Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

5701382691 - CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ
Tên đơn vị (tiếng Anh) UONG BI MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 1606
Mã số thuế 5701382691
Ngày cấp 14/04/2010
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn5701382691
Địa chỉ trụ sởKhu Bí Trung 1, Phường Yên Tử, Tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 23/06/2014
Số nhân viên 110
Ngày phê duyệt 27/06/2014
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN VĂN THÀNH
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ

1 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
3 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
4 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
5 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic
7 Đúc sắt, thép
8 Đúc kim loại màu
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
12 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
14 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
15 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
16 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
17 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
18 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
19 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
20 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
21 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
22 Tái chế phế liệu
23 Phá dỡ
24 Chuẩn bị mặt bằng
25 Lắp đặt hệ thống điện
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
27 Hoàn thiện công trình xây dựng
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
32 Cho thuê xe có động cơ
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
34 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
35 G9531
36 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
37 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
39 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
44 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
45 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
46 Sản xuất sắt, thép, gang
47 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
48 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
49 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
50 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
51 Sản xuất linh kiện điện tử khác
52 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
53 Sản xuất thiết bị truyền thông
54 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
55 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
56 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
57 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
58 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
59 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
60 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
61 Sản xuất đồ điện dân dụng
62 Sản xuất thiết bị điện khác
63 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
64 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
65 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
66 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
67 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
68 Sản xuất máy thông dụng khác
69 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
70 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
71 Sản xuất máy chuyên dụng khác
72 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
73 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
74 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
75 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
76 Xây dựng nhà để ở
77 Xây dựng nhà không để ở
78 Xây dựng công trình đường sắt
79 Xây dựng công trình đường bộ
80 Xây dựng công trình điện
81 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
82 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
83 Xây dựng công trình công ích khác
84 Xây dựng công trình thủy
85 Xây dựng công trình khai khoáng
86 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
87 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mở rộng
1 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
3 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
4 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
5 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic
7 Đúc sắt, thép
8 Đúc kim loại màu
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại
10 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
11 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
12 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
14 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
15 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
16 Sửa chữa máy móc, thiết bị
17 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
18 Sửa chữa thiết bị điện
19 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
20 Sửa chữa thiết bị khác
21 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
22 Tái chế phế liệu
23 Phá dỡ
24 Chuẩn bị mặt bằng
25 Lắp đặt hệ thống điện
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
27 Hoàn thiện công trình xây dựng
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
32 Cho thuê xe có động cơ
33 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
34 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
35 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
37 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
39 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
44 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
45 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
46 Sản xuất sắt, thép, gang
47 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
48 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
49 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
50 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
51 Sản xuất linh kiện điện tử
52 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
53 Sản xuất thiết bị truyền thông
54 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
55 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
56 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
57 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
58 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
59 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
60 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
61 Sản xuất đồ điện dân dụng
62 Sản xuất thiết bị điện khác
63 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
64 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
65 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
66 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
67 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
68 Sản xuất máy thông dụng khác
69 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
70 Sản xuất máy luyện kim
71 Sản xuất máy chuyên dụng khác
72 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
73 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
74 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
75 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
76 Xây dựng nhà để ở
77 Xây dựng nhà không để ở
78 Xây dựng công trình đường sắt
79 Xây dựng công trình đường bộ
80 Xây dựng công trình điện
81 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
82 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
83 Xây dựng công trình công ích khác
84 Xây dựng công trình thủy
85 Xây dựng công trình khai khoáng
86 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
87 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mở rộng
1 Đúc sắt, thép
2 Đúc kim loại màu
3 Lắp đặt hệ thống điện
4 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Ngành nghề chính)
5 Xây dựng công trình công ích
6 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
7 Phá dỡ
8 Hoàn thiện công trình xây dựng
9 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
10 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
11 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
12 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
13 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
14 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
15 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
17 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
18 Tái chế phế liệu
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
20 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
25 Chuẩn bị mặt bằng
26 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
27 Sản xuất các cấu kiện kim loại
28 Cho thuê xe có động cơ
29 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
30 Sản xuất sản phẩm từ plastic
31 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
32 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
33 Xây dựng nhà các loại
34 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
35 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
36 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
37 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
38 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
39 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Mở rộng
1 Đúc sắt, thép
2 Đúc kim loại màu
3 Lắp đặt hệ thống điện
4 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (Ngành nghề chính)
5 Xây dựng công trình công ích
6 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
7 Phá dỡ
8 Hoàn thiện công trình xây dựng
9 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
10 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
11 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
12 Sửa chữa thiết bị khác
13 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
14 Sửa chữa máy móc, thiết bị
15 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
17 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
18 Tái chế phế liệu
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
20 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
25 Chuẩn bị mặt bằng
26 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
27 Sản xuất các cấu kiện kim loại
28 Cho thuê xe có động cơ
29 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
30 Sản xuất sản phẩm từ plastic
31 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
32 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
33 Xây dựng nhà các loại
34 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
35 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
36 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
37 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
38 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
39 Sửa chữa thiết bị điện
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 3 5,5%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 3 5,5%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 4 7,3%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 9 16,4%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 34 61,8%
0% 2 3,6%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 55 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 31.587.600.000 VND
Thời gian: 03/08/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 2
Số tiền: 25.243.549.000 VND
Thời gian: 29/07/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 3
Số tiền: 21.111.659.800 VND
Thời gian: 27/05/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ có tham gia 66 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 55 gói, trượt thầu 9 gói, 0 gói chưa có kết quả, 2 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ có quan hệ với 25 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ có quan hệ với 21 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ đã từng đấu với 37 nhà thầu trong 28 gói thầu, thắng thầu 18 gói, thua 9 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ đã từng liên danh với 26 nhà thầu trong 30 gói thầu, thắng thầu 23 gói, thua 6 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ UÔNG BÍ đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.346
STT: 2
Gói thầu: 5.762

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 2.678
STT: 2
Gói thầu: 2.557
STT: 3
Gói thầu: 2.353
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây