Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

2802860701 - CÔNG TY TNHH QA PHARMA

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH QA PHARMA
Lượt xem 602
Mã số thuế 2802860701
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn2802860701
Địa chỉ trụ sởLô 21 Lk 29 Khu Đô Thị Mới Đông Sơn, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hoá
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 11/07/2023
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật TRỊNH ĐĂNG ĐỊNH
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp vừa

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH QA PHARMA

1 Hoàn thiện công trình xây dựng
2 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
3 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
4 Dịch vụ đóng gói
5 Sản xuất chè
6 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
7 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
8 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
9 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
10 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
11 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
12 Hoạt động y tế dự phòng
13 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
14 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
15 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
16 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
17 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
18 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
19 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
20 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
21 Trồng lúa
22 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
23 Trồng cây lấy củ có chất bột
24 Trồng cây mía
25 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
26 Trồng cây lấy sợi
27 Trồng cây có hạt chứa dầu
28 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
29 Trồng cây hàng năm khác
30 Trồng cây ăn quả
31 Trồng cây lấy quả chứa dầu
32 Trồng cây điều
33 Trồng cây hồ tiêu
34 Trồng cây cao su
35 Trồng cây cà phê
36 Trồng cây chè
37 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
38 Trồng cây lâu năm khác
39 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
40 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
41 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
42 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
43 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
44 Chăn nuôi gia cầm
45 Chăn nuôi khác
46 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
47 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
48 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
49 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
50 Khai thác thủy sản biển
51 Khai thác thủy sản nội địa
52 Nuôi trồng thủy sản biển
53 Nuôi trồng thủy sản nội địa
54 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
55 Xay xát và sản xuất bột thô
56 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
57 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
58 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
59 Đóng tàu và cấu kiện nổi
60 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
61 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
62 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
63 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
64 Bán buôn thực phẩm
65 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
66 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
67 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
68 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
69 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
70 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
71 Vận tải hành khách đường sắt
72 Vận tải hàng hóa đường sắt
73 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
74 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
75 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
76 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
77 Vận tải hành khách đường bộ khác
78 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
79 Vận tải đường ống
80 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
81 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
82 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
83 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
84 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
85 Cơ sở lưu trú khác
86 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
87 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
88 Dịch vụ ăn uống khác
89 Dịch vụ phục vụ đồ uống
90 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
91 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
92 Cho thuê xe có động cơ
93 Xây dựng nhà để ở
94 Xây dựng nhà không để ở
95 Xây dựng công trình đường sắt
96 Xây dựng công trình đường bộ
97 Xây dựng công trình điện
98 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
99 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
100 Xây dựng công trình công ích khác
101 Xây dựng công trình thủy
102 Xây dựng công trình khai khoáng
103 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
104 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
105 Phá dỡ
106 Chuẩn bị mặt bằng
107 Lắp đặt hệ thống điện
108 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
109 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mở rộng
1 Hoàn thiện công trình xây dựng
2 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
3 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
4 Dịch vụ đóng gói
5 Sản xuất chè
6 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
7 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
8 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
9 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
10 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
11 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
12 Hoạt động y tế dự phòng
13 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
14 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
15 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
16 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
17 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
18 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
19 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
20 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
21 Trồng lúa
22 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
23 Trồng cây lấy củ có chất bột
24 Trồng cây mía
25 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
26 Trồng cây lấy sợi
27 Trồng cây có hạt chứa dầu
28 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
29 Trồng cây hàng năm khác
30 Trồng cây ăn quả
31 Trồng cây lấy quả chứa dầu
32 Trồng cây điều
33 Trồng cây hồ tiêu
34 Trồng cây cao su
35 Trồng cây cà phê
36 Trồng cây chè
37 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
38 Trồng cây lâu năm khác
39 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
40 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
41 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
42 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
43 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
44 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
45 Chăn nuôi gia cầm
46 Chăn nuôi khác
47 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
48 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
49 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
50 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
51 Khai thác thuỷ sản biển
52 Khai thác thuỷ sản nội địa
53 Nuôi trồng thuỷ sản biển
54 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
55 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
56 Xay xát và sản xuất bột thô
57 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
58 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
59 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
60 Đóng tàu và cấu kiện nổi
61 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
62 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
63 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
64 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
65 Bán buôn thực phẩm
66 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
68 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
69 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
70 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
72 Vận tải hành khách đường sắt
73 Vận tải hàng hóa đường sắt
74 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
75 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
76 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
77 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
78 Vận tải hành khách đường bộ khác
79 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
80 Vận tải đường ống
81 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
82 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
83 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
84 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
85 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
86 Cơ sở lưu trú khác
87 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
88 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
89 Dịch vụ ăn uống khác
90 Dịch vụ phục vụ đồ uống
91 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
92 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
93 Cho thuê xe có động cơ
94 Xây dựng nhà để ở
95 Xây dựng nhà không để ở
96 Xây dựng công trình đường sắt
97 Xây dựng công trình đường bộ
98 Xây dựng công trình điện
99 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
100 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
101 Xây dựng công trình công ích khác
102 Xây dựng công trình thủy
103 Xây dựng công trình khai khoáng
104 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
105 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
106 Phá dỡ
107 Chuẩn bị mặt bằng
108 Lắp đặt hệ thống điện
109 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
110 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mở rộng
1 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
2 Trồng cây có hạt chứa dầu
3 Lắp đặt hệ thống điện
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Ngành nghề chính)
5 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
6 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
7 Hoàn thiện công trình xây dựng
8 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
9 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
10 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Trồng cây lấy quả chứa dầu
13 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
14 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
15 Dịch vụ đóng gói
16 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
17 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
18 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
19 Xây dựng công trình điện
20 Nuôi trồng thủy sản nội địa
21 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
22 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
23 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
24 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
25 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
26 Khai thác thủy sản nội địa
27 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
29 Xây dựng công trình khai khoáng
30 Đóng tàu và cấu kiện nổi
31 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
32 Trồng cây ăn quả
33 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
34 Xây dựng nhà để ở
35 Vận tải hàng hóa đường sắt
36 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
37 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
38 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
40 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
41 Xây dựng công trình đường bộ
42 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
43 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
44 Trồng cây điều
45 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
46 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
47 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
48 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
49 Nuôi trồng thủy sản biển
50 Khai thác thủy sản biển
51 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
52 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
53 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
54 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
55 Xây dựng công trình thủy
56 Trồng cây mía
57 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
58 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
59 Dịch vụ phục vụ đồ uống
60 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
61 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
62 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
63 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
64 Xây dựng công trình công ích khác
65 Xay xát và sản xuất bột thô
66 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
67 Cho thuê xe có động cơ
68 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
69 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
70 Vận tải hành khách đường sắt
71 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
72 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
73 Bán buôn thực phẩm
74 Xây dựng nhà không để ở
75 Trồng cây hồ tiêu
76 Trồng cây hàng năm khác
77 Xây dựng công trình đường sắt
78 Vận tải đường ống
79 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
80 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
81 Chuẩn bị mặt bằng
82 Cơ sở lưu trú khác
83 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
84 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
85 Hoạt động y tế dự phòng
86 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
87 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
88 Trồng cây cao su
89 Trồng cây lâu năm khác
90 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
91 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
92 Trồng lúa
93 Chăn nuôi khác
94 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
95 Chăn nuôi gia cầm
96 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
97 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
98 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
99 Trồng cây lấy củ có chất bột
100 Trồng cây lấy sợi
101 Trồng cây cà phê
102 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
103 Dịch vụ ăn uống khác
104 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
105 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
106 Trồng cây chè
107 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
108 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
109 Phá dỡ
110 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
111 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
112 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
113 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Mở rộng
1 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
2 Trồng cây có hạt chứa dầu
3 Lắp đặt hệ thống điện
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Ngành nghề chính)
5 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
6 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
7 Hoàn thiện công trình xây dựng
8 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
9 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
10 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Trồng cây lấy quả chứa dầu
13 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
14 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
15 Dịch vụ đóng gói
16 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
17 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
18 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
19 Xây dựng công trình điện
20 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
21 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
22 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
23 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
24 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
25 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
26 Khai thác thuỷ sản nội địa
27 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
29 Xây dựng công trình khai khoáng
30 Đóng tàu và cấu kiện nổi
31 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
32 Trồng cây ăn quả
33 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
34 Xây dựng nhà để ở
35 Vận tải hàng hóa đường sắt
36 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
37 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
38 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
40 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
41 Xây dựng công trình đường bộ
42 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
43 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
44 Trồng cây điều
45 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
46 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
47 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
48 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
49 Nuôi trồng thuỷ sản biển
50 Khai thác thuỷ sản biển
51 Cho thuê băng, đĩa video
52 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
53 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
54 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
55 Xây dựng công trình thủy
56 Trồng cây mía
57 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
58 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
59 Dịch vụ phục vụ đồ uống
60 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
61 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
62 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
63 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
64 Xây dựng công trình công ích khác
65 Xay xát và sản xuất bột thô
66 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
67 Cho thuê xe có động cơ
68 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
69 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
70 Vận tải hành khách đường sắt
71 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
72 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
73 Bán buôn thực phẩm
74 Xây dựng nhà không để ở
75 Trồng cây hồ tiêu
76 Trồng cây hàng năm khác
77 Xây dựng công trình đường sắt
78 Vận tải đường ống
79 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
80 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
81 Chuẩn bị mặt bằng
82 Cơ sở lưu trú khác
83 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
84 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
85 Hoạt động y tế dự phòng
86 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
87 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
88 Trồng cây cao su
89 Trồng cây lâu năm khác
90 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
91 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
92 Trồng lúa
93 Chăn nuôi khác
94 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
95 Chăn nuôi gia cầm
96 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
97 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
98 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
99 Trồng cây lấy củ có chất bột
100 Trồng cây lấy sợi
101 Trồng cây cà phê
102 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
103 Dịch vụ ăn uống khác
104 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
105 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
106 Trồng cây chè
107 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
108 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
109 Phá dỡ
110 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
111 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
112 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
113 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH QA PHARMA.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 35 94,6%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 2 5,4%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 37 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 387.480.000 VND
Thời gian: 20/08/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Thanh Hoá
STT: 2
Số tiền: 218.000.000 VND
Thời gian: 28/07/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Thanh Hoá
STT: 3
Số tiền: 270.000.000 VND
Thời gian: 28/07/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Thanh Hoá

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA có tham gia 52 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 37 gói, trượt thầu 11 gói, 3 gói chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA có quan hệ với 20 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA có quan hệ với 21 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA đã từng đấu với 328 nhà thầu trong 47 gói thầu, thắng thầu 31 gói, thua 11 gói, 4 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Thanh Hoá
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH QA PHARMA đã tham gia thầu tại 2 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Đăng ký làm Diễn giả

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.346
STT: 2
Gói thầu: 5.762

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 2.678
STT: 2
Gói thầu: 2.557
STT: 3
Gói thầu: 2.353
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây