Generic drug supply

        Watching
Tender ID
Views
27
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Generic drug supply
Bidding method
Online bidding
Tender value
18.474.288.750 VND
Publication date
08:57 05/02/2024
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Two Envelopes
Fields
Goods
Approval ID
98/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
Approval date
05/02/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1 vn2901305794 TAMY PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 412.930.000 498.214.000 7 See details
2 vn2500228415 VINHPHUC PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 494.553.400 506.558.400 16 See details
3 vn0300523385 SAIGON PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 99.000.000 138.600.000 2 See details
4 vn0400101404 DANANG PHARMACEUTICAL - MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 1.421.010.000 1.436.150.000 25 See details
5 vn0104089394 HA NOI CPC1 PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 196.157.500 204.827.500 14 See details
6 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 320.400.000 373.960.000 11 See details
7 vn0100108656 TRAPHACO JOINT STOCK COMPANY 75.000.000 75.000.000 1 See details
8 vn3300350191 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN 198.105.000 211.250.000 8 See details
9 vn0401401489 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT 115.750.000 117.510.000 7 See details
10 vn3300101406 MEDIPHARCO PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 154.608.000 161.073.000 13 See details
11 vn0400102077 CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY N.3 70.720.000 73.450.000 4 See details
12 vn0302597576 NATIONAL PHYTOPHARMA JOINT-STOCK COMPANY 3.378.446.800 3.394.986.800 29 See details
13 vn0300483319 CODUPHA CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 229.076.200 231.698.600 7 See details
14 vn0301140748 HOANG DUC PHARMACEUTICAL & MEDICAL SUPPLIES CO., LTD 183.404.000 183.604.000 8 See details
15 vn0109684118 VK PHARMA - PHARMACEUTICAL TRADING COMPANY LIMITED 568.000.000 569.500.000 3 See details
16 vn0303923529 SAVI PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 29.815.000 32.995.000 4 See details
17 vn3300314838 VIET MY PHARMACEUTICAL JOINT - STOCK COMPANY 614.378.200 712.980.950 18 See details
18 vn4100259564 BINH ĐINH PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY 447.600.300 472.215.500 12 See details
19 vn0400102091 DANAPHA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 19.343.000 29.743.000 5 See details
20 vn1300382591 BENTRE PHARMACEUTICAL JOINT-STOCK COMPANY 332.110.000 333.721.500 4 See details
21 vn0108839834 VIET NAM DNT MEDICAL JOINT STOCK COMPANY 41.800.000 41.800.000 1 See details
22 vn0401763658 CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI 647.550.000 733.980.000 4 See details
23 vn0107763798 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH 18.000.000 19.974.000 1 See details
24 vn1800156801 DHG PHARMACEUTICAL JOINT - STOCK COMPANY 332.780.000 352.710.000 8 See details
25 vn0600337774 MINH DAN PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 116.160.400 120.133.000 10 See details
26 vn0101386261 MINH DAN TRADING JOINT STOCK COMPANY 116.160.400 120.133.000 10 See details
27 vn0109035096 STABLED PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 76.251.000 77.091.000 6 See details
28 vn0304123959 LOTUS PHARMACEUTICALS CO., LTD. 28.380.000 31.800.000 1 See details
29 vn0100109699 HANOI PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY 278.000.000 286.650.000 5 See details
30 vn0102195615 TAN AN PHARMACY COMPANY LIMITED 92.211.000 93.756.000 9 See details
31 vn0101400572 MERAP GROUP CORPORATION 229.650.000 238.650.000 7 See details
32 vn3301633273 BAO MINH DP-TBYT COMPANY LIMITED 22.492.000 22.492.000 2 See details
33 vn2902054511 CÔNG TY TNHH ĐT HOÀNG VIỆT 964.000.000 970.000.000 3 See details
34 vn4400116704 PYMEPHARCO 17.995.000 19.950.000 2 See details
35 vn0303760507 NGUYEN DUONG TRADING PHARMACY CO., LTD 21.000.000 21.000.000 1 See details
36 vn0315393315 MEDX MEDICINE COMPANY LIMITED 22.200.000 82.770.000 3 See details
37 vnz000019802 SHINPOONG DAEWOO PHARMA CO., LTD 132.300.000 180.000.000 1 See details
38 vn0104628198 AFP GIA VU JOINT STOCK COMPANY 14.700.000 14.700.000 1 See details
39 vn0100108536 CENTRAL PHARMACEUTICAL CPC1.JSC 52.510.000 52.510.000 3 See details
40 vn3900324838 HUNGTHINH PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 144.900.000 148.500.000 1 See details
41 vn3300369033 THIEN THANH PHARMACEUTICAL CO., LTD 101.430.000 115.290.000 2 See details
42 vn0302375710 VIETHA PHARMA CORP. 183.940.000 184.440.000 6 See details
43 vn0316417470 GIGAMED PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 51.000.000 55.200.000 1 See details
44 vn0308966519 NEWSUN PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 86.000.000 124.000.000 1 See details
45 vn0102897124 TMDV THANG LONG JOINT STOCK COMPANY 880.245.000 880.245.000 9 See details
46 vn0101275554 HA LAN TRADING AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY 306.500.000 306.500.000 3 See details
47 vn1801550670 HA PHUONG PHARMA JOINT STOCK COMPANY 24.696.000 25.300.000 2 See details
48 vn0107742614 DAI THUY TRADING AND PHARMACY JOINT STOCK COMPANY 290.000.000 290.000.000 2 See details
49 vn0101499882 WINSACOM - INTERNATIONAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY 236.600.000 244.566.000 2 See details
50 vn0309537209 TRUONG TIN PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED 60.000.000 60.000.000 1 See details
Total: 50 contractors 14.912.150.600 15.672.178.250 306
List of goods
STT Lot code Medicine Code Drug name/Ingredient name Active name Concentration, concentration GDKLH or GPNK Usage Dosing form Factory Name Country of manufacture Packaging Calculation Unit Amount Price/Winning bid price/Bidding price (VND) into money Successful bidder Drug group Hạn dùng (tuổi thọ) Provisioning schedule Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Action
1
PP2300452527
D001
Azenmarol 1
Acenocoumarol
1mg
893110257623 (VD-28825-18)
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
420
840,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
2
PP2300452529
A001
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25,000
4,612
115,300,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
3
PP2300452530
D003
Vintanil 1000
N-Acetyl-DL- Leucin
1000mg/10ml
VD-27160-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
12,000
24,000
288,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
4
PP2300452531
D004
Zentanil 500mg/5ml
Acetyl leucin
500mg/5ml
VD-33432-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 5ml
Lọ
5,000
12,600
63,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
5
PP2300452532
B001
Aspirin Stella 81mg
Aspirin (Acetylsalicylic acid)
81mg
VD-27517-17 (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
5,000
350
1,750,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
6
PP2300452533
D005
Aspirin-100
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
100mg
VD-20058-13
Uống
Viên bao tan trong ruột
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hôp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
440
4,400,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
7
PP2300452534
C001
Duoridin
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
100mg + 75mg
VD-29590-18 (CV gia hạn 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
5,000
10,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
8
PP2300452535
D006
Mediclovir
Aciclovir
3% - 5 g
VD-34095-20
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 gam
Tuýp
100
49,350
4,935,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
9
PP2300452536
D007
Acyclovir
Aciclovir
5% 5g
VD-24956-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 gam
Tuýp
300
3,800
1,140,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
10
PP2300452537
A002
Aminosteril N-Hepa 8%
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
8%, 250ml
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
100
100,000
10,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
11
PP2300452539
D008
Kidmin
Acid amin*
7,2%,-200 ml
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi x200ml
Túi
300
115,000
34,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
12
PP2300452540
D009
Acid amin 5%
Acid amin*
5% - 200ml
VD-28286-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
500
53,000
26,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
13
PP2300452541
D010
BFS-Adenosin
Adenosine
3mg/ 1ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
10
800,000
8,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
14
PP2300452542
D011
Ostagi - D3
Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3)
70mg + 2800IU
VD-28831-18
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1,000
5,460
5,460,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
15
PP2300452543
A004
Xatral XL 10mg
Alfuzosin HCL
10mg
VN-22467-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
5,000
15,291
76,455,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
16
PP2300452544
B002
Prolufo
Alfuzosin
10mg
VN-23223-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
6,600
33,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
17
PP2300452545
A005
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18 (CV gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
4,000
1,750
7,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N1
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
18
PP2300452547
D012
Ocevesin DT
Alverin citrat
60mg
VD-32188-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm)
Viên
2,000
1,670
3,340,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
19
PP2300452548
D013
Am-broxol
Ambroxol
30mg
VD-34035-20
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
2,000
20,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
20
PP2300452549
D014
Latoxol kids
Ambroxol
15mg/5ml-60ml
VD-28238-17
Uống
Siro
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60ml
Chai
3,000
8,904
26,712,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
21
PP2300452550
A006
Diaphyllin Venosum
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
500
17,500
8,750,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
22
PP2300452551
D015
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/ 3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
30
24,000
720,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
23
PP2300452552
A007
Teperinep 25mg film-coated tablets
Amitriptylin (dưới dạng Amitriptylin hydrochlorid) 25mg
25mg
VN-22777-21
Uống
Viên nén bao phim
ExtractumPharma Co. Ltd.
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
4,180
41,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DNT VIỆT NAM
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
24
PP2300452554
A008
Amlodipine Stella 10mg
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
10mg
893110389923 (VD-30105-18) (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60,000
655
39,300,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
25
PP2300452555
D017
Zoamco - A
Amlodipin + atorvastatin
5mg + 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hôp 2 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
3,150
6,300,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
26
PP2300452556
A009
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
2,000
4,987
9,974,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
27
PP2300452557
A010
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
5,000
8,557
42,785,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
28
PP2300452558
A011
Lisonorm
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
5mg+10mg
VN-22644-20
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50,000
6,100
305,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
29
PP2300452559
E001
Troysar AM
Amlodipin + losartan
5mg + 50mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
5,200
26,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N5
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
30
PP2300452560
A012
Twynsta
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg)
80mg + 5mg
VN-16590-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
M/s Cipla Ltd
Ấn Độ
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Viên
2,000
13,122
26,244,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
31
PP2300452561
A013
Wamlox 5mg/80mg
Amlodipine + Valsartan
5mg + 80mg
383110181323
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2,000
9,000
18,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
32
PP2300452562
A014
Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
5mg + 160mg + 12,5mg
VN-19289-15
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2,000
18,107
36,214,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
33
PP2300452563
C002
Klamentin 875/125
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
875mg + 125mg
VD-24618-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
10,000
4,350
43,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N3
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
34
PP2300452564
D018
Midantin
Amoxicilin + Acid clavulanic
1g + 0,2g
VD-25724-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
500
27,500
13,750,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
35
PP2300452567
A015
Eliquis
Apixaban
5mg
VN2-616-17
Uống
Viên nén bao phim
NSX: Bristol-Myers Squibb Manufacturing Company; CSĐG: Catalent Anagni S.r.l.
CSSX: Mỹ; đóng gói: Ý
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
500
24,150
12,075,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
36
PP2300452568
B005
Ezecept 20/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) + Ezetimibe
20mg + 10mg
893110064223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
6,500
32,500,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
37
PP2300452569
D020
Atropin Sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24897-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
1,500
500
750,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
38
PP2300452570
D021
Uni-Atropin
Atropin sulfat
10mg/ml
VD-34673-20
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 0,5ml
Ống
50
12,600
630,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
39
PP2300452571
D022
Maltagit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2,5g + 0,5g
VD-26824-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
5,000
1,995
9,975,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
40
PP2300452573
D024
Domuvar
Bào tử Bacillus subtilis
2 x 10^9 CFU/5ml
893400090523 (QLSP-902-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
7,000
5,250
36,750,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
41
PP2300452574
D025
Berberin
Berberin (hydroclorid)
100mg
VD-19319-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
504
5,040,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
42
PP2300452575
A016
Betaserc 24mg
Betahistin dihydroclorid
24mg
VN-21651-19
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
5,962
178,860,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
43
PP2300452576
D026
Betasalic
Betamethason dipropionat + Acid Salicylic
(9,6mg + 0,45g)/15g
VD-30028-18
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
2,000
14,190
28,380,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
44
PP2300452577
D027
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
viên
10,000
250
2,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
45
PP2300452578
A017
Bisoprolol 5mg
Bisoprolol fumarat
5mg
VN-22178-19
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
20,000
695
13,900,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
46
PP2300452579
A018
Bisoprolol Fumarate 2.5mg
Bisoprolol fumarate
2,5mg
VN-18126-14 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Niche Generics Limited
Ireland
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10,000
685
6,850,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
47
PP2300452580
B006
SaviProlol Plus HCT 5/6.25
Bisoprolol + hydroclorothiazid
5mg + 6.25mg
VD-20814-14 (CV gia hạn 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
2,500
2,500,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
48
PP2300452581
A019
Azopt
Brinzolamide
10mg/ml
VN-21090-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
116,700
5,835,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
49
PP2300452582
A020
Azarga
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
VN-17810-14 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
S.A. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
310,800
15,540,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
50
PP2300452583
D028
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
16mg
VD-30270-18
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
630
6,300,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
51
PP2300452584
A021
Pulmicort Respules
Budesonid
0,5mg/ml
VN-21666-19
Hít
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
10,000
24,906
249,060,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
52
PP2300452585
D029
BENITA
Budesonide
64mcg/0,05ml
893100314323 (VD-23879-15)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 150 liều
Lọ
1,000
90,000
90,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
53
PP2300452587
D031
Meza-Calci D3
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 200IU
VD-31110-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
819
4,095,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
54
PP2300452588
D032
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
200
838
167,600
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
55
PP2300452591
A024
Ketosteril
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric(α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat 105,0 mg (tương đương với 75 mg L-lysin); L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg
600mg ( 67mg + 101mg + 68mg + 86mg + 59mg + 105mg + 53mg + 23mg + 38mg + 30mg )/viên. Tổng Nitơ: 36mg. Calcium: 0.05g
VN-16263-13
Uống
Viên nén bao phim
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao phim
Viên
3,000
13,545
40,635,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
56
PP2300452593
D033
Carbamazepin 200 mg
Carbamazepin
200 mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
1,000
928
928,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
57
PP2300452594
D034
Bacom-BFS
Carbazochrom natri sulfonat
5mg/1ml
VD-33151-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
500
31,500
15,750,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
58
PP2300452595
D035
Carbocistein tab DWP 500mg
Carbocistein
500mg
VD-35743-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
1,680
16,800,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
59
PP2300452596
B007
Savi Carvedilol 12.5
Carvedilol
12,5mg
VD-26256-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
850
1,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
60
PP2300452597
C003
Droxicef 500mg
Cefadroxil
500mg
VD-23835-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hôp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
2,400
24,000,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
61
PP2300452598
C004
Fabadroxil
Cefadroxil
250mg
VD-30523-18
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3g
Gói
500
5,000
2,500,000
CÔNG TY TNHH DP-TBYT BẢO MINH
N3
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
62
PP2300452599
B008
Cefamandol 1g
Cefamandol
1g
VD-31706-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
5,000
65,000
325,000,000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
63
PP2300452600
D036
Vicimadol 2g
Cefamandol
2g
VD-32020-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
5,000
77,000
385,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
64
PP2300452601
D037
Trikadinir 250 DT
Cefdinir
250mg
VD-36164-22
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
9,996
19,992,000
CÔNG TY TNHH DP-TBYT BẢO MINH
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
65
PP2300452603
B009
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
10,000
42,000
420,000,000
CÔNG TY TNHH ĐT HOÀNG VIỆT
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
66
PP2300452604
B010
Cefoperazone 2g
Cefoperazon
2g
VD-31710-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
5,000
80,000
400,000,000
CÔNG TY TNHH ĐT HOÀNG VIỆT
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
67
PP2300452605
B011
Sulraapix 1,5g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 0,5g
VD-35470-21
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3,000
49,190
147,570,000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
68
PP2300452607
B013
Kontiam Inj.
Cefotiam
1g
VN-19470-15 (Có QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023 Về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1))
Tiêm
Bột pha tiêm
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Korea
Hộp 10 lọ
Lọ
3,000
60,000
180,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
69
PP2300452609
C005
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
50mg/1,5g
VD-28340-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
2,000
6,000
12,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N3
30 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
70
PP2300452611
C006
Cefuroxime 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-22940-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6,000
2,357
14,142,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
71
PP2300452614
B015
Cetirizine EG 10 mg
Cetirizin
10mg
VD-34963-21
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
H/10 vỉ/10 viên
Viên
50,000
350
17,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
72
PP2300452618
D044
Cilnidipin 5
Cilnidipin
5mg
VD-35651-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ, 10 vỉ x 30 viên.
Viên
1,000
2,415
2,415,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
73
PP2300452619
B016
Zilamac
Cilostazol
100mg
VN-20799-17
Uống
Viên nén
Macleods Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
5,600
5,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
74
PP2300452621
D045
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin
0,3% /5ml
VD-22941-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
500
1,972
986,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
75
PP2300452622
D046
Basmicin 200
Ciprofloxacin
200mg/ 20ml
VD-19469-13
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Hộp 1 lọ 20ml
Lọ
2,000
49,990
99,980,000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
76
PP2300452623
D047
Neutasol
Clobetasol propionat
15mg/30g
VD-23820-15
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tube x 30g
Tuýp
300
27,500
8,250,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
77
PP2300452624
D048
Usarclopi 75mg
Clopidogrel
75mg
VD-22394-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
40,000
492
19,680,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX
N4
36
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
78
PP2300452625
D049
Clotrimazol
Clotrimazol
100mg
VD-17187-12
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp vỉ x 6 viên
Viên
1,000
1,350
1,350,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
79
PP2300452628
D052
Lobetasol
Clotrimazol + betamethason
(100mg + 6,4mg) /10g
VD-33668-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
1,000
14,700
14,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
80
PP2300452631
D055
Dung dịch sát khuẩn tay
Cồn 70°
500ml
VS-4904-15
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
10,000
16,989
169,890,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
81
PP2300452632
A026
Pradaxa
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate)
110mg
VN-16443-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nang cứng
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
500
30,388
15,194,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
82
PP2300452633
A027
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
VN3-37-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
3,000
19,000
57,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
83
PP2300452634
D056
Setbozi
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-29079-18
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Ống
5,000
1,590
7,950,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
84
PP2300452636
D058
Panthenol
Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5)
50mg/g x 20g
VD-26394-17
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tube x 20g
Tuýp
300
17,900
5,370,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
85
PP2300452637
A028
Seduxen 5 mg
Diazepam
5mg
VN-19162-15 (Gia hạn theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
11,000
1,260
13,860,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
86
PP2300452639
D059
Diclofenac
Diclofenac natri
75mg/3ml
893110304023 (VD-25829-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 3ml
Ống
4,000
840
3,360,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
87
PP2300452641
D061
D.E.P
Diethylphtalat
950mg/g x 10g
VS-4958-16
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 10g
Lọ
1,000
7,955
7,955,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
88
PP2300452642
D062
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Viên
2,000
630
1,260,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX
N4
36
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
89
PP2300452643
D063
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
20
16,000
320,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
90
PP2300452645
D064
Cezmeta
Diosmectit
3g
VD-22280-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,76g
Gói
4,000
756
3,024,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
91
PP2300452646
A031
Venokern 500mg Viên nén bao phim
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VN-21394-18 (CV gia hạn 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
20,000
3,170
63,400,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
92
PP2300452647
B017
DilodinDHG
Diosmin + Hesperidin
450mg+50mg
VD-22030-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Hôp 5 vỉ x 10 viên
Viên
20,000
2,050
41,000,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
93
PP2300452648
D065
Dobutamin - BFS
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl)
250mg/5ml
VD-26125-17
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống × 5ml
Ống
10
55,000
550,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
94
PP2300452651
A032
No-Spa 40mg/2ml
Drotaverine hydrochloride
40mg/2ml
VN-23047-22
Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch thuốc tiêm
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co., Ltd.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
500
5,306
2,653,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
95
PP2300452652
B018
Expas 40
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-27563-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40,000
494
19,760,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
96
PP2300452653
C009
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
80mg
VD-24789-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40,000
1,050
42,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
97
PP2300452654
D067
Vinopa
Drotaverin HCl
40mg/2ml
VD-18008-12 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
1,000
2,190
2,190,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
98
PP2300452655
A033
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
VN-21159-18
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
2,000
7,728
15,456,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
99
PP2300452656
A034
Jardiance
Empagliflozin
10mg
VN2-605-17 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
23,072
46,144,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
100
PP2300452659
B020
Savi Eperisone 50
Eperison
50mg
VD-21351-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
40,000
450
18,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
101
PP2300452661
A035
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
30mg/1ml
VN-19221-15 (Gia hạn theo Quyết định số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022; Hiệu lực đến 18/04/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống 1ml
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
600
57,750
34,650,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
102
PP2300452662
A036
Invanz
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g
1g
VN-20315-17
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ 15ml hoặc 20ml chứa 1g bột
Lọ
300
552,421
165,726,300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
103
PP2300452663
A037
Recormon
Epoetin beta
2000IU/0,3ml
QLSP-821-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Roche Diagnostics GmbH
Đức
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,3ml) và 6 kim tiêm
Bơm tiêm
4,000
229,355
917,420,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
104
PP2300452665
E004
VINTOR 2000
Erythropoietin concentrate solution (Epoetin alfa)
Erythropoietin 2000IU/ml
QLSP-1150-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gennova Biopharmaceuticals Ltd
India
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1ml dung dịch tiêm
Bơm tiêm
2,000
67,000
134,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
105
PP2300452667
C011
Nexipraz 40
Esomeprazol
40mg
VD-30318-18
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hôp 5 vỉ x 7 viên
Viên
8,000
6,200
49,600,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
106
PP2300452668
D070
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2,000
8,700
17,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
107
PP2300452669
D071
Vincynon 500
Etamsylat
500mg/2ml
VD-27155-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
ống
200
33,200
6,640,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
108
PP2300452671
A039
Roticox 30 mg film-coated tablets
Etoricoxib
30mg
VN-21716-19
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
9,800
9,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
109
PP2300452672
C012
Atocib 60
Etoricoxib
60mg
VD-29519-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
3,150
3,150,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
110
PP2300452673
D072
Vinfadin
Famotidin
20mg/2ml
VD-28700-18 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
ống
1,000
30,800
30,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
111
PP2300452674
D073
Adofebrat
Fenofibrat 145mg
145mg
893110464723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty dược và thương mại Phương Đông -(TNHH)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15,000
3,150
47,250,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
112
PP2300452675
A040
Lipanthyl 200M
Fenofibrate
200mg
VN-17205-13
Uống
Viên nang cứng
Recipharm Fontaine
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
15,000
7,053
105,795,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
113
PP2300452676
E005
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl 0,1mg
0.1mg/2ml
VN-18481-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màn cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltđ
China
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
2,000
11,290
22,580,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N5
48 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
114
PP2300452678
E006
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl 0,5mg
0,5mg/10ml; 10ml
VN-18482-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màn cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltđ
China
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
200
21,000
4,200,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N5
48 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
115
PP2300452680
B021
Fluzinstad 5
Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid)
5mg
VD-25479-16 (có CV gia hạn)
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
1,000
3,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
116
PP2300452681
D075
NAVALDO
Fluorometholon acetat
5mg/5ml
VD-30738-18
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
200
22,000
4,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
117
PP2300452683
D076
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
500
96,000
48,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
118
PP2300452684
D077
Fluvastatin Cap DWP 20mg
Fluvastatin
20mg
893110220423
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20,000
4,300
86,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
119
PP2300452685
D078
Savispirono-Plus
Furosemid + spironolacton
20mg + 50mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
1,280
3,840,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
120
PP2300452686
D079
Pusadin plus
Fusidic acid + betamethason
(2%; 0,1%)/5g
VD-25375-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 gam
Tuýp
300
19,500
5,850,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
121
PP2300452687
A043
Remebentin 100
Gabapentin
100mg
VN-9825-10 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang
Remedica Ltd
Cyprus
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
6,000
3,100
18,600,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
122
PP2300452688
D080
Mezapentin 600
Gabapentin
600mg
893110286223 (VD-27886-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
4,000
2,499
9,996,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
123
PP2300452691
A046
Gliclada 60mg modified - release tablets
Gliclazid
60mg
VN-21712-19
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
30,000
4,830
144,900,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
124
PP2300452692
E007
Glizym-M
Gliclazid + metformin
80mg + 500mg
VN3-343-21
Uống
Viên nén
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd.
India
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
3,350
33,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N5
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
125
PP2300452693
C013
Glimepiride Stella 4mg
Glimepirid
4mg
893110049823 (VD-23969-15) (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
1,000
5,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
126
PP2300452694
D081
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + metformin
2mg + 500mg
VD-33885-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
2,498
24,980,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
127
PP2300452695
B022
Vorifend 500
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,6mg glucosamin base )
500mg
VD-32594-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
1,500
7,500,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
128
PP2300452696
D082
Bidisamin 500
Glucosamin
500mg
VD-28226-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
336
1,680,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
129
PP2300452698
D083
Glucose 5%
Glucose
5%/500ml
VD-35954-22
Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Công Ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
10,000
7,560
75,600,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
130
PP2300452699
D084
Glucose 10%
Glucose
10%/500ml
VD-35953-22
Tiêm truyền
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Công Ty Cổ Phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
3,000
8,610
25,830,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
131
PP2300452703
A048
Nitromint
Glyceryl trinitrate
0,08g (trong 10g khí dung)
VN-20270-17
Phun mù
Khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Lọ
20
150,000
3,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
132
PP2300452704
D088
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1 ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
100
2,100
210,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
133
PP2300452705
D089
Haloperidol 1,5 mg
Haloperidol
1,5 mg
VD-24085-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 400 viên
Viên
1,000
105
105,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
134
PP2300452709
D092
BFS-Hyoscin 40mg/2ml
Hyoscin butylbromid
40mg/2ml
VD-26769-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
100
14,700
1,470,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
135
PP2300452711
D094
Cepemid 1g
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
500mg + 500mg
VD-26896-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
1,000
55,350
55,350,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
136
PP2300452713
A051
Basaglar
Insulin glargine
300 IU/3 ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
200
255,000
51,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
137
PP2300452714
E008
INSUNOVA -G PEN
Insulin Glargine (rDNA origin) - 100IU/ml
100IU/ml
QLSP-907-15 kèm công văn số 1728/QLD-ĐK ngày 2/2/2016 V/v bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi hạn dùng sản phẩm và công văn số 14039/QLD-ĐK ngày 19/08/2019 V/v thay đổi một số nội dung đôi với thuốc đã được cấp số đăng ký; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022); công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm.
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc
Bút tiêm
100
222,000
22,200,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
138
PP2300452715
A052
Apidra Solostar
Insulin glulisine
300 đơn vị/3ml
400410091023 (QLSP-915-16)
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm x 3ml
Bút tiêm
50
200,000
10,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
139
PP2300452718
B023
Irbeplus HCT 300/12.5
Irbesartan + Hydroclorothiazid
300mg + 12,5mg
VD-35499-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
30,000
3,200
96,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
140
PP2300452719
A054
Itomed
Itoprid
50mg
VN-23045-22
Uống
Viên nén bao phim
Pro.Med.CS Praha a.s
Czech Republic
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
15,000
4,250
63,750,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
141
PP2300452720
B024
Ivaswift 7.5
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat)
7,5mg
VN-22119-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
20,000
4,300
86,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NEWSUN
N2
24 Tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
142
PP2300452721
D095
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
800
2,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
143
PP2300452722
D096
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223 (VD-25324-16 )
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
300
1,678
503,400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
144
PP2300452726
D097
Lancid 15
Lansoprazol
15mg
VD-33270-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50,000
1,500
75,000,000
CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC TRÍ TÍN HẢI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
145
PP2300452729
A057
Goldvoxin
Levofloxacin
250mg/50ml
VN-19111-15 (CVGH: 62/QĐ-QLD)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA
Thụy Sỹ
Hộp x 10 túi nhôm x 1 túi truyền PVC 50 ml
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
2,000
89,000
178,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
146
PP2300452730
B026
Levofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL
Levofloxacin
750mg/150ml
893115055523 (CV số 267/QĐ-QLD ngày 20/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi x 1 chai x 150ml, Hộp 10 túi x 1 chai x 150ml
Chai
2,000
154,000
308,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
147
PP2300452732
D100
Eyexacin
Levofloxacin
0,5%/5ml (25mg/5ml
VD-28235-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1,000
8,799
8,799,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
148
PP2300452733
A058
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium
100mcg
VN-10763-10
Uống
Viên nén
Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
10,000
535
5,350,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
149
PP2300452734
D101
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
15,000
294
4,410,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
150
PP2300452736
A059
Lidocain
Lidocain
10% 38g
VN-20499-17
Phun mù
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
10
159,000
1,590,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
151
PP2300452737
A060
Trajenta
Linagliptin
5mg
VN-17273-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
West - Ward Columbus Inc
Mỹ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
16,156
80,780,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
152
PP2300452738
A061
Trajenta Duo
Linagliptin + Metformin HCl
2,5mg + 850mg
VN2-498-16 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
5,000
9,686
48,430,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
153
PP2300452739
A062
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
160mg
VN-22575-20
Uống
Viên nang cứng
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
12,000
7,492
89,904,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
154
PP2300452740
A063
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dihydrat) + hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-17766-12 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/4/2022)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Viên
20,000
3,000
60,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
155
PP2300452741
D102
Usalota 10mg
Loratadin
10mg
VD-22081-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
252
1,260,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX
N4
36
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
156
PP2300452743
B027
Lostad T100
Losartan kali
100mg
VD-23973-15 (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
2,100
63,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
157
PP2300452745
D105
Tranfast
Macrogol 4000; Natri sulfat; Natri bicarbonat; Natri clorid; Kali clorid
64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g
VD-33430-19
Uống
Bột pha dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 gói
Gói
2,000
28,000
56,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
158
PP2300452747
D106
Kama-BFS
Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat) + Kali aspartat (dưới dạng Kali hydrogen aspartat hemihydrat)
400mg + 452mg/ 10ml (33,7mg Mg + 103,3mg Kali/ 10ml)
VD-28876-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
100
16,000
1,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
159
PP2300452748
D107
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
800,4mg + 3030,3mg gel
VD-26749-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
15,000
2,982
44,730,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
160
PP2300452749
D108
AMFORTGEL
Mỗi 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô); Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%)
336,6mg (440mg)/10ml; 390mg/10ml
VD-34952-21
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
15,000
2,750
41,250,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
161
PP2300452750
B028
Trimafort
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
800,4mg + 612mg (tương ứng 3030,3mg Gel nhôm hydroxyd; 400mg Al2O3) + 80mg (tương ứng 266,7mg Simethicon nhũ dịch 30%)
VN-20750-17
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
20,000
3,950
79,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
162
PP2300452751
D109
Varogel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Mỗi gói 10ml chứa :800,4mg; 612mg; 80mg
VD-18848-13
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
50,000
2,646
132,300,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
163
PP2300452752
D110
Magnesi-BFS 15%
Magnesi sulfat heptahydrat
750mg/5ml
VD-22694-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
50
3,700
185,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
164
PP2300452754
A065
Duspatalin retard
Mebeverin hydroclorid
200mg
VN-21652-19
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
5,870
58,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
165
PP2300452755
D112
Bidilucil 250
Meclophenoxat
250mg
VD-20666-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ
50
45,000
2,250,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
166
PP2300452756
D113
Bironem 1g
Meropenem*
1.000mg
VD-23138-15
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
200
53,004
10,600,800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
167
PP2300452757
D114
Fedcerine
Mesalazin (mesalamin)
500mg
VD-29779-18
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
7,848
15,696,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
168
PP2300452758
D115
Glumeform 1000 XR
Metformin hydroclorid
1000mg
VD-35537-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
100,000
1,995
199,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
169
PP2300452759
D116
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
2,499
4,998,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
170
PP2300452761
A066
Depo-Medrol
Methylprednisolone acetat
40mg/ ml
VN-22448-19
Tiêm bắp (IM), tiêm trong khớp và mô mềm
hỗn dịch tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
10,000
34,669
346,690,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
171
PP2300452762
D118
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
1,000
1,170
1,170,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
172
PP2300452763
A067
Betaloc Zok 25mg
Metoprolol succinat
23,75mg (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol)
VN-17243-13
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
25,000
4,389
109,725,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
173
PP2300452764
D119
Agimycob
Metronidazol + neomycin + nystatin
500mg + 65.000IU + 100.000IU
VD-29657-18
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ xé x 10 viên, 1 vỉ xé x 8 viên, 2 vỉ xé x 6 viên
Viên
2,000
1,735
3,470,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
174
PP2300452766
E012
Itazpam 30
Mirtazapin
30mg
VD-35296-21
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
1,230
6,150,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N5
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
175
PP2300452767
D121
Golistin-enema
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
(21,41g +7,89g)/ 133ml
VD-25147-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 133ml
Lọ
100
51,975
5,197,500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
176
PP2300452768
D122
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin
10mg/ml
893111093823 VD-24315-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày hết hạn 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi Nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
200
6,993
1,398,600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
177
PP2300452769
B029
Moxifloxacin 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg
VD-35545-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
CN Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 5 túi, 10 túi x 01 chai nhựa x 250ml
Chai
1,000
227,000
227,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
178
PP2300452770
D123
Moxifloxacin Bidiphar 400mg/100ml
Moxifloxacin
4mg/ml x 100ml
VD-35408-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
500
210,000
105,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
179
PP2300452771
D124
Moxifloxacin 0,5%
Moxifloxacin
25mg/ 5ml
VD-27953-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
500
9,650
4,825,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
180
PP2300452772
A068
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
2,000
1,645
3,290,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
181
PP2300452774
A069
Refresh Tears
Natri Carboxymethyl cellulose
0,5%
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
500
64,102
32,051,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
182
PP2300452775
D125
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 10ml
VD-22949-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mắt, mũi
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 10ml
Lọ
1,000
1,390
1,390,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
183
PP2300452776
D126
Seatrimaxi
Natri clorid
0,9%/50ml
VD-20498-14
nhỏ mũi
Thuốc xịt mũi
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Lọ 50 ml
Lọ
2,000
13,500
27,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
184
PP2300452777
D127
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%500ml
893110039623 (VD-21954-14)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml; thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
30,000
6,249
187,470,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
185
PP2300452778
D128
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%;100ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
15,000
5,800
87,000,000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
24
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
186
PP2300452779
D129
Natri clorid 3%
Natri clorid
3%/100ml
VD-23170-15
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 100ml; Thùng 80 chai 100ml
Chai
50
7,499
374,950
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
187
PP2300452780
D130
Oresol
Natri clorid + kali clorid + Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) + glucose khan
3,5g + 1,5g + 2,545g + 20g
VD-29957-18
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 27,9g
Gói
500
1,491
745,500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
188
PP2300452781
B031
Hyaluron Eye Drops
Natri hyaluronat
0,88mg/0,88ml, 0,88ml
VN-21104-18 (CV gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm. Co., Ltd.
Korea
Hộp 30 ống 0,88ml
Ống
1,000
12,000
12,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
189
PP2300452782
D131
Samaca
Natri hyaluronat
1mg/1ml; 6ml
VD-30745-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 1 lọ 6ml
Lọ
3,000
25,000
75,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
190
PP2300452783
D132
Natri bicarbonat 1,4%
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
1,4% - 500ml
VD-25877-16
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
chai 500ml; Thùng 12 chai 500ml
Chai
12
40,000
480,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
191
PP2300452784
A070
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
VN-21435-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
800
41,800
33,440,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
192
PP2300452785
A071
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
VN-21925-19
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
200
51,900
10,380,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
193
PP2300452786
D133
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
800
37,000
29,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
194
PP2300452787
D134
Neostigmin Kabi
Neostigmin metylsulfat (bromid)
0,5mg/ml
VD-34331-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
50
4,787
239,350
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
195
PP2300452790
D135
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
VD-32033-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
100
84,000
8,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
196
PP2300452792
A074
Nimotop
Nimodipin
30mg
VN-20232-17
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
16,653
8,326,500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
48 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
197
PP2300452794
D137
Norepinephrin Kabi 1mg/ml
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
1mg/ml x 1ml
VD-36179-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
200
21,120
4,224,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
198
PP2300452797
D139
Ladyvagi
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU
VD-32596-19
Đặt âm đạo
Viêng nang mềm đặt âm đạo
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
300
3,850
1,155,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
199
PP2300452798
D140
Octreotid
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml
VD-35840-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml
Ống
100
80,000
8,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
30 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
200
PP2300452799
B032
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin
200mg/100ml
VD-35584-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 túi, 10 túi x 1 chai 100ml
Chai
2,000
135,000
270,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
201
PP2300452800
D141
Ofloxacin
Ofloxacin
200mg /100ml
VD-31215-18
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
2,000
91,000
182,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - WINSACOM
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
202
PP2300452801
D142
Ofloxacin 300
Ofloxacin
300mg
VD-33117-19
Uống
Viên nén
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt nam
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
10,000
1,200
12,000,000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
203
PP2300452802
A077
Zolafren
Olanzapin
5mg
590110019723 (VN-19299-15)
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
10,000
2,999
29,990,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
204
PP2300452803
D143
Ozanta
Olanzapin
10mg
VD-34846-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
234
1,170,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
205
PP2300452804
D144
OLEVID
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid)
2mg/ml - Lọ 5ml
VD-27348-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
88,000
4,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
206
PP2300452805
D145
Omevin
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri)
40mg
893110374823 (VD-25326-16)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1,000
5,985
5,985,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
207
PP2300452807
D147
Ondansetron Kabi 8mg/4ml
Ondansetron
8mg/4ml
893110059523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
100
10,889
1,088,900
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
208
PP2300452808
A078
Omeusa
Oxacilin
1.000mg
VN-20402-17 Gia hạn đến 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục Quản lý Dược
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
2,000
72,000
144,000,000
CÔNG TY TNHH ĐT HOÀNG VIỆT
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
209
PP2300452809
D148
Oxacillin 1g
Oxacilin
1.000mg
893110342023 (VD-30654-18)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1,000
31,500
31,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
210
PP2300452811
A079
Paracetamol Macopharma
Paracetamol
10mg/ml x 50ml
VN-22243-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Carelide
France
1 thùng chứa 50 túi x 50ml
Túi
500
40,000
20,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
211
PP2300452812
B033
Partamol eff.
Paracetamol (acetaminophen)
500mg
VD-24570-16
Uống
Viên nén sủi bọt
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 10 viên
Viên
40,000
1,640
65,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
212
PP2300452813
D150
Paracetamol Kabi 1000
Paracetamol (acetaminophen)
1000mg/100ml
VD-19568-13
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
chai 100ml, hộp 48 chai 100ml
Chai
1,000
11,550
11,550,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
213
PP2300452815
D152
Effer-paralmax Codein 10
Paracetamol + codein phosphat
500mg + 10mg
VD-29694-18
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 Viên
Viên
10,000
2,100
21,000,000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
214
PP2300452816
D153
Parametho DWP 325/400mg
Paracetamol + methocarbamol
325mg + 400mg
893110159023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
1,890
5,670,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
215
PP2300452819
A080
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
50,000
6,589
329,450,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
216
PP2300452821
A081
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidin
100mg/2ml
VN-19062-15 (Quyết định gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày hết hạn 29/04/2027)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln Gmbh
Germany
Hộp 10 ống 2ml
Ống
200
19,488
3,897,600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
217
PP2300452822
D154
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion
10mg/ 1ml
VD-25217-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
300
1,410
423,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
218
PP2300452823
A082
Pracetam 800
Piracetam
800mg
VD-18538-13 (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
30,000
1,225
36,750,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
219
PP2300452824
A083
Pracetam 1200
Piracetam
1200mg
8931 10050123 (VD-18536-13)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên
Viên
20,000
2,300
46,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
220
PP2300452825
B035
Pracetam 400 CAP
Piracetam
400mg
VD-25554-16
Uống
Viên nang cứng
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
30,000
1,000
30,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
221
PP2300452826
A084
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1,000
60,100
60,100,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
222
PP2300452827
A085
Pregabakern 50mg
Pregabalin
50mg
VN-22832-21
Uống
Viên nang cứng
Kern Pharma S.L
Tây Ban Nha
Hộp 04 vỉ x 14 viên
Viên
1,500
11,000
16,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
223
PP2300452828
D155
Dalyric
Pregabalin
75mg
VD-25091-16 (893110263923)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4,000
1,400
5,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
224
PP2300452829
D156
Auzitane
Probenecid
500mg
VD-29772-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
4,500
9,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
225
PP2300452830
A086
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
2,000
25,700
51,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
226
PP2300452831
A087
Fresofol 1% MCT/LCT
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
300
105,000
31,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
227
PP2300452832
E014
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
1,000
25,700
25,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N5
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
228
PP2300452833
D157
Basethyrox
Propylthiouracil (PTU)
100mg
VD-21287-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
3,000
735
2,205,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
229
PP2300452835
B036
RANCIPHEX 10MG
Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri 10mg)
9,42mg
VN-21132-18 kèm công văn số 13271/QLD-ĐK ngày 12/7/2018 V/v đính chính Quyết định cấp số đăng ký thuốc nước ngoài, kèm quyết định 225/QĐ-QLD ngày 3/4/2023 Về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 3)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 7 viên Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
20,000
1,300
26,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
230
PP2300452836
B037
Rabeprazole sodium 20mg
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat)
20mg
893110229923
Tiêm tĩnh mạch/ Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 Lọ; Hộp 5 Lọ; Hộp 10 Lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
1,000
112,000
112,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
231
PP2300452837
D158
Ribatagin 400
Ribavirin
400mg
VD-24713-16
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
2,890
2,890,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
232
PP2300452838
D159
Ringer lactate
Ringer lactat
500ml
VD-22591-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml; thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
20,000
6,789
135,780,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
233
PP2300452839
D160
Cruzz-35
Risedronat natri
35mg
VD-27435-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1,000
4,900
4,900,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
234
PP2300452840
B038
Xaravix 10
Rivaroxaban
10mg
VD-35983-22
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
600
19,500
11,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
235
PP2300452841
A088
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
200
87,300
17,460,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
236
PP2300452842
D161
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ × 5 ống × 5ml
Ống
300
46,000
13,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
237
PP2300452843
B039
Rotorlip 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
20mg
VD-32765-19
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
849
25,470,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
238
PP2300452846
A089
Ventolin Nebules
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
5mg/ 2,5ml
VN-22568-20
Dùng cho máy khí dung
Dung dịch khí dung
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Úc
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Ống
10,000
8,513
85,130,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
239
PP2300452847
A090
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
1,000
50,000
50,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
240
PP2300452848
A091
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
1,000
278,090
278,090,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
241
PP2300452849
B040
Combiwave SF 250
Salmeterol xinafoate 5,808mg; Fluticasone propionate 40mg; (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 250mcg fluticason propionat)
25mcg + 250mcg
VN-18898-15 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng khí dung
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình 120 liều
Bình
1,000
91,000
91,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
242
PP2300452850
E016
FORAIR 250
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticasone propionate
25mcg/liều+250mcg/liều
VN-15747-12 kèm công văn số 322/QLD-ĐK ngày 9/1/2013 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 13828/QLD-ĐK ngày 28/07/2015 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Hít qua đường miệng
Thuốc xịt phun mù (Thuốc hít định liều/ phun mù định liều)
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 1 ống 120 liều
Ống
1,000
89,000
89,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
243
PP2300452851
D163
Prodertonic
Sắt fumarat + acid folic
182mg + 0,5mg
VD-32294-19
Uống
Viên nang
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40,000
690
27,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
244
PP2300452852
D164
Bifehema
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
399mg + 10,77mg + 5mg
893100353523 (VD-29300-18)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
20,000
3,297
65,940,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
245
PP2300452853
D165
Greenramin
Sắt protein succinylat
40mg/15ml
VD-27884-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 ống
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
3,000
18,200
54,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - WINSACOM
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
246
PP2300452855
A093
Ferrola
Sắt sulfat + acid folic
114mg + 0,8mg
VN-18973-15
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Lomapharm GmbH
Đức
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
16,000
5,495
87,920,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
247
PP2300452857
A094
Sevoflurane
Sevoflurane
100% (tt/tt)
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai
150
1,552,000
232,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
248
PP2300452858
A095
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
75,000
4,935
370,125,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
249
PP2300452860
B042
SIMVOFIX 10/20 MG
Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg
10mg +20mg
VN-23050-22
Uống
Viên nén
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
3,400
6,800,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
250
PP2300452861
D167
Sorbitol 3%
Sorbitol
150g/5 lít
VD-18005-12 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Rửa nội soi bàng quang
Dung dịch rửa nội soi bàng quang
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hòm 4 can 5 lít
Can
320
145,000
46,400,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
251
PP2300452864
A096
Rodogyl
Spiramycin + metronidazol
0,75 MUI + 125 mg
VN-21829-19
Uống
Viên nén bao phim
Sanofi S.P.A
Italy
Hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
20,000
6,800
136,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
252
PP2300452865
B043
ZidocinDHG
Spiramycin + metronidazol
750.000 IU + 125mg
VD-21559-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Hôp 2 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
1,990
59,700,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
253
PP2300452867
A098
Verospiron
Spironolacton
50mg
VN-19163-15
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
4,200
12,600,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
60 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
254
PP2300452868
D170
Spironolacton Tab DWP 50mg
spironolacton 50mg
50mg
893110058823
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
1,533
1,533,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
255
PP2300452870
D171
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%/20g
VD-28280-17
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 gam
Tuýp
100
21,840
2,184,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
256
PP2300452871
D172
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
VD-24799-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Viên
2,000
219
438,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
257
PP2300452872
D173
Sutagran 50
Sumatriptan
50mg
VD-23493-15
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên
Viên
1,000
9,120
9,120,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
258
PP2300452873
A099
FLOEZY
Tamsulosin HCl
0.4 mg
840110031023 (VN-20567-17) theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
12,000
60,000,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG TÍN
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
259
PP2300452874
C016
SaVi Telmisartan 40
Telmisartan
40mg
VD-23008-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
1,255
6,275,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
N3
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
260
PP2300452875
D174
Telzid 80/12.5
Telmisartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5 mg
VD-23593-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
1,176
5,880,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
261
PP2300452876
D175
Arimenus
Terbutalin sulfat
1 mg/ml
893110281023 (VD-26002-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
300
19,950
5,985,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
262
PP2300452878
D177
Tetracyclin 1%
Tetracyclin hydroclorid
1%; 5 g
VD-26395-17
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 100 tuýp x 5g
Tuýp
200
3,200
640,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
48 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
263
PP2300452879
A100
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
1,400
14,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
264
PP2300452880
D178
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
462
4,620,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
265
PP2300452881
D179
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
525
5,250,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
266
PP2300452882
A101
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
20
89,250
1,785,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
267
PP2300452883
B044
Tinidazol 500
Tinidazol
500mg
VD-24623-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Hôp 10 vỉ x 10 viên
viên
5,000
1,030
5,150,000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HỒNG LAN
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
268
PP2300452884
D180
Tinidazol Kabi
Tinidazol
5mg/ml x 100ml
893115051523 (VD-19570-13)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai 100ml
Chai
2,000
17,798
35,596,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
269
PP2300452885
D181
Biracin-E
Tobramycin
15mg/ 5ml
VD-23135-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3,000
2,751
8,253,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
270
PP2300452888
D182
Tobidex
Tobramycin + dexamethason
15mg + 5mg
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2,000
6,720
13,440,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
271
PP2300452889
A104
Grandaxin
Tofisopam
50mg
VN-15893-12
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
8,000
80,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
272
PP2300452890
A105
Topamax
Topiramat
50mg
VN-20529-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Cilag AG
Thụy Sĩ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2,000
9,809
19,618,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
273
PP2300452893
A106
Metazydyna
Trimetazidin
20mg
VN-21630-18
Uống
Viên nén bao phim
Adamed Pharma S.A
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
30,000
1,890
56,700,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
274
PP2300452894
A107
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
5,410
162,300,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
275
PP2300452896
A108
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
20
67,500
1,350,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N1
30 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
276
PP2300452898
A109
Depakine 200mg
Natri valproat
200mg
VN-21128-18
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
6,000
2,479
14,874,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
277
PP2300452899
D186
Dalekine 500
Natri valproat
500 mg
VD-18906-13 (893114094423)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
5,000
2,500
12,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
278
PP2300452900
A110
Depakine Chrono
Natri valproate; Acid valproic
333,00mg; 145,00mg
VN-16477-13
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
6,000
6,972
41,832,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
279
PP2300452901
D187
Midatoren 160/25
Valsartan + Hydroclorothiazid
160mg + 25mg
VD-31780-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
1,945
5,835,000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
280
PP2300452902
A111
Velaxin
Venlafaxin
75mg
VN-21018-18
Uống
Viên nang giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
15,000
15,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
48 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
281
PP2300452903
B046
Venlafaxine Stella 75mg
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl)
75mg
893110050523 (VD-23984-15) (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
2,000
5,900
11,800,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
282
PP2300452904
A112
Cordamil 40 mg
Verapamil hydroclorid
40mg
VN-23264-22
Uống
Viên nén bao phim
S.C. AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
4,000
4,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
283
PP2300452905
D188
Vanadia
Vildagliptin
50mg
893110063023
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3,000
1,920
5,760,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
284
PP2300452907
D189
Vitamin AD
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
4.000UI + 400UI
VD-29467-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100,000
599
59,900,000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MẠNH TÝ - VIỆT MỸ
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
285
PP2300452909
A114
Milgamma N
Vitamin B1 + B6 + B12
(100mg+100mg+1mg)/2ml
400100083323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Đức
Hộp 5 ống x 2ml
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
3,000
21,000
63,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N1
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
286
PP2300452910
D191
Vitamin 3B - PV
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg; 50mg; 0,5mg
VD-29922-18
Uống
viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50,000
1,290
64,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
287
PP2300452911
D192
ME2B
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 500mcg
VD-22575-15 (Công văn gia hạn SĐK 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Dược vật tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50,000
2,250
112,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
288
PP2300452912
E018
Trivit-B
Vitamin B1 + B6 + B12
(100mg + 50mg + 1000mcg) 3ml
VN-19998-16 (Công văn gia hạn SĐK 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
T.P. Drug Laboratories (1969) Co., Ltd
Thailand
Hộp 10 ống 3ml
Ống
3,000
13,500
40,500,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
N5
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
289
PP2300452913
A115
B12 Ankermann
Vitamin B12 (cyanocobalamin,hydroxocobalamin)
1000mcg
VN-22696-20
Uống
Viên nén bao đường
Artesan Pharma GmbH & Co., KG
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
20,000
7,000
140,000,000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
N1
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
290
PP2300452915
B047
Magnesi-B6
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6
470mg + 5mg
VD-21782-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50,000
544
27,200,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
291
PP2300452916
D194
Uscadimin C 1g
Vitamin C
1g
VD-20402-13
Uống
Viên nén sủi
Công Ty Cổ Phần Us Pharma Usa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
50,000
759
37,950,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
292
PP2300452917
D195
Vitamin C -DNA
Vitamin C
500mg
VD-21945-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược - VTYT Nghệ An
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30,000
195
5,850,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
293
PP2300452918
D196
Vitamin E 400
Vitamin E
400IU
VD-22617-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/10 vỉ/10 viên
Viên
1,000
495
495,000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N4
24 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
294
PP2300452919
D197
Vitamin K
Menadion natri bisulfit
5mg/1ml
893110112723 (VD-26325-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
300
3,850
1,155,000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
295
PP2300452920
B048
Tivogg-2
Warfarin natri
2mg
VD-30354-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1,000
2,700
2,700,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
296
PP2300452921
B049
Zopistad 7.5
Zopiclon
7,5mg
VD-18856-13 (có CV gia hạn)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
10,000
2,380
23,800,000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
36 tháng
Nhà thầu phải giao hàng chậm nhất trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của các đơn vị
98/QĐ-BV
05/02/2024
Military Hospital 268, Department of Logistics, Military Medicine 4
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second