QC TPBANK vi tri 3

[Mới nhất] Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026

Thứ năm, 27 Tháng M. một 2025 11:57 SA
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026 đã được cập nhật với nhiều điểm mới. Bài viết dưới đây DauThau.info sẽ giúp bạn hiểu rõ khái niệm, quy định pháp lý và danh mục ngành nghề có điều kiện cập nhật mới nhất 2026.
[Mới nhất] Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026
[Mới nhất] Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Khái niệm về "ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện" (hay ngành nghề kinh doanh có điều kiện) được quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2020 như sau:

1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất đã được sửa đổi, cập nhật các nội dung cũ để phù hợp với thực tiễn và yêu cầu quản lý hiện nay, đồng thời bổ sung thêm nhiều ngành nghề mới như:

  • Kinh doanh tàu bay không người lái, các phương tiện bay khác, động cơ, cánh quạt và trang thiết bị đi kèm
  • Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ trung gian dữ liệu
  • Kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu
  • Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu…

Bạn có thể tra cứu thông tin về các ngành nghề này cũng như các điều kiện cụ thể kèm theo trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Với những ngành nghề thuộc diện kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp hoặc cá nhân phải luôn duy trì đầy đủ các điều kiện bắt buộc trong suốt quá trình hoạt động, nếu không sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều kiện kinh doanh ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Doanh nghiệp muốn kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng 2 tiêu chí chính: Giấy phép kinh doanh và các điều kiện đầu tư kinh doanh.

1. Doanh nghiệp phải có giấy phép kinh doanh

Điều 27 Luật Doanh nghiệp 2020 có quy định chi tiết về giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp như sau:

1. Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;

b) Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định tại các điều 37, 38, 39 và 41 của Luật này;

c) Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;

d) Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

2. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, doanh nghiệp được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.

Gợi ý: Doanh nghiệp có thể chủ động tra cứu hoặc tải lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Sơ đồ tổ chức, Điều lệ công ty thông qua tiện ích trên DauThau.info. Xem hướng dẫn chi tiết TẠI ĐÂY!

2. Doanh nghiệp phải đủ điều kiện đầu tư kinh doanh

Theo Khoản 9 Điều 3 Luật đầu tư 2020 thì:

9. Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện cá nhân, tổ chức phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Và căn cứ quy định tại khoản 4, 5, 6, 7 Điều 7 Luật đầu tư 2020 thì:

4. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với lý do quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.

5. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:

a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;

d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);

đ) Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính đối với điều kiện đầu tư kinh doanh;

e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).

6. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:

a) Giấy phép;

b) Giấy chứng nhận;

c) Chứng chỉ;

d) Văn bản xác nhận, chấp thuận;

đ) Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.

7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Như vậy, để được phép kinh doanh các ngành nghề có điều kiện, doanh nghiệp phải vừa có giấy phép kinh doanh hợp pháp, vừa đáp ứng đầy đủ các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định pháp luật và công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

điều kiện kinh doanh
Điều kiện kinh doanh ngành nghề kinh doanh có điều kiện (Hình minh họa)

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026

Theo Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020, danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện ban đầu gồm 227 ngành nghề

Tuy nhiên, qua nhiều lần sửa đổi và cập nhật theo các văn bản pháp luật như Luật số 03/2022/QH15, Luật Điện ảnh 2022, Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, Luật Tần số vô tuyến điện (sửa đổi) 2022, Luật Giao dịch điện tử 2023, Luật Căn cước 2023, Luật Tài nguyên nước 2023, Luật Lưu trữ 2024, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15, danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện đã có sự thay đổi, bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung thêm một số ngành nghề để phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước và sự phát triển của nền kinh tế.

Dưới đây là toàn bộ danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất năm 2026, mời các bạn cùng tham khảo!

STT

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Bãi bỏ/Sửa đổi, 

bổ sung

1

Sản xuất con dấu

 

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

 

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

 

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

 

5

Kinh doanh súng bắn sơn

 

6

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

 

7

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

 

8

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

 

9

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

 

10

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

 

11

Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

Bãi bỏ bởi điểm đ khoản 11 Điều 2 Luật số 90/2025/QH15

12

Hành nghề luật sư

 

13

Hành nghề công chứng

 

14

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

 

15

Hành nghề đấu giá tài sản

 

16

Hành nghề thừa phát lại

 

17

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

 

18

Kinh doanh dịch vụ kế toán

 

19

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

 

20

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

 

21

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

 

22

Kinh doanh hàng miễn thuế

 

23

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

 

24

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

 

25

Kinh doanh chứng khoán

 

26

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

 

27

Kinh doanh bảo hiểm

 

28

Kinh doanh tái bảo hiểm

 

29

Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm

Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 155 Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022

29a

Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

 

30

Đại lý bảo hiểm

 

31

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

 

32

Kinh doanh xổ số

 

33

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

 

34

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

 

35

Kinh doanh ca-si-nô (casino)

 

36

Kinh doanh đặt cược

 

37

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

 

38

Kinh doanh xăng dầu

 

39

Kinh doanh khí

 

40

Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

 

41

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

 

42

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

 

43

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

 

44

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

 

45

Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

 

46

Kinh doanh rượu

 

47

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

 

48

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

 

49

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

 

50

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

Sửa đổi bởi điểm a khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

51

Xuất khẩu gạo

 

52

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

 

53

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

 

54

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

 

55

Kinh doanh khoáng sản

 

56

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

 

57

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

 

58

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

 

59

Hoạt động thương mại điện tử

 

60

Hoạt động dầu khí

 

61

Kiểm toán năng lượng

 

62

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

 

63

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

 

64

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

 

65

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

66

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

 

67

Kinh doanh dịch vụ việc làm

 

68

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

 

69

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

 

70

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

 

71

Kinh doanh vận tải đường bộ

 

72

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

 

73

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

 

74

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

 

75

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

 

76

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

 

77

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

 

78

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

 

79

Kinh doanh vận tải đường thủy

 

80

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

 

81

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

 

82

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

 

83

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

 

84

Kinh doanh vận tải biển

 

85

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

 

86

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

 

87

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

 

88

Kinh doanh khai thác cảng biển

 

89

Kinh doanh vận tải hàng không

 

90

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

 

90a

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

Bổ sung bởi điểm c khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

90b

Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

Bổ sung bởi điểm c khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

90c

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

Bổ sung bởi điểm c khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

91

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

 

92

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

 

93

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

 

94

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

 

95

Kinh doanh vận tải đường sắt

 

96

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

 

97

Kinh doanh đường sắt đô thị

Bãi bỏ bởi điểm b khoản 18 Điều 6 Luật số 90/2025/QH15

98

Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

 

99

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

 

100

Kinh doanh vận tải đường ống

 

101

Kinh doanh bất động sản

 

102

Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

 

103

Kinh doanh dịch vụ kiến trúc

 

104

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

105

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

 

106

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

 

107

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

 

108

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

 

109

Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

 

110

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

 

111

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng

 

112

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

113

Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

 

114

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

 

115

Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

116

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

 

117

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

 

118

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

119

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

Sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 51 Luật số 20/2023/QH15

120

Hoạt động của nhà xuất bản

 

121

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

 

122

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

 

123

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

 

124

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

 

125

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

126

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

127

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

 

128

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

 

129

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

 

130

Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu

 

131

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

 

132

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

Bổ sung bởi khoản 5 Điều 3 Luật số 03/2022/QH15

132a

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

 

133

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

 

134

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

 

135

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

 

136

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

 

137

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

 

138

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

 

139

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

140

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

 

141

Hoạt động của trường chuyên biệt

 

142

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

 

143

Kiểm định chất lượng giáo dục

 

144

Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

145

Khai thác thủy sản

 

146

Kinh doanh thủy sản

 

147

Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

 

148

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

 

149

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

 

150

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

 

151

Đăng kiểm tàu cá

 

152

Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

 

153

Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

 

154

Nuôi động vật rừng thông thường

 

155

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

 

156

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

 

157

Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

 

158

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

 

159

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

 

160

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

 

161

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

 

162

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

 

163

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

 

164

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

 

165

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

 

166

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

 

167

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

 

168

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

 

169

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

170

Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

 

171

Kinh doanh phân bón

 

172

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

 

173

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

 

174

Kinh doanh giống thủy sản

 

175

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

 

176

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

 

177

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

 

178

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

 

179

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

 

180

Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

 

181

Kinh doanh dược

 

182

Sản xuất mỹ phẩm

 

183

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

 

184

Kinh doanh trang thiết bị y tế

 

185

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

 

186

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

 

187

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

188

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

 

189

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

 

190

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

 

191

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

 

192

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 48 Luật số 05/2022/QH15

193

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

194

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

195

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

 

196

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

 

197

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

198

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

 

199

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

 

200

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

 

201

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

202

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

203

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

 

204

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

 

205

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

 

206

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

207

Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

 

208

Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

 

209

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

 

210

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

 

211

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

212

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

 

213

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 84 Luật số 28/2023/QH15

214

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 84 Luật số 28/2023/QH15

215

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

 

216

Khai thác khoáng sản

 

217

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

 

218

Nhập khẩu phế liệu

 

219

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

 

220

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

 

221

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

 

222

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

 

223

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng

 

224

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

 

225

Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

 

226

Kinh doanh vàng

 

227

Hoạt động in, đúc tiền

 

228

Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên

 

229

Kinh doanh dịch vụ lưu trữ

 

230

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

231

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

232

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

Sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 11 Điều 2 Luật số 57/2024/QH15

233

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

 

234

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

 
danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026 (Hình minh họa)

FAQ - Những câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Dưới đây là phần tổng hợp các câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện, bạn có thể tham khảo! Nếu cần được hỗ trợ thêm, bạn truy cập vào Trung tâm Tư vấn và hỗ trợ đấu thầu (Support Center) của Hệ sinh thái Đấu Thầu để nhận được giải đáp từ AI Tư vấn Đấu Thầu (xem hướng dẫn sử dụng TẠI ĐÂY) hoặc Chuyên gia đấu thầu.

1. Căn cứ pháp lý nào quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện?

Chuyên gia DauThau.info trả lời: Cơ sở chính là Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020, cùng các văn bản sửa đổi bổ sung như Luật số 03/2022/QH15, Luật Điện ảnh 2022, Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, Luật Tần số vô tuyến điện (sửa đổi) 2022, Luật Giao dịch điện tử 2023, Luật Căn cước 2023, Luật Tài nguyên nước 2023, Luật Lưu trữ 2024, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15.

2. Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện với nhà đầu tư nước ngoài là gì?

AI Tư Vấn Đấu Thầu trả lời: Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện với nhà đầu tư nước ngoài là danh mục các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài chỉ được phép đầu tư khi đáp ứng các điều kiện nhất định về tỷ lệ sở hữu, hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động, năng lực, đối tác... Danh mục này được quy định tại Phụ lục I Nghị định 31/2021/NĐ-CP và được đăng tải, cập nhật trên Cổng thông tin quốc gia về đầu tư.

3. Khi nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp, có bắt buộc phải chứng minh điều kiện kinh doanh không?

AI Tư Vấn Đấu Thầu trả lời: Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, không bắt buộc phải chứng minh điều kiện đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Tuy nhiên, để bắt đầu hoạt động, doanh nghiệp phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và duy trì các điều kiện này trong suốt quá trình kinh doanh.

Lời kết

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026 giúp doanh nghiệp nắm rõ các ngành nghề và các điều kiện kinh doanh. Việc hiểu và tuân thủ các quy định này là bước nền tảng để hoạt động kinh doanh an toàn và hợp pháp.

Trường hợp cần tư vấn các vấn đề liên quan đến đầu tư/ đấu thầu, vui lòng liên hệ với DauThau.info qua:

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây