Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0106827978 - CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM
Tên đơn vị (tiếng Anh) KANDO VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 1815
Mã số thuế 0106827978
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0106827978
Địa chỉ trụ sởSố 163 Phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 20/04/2015
Số nhân viên 5
Ngày phê duyệt 28/10/2016
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN THÀNH CÔNG
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp siêu nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
10 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
11 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
12 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
13 Chăn nuôi gia cầm
14 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
15 Nuôi trồng thủy sản biển
16 Nuôi trồng thủy sản nội địa
17 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
18 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
19 Chế biến và bảo quản rau quả
20 Xay xát và sản xuất bột thô
21 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
22 Sản xuất bao bì bằng gỗ
23 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
24 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
25 Sản xuất than cốc
26 Sản xuất hóa chất cơ bản
27 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
28 Sản xuất các cấu kiện kim loại
29 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
30 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
31 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
32 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
33 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
34 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
35 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
36 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
37 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
38 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
39 Sản xuất máy chuyên dụng khác
40 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
41 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
42 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
43 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
44 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
45 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
46 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
47 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
48 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
49 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
50 Bán buôn thực phẩm
51 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
52 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
53 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
56 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
57 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
58 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
59 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
60 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
61 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
62 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
63 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
10 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
11 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
12 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
13 Chăn nuôi gia cầm
14 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
15 Nuôi trồng thuỷ sản biển
16 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
17 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
18 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
19 Chế biến và bảo quản rau quả
20 Xay xát và sản xuất bột thô
21 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
22 Sản xuất bao bì bằng gỗ
23 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
24 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
25 Sản xuất than cốc
26 Sản xuất hoá chất cơ bản
27 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
28 Sản xuất các cấu kiện kim loại
29 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
30 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
31 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
32 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
33 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
34 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
35 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
36 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
37 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
38 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
39 Sản xuất máy chuyên dụng khác
40 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
41 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
42 Sửa chữa máy móc, thiết bị
43 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
44 Sửa chữa thiết bị điện
45 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
46 Sửa chữa thiết bị khác
47 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
48 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
49 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
50 Bán buôn thực phẩm
51 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
52 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
53 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
56 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
57 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
58 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
59 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
62 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
63 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Chăn nuôi gia cầm
2 Trồng cây có hạt chứa dầu
3 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
4 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
5 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
6 Trồng cây lấy củ có chất bột
7 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
9 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
10 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
11 Trồng cây lấy sợi
12 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Chế biến và bảo quản rau quả
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
16 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
17 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
19 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Ngành nghề chính)
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
21 Nuôi trồng thủy sản nội địa
22 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
23 Sản xuất các cấu kiện kim loại
24 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
25 Nuôi trồng thủy sản biển
26 Sản xuất bao bì bằng gỗ
27 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
28 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
29 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
30 Sản xuất than cốc
31 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
32 Trồng cây mía
33 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
34 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
35 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
36 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
39 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
40 Sản xuất máy chuyên dụng khác
41 Bán buôn thực phẩm
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
43 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
44 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
45 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
46 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
47 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
48 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
49 Xay xát và sản xuất bột thô
50 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
51 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
52 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
53 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
54 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
55 Sản xuất hóa chất cơ bản
56 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
57 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
58 Trồng lúa
59 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
61 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
62 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
63 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Mở rộng
1 Chăn nuôi gia cầm
2 Trồng cây có hạt chứa dầu
3 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
4 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
5 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
6 Trồng cây lấy củ có chất bột
7 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
9 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
10 Sửa chữa thiết bị khác
11 Trồng cây lấy sợi
12 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Chế biến và bảo quản rau quả
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
16 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
17 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
19 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Ngành nghề chính)
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
21 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
22 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
23 Sản xuất các cấu kiện kim loại
24 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
25 Nuôi trồng thuỷ sản biển
26 Sản xuất bao bì bằng gỗ
27 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
28 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
29 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
30 Sản xuất than cốc
31 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
32 Trồng cây mía
33 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
34 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
35 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
36 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
39 Sửa chữa máy móc, thiết bị
40 Sản xuất máy chuyên dụng khác
41 Bán buôn thực phẩm
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
43 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
44 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
45 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
46 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
47 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
48 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
49 Xay xát và sản xuất bột thô
50 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
51 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
52 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
53 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
55 Sản xuất hoá chất cơ bản
56 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
57 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
58 Trồng lúa
59 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
61 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
62 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
63 Sửa chữa thiết bị điện
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 15 48,4%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 1 3,2%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 8 25,8%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 5 16,1%
0% 1 3,2%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 1 3,2%
Không xác định 0 0%
Tổng 31 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 0
Thời gian: 11/05/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 2
Chủ đầu tư:
Số tiền: 0
Thời gian: 12/09/2025
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 3
Số tiền: 26.283.769.600 VND
Thời gian: 02/07/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM có tham gia 63 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 31 gói, trượt thầu 30 gói, 1 gói chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM có quan hệ với 14 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM có quan hệ với 7 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM đã từng đấu với 191 nhà thầu trong 51 gói thầu, thắng thầu 19 gói, thua 30 gói, 1 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM đã từng liên danh với 21 nhà thầu trong 15 gói thầu, thắng thầu 10 gói, thua 5 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Hải Phòng
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KANDO VIỆT NAM đã tham gia thầu tại 4 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.348
STT: 2
Gói thầu: 5.763

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 2.678
STT: 2
Gói thầu: 2.557
STT: 3
Gói thầu: 2.353
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây