Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0104555616 - Công ty Cổ Phần Comivina

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) Công ty Cổ Phần Comivina
Lượt xem 416
Mã số thuế 0104555616
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0104555616
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Hà Nội
Website công ty http://www.comivina.com.vn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 05/04/2010
Số nhân viên 8
Ngày phê duyệt 09/11/2016
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Trương Xuân Nghi

Ngành nghề kinh doanh của Công ty Cổ Phần Comivina

1 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
2 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
3 Khai thác thuỷ sản biển
4 Khai thác thuỷ sản nội địa
5 Nuôi trồng thuỷ sản biển
6 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
7 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
8 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
9 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
10 Dịch vụ liên quan đến in
11 Sản xuất hoá chất cơ bản
12 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
13 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
14 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
15 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
16 Sản xuất linh kiện điện tử
17 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
18 Sản xuất thiết bị truyền thông
19 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
20 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
21 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
22 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
23 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
24 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
25 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
26 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
27 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
28 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
29 Sản xuất máy thông dụng khác
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
31 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33 Sửa chữa máy móc, thiết bị
34 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
35 Sửa chữa thiết bị điện
36 Sửa chữa thiết bị khác
37 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
38 Sản xuất điện
39 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
40 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
41 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
42 Xây dựng nhà để ở
43 Xây dựng công trình đường sắt
44 Xây dựng công trình điện
45 Xây dựng công trình thủy
46 Phá dỡ
47 Chuẩn bị mặt bằng
48 Lắp đặt hệ thống điện
49 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
50 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
51 Hoàn thiện công trình xây dựng
52 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
53 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
54 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
55 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
56 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
57 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
58 Bán mô tô, xe máy
59 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
60 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
61 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
62 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
63 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
64 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
65 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
66 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
68 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
69 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
70 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Vận tải hành khách đường bộ khác
78 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
79 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
80 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
81 Dịch vụ ăn uống khác
82 Dịch vụ phục vụ đồ uống
83 Hoạt động viễn thông khác
84 Lập trình máy vi tính
85 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
86 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
87 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
88 Cổng thông tin
89 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
90 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
91 Hoạt động tư vấn quản lý
92 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
93 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
94 Quảng cáo
95 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
96 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
97 Cho thuê xe có động cơ
98 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
99 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
100 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
101 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
102 Đào tạo sơ cấp
103 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
104 Sửa chữa thiết bị liên lạc
105 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
106 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
107 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý kinh doanh dịch vụ viễn thông;- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;
2 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
3 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
5 Xây dựng nhà các loại
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
8 Xây dựng công trình công ích
9 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
10 Vận tải hành khách đường bộ khác Gồm có:- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng;- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô;
11 Vận tải hàng hoá bằng đường bộ Gồm có: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
12 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
13 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản;
14 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
15 Trồng rừng và chăm sóc rừng
16 Thang máy, cầu thang tự động,Các loại cửa tự động,Hệ thống đèn chiếu sáng,Hệ thống hút bụi,Hệ thống âm thanh,Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
17 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
18 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
19 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
20 Sửa chữa thiết bị điện
21 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
22 Sửa chữa thiết bị liên lạc
23 Sửa chữa thiết bị khác
24 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
25 Sửa chữa máy móc, thiết bị
26 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
27 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
28 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
29 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
30 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
31 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
32 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
33 Sản xuất thiết bị truyền thông
34 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
35 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
36 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện
37 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
38 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
39 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
40 Sản xuất máy thông dụng khác
41 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
42 Sản xuất linh kiện điện tử
43 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Gồm có:Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như :Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn,Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao),Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy),
44 Sản xuất hoá chất cơ bản
45 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
46 Sản xuất giống thuỷ sản
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
48 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
49 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
50 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
51 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
52 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
53 Quảng cáo
54 Phá dỡ
55 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
56 Nuôi trồng thuỷ sản biển
57 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
58 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
59 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
60 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
61 Lắp đặt hệ thống điện
62 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Gồm có :Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng nhưLắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như
63 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
64 Lập trình máy vi tính: Chi tiết: Sản xuất, mua bán phần mềm;
65 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
66 Khai thác thuỷ sản nội địa
67 Khai thác thuỷ sản biển
68 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
69 Hoạt động viễn thông khác
70 Hoạt động tư vấn quản lý Gồm có: Dịch vụ tư vấn lập và quản lý dự án;
71 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ và dân dụng lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện.- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, chấm thầu trong lĩnh vực như xây dựng, tin học, điện, điện tử, bưu chính viễn thông và cơ khí;Hoạt động đo đạc bản đồ-Dịch vụ tư vấn lập dự toán chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin-Dịch vụ tư vấn giám sát thi công công trình công nghệ thông tin;
72 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Gồm có: Hoạt động tư vấn đầu tư;
73 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
74 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Gồm có : Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
75 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Gồm có:Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật;thiết kế, lưu trữ , duy trì trang thông tin điện tử:Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin: Cập nhật , tìm kiếm lưu trữ, sử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu: Phân phối sẳn phẩm công nghệ thông tin: Đào tạo công nghệ thôngtin
76 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Gồm có :Môi giới thương mại;Dịch vụ tư vấn đấu thầu;Lập hồ sơ mời thầu: chuyển giao công nghệ và môi trường;
77 Hoàn thiện công trình xây dựng
78 Giáo dục nghề nghiệp
79 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
80 Dịch vụ ăn uống khác
81 Dịch vụ phục vụ đồ uống
82 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Gồm có : Khách sạn;Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
83 Dịch vụ liên quan đến in
84 Cổng thông tin; Gồm có : Hoạt động điều hành các Website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách rõ ràng
85 Chuẩn bị mặt bằng
86 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
87 Cho thuê xe có động cơ Gồm có : Cho thuê xe ô tô;
88 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
89 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
90 Cho thuê băng, đĩa video
91 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
92 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
93 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
94 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
95 Bán mô tô, xe máy
96 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
99 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
103 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình : Gồm có Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
105 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
106 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
107 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép: gồm có Bán buôn hàng may mặc
108 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
109 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
110 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
111 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
112 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
113 -Dịch vụ tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng;-Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN COMIVINA.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 3 27,3%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 3 27,3%
0% 4 36,4%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 1 9,1%
Không xác định 0 0%
Tổng 11 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 92.972.000 VND
Thời gian: 07/01/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Gói thầu: Máy tính để bàn
Số tiền: 54.150.000 VND
Thời gian: 07/11/2024
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Số tiền: 0
Thời gian: 11/10/2021
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội

Tổng kết: Nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina có tham gia 12 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 11 gói, trượt thầu 1 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina có quan hệ với 2 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina đã từng đấu với 1 nhà thầu trong 1 gói thầu, thắng thầu 0 gói, thua 1 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu Công ty Cổ Phần Comivina có quan hệ với 2 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.441
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây