Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0105806894 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM
Tên đơn vị (tiếng Anh) VIET NAM H&N TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED
Lượt xem 1523
Mã số thuế 0105806894
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0105806894
Địa chỉ trụ sởSố 3A, Ngách 91, Ngõ Linh Quang, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội
Website công ty http://hnvietnam.com.vn
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 01/03/2012
Số nhân viên 8
Ngày phê duyệt 05/08/2016
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật TRẦN NHẬT QUÂN
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM

1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
2 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
3 Chế biến và bảo quản rau quả
4 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
5 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
6 Xay xát và sản xuất bột thô
7 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
8 Sản xuất các loại bánh từ bột
9 Sản xuất đường
10 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
11 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
12 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
13 Sản xuất chè
14 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
15 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
16 Sản xuất rượu vang
17 Sản xuất bia
18 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
19 Sản xuất hóa chất cơ bản
20 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
21 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
22 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
23 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
24 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
25 Sản xuất sợi nhân tạo
26 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
27 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
28 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
29 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
30 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
31 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
32 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
33 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
34 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
35 G9532
36 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
37 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
38 Bán buôn thực phẩm
39 Bán buôn đồ uống
40 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
42 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
47 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
48 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
49 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
50 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
51 Bán lẻ thực phẩm
52 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
53 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
54 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
55 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
56 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
57 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
58 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
59 Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
60 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
61 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
62 Vận tải hành khách đường bộ khác
63 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
64 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
66 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mở rộng
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
3 Chế biến và bảo quản rau quả
4 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
5 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
6 Xay xát và sản xuất bột thô
7 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
8 Sản xuất các loại bánh từ bột
9 Sản xuất đường
10 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
11 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
12 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
13 Sản xuất chè
14 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
15 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
16 Sản xuất rượu vang
17 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
18 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
19 Sản xuất hoá chất cơ bản
20 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
21 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
22 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
23 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
24 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
25 Sản xuất sợi nhân tạo
26 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
27 Sửa chữa máy móc, thiết bị
28 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
29 Sửa chữa thiết bị điện
30 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
31 Sửa chữa thiết bị khác
32 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
34 Bán mô tô, xe máy
35 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
37 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
38 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
39 Bán buôn thực phẩm
40 Bán buôn đồ uống
41 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
42 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
43 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
44 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
46 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
47 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
48 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
49 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
50 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
51 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
52 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
53 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
55 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
57 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
59 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Vận tải hành khách đường bộ khác
65 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
66 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
68 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mở rộng
1 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
2 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
3 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4 Sản xuất bia
5 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
6 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
7 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
8 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
9 Bán buôn đồ uống
10 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
15 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
16 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
17 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
18 Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
19 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Ngành nghề chính)
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
22 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
23 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
25 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
26 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
27 Sản xuất sợi nhân tạo
28 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
29 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
30 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
31 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
32 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
33 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
34 Sản xuất các loại bánh từ bột
35 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
36 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
37 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
39 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
40 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
41 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
42 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
43 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
45 Bán buôn thực phẩm
46 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
47 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
48 Sản xuất rượu vang
49 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
50 Bán lẻ thực phẩm
51 Chế biến và bảo quản rau quả
52 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
53 Sản xuất đường
54 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
55 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
56 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
57 Xay xát và sản xuất bột thô
58 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
59 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
60 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
61 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
62 Sản xuất hóa chất cơ bản
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
64 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
65 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
67 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
68 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
Mở rộng
1 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
2 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
3 Bán mô tô, xe máy
4 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
5 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
6 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
7 Sửa chữa thiết bị khác
8 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
9 Bán buôn đồ uống
10 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
15 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
16 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
17 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
18 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
19 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Ngành nghề chính)
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
22 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
23 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
24 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
25 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
26 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Sản xuất sợi nhân tạo
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
29 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
30 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
31 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
33 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Sản xuất các loại bánh từ bột
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
38 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
40 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
41 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
42 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
43 Sửa chữa máy móc, thiết bị
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Bán buôn thực phẩm
46 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
47 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
48 Sản xuất rượu vang
49 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
50 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
51 Chế biến và bảo quản rau quả
52 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
53 Sản xuất đường
54 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
55 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
56 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
57 Xay xát và sản xuất bột thô
58 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
59 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
60 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
62 Sản xuất hoá chất cơ bản
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
64 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
65 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
67 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
68 Sửa chữa thiết bị điện
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 27 30,3%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 2 2,2%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 1 1,1%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 17 19,1%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 26 29,2%
0% 16 18%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 89 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 11.041.619.436 VND
Thời gian: 21/08/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Hưng Yên
STT: 2
Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN E
Số tiền: 148.750.000 VND
Thời gian: 19/08/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Số tiền: 6.136.000.000 VND
Thời gian: 11/08/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM có tham gia 130 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 89 gói, trượt thầu 30 gói, 6 gói chưa có kết quả, 5 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Gói thầu: BỆNH VIỆN E
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM có quan hệ với 65 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN E
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Chủ đầu tư: Bệnh viện Bạch Mai
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM có quan hệ với 57 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM đã từng đấu với 484 nhà thầu trong 73 gói thầu, thắng thầu 35 gói, thua 30 gói, 6 gói thầu chưa có kết quả, 2 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM đã từng liên danh với 15 nhà thầu trong 12 gói thầu, thắng thầu 9 gói, thua 2 gói, 1 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Ninh Bình
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ H&N VIỆT NAM đã tham gia thầu tại 14 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Video Huong dan su dung dauthau.info

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.333
STT: 2
Gói thầu: 5.753

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.986
STT: 2
Gói thầu: 2.677
STT: 3
Gói thầu: 2.557
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây