Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0901056992 - CÔNG TY TNHH BASECO VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH BASECO VIỆT NAM
Lượt xem 225
Mã số thuế 0901056992
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0901056992
Địa chỉ giao dịch Tổ dân Phố Cộng Hòa- Phường Bần Yên Nhân- Thị xã Mỹ Hào- Tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Tổ Dân Phố Cộng Hòa, Thị trấn Bần Yên Nhân, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Hưng Yên
Loại hình pháp lý Công ty TNHH
Ngày thành lập công ty 31/05/2019
Ngày phê duyệt 07/09/2022
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN TIẾN DŨNG

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH BASECO VIỆT NAM

1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
3 Chế biến và bảo quản rau quả
4 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
5 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
6 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
7 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
8 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
9 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
10 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
11 Sản xuất bao bì bằng gỗ
12 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
13 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
14 In ấn
15 Dịch vụ liên quan đến in
16 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
17 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
18 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
19 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
20 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
21 Sản xuất sản phẩm từ plastic
22 Đúc sắt, thép
23 Đúc kim loại màu
24 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
26 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
27 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
28 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
29 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
30 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
31 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
32 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
33 Sản xuất đồng hồ
34 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
35 Sản xuất đồ điện dân dụng
36 Sản xuất thiết bị điện khác
37 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
38 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
39 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
40 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
41 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
42 Sản xuất máy thông dụng khác
43 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
44 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
45 Sản xuất mô tô, xe máy
46 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
47 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
48 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
49 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
50 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
51 Sửa chữa máy móc, thiết bị
52 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
53 Sửa chữa thiết bị điện
54 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
55 Sửa chữa thiết bị khác
56 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
57 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
58 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
59 Thoát nước và xử lý nước thải
60 Thu gom rác thải không độc hại
61 Thu gom rác thải độc hại
62 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
63 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
64 Tái chế phế liệu
65 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
66 Xây dựng nhà để ở
67 Xây dựng nhà không để ở
68 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
69 Phá dỡ
70 Chuẩn bị mặt bằng
71 Lắp đặt hệ thống điện
72 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
73 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
74 Hoàn thiện công trình xây dựng
75 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
76 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
77 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
78 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
79 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
80 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
81 Bán mô tô, xe máy
82 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
83 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
84 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
85 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
86 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
87 Bán buôn thực phẩm
88 Bán buôn đồ uống
89 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
90 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
91 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
92 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
93 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
94 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
95 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
96 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
97 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
98 Bán buôn tổng hợp
99 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
103 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
106 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
107 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
108 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
109 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
110 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
111 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
112 Bốc xếp hàng hóa
113 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
114 Dịch vụ ăn uống khác
115 Hoạt động tư vấn quản lý
116 Quảng cáo
117 Cho thuê xe có động cơ
118 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
119 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
120 Cung ứng lao động tạm thời
121 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
122 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
123 Vệ sinh chung nhà cửa
124 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
125 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
126 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
127 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
128 Dịch vụ đóng gói
129 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
130 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
131 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
132 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
133 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
134 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
135 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
136 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Mở rộng
1 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
2 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
3 Đúc sắt, thép
4 Đúc kim loại màu
5 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
8 Xây dựng nhà để ở
9 Xây dựng nhà không để ở
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
11 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
12 Vệ sinh chung nhà cửa
13 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
14 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
15 Tái chế phế liệu
16 Thu gom rác thải độc hại
17 Thu gom rác thải không độc hại
18 Thoát nước và xử lý nước thải
19 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
20 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
21 Sửa chữa thiết bị điện
22 Sửa chữa thiết bị khác
23 Sửa chữa máy móc, thiết bị
24 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
25 Sản xuất đồng hồ
26 Sản xuất đồ điện dân dụng
27 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
28 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
29 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
30 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
31 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
32 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
33 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
34 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
35 Sản xuất thiết bị điện khác
36 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
37 Sản xuất sản phẩm từ plastic
38 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
39 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
40 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
41 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
42 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
43 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
44 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
45 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
46 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
47 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
48 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
49 Sản xuất mô tô, xe máy
50 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
51 Sản xuất máy thông dụng khác
52 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
53 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
54 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
55 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
56 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
57 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
58 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
59 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
60 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
61 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
62 Sản xuất các cấu kiện kim loại
63 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
64 Sản xuất bao bì bằng gỗ
65 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
66 Quảng cáo
67 Phá dỡ
68 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
69 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
70 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
71 Lắp đặt hệ thống điện
72 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
73 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
74 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
75 In ấn
76 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
77 Hoạt động tư vấn quản lý
78 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
79 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
80 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
81 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
82 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
83 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
84 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
85 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
86 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
87 Hoàn thiện công trình xây dựng
88 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
89 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
90 Dịch vụ đóng gói
91 Dịch vụ ăn uống khác
92 Dịch vụ liên quan đến in
93 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
94 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
95 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
96 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
97 Cung ứng lao động tạm thời
98 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
99 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
100 Chế biến và bảo quản rau quả
101 Chuẩn bị mặt bằng
102 Cho thuê xe có động cơ
103 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
104 Bốc xếp hàng hóa
105 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
106 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
107 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
108 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
109 Bán mô tô, xe máy
110 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
111 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
112 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
113 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
114 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
115 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
116 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
117 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
118 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
119 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
120 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
121 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
122 Bán buôn đồ uống
123 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
124 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
125 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
126 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
127 Bán buôn tổng hợp
128 Bán buôn thực phẩm
129 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
130 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
131 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
132 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
133 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
134 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
135 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
136 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH BASECO VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH BASECO VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Video Huong dan su dung dauthau.info

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.440
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây