Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0108115528 - CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA YONKO VIỆT NAM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA YONKO VIỆT NAM
Lượt xem 77
Mã số thuế 0108115528
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0108115528
Địa chỉ trụ sởSố Nhà 31 Ngách 1144/130 Đường Quang Trung,tổ 5, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Số nhân viên 8
Ngày phê duyệt 23/10/2025
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Nguyễn Mạnh Tiến
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA YONKO VIỆT NAM

1 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2 Sản xuất linh kiện điện tử khác
3 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
4 Sản xuất thiết bị truyền thông
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
7 Sản xuất hóa chất cơ bản
8 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
9 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
10 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
11 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
12 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
13 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
14 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
15 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
16 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
17 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
18 Sản xuất sắt, thép, gang
19 Sản xuất các cấu kiện kim loại
20 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
21 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
22 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
23 Chăn nuôi khác
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
28 Xử lý hạt giống để nhân giống
29 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
30 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
31 Khai thác thủy sản biển
32 Khai thác thủy sản nội địa
33 Nuôi trồng thủy sản nội địa
34 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
35 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
36 Chế biến và bảo quản rau quả
37 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
38 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
39 Xay xát và sản xuất bột thô
40 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
41 Sản xuất các loại bánh từ bột
42 Sản xuất đường
43 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
44 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
45 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
46 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
47 Sản xuất rượu vang
48 Sản xuất bia
49 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
50 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
51 Sản xuất sợi
52 Sản xuất vải dệt thoi
53 Hoàn thiện sản phẩm dệt
54 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
55 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
56 Sản xuất trang phục đan móc
57 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
62 Sản xuất bao bì bằng gỗ
63 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
64 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
65 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
66 In ấn
67 Dịch vụ liên quan đến in
68 Sao chép bản ghi các loại
69 Sản xuất than cốc
70 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
71 Bốc xếp hàng hóa
72 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
73 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
74 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
75 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
76 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
77 Bán lẻ thực phẩm
78 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
79 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
80 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
81 Dịch vụ ăn uống khác
82 Dịch vụ phục vụ đồ uống
83 Xuất bản phần mềm khác
84 Lập trình máy tính khác
85 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
86 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
87 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
88 Thoát nước và xử lý nước thải
89 Thu gom rác thải không độc hại
90 Thu gom rác thải độc hại
91 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
92 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
93 Phá dỡ
94 Chuẩn bị mặt bằng
95 Hoàn thiện công trình xây dựng
96 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
97 G9531
98 G9532
99 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
100 Bán buôn thực phẩm
101 Bán buôn đồ uống
102 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
103 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
104 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
105 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
106 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
107 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
108 Dịch vụ đóng gói
109 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
110 Giáo dục thể thao và giải trí
111 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
112 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
113 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
114 Hoạt động của các cơ sở thể thao
115 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
116 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
117 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
118 Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
119 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
120 Dịch vụ spa và xông hơi
121 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
122 Dịch vụ làm tóc
123 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
124 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
125 Quảng cáo
126 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
127 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
128 Hoạt động nhiếp ảnh
129 Đại lý lữ hành
130 Điều hành tua du lịch
131 Dịch vụ cảnh quan
132 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
133 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
134 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
135 Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
136 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
137 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
138 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
139 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
140 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
141 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
142 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
143 Khai thác gỗ
144 Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
145 Nuôi trồng thủy sản biển
146 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
147 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
148 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
149 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
150 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
151 Cho thuê xe có động cơ
152 Bán buôn tổng hợp
153 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
154 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
155 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
156 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
157 Sản xuất thảm, chăn, đệm
158 Sản xuất các loại dây bện và lưới
159 Sản xuất giày, dép
160 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
161 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
162 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
163 Sản xuất đồng hồ
164 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
165 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
166 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
167 Sản xuất pin và ắc quy
168 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
169 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
170 Sản xuất đồ điện dân dụng
171 Sản xuất thiết bị điện khác
172 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
173 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
174 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
175 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
176 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
177 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
178 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
179 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
180 Sản xuất máy thông dụng khác
181 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
182 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
183 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
184 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
185 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
186 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
187 Sản xuất máy chuyên dụng khác
188 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
189 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
190 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
191 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
192 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
193 Vận tải hành khách đường bộ khác
194 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
195 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
196 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
197 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
198 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
199 Vệ sinh chung nhà cửa
200 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
201 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
202 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
203 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
204 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
205 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
206 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
207 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
208 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
209 Xây dựng nhà để ở
210 Xây dựng nhà không để ở
211 Xây dựng công trình đường sắt
212 Xây dựng công trình đường bộ
213 Xây dựng công trình điện
214 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
215 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
216 Xây dựng công trình công ích khác
217 Xây dựng công trình thủy
218 Xây dựng công trình khai khoáng
219 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
220 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
221 Lắp đặt hệ thống điện
222 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
223 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
224 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
225 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Mở rộng
1 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2 Sản xuất linh kiện điện tử
3 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
4 Sản xuất thiết bị truyền thông
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
7 Sản xuất hoá chất cơ bản
8 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
9 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
10 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
11 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
12 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
13 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
14 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
15 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
16 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
17 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
18 Sản xuất sắt, thép, gang
19 Sản xuất các cấu kiện kim loại
20 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
21 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
22 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
23 Chăn nuôi khác
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
28 Xử lý hạt giống để nhân giống
29 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
30 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
31 Khai thác thuỷ sản biển
32 Khai thác thuỷ sản nội địa
33 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
34 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
35 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
36 Chế biến và bảo quản rau quả
37 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
38 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
39 Xay xát và sản xuất bột thô
40 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
41 Sản xuất các loại bánh từ bột
42 Sản xuất đường
43 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
44 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
45 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
46 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
47 Sản xuất rượu vang
48 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
49 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
50 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
51 Sản xuất sợi
52 Sản xuất vải dệt thoi
53 Hoàn thiện sản phẩm dệt
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
55 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
57 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
62 Sản xuất bao bì bằng gỗ
63 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
64 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
65 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
66 In ấn
67 Dịch vụ liên quan đến in
68 Sao chép bản ghi các loại
69 Sản xuất than cốc
70 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
71 Bốc xếp hàng hóa
72 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
73 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
74 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
75 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
76 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
77 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
81 Dịch vụ ăn uống khác
82 Dịch vụ phục vụ đồ uống
83 Xuất bản phần mềm
84 Lập trình máy vi tính
85 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
86 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
87 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
88 Thoát nước và xử lý nước thải
89 Thu gom rác thải không độc hại
90 Thu gom rác thải độc hại
91 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
92 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
93 Phá dỡ
94 Chuẩn bị mặt bằng
95 Hoàn thiện công trình xây dựng
96 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
97 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
98 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
99 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
100 Bán buôn thực phẩm
101 Bán buôn đồ uống
102 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
103 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
104 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
105 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
106 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
107 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
108 Dịch vụ đóng gói
109 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
110 Giáo dục thể thao và giải trí
111 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
112 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
113 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
114 Hoạt động của các cơ sở thể thao
115 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
116 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
117 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
118 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
119 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
120 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
121 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
122 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
123 Hoạt động tư vấn quản lý
124 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
125 Quảng cáo
126 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
127 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
128 Hoạt động nhiếp ảnh
129 Đại lý du lịch
130 Điều hành tua du lịch
131 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
132 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
133 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
134 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
135 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
136 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
137 Bán mô tô, xe máy
138 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
139 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
140 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
141 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
142 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
143 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
144 Khai thác gỗ
145 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
146 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
147 Nuôi trồng thuỷ sản biển
148 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
149 Sửa chữa thiết bị liên lạc
150 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
151 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
152 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
153 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
154 Cho thuê xe có động cơ
155 Bán buôn tổng hợp
156 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
157 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
158 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
159 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
160 Sản xuất thảm, chăn, đệm
161 Sản xuất các loại dây bện và lưới
162 Sản xuất giày, dép
163 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
164 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
165 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
166 Sản xuất đồng hồ
167 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
168 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
169 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
170 Sản xuất pin và ắc quy
171 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
172 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
173 Sản xuất đồ điện dân dụng
174 Sản xuất thiết bị điện khác
175 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
176 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
177 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
178 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
179 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
180 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
181 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
182 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
183 Sản xuất máy thông dụng khác
184 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
185 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
186 Sản xuất máy luyện kim
187 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
188 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
189 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
190 Sản xuất máy chuyên dụng khác
191 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
192 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
193 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
194 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
195 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
196 Vận tải hành khách đường bộ khác
197 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
198 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
199 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
200 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
201 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
202 Vệ sinh chung nhà cửa
203 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
204 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
205 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
206 Sửa chữa máy móc, thiết bị
207 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
208 Sửa chữa thiết bị điện
209 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
210 Sửa chữa thiết bị khác
211 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
212 Xây dựng nhà để ở
213 Xây dựng nhà không để ở
214 Xây dựng công trình đường sắt
215 Xây dựng công trình đường bộ
216 Xây dựng công trình điện
217 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
218 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
219 Xây dựng công trình công ích khác
220 Xây dựng công trình thủy
221 Xây dựng công trình khai khoáng
222 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
223 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
224 Lắp đặt hệ thống điện
225 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
230 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA YONKO VIỆT NAM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA YONKO VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.346
STT: 2
Gói thầu: 5.762

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 2.678
STT: 2
Gói thầu: 2.557
STT: 3
Gói thầu: 2.353
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây