Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100109699 | HANOI PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY | 1.533.545.360 | 1.533.545.360 | 8 | See details |
| 2 | vn0301140748 | HOANG DUC PHARMACEUTICAL & MEDICAL SUPPLIES CO., LTD | 87.739.600 | 87.739.600 | 2 | See details |
| 3 | vn0302597576 | NATIONAL PHYTOPHARMA JOINT-STOCK COMPANY | 1.196.134.800 | 1.196.134.800 | 5 | See details |
| 4 | vn1300382591 | BENTRE PHARMACEUTICAL JOINT-STOCK COMPANY | 4.080.000 | 4.080.000 | 1 | See details |
| 5 | vn4300843657 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG | 77.400.000 | 77.400.000 | 1 | See details |
| 6 | vn0302375710 | VIETHA PHARMA CORP. | 80.000.000 | 80.000.000 | 1 | See details |
| 7 | vn0302366480 | HO CHI MINH CITY MEDICAL IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY | 480.000.000 | 528.000.000 | 1 | See details |
| 8 | vn0304819721 | DUC ANH PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED | 441.000.000 | 441.000.000 | 1 | See details |
| 9 | vn0400102091 | DANAPHA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | 276.000.000 | 276.000.000 | 2 | See details |
| 10 | vn0109035096 | STABLED PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED | 28.350.000 | 28.350.000 | 2 | See details |
| 11 | vn4200562765 | KHANH HOA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | 204.250.000 | 212.750.000 | 3 | See details |
| 12 | vn2500228415 | VINHPHUC PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | 93.870.000 | 93.870.000 | 1 | See details |
| 13 | vn0313142700 | ATIPHARM PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED | 185.190.000 | 225.690.000 | 3 | See details |
| 14 | vn1600699279 | AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT-STOCK COMPANY | 36.700.000 | 46.700.000 | 3 | See details |
| 15 | vn3600510960 | AMPHARCO U.S.A PHARMACEUTICAL JOINT - STOCK COMPANY | 420.000.000 | 545.000.000 | 2 | See details |
| 16 | vn0107783610 | 5A IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY | 27.918.000 | 27.918.000 | 1 | See details |
| 17 | vn0300483319 | CODUPHA CENTRAL PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY | 135.000.000 | 135.000.000 | 1 | See details |
| Total: 17 contractors | 5.307.177.760 | 5.539.177.760 | 38 | |||
1 |
PP2500254389 |
G04050 |
A.T Ketoconazole 2% |
Ketoconazol |
2% (kl/kl); 5g |
VD-35727-22 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5 g |
Tuýp |
2,000 |
2,745 |
5,490,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
2 |
PP2500254343 |
G01004 |
Natrixam 1.5mg/5mg |
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg |
1,5mg; 5mg |
300110029823 |
Uống |
Viên nén giải phóng kiểm soát |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
36,000 |
4,987 |
179,532,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
3 |
PP2500254384 |
G04045 |
Atimecox 15 inj |
Meloxicam |
15mg/1,5ml |
893110277723 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1,5 ml |
Ống |
40,000 |
1,880 |
75,200,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
N4 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
4 |
PP2500254376 |
G04037 |
Aeneas 20 |
Escin |
20 mg |
VD-36201-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100,000 |
1,045 |
104,500,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
5 |
PP2500254396 |
G04057 |
Eurbone 50 |
Ibandronic acid |
50mg |
893110457623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Nhà máy HDPharma EU - Công ty cổ phần Dược VTYT Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
540 |
51,700 |
27,918,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU 5A |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
6 |
PP2500254350 |
G01011 |
Basaglar |
Insulin glargine |
300U/3ml |
SP3-1201-20 (có QĐ gia hạn số 803/QĐ-QLD ngày 07/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lilly France |
Pháp |
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo) |
Bút tiêm |
2,000 |
247,000 |
494,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
7 |
PP2500254380 |
G04041 |
Eperison 50 |
Eperison hydrochlorid |
50mg |
893110216023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 100 viên |
Viên |
300,000 |
195 |
58,500,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
8 |
PP2500254391 |
G04052 |
Basethyrox |
Propylthiouracil (PTU) |
100mg |
VD-21287-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 100 viên |
Viên |
10,000 |
735 |
7,350,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
N4 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
9 |
PP2500254383 |
G04044 |
Vincapar 275 |
Levodopa + Carbidopa khan (dưới dạng carbidopa) |
250mg + 25mg |
893110232424 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30,000 |
3,129 |
93,870,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
10 |
PP2500254390 |
G04051 |
Nidal |
Ketoprofen |
2.5%/30g |
893100274323 |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Công ty CPDP Ampharco U.S.A |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 30g |
Tuýp |
1,000 |
20,000 |
20,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
11 |
PP2500254363 |
G01024 |
Jointmeno |
Ibandronic acid |
150mg (dưới dạng natri Ibandronate 168,75mg) |
VN-20305-17 (Có QĐ gia hạn số 3/QĐ-QLD ngày 03/01/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Laboratorios Liconsa, S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 vỉ x 1 hoặc 3 viên |
Viên |
180 |
354,900 |
63,882,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
12 |
PP2500254386 |
G04047 |
Dalekine |
Natri valproat |
200 mg |
893114872324 |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 10 viên |
Viên |
100,000 |
2,000 |
200,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
13 |
PP2500254356 |
G01017 |
Nolvadex-D |
Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat) |
20mg |
VN-19007-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
AstraZeneca UK Limited |
Anh |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10,000 |
5,683 |
56,830,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
N1 |
60 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
14 |
PP2500254362 |
G01023 |
Glyxambi |
Empagliflozin + Linagliptin |
25mg + 5mg |
400110016623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1,200 |
40,554 |
48,664,800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
15 |
PP2500254388 |
G04049 |
Agigout 300 |
Allopurinol |
300mg |
893110244724 |
Uống |
Viên nén |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
40,000 |
380 |
15,200,000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
16 |
PP2500254369 |
G03030 |
Drotusc Forte |
Drotaverin |
80mg |
893110024600 (VD-24789-16) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20,000 |
1,050 |
21,000,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
N3 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
17 |
PP2500254354 |
G01015 |
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
Natri hyaluronat |
1mg/ml |
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant |
Nhật |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2,000 |
55,200 |
110,400,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
18 |
PP2500254398 |
G05059 |
Thuốc tiêm Fentanyl citrate |
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,1mg/2ml |
0,1mg/2ml |
VN-18481-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng |
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd |
China |
Hộp 10 ống x 2 ml |
Ống |
9,000 |
15,000 |
135,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
N5 |
48 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
19 |
PP2500254385 |
G04046 |
Olangim |
Olanzapin |
10mg |
893110258923 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
60,000 |
185 |
11,100,000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
20 |
PP2500254378 |
G04039 |
Tunadimet |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) |
75mg |
893110288623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
500,000 |
257 |
128,500,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
21 |
PP2500254358 |
G01019 |
Epclusa |
Sofosbuvir; Velpatasvir |
400mg; 100mg |
754110085223 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Patheon Inc., Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC |
CSSX: Canada, CSĐG và xuất xưởng: Ireland |
Hộp 1 lọ 28 viên |
Viên |
3,000 |
267,750 |
803,250,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
48 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
22 |
PP2500254387 |
G04048 |
LinaAPC |
Linagliptin |
5mg |
VD-34997-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP Ampharco U.S.A |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
500,000 |
800 |
400,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
23 |
PP2500254374 |
G04035 |
Gikanin |
N-acetyl-dl- leucin |
500mg |
VD-22909-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
50,000 |
345 |
17,250,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
24 |
PP2500254342 |
G01003 |
Enterogermina |
Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh |
4 tỷ/ 5ml |
800400108124 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Opella Healthcare Italy S.R.L. |
Ý |
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 5ml |
Ống |
2,400 |
12,879 |
30,909,600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
25 |
PP2500254346 |
G01007 |
Tanganil 500mg |
Acetylleucine |
500mg |
VN-22534-20 (Có QĐ gia hạn số 64/QĐ-QLD ngày 23/01/2025) |
Uống |
Viên nén |
Pierre Fabre Medicament Production |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
36,000 |
4,612 |
166,032,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
26 |
PP2500254357 |
G01018 |
Grandaxin |
Tofisopam |
50mg |
VN-15893-12 |
Uống |
Viên nén |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
10,000 |
8,000 |
80,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
27 |
PP2500254340 |
G01001 |
Mucosta Tablets 100mg |
Rebamipid |
100mg |
499110142023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Itano Factory |
Nhật |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1,080 |
4,002 |
4,322,160 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
28 |
PP2500254345 |
G01006 |
Mydocalm 150 |
Tolperison hydrochlorid |
150mg |
599110013124
(VN-17953-14) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Gedeon Richter Plc |
Hungary |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1,200 |
3,400 |
4,080,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
N1 |
48 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
29 |
PP2500254348 |
G01009 |
Symbicort Turbuhaler |
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate |
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 60 liều |
VN-20379-17 |
Hít/Dạng hít |
Thuốc bột để hít |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 1 ống hít 60 liều |
Ống |
600 |
219,000 |
131,400,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
30 |
PP2500254365 |
G02026 |
Alsiful S.R. Tablets
10mg |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
471110040125
(VN-22539-20) |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
2nd Plant, Standard Chem.
& Pharm. Co., Ltd |
Taiwan |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
80,000 |
6,000 |
480,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
N2 |
36 |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
31 |
PP2500254361 |
G01022 |
Glyxambi |
Empagliflozin + Linagliptin |
10mg + 5mg |
400110143323 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1,200 |
37,267 |
44,720,400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
32 |
PP2500254367 |
G02028 |
Paracetamol 500 mg |
Paracetamol |
500 mg |
893100357823 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
400,000 |
190 |
76,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
N2 |
36 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
33 |
PP2500254394 |
G04055 |
Aspirin 81 |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat) |
81mg |
893110257523 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
200,000 |
52 |
10,400,000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
34 |
PP2500254353 |
G01014 |
Femaplex |
Letrozol |
2.5mg |
520114771124 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Genepharm SA |
Greece |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5,000 |
15,480 |
77,400,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG |
N1 |
36 |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
35 |
PP2500254366 |
G02027 |
Heparin- Belmed |
Heparin natri 25.000UI /5ml |
25000IU/5ml |
VN-18524-14 |
Tiêm, Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm , Truyền tĩnh mạch, Tiêm dưới da. |
Belmedpreparaty RUE |
Belarus |
Hộp 5 lọ 5ml |
Lọ |
3,000 |
147,000 |
441,000,000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
N2 |
60 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
36 |
PP2500254351 |
G01012 |
NovoMix 30 FlexPen |
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) |
100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)) |
QLSP-1034-17 (Có QĐ gia hạn số 803/QĐ-QLD ngày 07/12/2024) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Novo Nordisk Production SAS |
Pháp |
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml (15 kim kèm theo) |
Bút tiêm |
3,000 |
200,508 |
601,524,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
37 |
PP2500254344 |
G01005 |
Madopar |
Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg |
50mg; 200mg |
800110349100 |
Uống |
Viên nén |
CSSX và ĐG: Delpharm Milano S.r.l; CSXX: F.Hoffmann - La Roche AG |
CSSX và ĐG: Ý; CSXX: Thụy Sỹ |
Hộp 1 lọ 30 viên |
Viên |
3,000 |
6,300 |
18,900,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
48 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |
|
38 |
PP2500254355 |
G01016 |
Seretide Evohaler DC 25/125mcg |
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg |
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg |
840110784024 |
Hít qua đường miệng |
Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) |
Glaxo Wellcome S.A. |
Spain |
Hộp 1 bình 120 liều xịt |
Bình xịt |
300 |
210,176 |
63,052,800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
24 tháng |
Nhà thầu phải thực hiện giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn hàng của Bên mua bằng một trong các hình thức sau: văn bản, điện thoại, thư điện tử... Trường hợp khẩn cấp phải giao ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu. |
958/QĐ-BV |
08/08/2025 |
Ca Mau General Hospital |