Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure | Slide at what stage? |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1300382591 | BENTRE PHARMACEUTICAL JOINT-STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 2 | 0103053042 | NATIONAL PHYTOPHARMA ONE MEMBER LIABILITY COMPANY LIMITED | Exceeding the plan price | ||
| 3 | 0300483319 | CODUPHA CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 4 | 2900650452 | CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 5 | 4400116704 | PYMEPHARCO | Exceeding the plan price | ||
| 6 | 0309829522 | GONSA JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 7 | 2500228415 | VINHPHUC PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 8 | 0600337774 | MINH DAN PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price | ||
| 9 | 2901843841 | BIOMED PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED | Unsatisfactory | ||
| 10 | 2900926132 | HDT INVESTMENT AND PHARMACY JOINT STOCK COMPANY | Exceeding the plan price |
| 1 | Lisiplus HCT 10/12.5 |
VD-17766-12 có Gia hạn
|
30.000 | Viên | 10mg + 12,5mg | Việt Nam | 3,000 |
|
| 2 | Duphaston |
VN-21159-18
|
18.000 | Viên | 10mg | Hà Lan | 7,728 |
|
| 3 | Berodual |
VN-17269-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
|
300 | Bình | 0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt | Đức | 132,323 |
|
| 4 | Seretide Evohaler DC 25/250 mcg |
VN-22403-19
|
200 | Bình xịt | 25mcg + 250mcg | Tây Ban Nha | 278,090 |
|
| 5 | Seretide Evohaler DC 25/50mcg |
VN-14684-12
|
50 | Bình xịt | Fluticasone propionate 50mcg; Salmeterol 25mcg/liều | Tây Ban Nha | 191,139 |
|
| 6 | Kaleorid |
VN-15699-12
|
15.000 | Viên | 600mg | Đan Mạch | 2,100 |
|
| 7 | PANANGIN |
VN-19159-15
|
10.000 | Ống | 400mg+ 452mg | Hungary | 22,890 |
|
| 8 | Nephrosteril |
VN-17948-14
|
500 | Chai | 7%/250ml | Austria | 91,800 |
|
| 9 | Lipovenoes 10% PLR |
VN-22320-19
|
200 | Chai | 10%, 250ml | Austria | 90,500 |
|
| 10 | Smoflipid 20% |
VN-19955-16
|
20 | Chai | 20%/100ml | Austria | 97,000 |
|
| 11 | Ceraapix |
VD-20038-13
Gia hạn đến 31/12/2022 theo CV số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
3.000 | Lọ | 1g | Việt Nam | 42,680 |
|
| 12 | Doncef |
VD-23833-15 (có CV gia hạn)
|
100.000 | Viên | 500mg | Việt Nam | 2,350 |
|
| 13 | CEFTIBIOTIC 2000 |
VD-30505-18
|
4.000 | Lọ | 2g | Việt Nam | 94,340 |
|
| 14 | Coperil plus |
VD-23386-15 CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK
|
100.000 | viên | 4mg + 1,25mg | Việt Nam | 1,600 |
|
| 15 | Bacterocin Oint |
VN-21777-19
|
100 | Tuýt | 100mg/5g | Korea | 36,000 |
|
| 16 | Expas Forte |
VD-30857-18
|
120.000 | viên | 80mg | Việt Nam | 945 |
|
| 17 | Pracetam 400 CAP |
VD-25554-16
|
50.000 | Viên | 400mg | Việt Nam | 900 |
|
| 18 | SAVIBROXOL 30 |
VD-20249-13
|
20.000 | Viên | 30mg | Việt Nam | 1,950 |
|
| 19 | Promethazin |
VD-24422-16
|
500 | Tuýp | 2%/10g | Việt Nam | 6,300 |
|
| 20 | Aminazin 1,25% |
VD-30228-18
|
100 | Chai/lọ/ống | Clorpromazin dạng muối 25mg | Việt Nam | 2,100 |
|
| 21 | Vitamin B1 |
VD-25834-16 (CV gian hạn số 17204e/QLD-ĐK ngày 26/09/2021)
|
3.000 | Ống | 100mg/1ml | Việt Nam | 600 |
|
| 22 | Cefuroxime 125mg |
VD-23598-15
(CV gia hạn số: 1651e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
40.000 | Gói | 125mg | Việt Nam | 1,625 |
|
| 23 | PERGLIM M-1. |
VN-20806-17 kèm công văn số 10271/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v bổ sung qui cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); công văn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022 V/v công bố danh mục thuốc theo qui định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2022/NĐ-CP của CP (Đợt 2)
|
150.000 | Viên | 1mg + 500mg | India | 2,600 |
|
| 24 | SILVIRIN |
VN-21107-18
|
200 | Tuýp | 1% tl/tl | Ấn Độ | 14,700 |
|
| 25 | Wosulin-30/70 |
SP3-1224-21
|
2.000 | Lọ | 400UI/10ml (30/70) | Ấn Độ | 91,000 |
|
| 26 | Berodual |
VN-22997-22
|
300 | Lọ | 250mcg/ml + 500mcg/ml | Italy | 96,870 |
|
| 27 | Vincerol 4mg |
VD-24906-16 (CV Gia hạn số 10127e/QLD-ĐK, ngày 30/05/2021)
|
6.000 | Viên | 4mg | Việt Nam | 488 |
|
| 28 | Dekasiam |
VD-22510-15, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
100.000 | Chai/lọ/ống | 100mg | Việt Nam | 2,500 |
|
| 29 | ASPIRIN 81 |
VD-29659-18
|
100.000 | Viên | 81mg | Việt Nam | 72 |
|
| 30 | Acyclovir |
VD-24956-16
|
1.200 | Tuýp | 5%/5g | Việt Nam | 4,000 |
|
| 31 | AGICLOVIR 200 |
VD-25603-16 có gia hạn
|
45.000 | Viên | 200mg | Việt Nam | 420 |
|
| 32 | Amiparen- 5 |
VD-28286-17; CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
|
500 | Chai | 5%/200ml | Việt Nam | 53,000 |
|
| 33 | Kidmin |
VD-28287-17; CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
|
1.000 | Chai | 7,2%/200ml | Việt Nam | 115,000 |
|
| 34 | Gourcuff-5 |
VD-28912-18
|
15.000 | Viên | 5mg | Việt Nam | 5,500 |
|
| 35 | Dexcorin |
VD-28407-17
|
120.000 | Gói | Ambroxol dạng muối 30mg/5ml | Việt Nam | 1,575 |
|
| 36 | BFS - Amiron |
VD-28871-18
|
300 | Lọ | 150mg/ 3ml | Việt Nam | 24,000 |
|
| 37 | Atropin sulfat |
VD-24376-16
|
5.000 | Ống | Atropin sulfat ngậm nước 0.25mg/1ml | Việt Nam | 435 |
|
| 38 | ENTEROGRAN |
QLSP-954-16
|
60.000 | Gói | 2 tỷ bào tử/g | Việt Nam | 3,360 |
|
| 39 | Bambuterol 10 A.T |
VD-25650-16
|
20.000 | Viên | Bambuterol dạng muối 10mg | Việt Nam | 332 |
|
| 40 | Bromhexine A.T |
VD-25652-16 có gia hạn
|
120.000 | Ống | 4mg/5ml | Việt Nam | 1,255 |
|
| 41 | Calci clorid 500mg/ 5ml |
VD-22935-15
(CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
|
1.000 | Ống | 500mg/ 5ml | Việt Nam | 868 |
|
| 42 | Mannitol |
VD-23168-15; có QĐ duy trì số 574/ QĐ-QLD hiệu lực đến 26/9/2027
|
100 | Chai | 20%/ 250ml | Việt Nam | 19,305 |
|
| 43 | Dualcold PM |
VD-26982-17, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
60.000 | Viên | Paracetamol 325mg + diphenhydramin dạng muối 25mg + phenylephrin dạng muối 5mg | Việt Nam | 1,950 |
|
| 44 | BFS-Adenosin |
VD-31612-19
|
50 | Lọ | Tương đương Adenosin 6mg/2ml | Việt Nam | 800,000 |
|
| 45 | Gelactive Fort |
VD-32408-19
|
40.000 | Chai/lọ/ống | 400mg + 300mg + 30mg | Việt Nam | 2,900 |
|
| 46 | Vincurium |
VD-29228-18
|
700 | Ống | 25mg/2,5ml | Việt Nam | 39,000 |
|
| 47 | Paracetamol 10mg/ml |
VD-33956-19
|
8.000 | Chai, túi | 1g/100ml | Việt Nam | 9,500 |
|
| 48 | G5 Duratrix |
VD-21848-14
|
50.000 | Viên | 75mg | Việt Nam | 306 |
|
| 49 | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
QLSP-1037-17
|
2.400 | Ống | 1500 IU/ml | Việt Nam | 25,263 |
|
| 50 | Terpin - Codein HD |
VD-32105-19
|
150.000 | Viên | Codein dạng muối 10mg + Terpin hydrat 100mg | Việt Nam | 1,000 |
|
| 51 | Dexamethason |
VD-25716-16
(CV gia hạn số: 1678e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
1.000 | Ống | 4mg/ 1ml (tương đương Dexamethason 3,3mg/1ml) | Việt Nam | 743 |
|
| 52 | Diclofenac methyl |
VD-30382-18
|
15.000 | Tuýp | 0,2g | Việt Nam | 6,960 |
|
| 53 | Diclofenac |
VD-29946-18
|
3.000 | Ống | Diclofenac dạng muối 75mg/ 3ml | Việt Nam | 770 |
|
| 54 | Digoxin-BFS |
VD-31618-19
|
200 | Lọ | 0,25mg/ 1ml | Việt Nam | 16,000 |
|
| 55 | Cezmeta |
VD-22280-15
|
15.000 | Gói | 3g | Việt Nam | 756 |
|
| 56 | Dimedrol |
VD-23761-15
|
5.000 | Ống | Diphenhyd ramin dạng muối 10mg/1ml | Việt Nam | 470 |
|
| 57 | Vinopa |
VD-18008-12 (CV gia hạn số 6241e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
|
4.000 | Ống | 40mg/2ml | Việt Nam | 2,190 |
|
| 58 | Kydheamo - 3A |
VD-27261-17
|
3.500 | Can | Mỗi lít dung dịch chứa: 161g+ 5,5g+ 3,7g+ 8,8g+ 9,7g | Việt Nam | 154,875 |
|
| 59 | Kydheamo - 2B |
VD-30651-18
|
2.500 | Can | Mỗi 1000ml chứa: 30,5 g+ 66g | Việt Nam | 159,600 |
|
| 60 | Waisan |
VD-28243-17
|
15.000 | Viên | 50mg | Việt Nam | 262 |
|
| 61 | Adrenaline-BFS 5mg |
VD-27817-17
|
2.000 | Lọ | 5mg/5ml | Việt Nam | 25,000 |
|
| 62 | Papaverin 2% |
VD-26681-17, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
12.000 | Chai/lọ/ống | 40mg/2ml | Việt Nam | 2,070 |
|
| 63 | Nanokine 2000 IU |
QLSP-920-16
|
8.000 | Lọ | 2.000 IU/1ml | Việt Nam | 124,500 |
|
| 64 | Nanokine 4000 IU |
QLSP-919-16
|
3.000 | Lọ | 4.000 IU/1ml | Việt Nam | 265,000 |
|
| 65 | A.T Esomeprazol 20 inj |
VD-26744-17; CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022
|
6.000 | Lọ | 20mg | Việt Nam | 18,984 |
|
| 66 | Etoricoxib 60 |
VD-32925-19
|
50.000 | Viên | 60mg | Việt Nam | 684 |
|
| 67 | Pesancort |
VD-24421-16
|
3.000 | Tuýp | (Fusidic acid 100mg + betamethason dạng muối 5mg)/5g | Việt Nam | 18,250 |
|
| 68 | Comiaryl 2mg/500mg |
VD-33885-19
|
150.000 | Viên | Glimepirid 2mg+ metformin dạng muối 500mg | Việt Nam | 2,499 |
|
| 69 | Glucose 10% |
VD-25876-16; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
|
1.000 | Chai | 10%/ 500ml | Việt Nam | 11,550 |
|
| 70 | Glucose 20% |
VD-29314-18
|
700 | Chai | 20%/ 500ml | Việt Nam | 13,650 |
|
| 71 | Glucose 5% |
VD-28252-17; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
|
10.000 | Chai | 5%/ 500ml | Việt Nam | 7,413 |
|
| 72 | Stiprol |
VD-21083-14; CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022
|
500 | Tuýp | 6,75g/9g | Việt Nam | 6,930 |
|
| 73 | Nitralmyl 0,6 |
VD-34179-20
|
50.000 | Viên | 0,6mg | Việt Nam | 2,000 |
|
| 74 | IFATRAX |
VD-31570-19
|
2.000 | Viên | 100mg | Việt Nam | 3,570 |
|
| 75 | Kali clorid 500mg/ 5ml |
VD-23599-15
(CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
|
12.000 | Ống | 500mg/ 5ml | Việt Nam | 1,057 |
|
| 76 | BOSUZINC |
VD-29692-18
|
10.000 | Gói | 10mg/5ml (70mg) | Việt Nam | 2,200 |
|
| 77 | Levobupi-BFS 50 mg |
VD-28877-18
|
200 | Lọ | 50mg/10ml | Việt Nam | 84,000 |
|
| 78 | Eyexacin |
VD-28235-17
|
5.000 | Lọ | Mỗi lọ 5ml chứa: 25mg | Việt Nam | 9,345 |
|
| 79 | Disthyrox |
VD-21846-14
|
50.000 | Viên | 100mcg | Việt Nam | 294 |
|
| 80 | Lovastatin 20mg |
VD-17722-12 (có thẻ kho)
|
80.000 | Viên | 20mg | Việt Nam | 1,540 |
|
| 81 | Gastrosanter |
VD-26819-17 có gia hạn
|
40.000 | Gói | Magnesi hydroxyd 400mg + nhôm hydroxyd dạng gel khô 400 mg | Việt Nam | 2,583 |
|
| 82 | Magnesi sulfat Kabi 15% |
VD- 19567-13; có QĐ duy trì số 574/ QĐ-QLD hiệu lực đến 26/9/2027
|
100 | Ống | 15%/ 10ml | Việt Nam | 2,730 |
|
| 83 | DH-Metglu XR 1000 |
VD-27507-17
|
100.000 | viên | Metformin hydroclorid 1000mg | Việt Nam | 1,827 |
|
| 84 | Glumeform 500 XR |
VD-35538-22
|
150.000 | viên | 500mg | Việt Nam | 944 |
|
| 85 | AGIMYCOB |
VD-29657-18
|
6.000 | Viên | 500mg + 65.000UI + 100.000UI | Việt Nam | 1,260 |
|
| 86 | Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% |
VD-30953-18
|
6.000 | Chai | 4,5g/500ml | Việt Nam | 6,100 |
|
| 87 | Natri clorid 0,9% |
VD-21954-14; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2828
|
15.000 | Chai | 0,9%/ 100ml | Việt Nam | 6,510 |
|
| 88 | Natri clorid 0,9% |
VD-21954-14; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2828
|
60.000 | Chai | 0,9%/ 500ml | Việt Nam | 6,626 |
|
| 89 | Natri clorid 10% |
VD-23169-15; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2840
|
60 | Chai | 10%/ 250ml | Việt Nam | 11,897 |
|
| 90 | Natri bicarbonat 1,4% |
VD-25877-16; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
|
100 | Chai | 1,4%/ 250ml | Việt Nam | 31,997 |
|
| 91 | Neostigmin Kabi |
VD-34331-20
|
2.000 | Ống | 0,5mg/ ml | Việt Nam | 5,408 |
|
| 92 | Vincardipin |
VD-32033-19
|
500 | Ống | 10mg/10ml | Việt Nam | 84,000 |
|
| 93 | BFS-Noradrenaline 1mg |
VD-21778-14
|
6.000 | Ống | 1mg/1ml | Việt Nam | 28,000 |
|
| 94 | NYSTATAB |
VD-24708-16 có gia hạn
|
3.000 | Viên | 500.000UI | Việt Nam | 735 |
|
| 95 | Valygyno |
VD-25203-16
|
5.000 | Viên | Nystatin 100.000UI+ neomycin 35.000UI + polymyxin B dạng muối 35.000UI | Việt Nam | 3,612 |
|
| 96 | Alzole 40mg |
VD-35219-21
|
100.000 | Viên | 40mg | Việt Nam | 293 |
|
| 97 | AGIMOL 325 |
VD-22791-15 có gia hạn
|
50.000 | Gói | 325mg | Việt Nam | 1,365 |
|
| 98 | Tazopelin 4,5g |
VD-20673-14
|
1.000 | Lọ | 4g+ 0,5g | Việt Nam | 66,486 |
|
| 99 | Hypevas 10 |
VD-26822-17
|
50.000 | Viên | 10mg | Việt Nam | 945 |
|
| 100 | Novocain 3% |
VD-26322-17
|
2.000 | Ống | 60mg/2ml | Việt Nam | 498 |
|
| 101 | Tobidex |
VD-28242-17
|
2.000 | Lọ | Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg | Việt Nam | 6,300 |
|
| 102 | Bivelox I.V 500mg/100ml |
VD-33729-19
|
1.500 | Chai | 500mg/100ml | Việt Nam | 14,385 |
|
| 103 | Ringer lactate |
VD-22591-15; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 3586
|
15.000 | Chai | 500ml | Việt Nam | 7,320 |
|
| 104 | Zensalbu nebules 5.0 |
VD-21554-14
|
20.000 | Ống | Salbutamol 5mg/2,5ml | Việt Nam | 8,400 |
|
| 105 | Sallet |
VD-34495-20
|
50.000 | Ống | Salbutamol 2mg/5ml | Việt Nam | 3,843 |
|
| 106 | Enpovid Fe - FOLIC |
VD-20049-13, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
30.000 | Viên | Sắt (dưới dạng Sắt Sulfat) 60mg + acid folic 0,25mg | Việt Nam | 800 |
|
| 107 | Liverton 140 |
VD-15890-11 (Có Cv gia hạn)
|
20.000 | Viên | 140mg | Việt Nam | 855 |
|
| 108 | SITAGIBES 50 |
VD-29669-18
|
50.000 | Viên | 50mg | Việt Nam | 2,100 |
|
| 109 | Sorbitol 3% |
VD-18005-12 (CV gia hạn số 6248e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
|
150 | Can | 3%/5lit | Việt Nam | 142,000 |
|
| 110 | Sorbitol 5g |
VD-25582-16, CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022
|
20.000 | Chai/lọ/ống | 5g | Việt Nam | 420 |
|
| 111 | ROVAGI 0,75 |
VD-22798-15 Có gia hạn
|
20.000 | Gói | 750.000UI | Việt Nam | 1,360 |
|
| 112 | Flazenca 750.000/125 |
VD-23681-15
|
30.000 | Gói | 750.000 IU + 125mg | Việt Nam | 3,200 |
|
| 113 | Gellux |
VD-27438-17 (có CV gia hạn 31/12/2022)
|
10.000 | Gói | 1g/ 15g | Việt Nam | 2,925 |
|
| 114 | Atilimus 0,03% |
VD-34134-20
|
200 | Tuýp | 0,03%/5g | Việt Nam | 51,996 |
|
| 115 | Tobramycin 0,3% |
VD-27954-17
(CV gia hạn số: 6942 /QLD-ĐK ngày 20/7/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
|
5.000 | Lọ | 15mg/ 5ml | Việt Nam | 2,719 |
|
| 116 | Neurotrivit |
VD-29286-18
|
90.000 | Viên | 100mg + 200mg + 200mcg | Việt Nam | 630 |
|
| 117 | Vitamin B12 |
VD-23769-15
|
10.000 | Ống | 1000mcg/1ml | Việt Nam | 444 |
|
| 118 | Vitamin K1 1mg/1ml |
VD-18908-13, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
4.000 | Chai/lọ/ống | 1mg | Việt Nam | 1,010 |
|
| 119 | Vintanil 1000 |
VD-27160-17
|
12.000 | Ống | 1000mg/10ml | Việt Nam | 24,000 |
|
| 120 | Vitamin C-OPC 100mg Hương cam |
VD-21330-14
|
80.000 | Viên | 100mg | Việt Nam | 798 |
|
| 121 | Vitamin AD |
VD-29467-18
|
100.000 | Viên | 4000IU + 400IU | Việt Nam | 599 |
|
| 122 | Midantin 250/31,25 |
VD-21660-14
(CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
|
50.000 | Gói | 250mg + 31,25mg | Việt Nam | 3,100 |
|
| 123 | Vigentin 875mg/125mg |
VD-21898-14
|
30.000 | Viên | 875mg + 125mg | Việt Nam | 3,920 |
|
| 124 | Aziphar |
VD-23799-15 có gia hạn
|
6.000 | Chai | 600mg/15ml | Việt Nam | 69,000 |
|
| 125 | Fabadroxil 500 |
VD-29853-18
|
150.000 | Viên | 500mg | Việt Nam | 2,400 |
|
| 126 | Fegra 180 |
VD-20324-13 (có CV gia hạn)
|
45.000 | Viên | 180mg | Việt Nam | 5,200 |
|
| 127 | MIRENZINE 5 |
VD-28991-18
|
20.000 | Viên | 5mg | Việt Nam | 1,250 |
|
| 128 | Glipeform 500/5 |
VD-34024-20
|
100.000 | Viên | 500mg; 5mg | Việt Nam | 2,499 |
|
| 129 | Melanov-M |
VN-20575-17
|
80.000 | Viên | 80mg + 500mg | Ấn Độ | 3,770 |
|
| 130 | Glimepiride Stella 4mg |
VD-23969-15; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022)
|
60.000 | Viên | 4mg | Việt Nam | 940 |
|
| 131 | Glumeform 500 XR |
VD-35538-22
|
150.000 | viên | 500mg | Việt Nam | 944 |
|
| 132 | Sterolow 20 |
VD-28044-17
|
60.000 | Viên | 20mg | Việt Nam | 1,000 |
|
| 133 | Vartel 20mg |
VD-25935-16
|
150.000 | Viên | 20mg | Việt Nam | 600 |
|
| 134 | Travinat 250mg |
VD-20875-14
|
50.000 | Viên | 250mg | Việt Nam | 1,445 |
|
| 135 | Travinat 500mg |
VD-19501-13
|
30.000 | Viên | 500mg | Việt Nam | 2,612 |
|
| 136 | Glizym-M |
VN3-343-21
|
80.000 | Viên | 80mg + 500mg | Ấn Độ | 3,290 |
|
| 137 | INSUNOVA -G PEN |
QLSP-907-15 kèm công văn số 1728/QLD-ĐK ngày 2/2/2016 V/v bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi hạn dùng sản phẩm và công văn số 14039/QLD-ĐK ngày 19/08/2019 V/v thay đổi một số nội dung đôi với thuốc đã được cấp số đăng ký; Quyết định 317/QQD-QLD ngày 17/6/20222 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
|
1.000 | Bút tiêm | 100IU/ml | India | 222,000 |
|
| 138 | Nirmin Nephro 7% |
VN-21082-18
|
600 | Chai | 7%/500ml | Ấn Độ | 135,000 |
|
| 139 | Senitram 2g/1g |
VD-25215-16
(CV gia hạn số: 1658e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
|
4.000 | Lọ | 2g + 1g | Việt Nam | 55,000 |
|
| 140 | Rocuronium Kabi 10mg/ml |
VN-22745-21
|
2.000 | Lọ | 10mg/ml | Áo | 46,500 |
|
| 141 | Aminic |
VN-22857-21
|
500 | Túi | 10%/200ml | Japan | 105,000 |
|
| 142 | Kernhistine 8mg Tablet |
VN-20143-16 có gia hạn
|
10.000 | Viên | Betahistin dạng muối 8mg | Spain | 1,600 |
|
| 143 | Diprospan |
VN-22026-19
|
500 | Ống | 5mg/ml + 2mg/ml | Bỉ | 63,738 |
|
| 144 | Combigan |
VN-20373-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
400 | Lọ | 2mg/ml + 5mg/ml | Ireland | 183,514 |
|
| 145 | Azopt |
VN-21090-18
|
100 | Lọ | 10mg/ml | Mỹ | 116,700 |
|
| 146 | Candesartan BluePharma |
VN-20392-17, CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
|
100.000 | Viên | Candesartan dạng muối 8mg | Bồ Đào Nha | 4,500 |
|
| 147 | Mydrin-P |
VN-21339-18
|
60 | Lọ | 50mg/10ml; 50mg/10ml | Nhật Bản | 67,500 |
|
| 148 | Cerebrolysin |
QLSP-845-15
|
5.000 | Ống | 215,2mg/ml x 10ml | Austria | 101,430 |
|
| 149 | Flarex |
VN-19381-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
2.000 | Lọ | 1 mg/ml | Bỉ | 27,800 |
|
| 150 | Dextrose |
VN-22248-19
|
3.000 | Chai | 5%, 500ml | Greece | 20,000 |
|
| 151 | Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml |
VN-18845-15
|
100 | Ống | 10mg/10ml | Đức | 80,283 |
|
| 152 | Actrapid |
QLSP-1029-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
400 | Lọ | 1000IU/10ml | Pháp | 59,000 |
|
| 153 | Mixtard 30 FlexPen |
QLSP-1056-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
|
4.000 | Bút tiêm | 300IU/3ml | Pháp | 68,500 |
|
| 154 | Scilin M30 (30/70) |
QLSP-895-15
|
2.000 | Lọ | 100IU/ml (30% soluble insulin & 70% isophane insulin) | Poland | 55,600 |
|
| 155 | Polhumin Mix-2 |
QLSP-1112-18
|
3.000 | Ống | 300UI/3ml | Ba Lan | 151,000 |
|
| 156 | Xenetix 300 50ml |
VN-16786-13
|
800 | Lọ | 32,905g/50ml | France | 275,000 |
|
| 157 | Fluituss |
VN-22750-21
|
1.000 | Lọ | 5mg/ml | Greece | 84,750 |
|
| 158 | PANANGIN |
VN-21152-18
|
15.000 | Viên | 140mg+ 158mg | Hungary | 1,554 |
|
| 159 | EGILOK |
VN-18890-15
|
20.000 | Viên | 100mg | Hungary | 4,800 |
|
| 160 | Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution |
VN-22375-19
|
2.000 | Lọ | 0,5%/ 5ml | Bulgaria | 79,400 |
|
| 161 | Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection |
VN-17327-13
|
50 | Ống | 0.4mg/ml | Đức | 43,995 |
|
| 162 | Sodium Chloride |
VN-22341-19
|
8.000 | Chai | 0,9%, 500ml | Greece | 19,500 |
|
| 163 | Maxitrol |
VN-21435-18
|
4.600 | Lọ | 1mg/ml + 3500IU/ml; 6000IU/ml | Bỉ | 41,800 |
|
| 164 | Maxitrol |
VN-21925-19
|
500 | Tuýp | 1mg/gram + 3500IU/gram; 6000IU/gram | Bỉ | 51,900 |
|
| 165 | Oflovid Ophthalmic Ointment |
VN-18723-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
600 | Tuýp | 0.003 | Nhật Bản | 74,530 |
|
| 166 | Pataday |
VN-13472-11 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
|
200 | Chai | 0,2% | Mỹ | 131,099 |
|
| 167 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg |
VN-18353-14
|
6.000 | Viên | 5 mg; 1,25mg | Pháp | 6,500 |
|
| 168 | Pracetam 800 |
VD-18538-13; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022; STT 3404
|
50.000 | Viên | 800mg | Việt Nam | 1,225 |
|
| 169 | Brieka 75mg |
VN-21655-19
|
5.000 | Viên | 75mg | Bulgaria | 5,519 |
|
| 170 | Alcaine 0.5% |
VN-21093-18
|
200 | Lọ | 5mg/ml | Bỉ | 39,380 |
|
| 171 | Fresofol 1% Mct/Lct |
VN-17438-13
|
2.500 | Ống | 1%, 20ml | Áo | 25,290 |
|
| 172 | Seretide Evohaler DC 25/125mcg |
VN-21286-18
|
400 | Bình xịt | 25mcg + 125mcg | Tây Ban Nha | 225,996 |
|
| 173 | Thyrozol 5mg |
VN-21907-19
|
30.000 | Viên | 5mg | CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo | 1,400 |
|
| 174 | Travatan |
VN-15190-12
|
200 | Lọ | 0,04mg/ml | Bỉ | 252,300 |
|
| 175 | Duotrav |
VN-16936-13
|
100 | Lọ | 0,04mg/ml + 5mg/ml | Bỉ | 320,000 |
|
| 176 | Metazydyna |
VN-21630-18
|
60.000 | Viên | 20mg | Poland | 1,890 |
|
| 177 | Albunorm 50g/l |
QLSP-1102-18
|
100 | Chai | 12.5g/250ml | Áo | 1,430,000 |
|
| 178 | Fenilham |
VN-17888-14; CV gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022
|
2.000 | Chai/lọ/ống | 0,1mg/2ml | Đức | 12,800 |
|
| 179 | Kalium chloratum biomedica |
VN-14110-11
|
15.000 | Viên | 500mg | Czech Republic | 1,500 |
|
| 180 | Cerebrolysin |
QLSP-845-15
|
5.000 | Ống | 215,2mg/ml x 5ml | Austria | 60,060 |
|
| 181 | Lactated Ringer's Injections |
VN-22250-19
|
5.000 | Chai | 500ml | Greece | 19,800 |
|
| 182 | Ebitac Forte |
VN-17896-14
|
36.000 | Viên | 20mg + 12,5mg | Ukraine | 3,850 |
|
| 183 | GliritDHG 500mg/5mg |
VD-24599-16 CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK
|
150.000 | viên | 500mg + 5mg | Việt Nam | 1,748 |
|
| 184 | Lisoril-10 |
VN-16797-13
|
20.000 | Viên | 10mg | India | 1,200 |
|
| 185 | Coperil 4 |
VD-22039-14 CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK
|
100.000 | viên | 4mg | Việt Nam | 769 |
|
| 186 | PIPERACILLIN 2G |
VD-26851-17
|
1.000 | Lọ | 2g | Việt Nam | 68,300 |
|
| 187 | PIPERACILLIN 4G |
VD-26852-17
|
2.000 | Lọ | 4g | Việt Nam | 95,000 |
|
| 188 | Amigold 10% |
VN-22917-21
|
500 | Túi | 10% 250ml | Hàn Quốc | 99,800 |
|
| 189 | CLOPIASPIRIN 75/100 |
VD-34727-20
|
30.000 | Viên | 75mg; 100mg | Việt Nam | 9,500 |
|
| 190 | Savi Lansoprazole 30 |
VD-21353-14
|
40.000 | Viên | 30mg | Việt Nam | 850 |
|
| 191 | Sodium Chloride Injection |
VN-21747-19
|
20.000 | Chai | 0,9%/500ml | China | 12,480 |
|
| 192 | Volulyte 6% |
VN-19956-16
|
150 | Túi | 6%, 500ml | Đức | 84,700 |
|
| 193 | Trimpol MR |
VN-19729-16
|
40.000 | Viên | 35mg | Poland | 2,600 |
|