1,64g/500ml + 0,1g/500ml + 0,34g/500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Đức | 19,950 |
|
| 554 | Hertraz 440 |
QLSP-H03-1175-19
|
25 | Lọ | Trastuzumab - 440mg - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm truyền | India | 26,271,000 |
|
| 555 | Ganfort |
VN-19767-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
25 | Lọ | Bimatoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg) - 0.3mg/ml + 5mg/ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Ireland | 255,990 |
|
| 556 | Calci folinat 50mg/5ml |
VD-24226-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
200 | Ống | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) - 50mg/ 5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 20,365 |
|
| 557 | NATRI CLORID 3% |
VD-23170-15 (201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 hiệu lực 5 năm)
|
8.310 | Chai | Natri clorid - 3g/100ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 8,198 |
|
| 558 | Herticad 440mg |
QLSP-H03-1177-19
|
60 | Lọ | Trastuzumab - 440mg - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm truyền | Nga | 22,995,000 |
|
| 559 | Lumigan |
VN-17816-14 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
30 | Lọ | Bimatoprost - 0,3mg/3ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Ireland | 252,079 |
|
| 560 | Fosmicin for I.V.Use 1g |
VN-13784-11 (GPLH hết hạn ngày 11/05/2025 theo 264/QĐ-QLD)
|
7.100 | Lọ | Fosfomycin Sodium - 1g (hoạt lực) - Bột pha tiêm - Tiêm | Nhật Bản | 101,000 |
|
| 561 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-21954-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
11.300 | Chai nhựa | Natri clorid - 0,9%/1000ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 14,480 |
|
| 562 | Kadcyla |
SP3-1217-21
|
50 | Lọ | Trastuzumab emtansine - 100mg - Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Thụy Sỹ | 31,773,840 |
|
| 563 | BisacodylDHG |
VD-21129-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
65.000 | viên | Bisacodyl - 5mg - viên nén bao phim tan trong ruột - uống | Việt Nam | 248 |
|
| 564 | Fosmicin for I.V.Use 2g |
VN-13785-11 (GPLH hết hạn ngày 11/05/2025 theo 264/QĐ-QLD)
|
2.500 | Lọ | Fosfomycin Sodium - 2g (hoạt lực) - Bột pha tiêm - Tiêm | Nhật Bản | 186,000 |
|
| 565 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-26717-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
56.200 | Chai | Natri Clorid - 0,9g/100ml - Dung dịch dùng ngoài - Dùng ngoài | Việt Nam | 10,080 |
|
| 566 | Kadcyla |
SP3-1218-21
|
36 | Lọ | Trastuzumab emtansine - 160mg - Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Thụy Sỹ | 50,832,915 |
|
| 567 | BISNOL |
VD-28446-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
16.000 | Viên | Bismuth trioxid - 120mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,950 |
|
| 568 | FDP Medlac |
VD-18569-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
100 | Lọ | Fructose 1,6-diphosphat trisodium - 5g - Thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 264,600 |
|
| 569 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-21954-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
403.230 | Chai nhựa | Natri clorid - 0,9%/100ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 6,456 |
|
| 570 | Duotrav |
VN-16936-13 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
70 | Lọ | Travoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) - 0,04mg/ml + 5mg/ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Bỉ | 320,000 |
|
| 571 | DIOPOLOL 2.5 |
VN-19499-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
80.000 | Viên | Bisoprolol fumarate - 2,5mg - Viên nén - Uống | Ireland | 810 |
|
| 572 | BFS-Furosemide 40mg/4ml |
VD-25669-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
5.000 | Ống | Furosemid - 40mg/4ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 9,450 |
|
| 573 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-21954-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
115.000 | Chai nhựa | Natri clorid - 0,9%/100ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 7,210 |
|
| 574 | Travatan |
VN-15190-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
130 | Lọ | Travoprost - 0,04mg/ml - Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Bỉ | 252,300 |
|
| 575 | AGICARDI 2,5 |
VD-35788-22
|
61.000 | Viên | Bisoprolol fumarat - 2,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 148 |
|
| 576 | FUCIPA |
VD-31487-19
|
110 | Tuýp | Fusidic Acid - 100mg/5g-15g - Kem bôi da - Dùng ngoài | Việt Nam | 40,000 |
|
| 577 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-29295-18
|
21.770 | Lọ | Natri clorid - 0,9%/10ml - Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi - Nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 1,300 |
|
| 578 | Triamcinolon |
VD-23149-15 (GPLH hết hạn 02/06/2023 theo 4781/QLD-ĐK)
|
2.400 | Lọ | Triamcinolon acetonid - 80mg/2ml - Thuốc tiêm - Tiêm | Việt Nam | 42,000 |
|
| 579 | Bisostad 5 |
VD-23337-15
|
101.800 | Viên | Bisoprolol fumarat - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 715 |
|
| 580 | Fucicort |
VN-14208-11 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
412 | Tuýp | Acid Fusidic + Betamethasone (dưới dạng valerate) - 2% kl/kl + 0,1% kl/kl - Kem - Dùng ngoài | Ireland | 98,340 |
|
| 581 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-21954-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
41.000 | Chai nhựa | Natri clorid - 0,9%/250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 7,400 |
|
| 582 | DEWORM |
VN-16567-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
400 | Viên | Triclabendazol - 250mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 23,000 |
|
| 583 | SaVi Prolol 5 |
VD-23656-15 (CVGH 447/QĐ-QLD đến 02/08/2027)
|
64.700 | Viên | Bisoprolol fumarat - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 375 |
|
| 584 | Fucidin H |
VN-17473-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
302 | Tuýp | Acid Fusidic + Hydrocortison acetat - 20mg/g + 10mg/g - Kem - Dùng ngoài | Ireland | 97,130 |
|
| 585 | NATRI CLORID 0,9% |
VD-21954-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
203.260 | Chai nhựa | Natri clorid - 0,9%/500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 6,510 |
|
| 586 | Debridat |
VN-22221-19
|
143.000 | Viên | Trimebutine maleate - 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 2,906 |
|
| 587 | AGICARDI |
VD-25113-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
40.000 | Viên | Bisoprolol fumarat - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 145 |
|
| 588 | Tebantin 300mg |
VN-17714-14 (CVGH 265/QĐ-QLD hết hạn ngày 11/05/2027)
|
135.000 | Viên | Gabapentin - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Hungary | 4,500 |
|
| 589 | Ninosat |
VD-20422-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
200 | Lọ | Natri clorid - 0,45g/50ml - Thuốc rửa mũi - Xịt mũi | Việt Nam | 15,435 |
|
| 590 | Iboten |
VD-22698-15 (QĐ 854/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
81.000 | viên | Trimebutin maleat - 100mg - viên nén - uống | Việt Nam | 624 |
|
| 591 | Bortezomib Biovagen |
VN3-274-20
|
250 | Lọ | Bortezomib - 1mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm tĩnh mạch - Tiêm tĩnh mạch | -Nước sản xuất, đóng gói sơ cấp: Séc - Nước đóng gói thứ cấp: Bulgari - Nước xuất xưởng: Tây Ban Nha | 4,580,000 |
|
| 592 | SaVi Gabapentin 300 |
VD-24271-16 (CVGH số 201/QĐ-QLD đến 20/04/2027)
|
60.400 | Viên | Gabapentin - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 990 |
|
| 593 | LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE |
VD-21953-14 (QĐ 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022 hiệu lực 5 năm)
|
41.500 | Chai | Dextrose khan 11,365g/250ml; Natri clorid 1,5g/250ml; Kali clorid 75mg/250ml; Natri lactat 750mg/250ml; Calci clorid 2H2O 50mg/250ml - 500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 10,269 |
|
| 594 | AGITRITINE 100 |
VD-31062-18
|
54.600 | Viên | Trimebutine maleat - 100mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 285 |
|
| 595 | Bortezomib Pharmidea |
VN2-579-17
|
140 | Lọ | Bortezomib - 3,5mg - Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm - Tiêm | Latvia | 13,568,000 |
|
| 596 | Gacnero |
VD-26056-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
50.000 | viên | Gabapentin - 300mg - Viên nang cứng - uống | Việt Nam | 2,730 |
|
| 597 | Natri Clorid 10% |
VD-20890-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
400 | Ống | Natri clorid - 500mg/5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Việt Nam | 2,310 |
|
| 598 | Tributel |
VD-22324-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10.000 | Viên | Trimebutin maleat - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,500 |
|
| 599 | M-prib-3.5 |
VN-19508-15 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
60 | Lọ | Bortezomib - 3,5mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm/ tiêm truyền | India | 1,400,000 |
|
| 600 | GAPTINEW |
VD-27758-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
30.000 | Viên | Gabapentin - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 410 |
|
| 601 | Polydexa (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati; địa chỉ: 70, avenue du Général de Gaulle 92800 Puteaux, Pháp) |
VN-22226-19
|
100 | Lọ | Mỗi 100ml chứa: Neomycin sulphat + Polymycin B sulphat + Dexamethason natri metasulfobenzoat - Mỗi 100ml chứa: 1g tương đương 650.000 IU + 1.000.000 IU + 0,100g - Dung dịch nhỏ tai - Nhỏ tai | Pháp | 66,000 |
|
| 602 | AGITRITINE 200 |
VD-13753-11 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
4.200 | Viên | Trimebutine maleat - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 570 |
|
| 603 | Tracleer (CS xuất xưởng: Actelion Pharmaceuticals Ltd, đ/c: Gewerbestrasse 16, CH-4123 Allschwil, Switzerland) |
VN-18486-14 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
300 | Viên | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) - 125mg - Viên nén bao phim - Uống | Canada (CS xuất xưởng: Switzerland) | 428,750 |
|
| 604 | Gadovist |
VN-22297-19
|
6.500 | Bơm tiêm | Gadobutrol - 604,72mg tương đương 1mmol/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 546,000 |
|
| 605 | Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG; đ/c: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) |
VN-19377-15 (CVGH số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022 hiệu lực 5 năm)
|
36.500 | Viên | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) - 5mg - Viên nén - Uống | Đức | 7,600 |
|
| 606 | SaVi Trimetazidine 35MR |
VD-32875-19
|
122.700 | Viên | Trimetazidin dihydroclorid - 35mg - Viên nén bao phim giải phóng kéo dài - Uống | Việt Nam | 409 |
|
| 607 | Misenbo 125 |
VD-33102-19
|
2.300 | viên | Bosentan - 125mg - viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 73,500 |
|
| 608 | Dotarem |
VN-15929-12 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
6.000 | Lọ | Acid Gadoteric - 0,5mmol/ ml (27,932g/ 100ml) - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 520,000 |
|
| 609 | Bivolcard 5 |
VD-24265-16 (CVGH số 277/QĐ-QLD đến ngày 23/05/2027)
|
21.000 | Viên | Nebivolol - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,390 |
|
| 610 | Diphereline P.R 3,75mg |
VN-19986-16 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
12 | Lọ | Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat) - 3,75 mg - Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 2,556,999 |
|
| 611 | Agbosen 62,5 |
VD-34644-20
|
5.500 | Viên | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) - 62,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 38,000 |
|
| 612 | LEMINERG 4 |
VD-33528-19
|
6.200 | Viên | Galantamin - 4 mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 7,800 |
|
| 613 | NICARLOL 5 |
VD-27760-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
15.500 | Viên | Nebivolol - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 710 |
|
| 614 | Mydrin-P |
VN-21339-18
|
80 | Lọ | Tropicamide + Phenylephrin hydroclorid - 50mg/10ml + 50mg/10ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Nhật | 67,500 |
|
| 615 | Domitazol |
VD-22627-15
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
4.780 | Viên | Bột hạt Malva + Xanh methylen + Camphor monobromid - 250mg+25mg+ 20mg - Viên nén bao đường - Uống | Việt Nam | 2,079 |
|
| 616 | Reminyl 8mg |
VN-19683-16 (Có CV gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
5.000 | Viên | Galantamin (dưới dạng Galantamin HBr) - 8mg - Viên nang cứng giải phóng kéo dài - Uống | Bỉ, Ý | 29,199 |
|
| 617 | Acupan |
VN-18589-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
51.100 | Ống | Nefopam hydrochloride - 20mg - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 28,350 |
|
| 618 | Smofkabiven peripheral |
VN-20278-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.530 | Túi | Túi 3 ngăn 1206ml chứa: 656ml dung dịch glucose 13% + 380ml dung dịch acid amin có điện giải (alanin 5,3g; arginin 4,6g; calci clorid 0,21g; glycin 4,2g; histidin 1,1g; isoleucin 1,9g; leucin 2,8g; lysin 2,5g; magnesi sulphat 0,46g; methionin 1,6g; phenylalanin 1,9g; kali clorid 1,7g; prolin 4,2g; serin 2,5g; natri acetat 1,3g; natri glycerophosphat 1,6g; taurin 0,38g; threonin 1,7g; tryptophan 0,76g; tyrosin 0,15g; valin 2,4g; kẽm sulphat 0,005g) + 170ml nhũ tương mỡ 20% (dầu đậu tương tinh chế 10,2g; triglycerid mạch trung bình 10,2g; dầu ô liu tinh chế 8,5g; dầu cá giàu acid béo omega-3 5,1g) - 1206ml - Nhũ tương truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) | Thụy Điển | 720,000 |
|
| 619 | Azarga |
VN-17810-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
100 | Lọ | Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) - 10mg/ml + 5mg/ml - Hỗn dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Bỉ | 310,800 |
|
| 620 | ATIGANCI |
QLĐB-652-18
|
750 | Lọ | Ganciclovir (dưới dạng Ganciclovir natri) - 500mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm truyền tĩnh mạch chậm | Việt Nam | 726,999 |
|
| 621 | Nefolin |
VN-18368-14 (QĐ gia hạn đến ngày 24/02/2027)
|
600 | Viên | Nefopam HCl - 30mg - Viên nén - Uống | Cyprus | 5,250 |
|
| 622 | Kabiven Peripheral |
VN-19951-16 (265/QĐ-QLD gia hạn đến 11/5/2027)
|
400 | Túi | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gam - Glucose 11% 885ml; dung dịch acid amin có điện giải 300ml và nhũ tương mỡ Intralipid 20% 255ml - Nhũ tương tiêm truyền - Truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 579,000 |
|
| 623 | BENITA |
VD-23879-15
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
70 | Lọ | Budesonide - 64mcg/ 0,05ml - Hỗn dịch xịt mũi - Xịt mũi | Việt Nam | 90,000 |
|
| 624 | Bigefinib 250 |
QLĐB-510-15
|
3.700 | Viên | Gefitinib - 250mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 209,000 |
|
| 625 | NEODEX |
VD-12813-10
|
10 | Lọ | Dexamethason Natri phosphat + Neomycin sulfat - 5,5mg + 25mg /5ml - Thuốc nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Việt Nam | 3,402 |
|
| 626 | Anoro Ellipta |
VN3-232-19
|
10 | Hộp | Umeclidinium (dạng bromide) + vilanterol (dạng trifenatate) - 62,5mcg + 25mcg - Thuốc bột hít phân liều - Hít qua đường miệng | Anh | 692,948 |
|
| 627 | Ketosteril |
VN-16263-13 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
353.000 | Viên | Các muối calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin - 600mg ( 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg )/viên. Tổng Nitơ: 36mg. Calcium: 0.05g - Viên nén bao phim - Uống | Bồ Đào Nha | 13,535 |
|
| 628 | Gemnil 1000mg/vial |
VN-18210-14 (GPLH hết hạn ngày 30/12/2027 theo 853/QĐ-QLD)
|
570 | Lọ | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) - 1000mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Greece | 455,490 |
|
| 629 | Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection |
VN-22085-19
|
21.500 | Ống | Neostigmine metilsulfate - 0,5mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Germany | 12,800 |
|
| 630 | PMS-Ursodiol C 250mg |
VN-18052-14
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
60.000 | Viên | Ursodeoxycholic acid - 250mg - Viên nén - Uống | Canada | 10,300 |
|
| 631 | Keamine |
VD-27523-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
100.000 | Viên | Calci-3-methyl-2-oxo-valerat + Calci-4-methyl-2-oxo-valerat + Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat + Calci -3-methyl-2-oxo-butyrate+ Calci-DL-2-hydroxyl-4-(methylthio) butyrat + L-lysin acetat + L-Threonin +L-trytophan + L-histidin +L-tyrosin - 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg - Viên - Uống | Việt Nam | 9,800 |
|
| 632 | Gemita 1g |
VN-21384-18
|
380 | Lọ | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g - 1000mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 285,000 |
|
| 633 | NEOSTIGMIN KABI |
VD-34331-20
|
9.000 | Ống | Neostigmin methylsulfat - 0,5mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm bắp- tiêm tĩnh mạch- tiêm dưới da | Việt Nam | 5,270 |
|
| 634 | URSOLIV 250 |
VN-18372-14 (265/QĐ-QLD ngày 11 tháng 5 năm 2022 hiệu lực 5 năm)
|
60.400 | Viên | Ursodeoxycholic acid - 250mg - Viên nang cứng - Uống | Thailand | 8,300 |
|
| 635 | Ketovital |
VD-26791-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
65.000 | Viên | Calci-3-methyl-2-oxovalerat + Calci-4-methyl-2-oxovalerat + Calci-2-oxo-3-phenylpropionat + Calci-3-methyl-2-oxobutyrat + Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin - 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 8,000 |
|
| 636 | Gemnil 200mg/vial |
VN-18211-14 (GPLH hết hạn ngày 30/12/2027 theo 853/QĐ-QLD)
|
3.000 | Lọ | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) - 200mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Greece | 142,737 |
|
| 637 | Nevanac |
VN-17217-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
15 | Lọ | Nepafenac - 1mg/ml - Hỗn dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Bỉ | 152,999 |
|
| 638 | Ursobil |
VN-20260-17 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
33.000 | Viên | Acid ursodeoxycholic - 300mg - Viên nén - Uống | Italy | 15,950 |
|
| 639 | BFS-Cafein |
VD-24589-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
320 | Ống | Cafein citrat - 60mg/3ml (tương đương 30mg cafein) - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 42,000 |
|
| 640 | Ipolipid 300 |
VN-19245-15 gia hạn 5 năm theo cv số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
2.800 | Viên | Gemfibrozil - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Cyprus | 2,700 |
|
| 641 | EASYEF |
QLSP-860-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
9 | Hộp | Nepidermin - 0,5mg/ml - Dung dịch phun xịt trên da - Xịt ngoài da | Korea | 2,300,000 |
|
| 642 | Urxyl |
VD-29726-18 (hết hạn 27/03/2023)
|
20.000 | Viên | Ursodeoxycholic acid - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 5,599 |
|
| 643 | Briozcal |
VN-22339-19
|
50.000 | Viên | Calci carbonat + vitamin D3 - Calci (dưới dạng Calci carbonat 1,25g) 500mg + Vitamin D3 125IU - Viên nén bao phim - Uống | Úc | 2,700 |
|
| 644 | PM REMEM |
VN-11788-11
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.700 | Viên | Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) - 120mg - Viên nén bao phim - Uống | Australia | 8,000 |
|
| 645 | Nelcin 100 |
VD-20891-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
200 | Ống | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) - 100mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 15,000 |
|
| 646 | URDOC |
VD-24118-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
10.000 | Viên | Ursodeoxycholic acid - 300mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 2,650 |
|
| 647 | Caldihasan |
VD-34896-20
|
555.000 | viên | Calci carbonat + Vitamin D3 - 1250mg + 125IU - Viên nén - Uống | Việt Nam | 840 |
|
| 648 | Gliclada 60mg modified - release tablets |
VN- 21712-19
|
22.800 | Viên | Gliclazid - 60mg - Viên nén giải phóng kéo dài - Uống | Slovenia | 4,788 |
|
| 649 | SILOXOGENE |
VN-9364-09 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
30.500 | Viên | Nhôm hydroxyd + Magnesium hydroxide+ Simethicon - 300mg + 150mg + 40mg - Viên nén - Uống | India | 3,000 |
|
| 650 | Stelara |
QLSP-H02-984-16 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
|
112 | Bơm tiêm | Ustekinumab - 45mg/0,5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Thụy Sỹ | 46,421,837 |
|
| 651 | Calci D-Hasan |
VD-35493-21
|
16.100 | viên | Calci carbonat + Vitamin D3 - 1250mg + 440IU - viên nén sủi bọt - Uống | Việt Nam | 1,197 |
|
| 652 | Staclazide 60 MR |
VD-29501-18
|
16.000 | Viên | Gliclazid - 60mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Việt Nam | 2,415 |
|
| 653 | Nicardipine Aguettant 10mg/10ml |
VN-19999-16 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
18.050 | Ống | Nicardipin hydrochlorid - 10mg/10ml - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Pháp | 124,999 |
|
| 654 | Tetraxim |
QLVX-826-14 (GPLH gia hạn 317/QĐ-QLD ký 17/6/2022 hiệu lực 5 năm)
|
800 | Bơm tiêm | Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U - 0.5ml - Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm - Tiêm bắp | Pháp | 378,672 |
|
| 655 | Calci clorid 500mg/ 5ml |
VD-22935-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
22.260 | Ống | Calci clorid dihydrat - 500mg/ 5ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 868 |
|
| 656 | Dorocron MR 60mg |
VD-26467-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
9.000 | Viên | Gliclazid - 60mg - Viên nén giải phóng có biến đổi - Uống | Việt Nam | 683 |
|
| 657 | Nikoramyl 5 |
VD-30393-18
|
21.000 | viên | Nicorandil - 5mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 2,900 |
|
| 658 | Infanrix Hexa |
QLVX-989-17
|
4.500 | Liều | Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) - ≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván - Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTaP-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | Bỉ | 864,000 |
|
| 659 | CALCIUM STELLA 500MG |
VD-27518-17
|
120.000 | Viên | Calci lactat gluconat + calcium carbonat - 2940mg + 300mg - Viên nén sủi bọt - Uống | Việt Nam | 3,500 |
|
| 660 | GREGORY-2 |
VD-20523-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.200 | Viên | Glimepirid - 2mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 504 |
|
| 661 | Vinmotop |
VD-21405-14
|
8.000 | Viên | Nimodipin - 30mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 6,300 |
|
| 662 | Prevenar 13 |
QLVX-H03-1142-19
|
12.200 | Bơm tiêm | Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg - Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg - Hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | CSSX: Ai Len, CSĐG: Bỉ | 1,077,300 |
|
| 663 | Calcium MKP 500 Effervescent |
VD-22278-15
|
54.300 | Viên | Calcium gluconolactate + Calcium carbonate - 2940 mg + 300 mg - Viên nén sủi bọt - Uống | Việt Nam | 2,200 |
|
| 664 | Glumerif 4 |
VD-22032-14 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD)
|
1.500 | viên | Glimepiride - 4mg - viên nén - uống | Việt Nam | 830 |
|
| 665 | Ofev |
VN3-183-19 (có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
720 | Viên | Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilat) - 150mg - Viên nang mềm - Uống | Đức | 1,027,688 |
|
| 666 | Synflorix |
QLVX-1079-18
|
4.500 | Liều | Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 - 1mcg 3mcg - Hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ | 829,900 |
|
| 667 | Rocaltrol |
VN-14167-11 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
54.340 | viên | Calcitriol - 0,25mcg - Viên nang - Uống | CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ | 4,721 |
|
| 668 | Glumerif 4 |
VD-22032-14 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD)
|
1.000 | viên | Glimepiride - 4mg - viên nén - uống | Việt Nam | 830 |
|
| 669 | Nitromint |
VN-20270-17 gia hạn 5 năm số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
65 | Lọ | Glyceryl trinitrate - 0,08g (trong 10g khí dung) - Khí dung - Phun mù | Hungary | 150,000 |
|
| 670 | Imojev |
QLVX-1108-18 (còn hiệu lực đến 5/7/2023)
|
1.200 | Lọ | Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU - 0.5ml - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm dưới da cho người từ 9 tháng tuổi trở lên | Thái Lan | 554,400 |
|
| 671 | MEDITROL |
VN-18020-14 (86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022 gia hạn 5 năm)
|
25.000 | Viên | Calcitriol - 0.25mcg - Viên nang mềm - Uống | Thailand | 2,000 |
|
| 672 | Pentaglobin |
QLSP-0803-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
350 | Lọ | Globulin miễn dịch người (IgM + IgA + IgG) - (6mg + 6mg +38mg/ml) 5% 50ml - Thuốc tiêm - Tiêm truyền | Đức | 5,750,000 |
|
| 673 | Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml |
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
11.020 | Ống | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalintartrat) - 4mg/4ml - Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm | Pháp | 37,000 |
|
| 674 | Vắc xin Viêm não Nhật Bản - JEVAX |
QLVX-0763-13 (gia hạn đến 26/08/2026 theo QĐ số 505/QĐ-QLD)
|
1.100 | Lọ | Vaccine phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B - 1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm dưới da | Việt Nam | 49,586 |
|
| 675 | Prismasol B0 |
VN-21678-19
|
12.000 | Túi | Calcium chloride.2H2O + Magnesium chloride.6H2O + Acid lactic/1l + Sodium bicarbonate + Sodium chloride/1l - 5.145g + 2.033g + 5.4g/1L 3.09g + 6.45g/1L 5L/túi x 2 túi - Dịch lọc máu và thẩm tách máu - Tiêm truyền | Italy | 700,000 |
|
| 676 | FLEXSA 1500 |
VN-14261-11 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
1.000 | Gói | Glucosamine Sulfate - 1500mg - Thuốc bột - Uống | Australia | 8,500 |
|
| 677 | Linanrex |
VD-31225-18
|
22.000 | Ống | Noradrenalin - 1mg/1ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm/ tiêm truyền | Việt Nam | 26,000 |
|
| 678 | Verorab Vắc xin dại (bất hoạt) , điều chế trên canh cấy tế bào |
QLVX-986-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
50 | Lọ | Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5 ml) chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU - 0.5ml - Thuốc tiêm đông khô - Tiêm bắp, tiêm trong da | Pháp | 241,595 |
|
| 679 | GROWPONE 10% |
VN-16410-13 (Có CV gia hạn số 1323e/QLD-ĐK ngày 01/04/2022)
|
2.722 | Ống | Calci gluconate 95,5 mg/ml - 10%10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Ukraine | 13,300 |
|
| 680 | Vorifend 500 |
VD-32594-19
|
140.000 | viên | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,6mg glucosamin base ) - 500mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,400 |
|
| 681 | Incarxol |
VN-19614-16
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
200 | Viên | Norfloxacin - 400mg - Viên nén bao phim - Uống | Spain | 6,150 |
|
| 682 | Gardasil |
QLVX-883-15
|
2.000 | Lọ | Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 - 0.5ml - Hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan | 1,509,600 |
|
| 683 | Kalira |
VD-33992-20
|
10.000 | Gói | Calcium Polystyren sulfonat - 5g - Bột pha hỗn dịch - Uống | Việt Nam | 14,700 |
|
| 684 | Bidisamin 500 |
VD-28226-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
60.600 | Viên | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat 2 KCl tương đương Glucosamin base 392,6mg) - 500mg - Viên nang - Uống | Việt Nam | 336 |
|
| 685 | NƯỚC CẤT PHA TIÊM |
VD-23172-15 (574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 hiệu lực 5 năm)
|
30.220 | Chai | Nước cất pha tiêm - 100ml - Dung môi pha tiêm - Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 6,794 |
|
| 686 | MVVAC |
QLVX-880-15 (gia hạn đến 20/11/2025 theo QĐ 561/QĐ-QLD)
|
3.030 | Lọ | Vaccine phòng Sởi (Virus sởi sống, giảm độc lực, chủng AIK-C) - ≥ 1000 PFU/liều 0.5ml - Bột đông khô - Tiêm dưới da | Việt Nam | 353,010 |
|
| 687 | Capecitabine 500mg |
VN-23114-22
|
280.000 | Viên | Capecitabine - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 30,900 |
|
| 688 | GLUCOSE 10% |
VD-25876-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
16.945 | Chai | Mỗi 100ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat ) 10g - 10%/500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 8,739 |
|
| 689 | NƯỚC CẤT PHA TIÊM |
VD-23172-15 (574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022 hiệu lực 5 năm)
|
21.750 | Chai | Nước cất pha tiêm - 500ml - Dung môi pha tiêm - Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 8,400 |
|
| 690 | M-M-R ®II (Cơ sở sản xuất dung môi: Jubilant HollisterStier LLC - Đ/c: 3525 North Regal Street, Spokane, Washington, U.S.99207 - USA) |
QLVX-878-15
|
1.600 | Lọ | Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 - 0.5ml - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC) | CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ | 164,620 |
|
| 691 | Naprocap-500 |
VN3-281-20
|
170.000 | Viên | Capecitabin - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Ấn Độ | 7,400 |
|
| 692 | GLUCOSE 20% |
VD-29314-18
|
300 | Chai nhựa | Dextrose 20g/100ml - 20%/250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 9,975 |
|
| 693 | BINYSTAR |
VD-25258-16 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
24.500 | Gói | Nystatin - Mỗi gói 1g chứa Nystatin 25,000 IU - Thuốc cốm rơ miệng - Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng | Việt Nam | 930 |
|
| 694 | Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried) |
QLVX-1045-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
100 | Lọ | Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 - 0.5ml - Bột đông khô - Tiêm dưới da sâu | Ấn Độ | 137,550 |
|
| 695 | Kpec 500 |
QLĐB-566-16
|
120.000 | Viên | Capecitabin - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 18,500 |
|
| 696 | GLUCOSE 20% |
VD-29314-18
|
4.500 | Chai nhựa | Dextrose 20g/100ml - 20%/500ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 10,850 |
|
| 697 | Octreotide |
VN-19094-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
5.000 | Ống | Octreotide (dưới dạng octreotide acetate) - 0,1mg/ml - Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Tiêm truyền | Italy | 88,935 |
|
| 698 | Varilrix |
QLVX-1139-19
|
1.040 | Hộp | Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU - ≥ 103,3 PFU - Bột đông khô và dung dịch pha tiêm - Tiêm dưới da | Nhà sản xuất dạng bào chế vắc xin: Mỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Bỉ / Pháp; Cơ sở đóng gói: Bỉ; Cơ sở xuất xưởng: Bỉ | 764,000 |
|
| 699 | Tegretol 200 |
VN-18397-14 (CVGH số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022 hiệu lực 5 năm)
|
7.000 | Viên | Carbamazepine - 200mg - Viên nén - Uống | Ý | 1,554 |
|
| 700 | Dextrose 30% |
VD-21715-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
3.300 | Chai | Glucose monohydrat tương đương glucose khan - 0,3g/ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 10,900 |
|
| 701 | OCTRIDE 100 |
VN-22579-20
|
2.000 | Ống | Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) - 0,1mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da | India | 83,000 |
|
| 702 | Varivax |
QLVX-909-15
|
1.400 | Lọ | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU - 0,5ml - Bột đông khô kèm lọ dung môi - Tiêm | CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ | 714,440 |
|
| 703 | Tegretol CR 200 |
VN-18777-15 (CVGH số 573/ QĐ-QLD ngày 23/09/2022 hiệu lực 5 năm)
|
30.000 | Viên | Carbamazepine - 200mg - Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát - Uống | Ý | 2,604 |
|
| 704 | Dextrose 30% |
VD-21715-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.630 | Chai | Glucose monohydrat tương đương glucose khan - 0,3g/ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 14,501 |
|
| 705 | Oflovid Ophthalmic Ointment |
VN-18723-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
100 | Tuýp | Ofloxacin - 0,3% - Thuốc mỡ tra mắt - Tra mắt | Nhật | 74,529 |
|
| 706 | Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj |
QLVX-1046-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
300 | Lọ | Vaccin phòng thuỷ đậu - 0.7ml - Bột đông khô - Tiêm dưới da | Hàn Quốc | 500,997 |
|
| 707 | Duratocin |
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
1.900 | Lọ | Carbetocin - 100mcg/1ml - Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Tiêm tĩnh mạch | Đức | 358,233 |
|
| 708 | GLUCOSE 5% |
VD-28252-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
2.600 | Chai nhựa | Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g - 5%/100ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 8,085 |
|
| 709 | Remecilox 200 |
VN-21229-18
|
200 | Viên | Ofloxacin - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 2,600 |
|
| 710 | Boostrix |
QLVX-H03-1140-19
|
2.550 | Hộp | Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg - Giải độc tố bạch hầu ≥ 2 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20 IU; Giải độc tố ho gà 8 µg; Filamentous Haemagglutinin 8 µg; Pertactin 2,5 µg - Hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | Pháp và chứng nhận xuất xưởng Bỉ | 598,000 |
|
| 711 | Refresh Tears |
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
|
490 | Lọ | Natri Carboxymethyl cellulose - 0,5% - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Mỹ | 64,101 |
|
| 712 | GLUCOSE 5% |
VD-28252-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
18.000 | Chai nhựa | Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g - 5%/250ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 7,203 |
|
| 713 | EGOLANZA |
VN-19639-16 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
10.000 | Viên | Olanzapine - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Hungary | 2,900 |
|
| 714 | Rotarix |
QLVX-1049-17
|
2.220 | Ống | Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 - ≥ 106.0 CCID50 - Hỗn dịch uống - Uống | CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ | 700,719 |
|
| 715 | Karvidil 12,5mg |
VN-22552-20
|
11.000 | Viên | Carvedilol - 12,5mg - Viên nén - Uống | Latvia | 3,060 |
|
| 716 | Glucose 5% |
VD-24423-16 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
12.000 | Chai | Dextrose monohydrat (tương đương Dextrose anhydrous) - Dextrose monohydrat (tương đương Dextrose anhydrous 4,546g) 5g - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Việt Nam | 7,600 |
|
| 717 | Zapnex-10 |
VD-27456-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
4.000 | Viên | Olanzapin - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 500 |
|
| 718 | RotaTeq |
QLVX-990-17
|
3.800 | Tuýp | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU - 2ml - Dung dịch uống - Uống | Mỹ | 535,320 |
|
| 719 | Savi Carvedilol 12.5 |
VD-26256-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
5.000 | Viên | Carvedilol - 12,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 870 |
|
| 720 | Oresol 245 |
VD-27387-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.700 | Gói | Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose khan - 520mg; 580mg; 300mg; 2.700mg - Thuốc bột uống - Uống | Việt Nam | 1,050 |
|
| 721 | Olanxol |
VD-26068-17 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
6.000 | Viên | Olanzapin - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,310 |
|
| 722 | Avaxim 80U Pediatric |
QLVX-1050-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD
|
600 | Bơm tiêm | Mỗi liều 0,5ml chứa: virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U - 0.5ml - Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm - Tiêm bắp | Pháp | 395,105 |
|
| 723 | Karvidil 6,25mg |
VN-22553-20
|
35.000 | Viên | Carvedilol - 6,25mg - Viên nén - Uống | Latvia | 1,750 |
|
| 724 | RECTIOFAR |
VD-19338-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
800 | Ống | Glycerin - 1,79 g/3ml - Dung dịch bơm trực tràng - Bơm trực tràng | Việt Nam | 2,055 |
|
| 725 | Zapnex-5 |
VD-27457-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
4.500 | Viên | Olanzapin - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 450 |
|
| 726 | Twinrix |
QLVX-1078-18
|
700 | Hộp | Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg - 720 Elisa units; 20mcg - Hỗn dịch tiêm - Tiêm bắp | CSSX và xuất xưởng: Bỉ, đóng gói: Đức | 469,900 |
|
| 727 | Carvestad 6.25 |
VD-29498-18
|
20.000 | viên | Carvedilol - 6,25mg - viên nén - uống | Việt Nam | 500 |
|
| 728 | Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml |
VN-18845-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
24.020 | Ống | Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) - 10mg/10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Germany | 80,283 |
|
| 729 | Xolair 150mg |
QLSP-H02-950-16
|
10 | Lọ | Omalizumab - 150mg/lọ - Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm - Tiêm | Nhà sản xuất lọ bột thuốc: Thụy Sỹ; nhà sản xuất ống dung môi: Pháp | 6,376,769 |
|
| 730 | Becacyte |
VD3-80-20 (GPLH 652/QĐ-QLD hiệu lực 3 năm hết hạn 21/12/2023)
|
1.800 | Viên | Valganciclovir HCl - 450mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 485,000 |
|
| 731 | Carsantin 6,25 mg |
VD-29481-18
|
12.000 | viên | Carvedilol - 6.25mg - viên nén - Uống | Việt Nam | 480 |
|
| 732 | Simponi I.V. |
QLSP-H02-1042-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
25 | Lọ | Golimumab - 50mg/4mL - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Tiêm | Thụy Sỹ | 16,528,050 |
|
| 733 | OCID |
VN-10166-10 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
2.100 | Viên | Omeprazole - 20mg - Viên nang cứng - Uống | India | 220 |
|
| 734 | Depakine 200mg |
VN-21128-18 (còn hiệu lực đến 27/3/2023)
|
24.300 | Viên | Natri Valproat - 200mg - Viên nén kháng acid dạ dày - Uống | Tây Ban Nha | 2,479 |
|
| 735 | Thuốc tiêm Caspofungin Acetate 50mg |
VN-21276-18 (GPLH hết hạn 4/7/2023)
|
900 | Lọ | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) - 50mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 4,480,000 |
|
| 736 | Zoladex |
VN3-331-21
|
10 | Bơm tiêm | Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) - 10,8mg - Thuốc cấy dưới da giải phóng kéo dài chứa trong bơm tiêm - Tiêm dưới da | Anh | 6,405,000 |
|
| 737 | Dloe 8 |
VN-17006-13 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
31.200 | Viên | Ondansetron - 8mg - Viên nén bao phim - Uống | Spain | 21,950 |
|
| 738 | ENCORATE |
VN-16379-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
8.000 | Viên | Natri Valproate - 200mg - Viên nén bao phim tan trong ruột - Uống | India | 500 |
|
| 739 | Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70mg |
VN-22393-19 (GPLH 653/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm đợt 104 hết hạn 23/10/2024)
|
120 | Lọ | Caspofungin acetate tương đương Caspofungin - 70mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 5,600,000 |
|
| 740 | Granisetron Kabi 1mg/ml |
VN-21199-18
|
2.100 | Ống | Granisetron (dưới dạng Granisetron HCl) 1mg/1ml - 1mg/ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền - Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Bồ Đào Nha | 30,500 |
|
| 741 | Slandom 8 |
VD-28043-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
20.800 | Viên | Ondansetron - 8mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,686 |
|
| 742 | Sodium Valproate Aguettant 400mg/4ml |
VN-22163-19
|
4.000 | Ống | Natri Valproate - 400mg/4ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 121,429 |
|
| 743 | SCD Cefaclor 250mg |
VD-26433-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
100 | Viên | Cefaclor - 250mg - viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 3,150 |
|
| 744 | Vinsetron |
VD-34794-20
|
900 | ống | Granisetron HCl - 1mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 41,000 |
|
| 745 | Tamiflu |
VN-22143-19
|
550 | Viên | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) - 75mg - Viên nang cứng - Uống | CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ | 44,877 |
|
| 746 | Valsacard |
VN-17144-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
25.000 | viên | Valsartan - 160mg - Viên nén bao phim - Uống | Poland | 6,980 |
|
| 747 | Zolifast 2000 |
VD- 23022-
15
|
700 | Lọ | Cefazolin - 2g - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 36,100 |
|
| 748 | Haloperidol 0,5% |
VD-28791-18
|
1.505 | Ống | Haloperidol - 5mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 2,100 |
|
| 749 | Otibsil 40mg |
VN-21593-18
|
9.000 | Viên | Otilonium bromid - 40mg - Viên nén bao phim - Uống | Spain | 3,066 |
|
| 750 | Tabarex-160 |
VD-31636-19 (còn hiệu lực 27/2/2024)
|
10.000 | Viên | Valsartan - 160mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,095 |
|
| 751 | Cefazolin 2g |
VD-31211-18
|
400 | Lọ | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) - 2g - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm truyền | Việt Nam | 24,850 |
|
| 752 | Cernevit |
VN-16135-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
10.000 | Lọ | Retinol palmitate tương đương Retinol + Cholecalciferol + DL alpha-tocopherol tương đương alpha- tocopherol + Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Cyanocobalamine + Folic acid + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + D-Biotin + Nicotinamide - 3500IU + 220IU + 11,2IU + 125mg + 3,51mg + 4,14mg + 4,53mg + 0,006mg +0,414mg + 17,25mg + 0,069mg+ 46mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm | Pháp | 131,999 |
|
| 753 | Oxacilline Panpharma |
VN-22319-19
|
500 | Lọ | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) - 1g - bột pha tiêm - Tiêm | Pháp | 71,000 |
|
| 754 | Dembele-HCTZ |
VD-29716-18 (còn hiệu lực đến 273/2023)
|
5.000 | Viên | Valsartan; Hydroclorothiazid - 160mg+25mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 6,100 |
|
| 755 | Ceftanir |
VD-24957-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
15.000 | Viên | Cefdinir - 300mg - viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 7,100 |
|
| 756 | Albutein 25% x 50ml |
VN-16274-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
9.250 | Chai | Albumin người - 25% x 50ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Mỹ | 828,000 |
|
| 757 | Oxacillin 1g |
VD-26162-17 gia hạn 5 năm theo cv số 447/QĐ-QLD ngày 02/08/2022
|
200 | Lọ | Oxacilin - 1g - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 44,940 |
|
| 758 | Valsarfast 80 |
VN- 12020-
11
|
110.000 | Viên | Valsartan - 80mg - Viên nén bao phim - Uống | Slovenia | 3,800 |
|
| 759 | Osvimec 300 |
VD-22240-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
8.000 | Viên | Cefdinir - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 10,650 |
|
| 760 | Advate |
QLSP-H03-1168-19
|
10 | Bộ | Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII)) - 500 IU - Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch | CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức | 1,810,000 |
|
| 761 | Lyoxatin 50 mg/10 ml |
QLĐB-613-17 (GPLH hết hạn 02/06/2023 theo 4781/QLD-ĐK)
|
2.000 | Lọ | Oxaliplatin - 50mg/10ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm, truyền | Việt Nam | 239,400 |
|
| 762 | Tabarex |
VD-30351-18 (còn hiệu lực đến 5/7/2023)
|
43.000 | Viên | Valsartan - 80mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,415 |
|
| 763 | Danircap 300 |
VD-23177-15 (Kèm QĐ 447/QĐ-QLD, 02/08/2022)
|
4.000 | Viên | Cefdinir - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 2,442 |
|
| 764 | Senti - Scint |
3084/QLD-KD
|
24 | Lọ | Human Albumin Serum (HAS, SENTI -SCINT) - 1.0mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Hungary | 2,650,000 |
|
| 765 | Trileptal |
VN-22183-19
|
45.800 | Viên | Oxcarbazepine - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Ý | 8,064 |
|
| 766 | Osarstad 80 |
VD-26571-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
60.000 | viên | Valsartan - 80mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,800 |
|
| 767 | Meiact 200mg |
VN-18022-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
300 | Viên | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 29,800 |
|
| 768 | Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
800 | Lọ | Natri hyaluronat - 1mg/ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Nhật | 55,200 |
|
| 769 | Carbamaz |
VD-32761-19
|
20.000 | Viên | Oxcarbazepin - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 3,200 |
|
| 770 | Valzaar H |
VN-17796-14
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
16.120 | Viên | Valsartan + Hydrochlorothiazid - 80mg + 12.5mg - Viên nén bao phim - Uống | Ấn Độ | 3,449 |
|
| 771 | MECEFIX-B.E 250MG |
VD-29378-18
|
18.000 | Viên | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) - 250mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 9,900 |
|
| 772 | Sanlein 0.3 |
VN-19343-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
500 | Lọ | Natri hyaluronat - 15mg/5ml - Dung dịch nhỏ mắt - Nhỏ mắt | Nhật | 126,000 |
|
| 773 | Paclitaxelum Actavis |
VN-11619-10 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
20 | Lọ | Paclitaxel - 260mg/43,33ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm truyền | Romania | 1,995,000 |
|
| 774 | Valbivi 1.0g |
VD-18366-13 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
11.100 | Lọ | Vancomycin - 1g - Bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 30,500 |
|
| 775 | Basultam |
VN-18017-14 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
7.600 | Lọ | Cefoperazon + Sulbactam - 1g + 1g - Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch - Tiêm | Cyprus | 184,000 |
|
| 776 | THIAZIFAR |
VD-31647-19
|
1.300 | Viên | Hydrochlorothiazid - 25mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 157 |
|
| 777 | Ibrance |
VN3-295-20
|
1.080 | Viên | Palbociclib - 100mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 1,263,780 |
|
| 778 | Venlafaxine STELLA 37.5mg |
VD-25485-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
8.000 | viên | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) - 37,5mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 3,680 |
|
| 779 | Sulraapix 2g |
VD-35471-21
|
2.500 | Lọ | Cefoperazon + Sulbactam - 1g + 1g - Bột pha tiêm - Tiêm IV | Việt Nam | 76,300 |
|
| 780 | HCQ |
VN-16598-13 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
100.000 | Viên | Hydroxychloroquine sulfate - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 4,480 |
|
| 781 | Ibrance |
VN3-296-20
|
720 | Viên | Palbociclib - 125mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 1,263,780 |
|
| 782 | Efexor XR |
VN-18951-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
7.000 | Viên | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin HCL) - 37.5 mg - Viên nang giải phóng kéo dài - Uống | CSSX: Ireland, đóng gói và xuất xưởng: Đài Loan | 9,968 |
|
| 783 | Sulraapix |
VD-22285-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD 8/2/2023)
|
51.000 | Lọ | Cefoperazon + Sulbactam - 0,5g + 0,5g - Bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 40,000 |
|
| 784 | Hytinon |
VN-22158-19
|
5.000 | Viên | Hydroxyurea - 500mg - Viên nang cứng - Uống | Hàn Quốc | 4,300 |
|
| 785 | Ibrance |
VN3-297-20
|
360 | Viên | Palbociclib - 75mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 1,263,780 |
|
| 786 | Velaxin |
VN-21018-18
|
5.600 | Viên | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydrochloride) - 75mg - Viên nang giải phóng chậm - Uống | Hungary | 15,000 |
|
| 787 | TENAFOTIN 1000 |
VD-23019-15 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
240 | Lọ | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) - 1g - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 61,000 |
|
| 788 | Jointmeno |
VN-20305-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
77 | Viên | Ibandronic acid (dưới dạng natri Ibandronate 168,75mg) - 150mg - Viên nén bao phim - Uống | Tây Ban Nha | 354,900 |
|
| 789 | Sendatron 250 microgram |
VN-22374-19
|
1.700 | Lọ | Palonosetron - 0.25mg/5ml - Thuốc tiêm/ truyền - Tiêm/ tiêm truyền | Đức | 630,000 |
|
| 790 | Venlafaxine Stella 75mg |
VD-23984-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.400 | viên | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) - 75mg - viên nén bao phim phóng thích kéo dài - uống | Việt Nam | 4,200 |
|
| 791 | Cepoxitil 100 |
VD-24432-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.400 | Viên | Cefpodoxim - 100mg - viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 4,000 |
|
| 792 | A.T Ibuprofen syrup |
VD-25631-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
55 | Chai | Ibuprofen - 100mg/5ml; 60ml - Hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 17,850 |
|
| 793 | Creon® 25000 |
QLSP-0700-13 (Có QĐ gia hạn số 370/QĐ-QLD ngày 18/06/2021)
|
40.000 | Viên | Pancreatin (tương đương Amylase + Lipase + Protease) - 300mg (18000 đơn vị Ph.Eur + 25000 đơn vị Ph.Eur + 1000 đơn vị Ph.Eur) - Viên nang cứng - Uống | Đức | 13,703 |
|
| 794 | Galvus |
VN-19290-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
51.500 | Viên | Vildagliptin - 50mg - Viên nén - Uống | Tây Ban Nha | 8,225 |
|
| 795 | CEBEST |
VD-28341-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
100 | Gói | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) - 100mg/3g - Cốm pha hỗn dịch uống - Uống | Việt Nam | 7,900 |
|
| 796 | Praxbind |
QLSP-H03-1133-18 (có CV gia hạn số 3909e/QLD-ĐK ngày 29/06/2022
|
20 | Lọ | Idarucizumab - 2500mg/50ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm | Đức | 10,787,942 |
|
| 797 | Nolpaza 20mg |
VN-22133-19 (GPLH còn hạn đến 24/7/2024)
|
10.230 | Viên | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) - 20mg - Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày - Uống | Slovenia | 5,800 |
|
| 798 | Vigasmin 50mg |
VD-34837-20
|
20.500 | Viên | Vildagliptin - 50mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 2,000 |
|
| 799 | Imedoxim 200 |
VD-27891-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.600 | Viên | Cefpodoxim - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 5,900 |
|
| 800 | Holoxan |
VN-9945-10 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
300 | Lọ | Ifosfamide - 1g - Bột pha tiêm - Tiêm | Đức | 385,000 |
|
| 801 | Paparin |
VD-20485-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
270 | Ống | Papaverin hydroclorid - 40mg/2ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 2,150 |
|
| 802 | Galvus Met 50mg/1000mg |
VN-19291-15 (265/QĐ-QLD gia hạn đến 11/5/2027)
|
32.000 | Viên | Vildagliptin, Metformin hydrochloride - 50mg+1000mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,274 |
|
| 803 | Zavicefta |
VN3-319-21
|
3.000 | Lọ | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate); Avibactam (dưới dạng natri avibactam) - 2g; 0,5g - Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | CSSX: Ý; CS Trộn bột: Anh | 2,772,000 |
|
| 804 | Ilomedin 20 |
VN-19390-15 (CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
650 | Ống | Iloprost ( dưới dạng Iloprost trometamol) - 20mcg/ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng | Tây Ban Nha | 623,700 |
|
| 805 | Efferalgan 150mg Suppo |
VN-21850-19
|
350 | Viên | Paracetamol - 150mg - Thuốc đạn - Đặt hậu môn | Pháp | 2,258 |
|
| 806 | Galvus Met 50mg/500mg |
VN-19292-15 (232/QĐ-QLD gia hạn đến 29/4/2027)
|
32.000 | Viên | Vildagliptin, Metformin hydrochloride - 50mg+500mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,274 |
|
| 807 | Zerbaxa |
VN3-215-19 (CVGH số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
3.000 | Lọ | Ceftolozane (dưới dạng ceftolozane sulfate) 1g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 500mg - 1g; 500mg - Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Nước sản xuất sản phẩm trung gian Ceftolozane: Ý; Đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pháp | 1,631,000 |
|
| 808 | IMIDAGI 10 |
VD-33380-19
|
10.056 | Viên | Imidapril HCl - 10 mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,290 |
|
| 809 | Paracetamol 10mg/ml |
VD-33956-19
|
225.015 | Túi | Paracetamol - 1g/100ml - Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền | Việt Nam | 9,150 |
|
| 810 | Galvus Met 50mg/850mg |
VN-19293-15 (86/QĐ-QLD gia hạn đến 24/2/2027)
|
22.500 | Viên | Vildagliptin; Metformin hydrochloride - 50mg+850mg - Viên nén bao phim - Uống | Đức | 9,274 |
|
| 811 | Cefuroxime 125mg |
VD-23598-15
(CV gia hạn số: 1651e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
100 | Gói | Cefuroxim - 125mg - Bột pha hỗn dịch - Uống | Việt Nam | 1,675 |
|
| 812 | Wright |
VD-20530-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10.210 | Viên | Imidapril HCl - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,975 |
|
| 813 | Efferalgan 300mg Suppo |
VN-21217-18
|
900 | Viên | Paracetamol - 300mg - Viên đạn - Đặt hậu môn | Pháp | 2,641 |
|
| 814 | Vincran |
VN-21534-18
|
180 | lọ | Vincristin sulfat - 1mg/ml - dung dịch tiêm - Tiêm | Korea | 92,000 |
|
| 815 | Zinnat Suspension |
VN-9663-10 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
50 | Chai | Cefuroxime axetil - 125mg/5ml Cerfuroxime, 50ml - Cốm pha huyền dịch uống - Uống | Anh | 121,617 |
|
| 816 | IMIDAGI 5 |
VD-14668-11 (CVGH đến ngày 26/03/2023)
|
4.000 | Viên | Imidapril HCl - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 645 |
|
| 817 | Hapacol 325 |
VD-20559-14
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
500 | viên | Paracetamol - 325mg - viên nén - uống | Việt Nam | 190 |
|
| 818 | Vinorelbine Alvogen 20mg Soft Capsules |
VN3-378-21
|
650 | Viên | Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat) - 20mg - Viên nang mềm - Uống | Taiwan | 1,100,000 |
|
| 819 | Cefuroxime 250mg |
VD-22939-15
(CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
|
1.800 | Viên | Cefuroxim - 250mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,545 |
|
| 820 | Cepemid 1g |
VD-26896-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
200 | Lọ | Imipenem + Cilastatin - 500mg + 500mg - Bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 55,350 |
|
| 821 | Codalgin Forte |
VN-22611-20
|
11.130 | Viên | Paracetamol + Codeine phosphate (dưới dạng Codein phosphate hemihydrate) - 500mg + 30mg - Viên nén - Uống | Australia | 3,000 |
|
| 822 | Milgamma N |
VN-17798-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
200 | Ống | Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 - 100mg + 100mg + 1mg - Dung dịch tiêm - Tiêm bắp | Đức | 21,000 |
|
| 823 | Cefuroxime 500mg |
VD-22940-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
11.900 | Viên | Cefuroxim - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,613 |
|
| 824 | Immuno HBs 180IU/ml |
QLSP-0754-13 (317/QĐ-QLD gia hạn đến 17/6/2027)
|
340 | lọ | Human Hepatitis B Immunoglobulin - 180IU - dung dịch tiêm bắp - tiêm | Italy | 1,700,000 |
|
| 825 | Efferalgan 80mg Suppo |
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
350 | Viên | Paracetamol - 80mg - Viên đạn - Đặt hậu môn | Pháp | 1,890 |
|
| 826 | Scanneuron |
VD-22677-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
149.250 | viên | Thiamin nitrat (vitamin B1) + Pyridoxin HCL (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12) - 100mg + 200mg + 200mcg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 1,100 |
|
| 827 | Espacox 200mg |
VN-20945-18
|
57.500 | Viên | Celecoxib - 200mg - Viên nang cứng - Uống | Spain | 9,030 |
|
| 828 | Ultibro Breezhaler |
VN-23242-22
|
600 | Hộp | Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide) - 110mcg + 50mcg - Bột hít chứa trong nang cứng - bột để hít | Tây Ban Nha | 699,208 |
|
| 829 | Sumiko 20mg |
VN-20804-17 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
55.000 | Viên | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 4,420 |
|
| 830 | QUAFANEURO |
VD-31156-18
|
73.300 | Viên | Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12. - 100mg; 200mg; 200mcg. - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 690 |
|
| 831 | Aldoric fort |
VD-21001-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
34.000 | viên | Celecoxib - 200mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 4,500 |
|
| 832 | Diuresin SR |
VN-15794-12
|
18.300 | Viên | Indapamide - 1.5mg - Viên nén bao phim giải phóng kéo dài - Uống | Poland | 2,900 |
|
| 833 | Harotin 20 |
VD-29484-18
|
23.000 | viên | Paroxetin - 20mg - viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 987 |
|
| 834 | AGIRENYL |
VD-14666-11 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
2.000 | Viên | Retinyl acetat - 5.000IU - Viên nang - Uống | Việt Nam | 239 |
|
| 835 | Spexib 150mg |
VN2-651-17 (CVGH số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
|
3.300 | Viên | Ceritinib - 150mg - Viên nang cứng - Uống | Thụy Sỹ | 248,513 |
|
| 836 | DIAGNOGREEN® INJECTION 25mg |
12810/QLD-KD;
141/QLD-KD;
10126/QLD-KD
|
800 | Lọ | Indocyanine Green - 25mg - Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Tiêm tĩnh mạch | Nhật Bản | 1,232,322 |
|
| 837 | Xalexa 30 |
VN-9943-10
|
3.500 | Viên | Paroxetin - 30mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 5,600 |
|
| 838 | Vitamin B1 |
VD-25834-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
12.000 | Ống | Thiamin HCl - 100mg/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm bắp | Việt Nam | 640 |
|
| 839 | SaViCertiryl |
VD-24853-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
11.800 | Viên | Cetirizin dihydrochlorid - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 389 |
|
| 840 | Remicade |
QLSP-970-16 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
|
1.010 | Lọ | Infliximab - 100mg - Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Truyền | Thụy Sỹ | 11,818,800 |
|
| 841 | PEGCYTE |
SP-1187-20
|
55 | Bơm tiêm | Pegfilgrastim - 6mg/0,6ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 5,930,000 |
|
| 842 | AGIVITAMIN B1 |
VD-25609-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
1.300 | Viên | Thiamin mononitrat - 250mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 255 |
|
| 843 | Cetirizine Stella 10mg |
VD-30834-18
|
6.000 | viên | Cetirizin dihydrochlorid - 10mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 400 |
|
| 844 | Novorapid FlexPen |
QLSP-963-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
570 | Bút tiêm | Insulin aspart (rDNA) - 300U/3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 198,000 |
|
| 845 | PEG-GRAFEEL |
QLSP-0636-13 (GPLH gia hạn 683/QĐ-QLD 25/10/2022 hiệu lực 5 năm)
|
25 | Bơm tiêm | Pegfilgrastim - 6,0mg - Dung dịch tiêm - Tiêm dưới da | Ấn Độ | 4,278,500 |
|
| 846 | Vitamin B6 250mg |
VD-27389-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.100 | Viên | Pyridoxin hydroclorid - 250mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 340 |
|
| 847 | MEDORAL |
VS-4919-15
CV gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022
|
3.000 | Chai | Chlorhexidin digluconat - 0,5g/250ml - Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) - Súc miệng | Việt Nam | 90,000 |
|
| 848 | Ryzodeg® Flextouch® 100U/ml |
QLSP-929-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
700 | Bút tiêm | Insulin degludec + Insulin aspart - (7,68mg + 3,15mg)/3ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đan Mạch | 411,249 |
|
| 849 | KEYTRUDA |
QLSP-H02-1073-17 (CVGH số 370/QĐ-QLD ngày 18/06/2021 hiệu lực 5 năm)
|
300 | Lọ | Pembrolizumab 100mg/4ml - 100 mg/4 ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | CSSX: Ireland, đóng gói:Bỉ | 61,640,000 |
|
| 850 | Kingdomin Vita C |
VD-25868-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
7.900 | Viên | Vitamin C - 1000mg - Viên sủi - Uống | Việt Nam | 777 |
|
| 851 | Gliatilin |
VN-13244-11 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
|
1.500 | Ống | Choline Alfoscerate - 1000mg/4ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Ý | 69,300 |
|
| 852 | Toujeo Solostar |
QLSP-1113-18 (GPLH hết hiệu lực 03/10/2023)
|
2.000 | Bút tiêm | Insulin glargine - 300 đơn vị/ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Đức | 415,000 |
|
| 853 | Pemetrexed biovagen |
VN3-55-18
|
55 | Lọ | Pemetrexed - 100mg - Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Séc | 3,898,650 |
|
| 854 | Bidicorbic 500 |
VD-19842-13
|
25.000 | Viên | Acid Ascorbic - 500mg - Viên nang - Uống | Việt Nam | 294 |
|
| 855 | Sandimmun Neoral 100mg |
VN-22785-21
|
1.000 | Viên | Ciclosporin - 100mg - Viên nang mềm - Uống | Nhà sản xuất: Đức; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Slovenia | 67,294 |
|
| 856 | Apidra Solostar |
QLSP-915-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
755 | Bút tiêm | Insulin glulisine - 100 đơn vị/ml - Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn - Tiêm dưới da | Đức | 200,000 |
|
| 857 | Allipem 100mg |
VN-22156-19
|
33 | Lọ | Pemetrexed - 100mg - Thuốc tiêm/ truyền - Tiêm/ tiêm truyền | Hàn Quốc | 598,500 |
|
| 858 | Incepavit 400 Capsule |
VN-17386-13 (Có CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
5.000 | Viên | Vitamin E - 400IU - Viên nang cứng - Uống | Bangladesh | 1,800 |
|
| 859 | Sandimmun Neoral |
VN-18753-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
240 | Chai | Ciclosporin - 100mg/ml - Dung dịch uống - Uống | Pháp | 3,364,702 |
|
| 860 | Insulatard FlexPen |
QLSP-1031-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
510 | Bút tiêm | Insulin người - 300IU/3ml - Hỗn dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 153,999 |
|
| 861 | Pemetrexed biovagen |
VN3-362-21
|
70 | Lọ | Pemetrexed - 500mg - Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Séc | 16,747,500 |
|
| 862 | VIK 1 INJ |
VN-21634-18
|
4.800 | Ống | Phytonadione 10mg/1ml - 10mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Korea | 11,000 |
|
| 863 | Atelec Tablets 10 |
VN-15704-12 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
|
100 | Viên | Cilnidipine - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Nhật | 9,000 |
|
| 864 | Actrapid |
QLSP-1029-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
1.000 | Lọ | Insulin Human - 1000IU/10ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 56,000 |
|
| 865 | Allipem 500mg |
VN-22157-19
|
40 | Lọ | Pemetrexed - 500mg - Thuốc tiêm/ truyền - Tiêm/ tiêm truyền | Hàn Quốc | 1,470,000 |
|
| 866 | Vinphyton 10mg |
VD-28704-18 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
10.070 | Ống | Phytomenadion - 10mg/1ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 1,480 |
|
| 867 | Nibixada |
VN-21095-18 (GPLH hết hạn 27/3/2023)
|
4.000 | Viên | Cilostazol - 100mg - Viên nén - Uống | Ba Lan | 6,195 |
|
| 868 | Mixtard 30 |
QLSP-1055-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
400 | Lọ | Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) - (700IU + 300IU)/10ml - Hỗn dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 56,000 |
|
| 869 | Coversyl 10mg |
VN-17086-13 (185/QLD-ÐK gia hạn đến 19/4/2027)
|
8.100 | Viên | Perindopril arginine (tương ứng với 6,790 mg perindopril)/10 mg - 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 7,084 |
|
| 870 | Phytok |
VD-28882-18
|
2.000 | Ống | Vitamin K1 (Phytomenadion) - 20mg/ml x 2ml - Nhũ tương uống dạng nhỏ giọt - Uống | Việt Nam | 88,200 |
|
| 871 | Nibixada |
VN-21096-18 (GPLH hết hạn 27/3/2023)
|
11.000 | Viên | Cilostazol - 50mg - Viên nén - Uống | Ba Lan | 5,290 |
|
| 872 | Mixtard 30 FlexPen |
QLSP-1056-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
3.600 | Bút tiêm | Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) - 300IU/3ml - Hỗn dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 65,000 |
|
| 873 | Coveram 10mg/10mg |
VN-18632-15 (853/QĐ-QLD gia hạn đến 30/12/2027)
|
13.060 | Viên | Perindopril arginine 10mg;(tương ứng 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate) 10mg - 10mg; 10mg - Viên nén - Uống | Ailen | 10,123 |
|
| 874 | VITPP |
VD-23497-15 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
12.300 | Viên | Nicotinamid - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 280 |
|
| 875 | Citakey Tablets 50mg |
VN-22474-19
|
5.000 | Viên | Cilostazol - 50mg - Viên nén - Uống | Đài Loan | 3,000 |
|
| 876 | Xenetix 300 |
VN-16787-13 (GPLH gia hạn 5 năm 265/QĐ-QLD ký 11/09/2022)
|
9.500 | Lọ | Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) - Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 100ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 470,450 |
|
| 877 | Coveram 10mg/5mg |
VN-18633-15 (265/QĐ-QLD gia hạn 5 năm đến 11/5/2027)
|
11.060 | Viên | Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate) 5mg - 10mg; 5mg - Viên nén - Uống | Ailen | 10,123 |
|
| 878 | Vitamin PP 50mg |
VD-25218-16
(CV gia hạn số: 1893e/QLD-ĐK; ngày 20/4/2022)
|
2.000 | Viên | Nicotinamid - 50mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 91 |
|
| 879 | Stugeron |
VN-14218-11 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
22.500 | Viên | Cinnarizine - 25mg - Viên nén - Uống | Thái Lan | 742 |
|
| 880 | Xenetix 350 |
VN-16789-13 (GPLH gia hạn 5 năm 265/QĐ-QLD ký 11/09/2022)
|
3.200 | Lọ | Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) - Iodine 35g/100ml; (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml); lọ 100ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Pháp | 615,950 |
|
| 881 | Viacoram 3.5mg/2.5mg |
VN3-46-18
|
4.200 | Viên | Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg - 3,5mg; 2,5mg - Viên nén - Uống | Ailen | 5,960 |
|
| 882 | My Vorcon 200mg |
VN-22441-19
|
1.000 | Viên | Voriconazol - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | India | 407,000 |
|
| 883 | Cetraxal |
VN-18541-14 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
380 | Ống | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) - 0,2%; 0,25ml - Dung dịch nhỏ tai - Nhỏ tai | Tây Ban Nha | 8,600 |
|
| 884 | Unitech Sodium Iodide (I-131) Cap |
3085/QLD-KD
|
10.000 | mCi | NaI-131/ I-131 - 3-30mCi/ Viên - Viên nang cứng - Uống | Hàn Quốc | 109,250 |
|
| 885 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg |
VN-18353-14 (185/QLD-ÐK gia hạn đến 19/4/2027)
|
12.000 | Viên | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg - 5 mg; 1,25mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 6,500 |
|
| 886 | Berdzos |
VD-34706-20
|
1.500 | Viên | Voriconazol - 200mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 378,000 |
|
| 887 | SaViCipro |
VD-29125-18
|
15.000 | Viên | Ciprofloxacin - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 990 |
|
| 888 | Viên nang cứng Natri Iodua (Na131I) |
QLĐB2-H12-20
|
6.000 | mCi | Natri Iodua (Na131I) - 0,05 - 100mCi - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 81,000 |
|
| 889 | Coversyl 5mg |
VN-17087-13 (185/QLD-ÐK gia hạn đến 19/4/2027)
|
19.300 | Viên | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg - 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 5,028 |
|
| 890 | Voriole IV |
VN-21912-19
|
500 | Lọ | Voriconazol - 200mg - Bột đông khô pha tiêm - Tiêm/ tiêm truyền | India | 940,000 |
|
| 891 | Cisatracurium-hameln 2mg/ml |
VN-18225-14 gia hạn 5 năm theo cv số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022
|
17.000 | Ống | Cisatracurium - 5mg/ 2,5ml - Dung dịch tiêm, tiêm truyền - Tiêm, truyền tĩnh mạch | Germany | 89,000 |
|
| 892 | Visipaque |
VN-18122-14 (CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
450 | Chai | Iodixanol - 652mg/ml (320mg I/ml) x 100ml - Dung dịch tiêm - Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ các khoang của cơ thể), uống | Ireland | 992,250 |
|
| 893 | Opecosyl argin 5 |
VD-25237-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
6.170 | Viên | Perindopril arginin - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 2,400 |
|
| 894 | Tivogg-1 |
VD-30353-18 (GPLH còn hạn đến 5/7/2023)
|
2.500 | Viên | Warfarin natri - 1mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,575 |
|
| 895 | Cisplatin "Ebewe" |
VN-17424-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.400 | Lọ | Cisplatin - 0,5mg/ml - Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 203,000 |
|
| 896 | Visipaque |
VN-18122-14 (CVGH số 853/QĐ-QLD hiệu lực 5 năm)
|
100 | Chai | Iodixanol - 652mg/ml (320mg I/ml) x 50ml - Dung dịch tiêm - Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ các khoang của cơ thể), uống | Ireland | 606,375 |
|
| 897 | Coveram 5mg/10mg |
VN-18634-15 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
8.500 | Viên | Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg - 5mg; 10mg - Viên nén - Uống | Ailen | 6,589 |
|
| 898 | Warfarin 1 |
VD-21732-14 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.000 | viên | Warfarin natri - 1mg - viên nén - uống | Việt Nam | 1,500 |
|
| 899 | Cisplaton |
VN2-446-16
|
600 | Lọ | Cisplatin - 50mg/100ml - Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 176,000 |
|
| 900 | Ultravist 300 |
VN-14922-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
8.500 | Chai | Iopromide - 623.40mg/ml, 100ml - Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm tĩnh mạch | Đức | 420,000 |
|
| 901 | Coveram 5mg/5mg |
VN-18635-15 (573/QĐ-QLD gia hạn đến 23/9/2027)
|
57.000 | Viên | Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg - 5mg; 5mg - Viên nén - Uống | Ailen | 6,589 |
|
| 902 | Senwar 2 |
VD-25777-16 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
8.000 | Viên | Warfarin Natri - 2mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,800 |
|
| 903 | PMS-Citalopram 20mg |
VN-16863-13
|
5.300 | Viên | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) - 20mg - Viên nén bao phim - Uống | Canada | 9,900 |
|
| 904 | Ultravist 370 |
VN-14923-12 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.120 | Chai | Iopromide - 768.86 mg/ml, 100ml - Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền - Tiêm tĩnh mạch | Đức | 630,000 |
|
| 905 | Viacoram 7mg/5mg |
VN3-47-18
|
300 | Viên | Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg - 7mg; 5mg - Viên nén - Uống | Ailen | 6,589 |
|
| 906 | A.T Warfarin 5mg |
VD-35300-21
|
12.000 | Viên | Warfarin natri (dưới dạng Warfarin natri clathrate) - 5mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 2,730 |
|
| 907 | Citalopram Stella 20mg |
VD-27521-17
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
2.200 | viên | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) - 20mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 2,130 |
|
| 908 | Berodual |
VN-17269-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
1.410 | Bình | Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide - 0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt - Dung dịch khí dung - Xịt | Đức | 132,323 |
|
| 909 | TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/10mg |
VN3-8-17
|
5.000 | Viên | Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg - 10mg; 2,5mg; 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Ailen | 11,130 |
|
| 910 | Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy) |
VN3-34-18
|
300 | Viên | Zofenopril calci - 30 mg - Viên nén bao phim - Uống | Ý | 8,000 |
|
| 911 | Somazina 1000mg |
VN-18763-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
1.400 | Ống | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) - 1000mg/4ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Tây Ban Nha | 81,900 |
|
| 912 | Berodual |
VN-22997-22
|
400 | Lọ | Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide - 250mcg/ml + 500mcg/ml - Dung dịch khí dung - Khí dung | Italy | 96,870 |
|
| 913 | TRIPLIXAM 10mg/2.5mg/5mg |
VN3-9-17
|
3.000 | Viên | Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 10mg) 6,79mg; Indapamide 2,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg - 10mg; 2,5mg; 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Ailen | 11,130 |
|
| 914 | Ozumik |
VN-21270-18
|
500 | Lọ | Mỗi lọ 5 ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg - 4mg/ 5ml - Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Truyền tĩnh mạch | Greece | 385,000 |
|
| 915 | Mifexton |
VD-27211-17
|
3.000 | Viên | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) - 500mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 17,900 |
|
| 916 | IHYBES 150 |
VD-23489-15 (quyết định 574/QĐ-QLD gia hạn 5 năm ký ngày 26/09/2022)
|
16.000 | Viên | Irbesartan - 150mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 380 |
|
| 917 | TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/10mg |
VN3-10-17
|
3.600 | Viên | Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 10mg - 5mg; 1,25mg; 10mg - Viên nén bao phim - Uống | Ailen | 8,557 |
|
| 918 | ZOLED |
VN-22776-21
|
200 | Lọ | Zoledronic acid - 4mg - Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 285,000 |
|
| 919 | Medodermone |
VN-19246-15 (CV gia hạn hết hạn 11/05/2027)
|
170 | Tuýp | Clobetasol propionat - 0,05% kl/kl - Kem bôi ngoài da - Dùng ngoài | Cyprus | 40,425 |
|
| 920 | CoRycardon |
VN-22389-19
|
7.400 | Viên | Irbesartan + Hydroclorothiazid - 150mg + 12,5mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 3,234 |
|
| 921 | TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg |
VN3-11-17
|
11.000 | Viên | Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; - 5mg; 1,25mg; 5mg - Viên nén bao phim - Uống | Ailen | 8,557 |
|
| 922 | Aclasta |
VN-21917-19
|
380 | Chai | Acid Zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml - 5mg/100ml - Dung dịch truyền tĩnh mạch 5mg/100ml - Tiêm truyền | CSSX: Áo; xuất xưởng Thụy Sỹ | 6,761,489 |
|
| 923 | Plavix |
VN-18879-15 (GPLH gian hạn 5 năm (573/QĐ-QLD 23/09/2022))
|
1.200 | Viên | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate) - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 54,746 |
|
| 924 | IRBEZYD H 150/12,5 |
VN-15748-12 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
4.000 | Viên | Irbesartan + Hydrochlorothiazide - 150mg+12,5mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 1,746 |
|
| 925 | Permixon 160mg |
VN-22575-20
|
3.000 | Viên | Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens - 160mg - Viên nang cứng - Uống | Pháp | 7,492 |
|
| 926 | Phamzopic 7.5mg |
VN-18734-15 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
70.280 | Viên | Zopiclon - 7,5mg - Viên nén - Uống | Canada | 2,400 |
|
| 927 | DogrelSaVi |
VD-31847-19
|
100.000 | Viên | Clopidogrel - 75mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 510 |
|
| 928 | Irzinex Plus |
VD-26782-17
CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
2.500 | Viên | Irbesartan + Hydrochlorothiazid - 150mg + 12.5mg - Viên - Uống | Việt Nam | 3,465 |
|
| 929 | Otipax |
VN-18468-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
20 | Lọ | Phenazone + Lidocaine hydrochloride - 4g/100g (4%) + 1g/100g (1%); 15ml - Dung dịch nhỏ tai - Nhỏ tai | Pháp | 54,000 |
|
| 930 | Zopistad 7.5 |
VD-18856-13
CV gia hạn 20/04/2022
|
80.000 | viên | Zopiclon - 7,5mg - viên nén bao phim - uống | Việt Nam | 2,380 |
|
| 931 | Duoplavin |
VN-22466-19 (653/QĐ-QLD 23/10/2019 hiệu lực 5 năm)
|
120.000 | Viên | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat)+ acid acetylsalicylic - 75mg + 100mg - Viên nén bao phim - Uống | Pháp | 20,828 |
|
| 932 | Rycardon |
VN-22391-19
|
6.000 | Viên | Irbesartan - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Cyprus | 5,019 |
|
| 933 | Phenobarbital 0,1 g |
VD-30561-18
|
500 | Viên | Phenobarbital - 100mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 168 |
|
| 934 | CLOPHENIRAMIN 4mg |
VD-17373-12
|
7.100 | Viên | Chlorpheniramin - 4mg - Viên nén dài - Uống | Việt Nam | 47 |
|
| 935 | Hatlop-300 |
VD-27441-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
2.000 | Viên | Irbesartan - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 2,285 |
|
| 936 | Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL |
VN-21311-18
|
1.840 | Bơm tiêm | Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) - 50mcg/ml - Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn - Tiêm | Pháp | 194,500 |
|
| 937 | Botox |
QLSP-815-14 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
|
180 | Lọ | Botulinum toxin* type A (* từ vi khuẩn Clostridium botulinum) - 100 đơn vị - Bột sấy khô chân không vô khuẩn để pha dung dịch tiêm - Tiêm | Ireland | 5,029,500 |
|
| 938 | IHYBES 300 |
VD-25125-16 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
2.000 | Viên | Irbesartan - 300mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 590 |
|
| 939 | Phenytoin 100mg |
VD-23443-15 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
16.000 | Viên | Phenytoin - 100mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 290 |
|
| 940 | Lepigin 25 |
VD-22741-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD (30/12/2022)
|
900 | Viên | Clozapin - 25mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 1,890 |
|
| 941 | IRBEZYD H 300/12,5 |
VN-15749-12 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
5.000 | Viên | Irbesartan + Hydrochlorothiazide - 300mg+12,5mg - Viên nén - Uống | Ấn Độ | 3,650 |
|
| 942 | Essentiale Forte 300 mg |
VN-22019-19 (435/QĐ-QLD 24/7/2019 hiệu lực 5 năm)
|
50.040 | Viên | Phospholipid đậu nành - 300mg - Viên nang cứng - Uống | Đức | 2,817 |
|
| 943 | Neo-Codion (xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati, địa chỉ: 70, Avenue du General de Gaulle 92800 Puteaux, France) |
VN-18966-15 Gia hạn công văn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
|
36.000 | Viên | Codein camphosulfonat + Sulfogaiacol + Cao mềm Grindelia - 25mg + 100mg + 20mg - Viên nén bao đường - Uống | Pháp | 3,585 |
|
| 944 | Irinotel 100mg/5ml |
VN-20678-17
|
300 | Lọ | Irinotecan hydrochlorid trihydrat - 100mg/ 5ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Ấn Độ | 458,000 |
|
| 945 | LIVOLIN - H |
VN-18935-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
|
20.000 | Viên | Phospholipid đậu nành - 300mg - Viên nang mềm - Uống | Thailand | 2,170 |
|
| 946 | GOUTCOLCIN |
VD-28830-18
|
1.000 | Viên | Colchicin - 0,6mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 977 |
|
| 947 | Irinotel 40mg/2ml |
VN-20679-17
|
300 | Lọ | Irinotecan hydrochlorid trihydrat - 40mg/ 2ml - Dung dịch tiêm truyền - Tiêm truyền | Ấn Độ | 215,000 |
|
| 948 | Decazone 12g/60ml |
VD-27762-17 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
200 | Túi | Piracetam - 12g/60ml - Thuốc tiêm truyền - Tiêm truyền | Việt Nam | 31,000 |
|
| 949 | Colchicine Capel 1mg |
VN-22201-19
|
8.500 | Viên | Colchicine - 1mg - Viên nén - Uống | Romania | 5,200 |
|
| 950 | Imdur |
VN-16126-13 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
5.340 | Viên | Isosorbide-5-mononitrate - 30mg - Viên nén phóng thích kéo dài - Uống | Trung Quốc | 3,245 |
|
| 951 | Neuropyl 3g |
VD-19271-13 (QĐ 62/QĐ-QLD 08/02/2023)
|
1.000 | Ống | Piracetam - 3g/15ml - Dung dịch tiêm - Tiêm | Việt Nam | 5,530 |
|
| 952 | Colchicine Stella 1mg |
VD-24573-16
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
5.200 | viên | Colchicin - 1mg - viên nén - uống | Việt Nam | 1,000 |
|
| 953 | Elthon 50mg |
VN-18978-15 (Có QĐ gia hạn số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022)
|
215.000 | Viên | Itoprid hydrochlorid - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Nhật | 4,460 |
|
| 954 | Pracetam 400 |
VD-22675-15 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
1.400 | Viên | Piracetam - 400mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 882 |
|
| 955 | Colistin TZF |
VN-19363-15 (QĐ số 265/QĐ-QLD gia hạn đến ngày 11/05/2027)
|
21.080 | Lọ | Colistimethat Natri - 1.000.000IU - Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít - Tiêm/ tiêm truyền | Ba Lan | 377,000 |
|
| 956 | Itopride Invagen |
VD-27041-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
120.000 | Viên | Itoprid HCl - 50mg - Viên nén bao phim - Uống | Việt Nam | 1,995 |
|
| 957 | AGICETAM 400 |
VD-26091-17 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
600 | Viên | Piracetam - 400mg - Viên nang cứng - Uống | Việt Nam | 255 |
|
| 958 | Colistimed |
VD-24643-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
9.000 | Lọ | Colistin - 1 MIU - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 170,000 |
|
| 959 | ITOPAGI |
VD-33381-19
|
82.000 | Viên | Itoprid hydroclorid - 50mg - Viên nén - Uống | Việt Nam | 830 |
|
| 960 | Betadine Ointment 10% w/w |
VN-20577-17 (QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
50 | Tuýp | Povidon iod - 10% kl/kl - Thuốc mỡ - dùng ngoài | Cyprus | 49,245 |
|
| 961 | Colistimed |
VD-24644-16 (GPLH hết hiệu lực 31/12/2024 theo 62/QĐ-QLD)
|
4.500 | Lọ | Colistin - 2 MIU - Thuốc bột pha tiêm - Tiêm | Việt Nam | 320,000 |
|
| 962 | Spulit |
VN-19599-16 (Có CV gia hạn số 1307e/QLD-ĐK ngày 01/04/2022)
|
900 | Viên | Itraconazol - 100mg - Viên nang cứng - Uống | Romania | 15,000 |
|
| 963 | POVIDONE |
VD-17882-12 (gia hạn theo CV Số: 62/QĐ-QLD ký ngày 08/02/2023)
|
9.000 | Chai | Povidone iodine - 10% - DD dùng ngoài - Dùng ngoài | Việt Nam | 7,400 |
|
| 964 | Colistimethate |
VN-23079-22
|
2.070 | Lọ | Colistin ( dưới dạng Colistimethat natri - 4,500,000IU - Bột đông khô pha dung dịch tiêm - Tiêm | Denmark | 1,414,980 |
|
| 965 | Itranstad |
VD-22671-15
(QĐ 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
500 | viên | Itraconazol (dưới dạng Itraconazol vi hạt 22%) - 100mg - viên nang cứng - uống | Việt Nam | 6,870 |
|
| 966 | Betadine Vaginal Douche |
VN-22442-19
|
420 | Chai | Povidon iod - 10% kl/tt - Dung dịch sát trùng âm đạo - Dùng ngoài | Cyprus | 42,400 |
|