Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0313165218 - CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Tên đơn vị (tiếng Anh) MATERIALS OF SEA ISLAND CONSTRUCTION AND INDUSTRIES JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 498
Mã số thuế 0313165218
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0313165218
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập 73 Lê Thị Hồng, Phường Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
Website công ty http://moci.com.vn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 18/03/2015
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 29/11/2017
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật BÙI NHẬT VINH
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

1 Truyền tải và phân phối điện
2 Thu gom rác thải không độc hại
3 Thu gom rác thải độc hại
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
6 Xây dựng công trình điện
7 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
8 Xây dựng công trình công ích khác
9 Xây dựng công trình thủy
10 Xây dựng công trình khai khoáng
11 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
13 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
14 Phá dỡ
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
17 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
18 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
19 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
21 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
22 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
23 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
24 Quảng cáo
25 Sửa chữa máy móc, thiết bị
26 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
27 Lắp đặt hệ thống điện
28 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
29 Hoàn thiện công trình xây dựng
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
37 Chuẩn bị mặt bằng
38 Sửa chữa thiết bị điện
39 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
40 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
41 Trồng cây hàng năm khác
42 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
43 Trồng cây hồ tiêu
44 Trồng cây lâu năm khác
45 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
48 Khai thác và thu gom than cứng
49 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
50 Khai thác và thu gom than non
51 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
52 Khai thác và thu gom than bùn
53 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
54 Sản xuất bao bì bằng gỗ
55 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
56 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
57 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
58 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
59 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
60 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
61 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
62 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
63 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
64 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
65 Đúc sắt, thép
66 Đúc kim loại màu
67 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
68 Vận tải hành khách đường bộ khác
69 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
70 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
71 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
72 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
73 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
74 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
75 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
76 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
77 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
78 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
79 Dịch vụ ăn uống khác
80 Dịch vụ phục vụ đồ uống
81 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
82 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
83 Sửa chữa thiết bị khác
84 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
85 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
86 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
87 Đóng tàu và cấu kiện nổi
88 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
89 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
90 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
91 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
93 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
94 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
95 Bốc xếp hàng hóa
96 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
97 Thoát nước và xử lý nước thải
98 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
99 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
100 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
101 Vệ sinh chung nhà cửa
102 Sản xuất sản phẩm từ plastic
103 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
104 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
105 Khai thác muối
106 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
107 Trồng cây ăn quả
108 Trồng cây cà phê
109 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
110 Trồng cây cao su
111 Sản xuất máy thông dụng khác
112 Trồng cây chè
113 Hoạt động tư vấn quản lý
114 Trồng cây điều
Mở rộng
1 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
2 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
3 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
4 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
5 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
7 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
8 Xây dựng công trình công ích khác
9 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
10 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
13 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
14 Khai thác và thu gom than non
15 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
16 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
17 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
19 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
20 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
21 Lắp đặt hệ thống điện
22 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
23 Hoàn thiện công trình xây dựng
24 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
26 Vận tải hành khách đường bộ khác
27 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
28 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
29 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
30 Xây dựng công trình điện
31 Truyền tải và phân phối điện
32 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
33 Sản xuất sản phẩm từ plastic
34 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
35 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
36 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
37 Quảng cáo
38 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
39 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
40 Xây dựng công trình khai khoáng
41 Đóng tàu và cấu kiện nổi
42 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
43 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
44 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
45 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
46 Vệ sinh chung nhà cửa
47 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
48 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
49 Trồng cây ăn quả
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
51 Dịch vụ phục vụ đồ uống
52 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
53 Hoạt động tư vấn quản lý
54 Chuẩn bị mặt bằng
55 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
56 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
57 Thu gom rác thải độc hại
58 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
59 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
60 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
61 Khai thác muối
62 Khai thác và thu gom than bùn
63 Trồng cây cao su
64 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
65 Trồng cây lâu năm khác
66 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
67 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
68 Thu gom rác thải không độc hại
69 Sửa chữa thiết bị điện
70 Thoát nước và xử lý nước thải
71 Đúc sắt, thép
72 Đúc kim loại màu
73 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
74 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
75 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
76 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
77 Sửa chữa thiết bị khác
78 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
79 Khai thác và thu gom than cứng
80 Trồng cây cà phê
81 Trồng cây hồ tiêu
82 Trồng cây hàng năm khác
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
84 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
85 Bốc xếp hàng hóa
86 Dịch vụ ăn uống khác
87 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
88 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
89 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
90 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
91 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
92 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
93 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
94 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
95 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
96 Trồng cây điều
97 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
98 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
99 Sản xuất bao bì bằng gỗ
100 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
101 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
102 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
103 Xây dựng công trình thủy
104 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
105 Trồng cây chè
106 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
107 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
108 Phá dỡ
109 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
110 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
111 Sản xuất máy thông dụng khác
112 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
113 Sửa chữa máy móc, thiết bị
114 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 15 68,2%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 2 9,1%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 2 9,1%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 2 9,1%
0% 0 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 1 4,5%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 22 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 0
Thời gian: 16/04/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
STT: 2
Số tiền: 1.925.399.000 VND
Thời gian: 07/04/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
STT: 3
Số tiền: 0
Thời gian: 27/03/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP có tham gia 66 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 22 gói, trượt thầu 27 gói, 16 gói chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP có quan hệ với 3 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP đã từng đấu với 109 nhà thầu trong 60 gói thầu, thắng thầu 16 gói, thua 27 gói, 16 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP đã từng liên danh với 1 nhà thầu trong 3 gói thầu, thắng thầu 0 gói, thua 3 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH BIỂN ĐẢO VÀ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP có quan hệ với 2 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.440
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây