Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0108172212 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM
Tên đơn vị (tiếng Anh) UNICOM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 1700
Mã số thuế 0108172212
Ngày cấp 28/02/2018
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0108172212
Địa chỉ giao dịch Số 42, ngõ 61 đường Cổ Linh, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Số 6, Ngõ 95/81/25 Phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Hà Nội
Website công ty http://www.uni-group.vn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 28/02/2018
Số nhân viên 20
Ngày phê duyệt 28/04/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN VĂN CHIẾN
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM

1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
3 Chế biến và bảo quản rau quả
4 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
5 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
6 Xay xát và sản xuất bột thô
7 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
8 Sản xuất các loại bánh từ bột
9 Sản xuất đường
10 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
11 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
12 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
13 Sản xuất chè
14 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
15 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
16 Sản xuất rượu vang
17 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
18 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
19 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
20 Sản xuất sợi
21 Sản xuất vải dệt thoi
22 Hoàn thiện sản phẩm dệt
23 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
24 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
25 Sản xuất thảm, chăn, đệm
26 Sản xuất các loại dây bện và lưới
27 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
28 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
29 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
30 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
31 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
32 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
33 Sản xuất giày, dép
34 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
35 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
36 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
37 Sản xuất bao bì bằng gỗ
38 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
39 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
40 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
41 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
42 In ấn
43 Dịch vụ liên quan đến in
44 Sao chép bản ghi các loại
45 Sản xuất than cốc
46 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
47 Sản xuất hoá chất cơ bản
48 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
49 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
50 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
51 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
52 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
53 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
54 Sản xuất sợi nhân tạo
55 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
56 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
57 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
58 Sản xuất sản phẩm từ plastic
59 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
60 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
61 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
62 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
63 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
64 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
65 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
66 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
67 Sản xuất sắt, thép, gang
68 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
69 Đúc sắt, thép
70 Đúc kim loại màu
71 Sản xuất các cấu kiện kim loại
72 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
73 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
74 Sản xuất vũ khí và đạn dược
75 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
76 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
77 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
78 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
79 Sản xuất linh kiện điện tử
80 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
81 Sản xuất thiết bị truyền thông
82 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
83 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
84 Sản xuất đồng hồ
85 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
86 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
87 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
88 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
89 Sản xuất pin và ắc quy
90 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
91 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
92 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
93 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
94 Sản xuất đồ điện dân dụng
95 Sản xuất thiết bị điện khác
96 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
97 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
98 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
99 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
100 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
101 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
102 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
103 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
104 Sản xuất máy thông dụng khác
105 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
106 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
107 Sản xuất máy luyện kim
108 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
109 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
110 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
111 Sản xuất máy chuyên dụng khác
112 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
113 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
114 Đóng tàu và cấu kiện nổi
115 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
116 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
117 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
118 Sản xuất mô tô, xe máy
119 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
120 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
121 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
122 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
123 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
124 Sản xuất nhạc cụ
125 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
126 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
127 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
128 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
129 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
130 Sửa chữa máy móc, thiết bị
131 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
132 Sửa chữa thiết bị điện
133 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
134 Sửa chữa thiết bị khác
135 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
136 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
137 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
138 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
139 Thoát nước và xử lý nước thải
140 Thu gom rác thải không độc hại
141 Thu gom rác thải độc hại
142 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
143 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
144 Tái chế phế liệu
145 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
146 Xây dựng công trình công ích khác
147 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
148 Phá dỡ
149 Chuẩn bị mặt bằng
150 Lắp đặt hệ thống điện
151 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
152 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
153 Hoàn thiện công trình xây dựng
154 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
155 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
156 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
157 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
158 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
159 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
160 Bán mô tô, xe máy
161 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
162 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
163 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
164 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
165 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
166 Bán buôn thực phẩm
167 Bán buôn đồ uống
168 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
169 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
170 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
171 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
172 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
173 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
174 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
175 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
176 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
177 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
178 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
179 Bán buôn tổng hợp
180 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
181 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
182 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
183 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
184 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
185 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
186 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
187 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
188 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
189 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
190 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
192 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
193 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
195 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
196 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
197 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
198 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
199 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
200 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
201 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
202 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
203 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
204 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
205 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
206 Vận tải hành khách đường sắt
207 Vận tải hàng hóa đường sắt
208 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
209 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
210 Vận tải hành khách đường bộ khác
211 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
212 Vận tải đường ống
213 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
214 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
215 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
216 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
217 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
218 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
219 Bốc xếp hàng hóa
220 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
221 Bưu chính
222 Chuyển phát
223 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
224 Cơ sở lưu trú khác
225 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
226 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
227 Dịch vụ ăn uống khác
228 Dịch vụ phục vụ đồ uống
229 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
230 Hoạt động của trụ sở văn phòng
231 Hoạt động tư vấn quản lý
232 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
233 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
234 Quảng cáo
235 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
236 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
237 Hoạt động nhiếp ảnh
238 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
239 Hoạt động thú y
240 Cho thuê xe có động cơ
241 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
242 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
243 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
244 Cung ứng lao động tạm thời
245 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
246 Đại lý du lịch
247 Điều hành tua du lịch
248 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
249 Hoạt động bảo vệ tư nhân
250 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
251 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
252 Vệ sinh chung nhà cửa
253 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
254 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
255 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
256 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
257 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
258 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
259 Dịch vụ đóng gói
260 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
261 Giáo dục tiểu học
262 Đào tạo cao đẳng
263 Giáo dục thể thao và giải trí
264 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
265 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
266 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
267 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
268 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
269 Hoạt động y tế dự phòng
270 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
271 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
272 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
273 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
274 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
275 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
276 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
277 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
278 Sửa chữa thiết bị liên lạc
279 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
280 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
281 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
282 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
283 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
284 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
285 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
286 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
287 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
288 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
289 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
2 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
4 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
5 Xay xát và sản xuất bột thô
6 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
8 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
9 Sản xuất hoá chất cơ bản
10 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
11 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
12 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
13 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
14 Hoạt động thú y
15 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
16 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
17 Sản xuất máy chuyên dụng khác
18 Vận tải hàng hóa đường sắt
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
20 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
21 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
22 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
23 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
24 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
25 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
26 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
28 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
29 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
30 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
31 Sản xuất mô tô, xe máy
32 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
33 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
36 Sao chép bản ghi các loại
37 Cung ứng lao động tạm thời
38 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
39 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
40 Sản xuất thiết bị điện khác
41 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
42 Phá dỡ
43 Hoạt động bảo vệ tư nhân
44 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
45 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
46 Sửa chữa thiết bị liên lạc
47 Hoạt động của trụ sở văn phòng
48 Sửa chữa máy móc, thiết bị
49 Sản xuất vải dệt thoi
50 Bưu chính
51 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
52 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
53 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
54 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
55 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56 Bán mô tô, xe máy
57 Đào tạo cao đẳng
58 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
59 Hoàn thiện công trình xây dựng
60 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
61 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
62 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
63 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
64 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
65 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
66 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
67 Hoạt động nhiếp ảnh
68 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
70 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
71 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
72 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
73 Dịch vụ đóng gói
74 Sản xuất sợi
75 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
76 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
77 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
78 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
79 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
80 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
81 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
82 Sản xuất sản phẩm từ plastic
83 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
84 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
85 Quảng cáo
86 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
87 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
88 Hoàn thiện sản phẩm dệt
89 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
90 Sản xuất than cốc
91 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
92 Giáo dục tiểu học
93 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
94 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
96 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
97 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
98 Vệ sinh chung nhà cửa
99 Sản xuất máy luyện kim
100 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
102 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
103 Dịch vụ phục vụ đồ uống
104 Sản xuất thiết bị truyền thông
105 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
106 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
107 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
108 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
110 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
111 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
112 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
113 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
114 Chuẩn bị mặt bằng
115 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
116 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
117 In ấn
118 Hoạt động y tế dự phòng
119 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
120 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
121 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
122 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
123 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
124 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
125 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
126 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
127 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
128 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
129 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
130 Sửa chữa thiết bị điện
131 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
132 Đúc kim loại màu
133 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
134 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
135 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
136 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
137 Đại lý du lịch
138 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
139 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
140 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
141 Dịch vụ ăn uống khác
142 Bán buôn đồ uống
143 Vận tải đường ống
144 Bán buôn tổng hợp (Ngành nghề chính)
145 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
146 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
147 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
148 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
149 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
150 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
151 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
152 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
153 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
154 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
155 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
156 Giáo dục thể thao và giải trí
157 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
158 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
159 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
160 Sản xuất bao bì bằng gỗ
161 Cho thuê băng, đĩa video
162 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
163 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
164 Sản xuất sợi nhân tạo
165 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
166 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
167 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
168 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
169 Sản xuất các loại bánh từ bột
170 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
171 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
172 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
173 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
174 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
175 Sản xuất máy thông dụng khác
176 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
177 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
178 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
179 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
180 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
181 Sản xuất rượu vang
182 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
183 Sản xuất đường
184 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
185 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
186 Xây dựng công trình công ích khác
187 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
188 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
189 Sản xuất vũ khí và đạn dược
190 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
192 Cho thuê xe có động cơ
193 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
195 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
196 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
197 Vận tải hành khách đường sắt
198 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
199 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
200 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
201 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
202 Lắp đặt hệ thống điện
203 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
204 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
205 Điều hành tua du lịch
206 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
207 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
208 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
209 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
210 Vận tải hành khách đường bộ khác
211 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
212 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
213 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
214 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
215 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
216 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
217 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
218 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
219 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
220 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
221 Sản xuất đồ điện dân dụng
222 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
223 Dịch vụ liên quan đến in
224 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
225 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
226 Đóng tàu và cấu kiện nổi
227 Sản xuất thảm, chăn, đệm
228 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
229 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
230 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
231 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
232 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
233 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
234 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
235 Chuyển phát
236 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
237 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
238 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
239 Sản xuất sắt, thép, gang
240 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
241 Tái chế phế liệu
242 Bán buôn thực phẩm
243 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
244 Hoạt động tư vấn quản lý
245 Cơ sở lưu trú khác
246 Sản xuất nhạc cụ
247 Thu gom rác thải độc hại
248 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
249 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
250 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
251 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
252 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
253 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
254 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
255 Sản xuất đồng hồ
256 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
257 Sản xuất các loại dây bện và lưới
258 Thu gom rác thải không độc hại
259 Sản xuất linh kiện điện tử
260 Thoát nước và xử lý nước thải
261 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
262 Đúc sắt, thép
263 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
264 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
265 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
266 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
267 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
268 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
269 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
270 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
271 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
272 Sửa chữa thiết bị khác
273 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
274 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
275 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
276 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
277 Sản xuất pin và ắc quy
278 Chế biến và bảo quản rau quả
279 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
280 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
281 Bốc xếp hàng hóa
282 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
283 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
284 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
285 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
286 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
287 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
288 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
289 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
290 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
291 Sản xuất giày, dép
292 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 6 15,4%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 10 25,6%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 7 17,9%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 9 23,1%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 6 15,4%
0% 1 2,6%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 39 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 0
Thời gian: 12/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Cần Thơ
STT: 2
Số tiền: 0
Thời gian: 09/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
STT: 3
Số tiền: 1.482.100.200 VND
Thời gian: 19/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Đồng Nai

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM có tham gia 90 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 39 gói, trượt thầu 46 gói, 0 gói chưa có kết quả, 5 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM có quan hệ với 46 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM đã từng đấu với 110 nhà thầu trong 79 gói thầu, thắng thầu 28 gói, thua 44 gói, 3 gói thầu chưa có kết quả, 4 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM đã từng liên danh với 6 nhà thầu trong 8 gói thầu, thắng thầu 4 gói, thua 3 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Phú Thọ
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Hưng Yên
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN UNICOM đã tham gia thầu tại 22 tỉnh/thành phố, 1 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

QC LuatVietnam giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây