Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0107449246 - CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM
Tên đơn vị (tiếng Anh) VNCARE VN.,JSC
Lượt xem 887
Mã số thuế 0107449246
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0107449246
Địa chỉ giao dịch Số 188, Phố Mai Anh Tuấn, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Tầng 5, Căn SH01 Lô Đất C3 Dãy TT-2, Số 120 Phố Định Công, Phường Định Công, Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa, Xây lắp, Phi tư vấn, Tư vấn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 26/05/2016
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 23/11/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật LÊ MINH CHIẾN
Chức vụ GIÁM ĐỐC
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp vừa

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM

1 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
2 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
3 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
4 Phá dỡ
5 Chuẩn bị mặt bằng
6 Lắp đặt hệ thống điện
7 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
8 Hoàn thiện công trình xây dựng
9 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
10 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
11 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
12 Quảng cáo
13 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
14 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
15 Xây dựng nhà để ở
16 Xây dựng nhà không để ở
17 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
18 Dịch vụ ăn uống khác
19 Xây dựng công trình đường sắt
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
22 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
23 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
24 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
26 Xây dựng công trình đường bộ
27 Xây dựng công trình điện
28 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
29 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
30 Xây dựng công trình công ích khác
31 Sản xuất bao bì bằng gỗ
32 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
33 Sản xuất hoá chất cơ bản
34 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
35 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
36 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
37 Sản xuất linh kiện điện tử
38 Sản xuất thiết bị truyền thông
39 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
40 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
41 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
42 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
43 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
44 Sản xuất thiết bị điện khác
45 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
46 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
47 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
48 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
49 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
50 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
51 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
52 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
53 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
54 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
55 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
56 Hoạt động y tế dự phòng
57 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
58 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
59 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
60 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
61 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
62 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
63 Sửa chữa máy móc, thiết bị
64 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
65 Sửa chữa thiết bị điện
66 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
67 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
68 Thoát nước và xử lý nước thải
69 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
70 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
71 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
72 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
73 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
74 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
75 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
76 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
77 Bán mô tô, xe máy
78 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
79 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
80 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
81 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
82 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
83 Bán buôn thực phẩm
84 Bán buôn đồ uống
85 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
86 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
87 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
88 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
89 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
90 Bán buôn tổng hợp
91 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
96 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
101 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
102 Hoạt động viễn thông khác
103 Hoạt động nhiếp ảnh
104 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
105 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
106 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
107 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
108 Sửa chữa thiết bị liên lạc
109 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
110 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
111 Hoạt động của các cơ sở thể thao
112 Dịch vụ phục vụ đồ uống
113 Đại lý du lịch
114 Điều hành tua du lịch
115 Giáo dục thể thao và giải trí
116 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
117 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
118 Vận tải hành khách đường bộ khác
119 Cho thuê xe có động cơ
120 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
121 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
122 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng
1 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
2 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
3 Đại lý du lịch
4 Điều hành tua du lịch
5 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
8 Xây dựng nhà để ở
9 Xây dựng nhà không để ở
10 Xây dựng công trình đường sắt
11 Xây dựng công trình đường bộ
12 Xây dựng công trình điện
13 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
15 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
16 Xây dựng công trình công ích khác
17 Vận tải hành khách đường bộ khác
18 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
19 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
21 Thoát nước và xử lý nước thải
22 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
23 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
24 Sửa chữa thiết bị điện
25 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
26 Sửa chữa thiết bị liên lạc
27 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
28 Sửa chữa máy móc, thiết bị
29 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
30 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
31 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
32 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
33 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
34 Sản xuất thiết bị điện khác
35 Sản xuất thiết bị truyền thông
36 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
37 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
38 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
39 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
40 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
41 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
42 Sản xuất linh kiện điện tử
43 Sản xuất hoá chất cơ bản
44 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
45 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
46 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
47 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
48 Sản xuất bao bì bằng gỗ
49 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
50 Quảng cáo
51 Phá dỡ
52 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
53 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
54 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
55 Lắp đặt hệ thống điện
56 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
57 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
58 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
59 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
60 Hoạt động viễn thông khác
61 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
62 Hoạt động nhiếp ảnh
63 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
64 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
65 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
66 Hoạt động của các cơ sở thể thao
67 Hoàn thiện công trình xây dựng
68 Giáo dục thể thao và giải trí
69 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
70 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
71 Dịch vụ ăn uống khác
72 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
73 Dịch vụ phục vụ đồ uống
74 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
75 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
76 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
77 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
78 Chuẩn bị mặt bằng
79 Cho thuê xe có động cơ
80 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
81 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
82 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
83 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
84 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
85 Bán mô tô, xe máy
86 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
90 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
96 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán buôn đồ uống
102 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
103 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
104 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
105 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
106 Bán buôn tổng hợp
107 Bán buôn thực phẩm
108 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
109 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
110 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
111 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
112 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
113 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
114 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
115 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 46 92%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 1 2%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 3 6%
0% 0 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 50 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Bên mời thầu: BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Số tiền: 275.600.000 VND
Thời gian: 13/01/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
STT: 2
Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA THANH OAI
Số tiền: 165.000.000 VND
Thời gian: 13/01/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
Số tiền: 0
Thời gian: 12/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Tuyên Quang

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM có tham gia 131 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 50 gói, trượt thầu 57 gói, 24 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Gói thầu: Bệnh Viện K
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM có quan hệ với 90 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM đã từng đấu với 1424 nhà thầu trong 127 gói thầu, thắng thầu 35 gói, thua 44 gói, 48 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Nghệ An
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VNCARE VIỆT NAM đã tham gia thầu tại 34 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

QC LuatVietnam giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây