Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0110074300 - CÔNG TY TNHH DIGIVERSE

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH DIGIVERSE
Lượt xem 127
Mã số thuế 0110074300
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0110074300
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Số 7 Khu C, Tập Thể Trung Đoàn 664, Xã Thanh Trì, Hà Nội
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa, Xây lắp, Phi tư vấn, Tư vấn
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Số nhân viên 8
Ngày phê duyệt 22/11/2023
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật CHU THỊ HƯƠNG
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp siêu nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH DIGIVERSE

1 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
2 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
3 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
4 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
5 Xử lý hạt giống để nhân giống
6 Khai thác gỗ
7 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
8 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
9 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
10 Khai thác thuỷ sản biển
11 Khai thác thuỷ sản nội địa
12 Nuôi trồng thuỷ sản biển
13 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
14 Khai thác và thu gom than cứng
15 Khai thác và thu gom than non
16 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
17 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
18 Khai thác và thu gom than bùn
19 Khai thác muối
20 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
21 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
22 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
23 Chế biến và bảo quản rau quả
24 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
25 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
26 Xay xát và sản xuất bột thô
27 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
28 Sản xuất các loại bánh từ bột
29 Sản xuất đường
30 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
31 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
32 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
33 Sản xuất chè
34 Sản xuất cà phê
35 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
36 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
37 Sản xuất rượu vang
38 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
39 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
40 Sản xuất sợi
41 Sản xuất vải dệt thoi
42 Hoàn thiện sản phẩm dệt
43 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
44 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
45 Sản xuất thảm, chăn, đệm
46 Sản xuất các loại dây bện và lưới
47 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
48 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
49 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
50 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
51 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
52 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
53 Sản xuất giày, dép
54 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
55 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
56 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
57 Sản xuất bao bì bằng gỗ
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
59 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
60 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
61 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
62 In ấn
63 Dịch vụ liên quan đến in
64 Sao chép bản ghi các loại
65 Sản xuất than cốc
66 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
67 Sản xuất hoá chất cơ bản
68 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
69 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
70 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
71 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
72 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
73 Sản xuất sợi nhân tạo
74 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
75 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
76 Sản xuất sản phẩm từ plastic
77 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
78 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
79 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
80 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
81 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
82 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
83 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
84 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
85 Sản xuất sắt, thép, gang
86 Đúc sắt, thép
87 Sản xuất các cấu kiện kim loại
88 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
89 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
90 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
91 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
92 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
93 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
94 Sản xuất linh kiện điện tử
95 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
96 Sản xuất thiết bị truyền thông
97 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
98 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
99 Sản xuất đồng hồ
100 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
101 Sản xuất pin và ắc quy
102 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
103 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
104 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
105 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
106 Sản xuất đồ điện dân dụng
107 Sản xuất thiết bị điện khác
108 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
109 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
110 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
111 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
112 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
113 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
114 Sản xuất máy thông dụng khác
115 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
116 Sản xuất mô tô, xe máy
117 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
118 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
119 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
120 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
121 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
122 Sản xuất nhạc cụ
123 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
124 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
125 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
126 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
127 Sửa chữa máy móc, thiết bị
128 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
129 Sửa chữa thiết bị điện
130 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
131 Sửa chữa thiết bị khác
132 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
133 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
134 Thoát nước và xử lý nước thải
135 Thu gom rác thải không độc hại
136 Thu gom rác thải độc hại
137 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
138 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
139 Tái chế phế liệu
140 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
141 Xây dựng nhà để ở
142 Xây dựng nhà không để ở
143 Xây dựng công trình đường sắt
144 Xây dựng công trình đường bộ
145 Xây dựng công trình điện
146 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
147 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
148 Xây dựng công trình công ích khác
149 Xây dựng công trình thủy
150 Xây dựng công trình khai khoáng
151 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
152 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
153 Phá dỡ
154 Chuẩn bị mặt bằng
155 Lắp đặt hệ thống điện
156 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
157 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
158 Hoàn thiện công trình xây dựng
159 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
160 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
161 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
162 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
163 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
164 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
165 Bán mô tô, xe máy
166 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
167 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
168 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
169 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
170 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
171 Bán buôn thực phẩm
172 Bán buôn đồ uống
173 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
174 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
175 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
176 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
177 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
178 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
179 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
180 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
181 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
182 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
183 Bán buôn tổng hợp
184 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
185 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
186 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
187 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
188 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
189 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
190 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
192 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
193 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
195 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
196 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
197 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
198 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
199 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
200 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
201 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
202 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
203 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
204 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
205 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
206 Vận tải hành khách đường bộ khác
207 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
208 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
209 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
211 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
212 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
213 Bốc xếp hàng hóa
214 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
215 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
216 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
217 Cơ sở lưu trú khác
218 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
219 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
220 Dịch vụ ăn uống khác
221 Dịch vụ phục vụ đồ uống
222 Hoạt động viễn thông khác
223 Lập trình máy vi tính
224 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
225 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
226 Cổng thông tin
227 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
228 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
229 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
230 Hoạt động tư vấn quản lý
231 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
232 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
233 Quảng cáo
234 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
235 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
236 Hoạt động nhiếp ảnh
237 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
238 Cho thuê xe có động cơ
239 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
240 Đại lý du lịch
241 Điều hành tua du lịch
242 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
243 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
244 Vệ sinh chung nhà cửa
245 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
246 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
247 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
248 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
249 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
250 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
251 Dịch vụ đóng gói
252 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
253 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
254 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
255 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
256 Sửa chữa thiết bị liên lạc
257 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
258 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
259 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
260 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
261 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
262 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
263 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Mở rộng
1 Sản xuất vải dệt thoi
2 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
5 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6 Bán mô tô, xe máy
7 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
8 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
9 Khai thác thuỷ sản biển
10 Hoàn thiện công trình xây dựng
11 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
13 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
14 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
15 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
16 Hoạt động nhiếp ảnh
17 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
18 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
19 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
20 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
21 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
22 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
23 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
24 Dịch vụ đóng gói
25 Sản xuất sợi
26 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
27 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
28 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
29 Hoạt động viễn thông khác
30 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
31 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
32 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
33 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
34 Sản xuất sản phẩm từ plastic
35 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
36 Hoàn thiện sản phẩm dệt
37 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
38 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
39 Quảng cáo
40 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
41 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
42 Sản xuất than cốc
43 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
44 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
45 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
46 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
48 Vệ sinh chung nhà cửa
49 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
50 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
51 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
52 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
53 Dịch vụ phục vụ đồ uống
54 Sản xuất thiết bị truyền thông
55 Tái chế phế liệu
56 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
57 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Sản xuất sắt, thép, gang
59 Bán buôn thực phẩm
60 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
61 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
62 Hoạt động tư vấn quản lý
63 Cơ sở lưu trú khác
64 Sản xuất nhạc cụ
65 Thu gom rác thải độc hại
66 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
67 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
68 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
69 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
70 Khai thác muối
71 Sản xuất đồng hồ
72 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
73 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
74 Lắp đặt hệ thống điện
75 Điều hành tua du lịch
76 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
77 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
78 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
79 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
80 Sản xuất chè
81 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
82 Vận tải hành khách đường bộ khác
83 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
84 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
85 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
86 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
88 Xây dựng công trình điện
89 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
90 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
91 Sản xuất đồ điện dân dụng
92 Xây dựng công trình khai khoáng
93 Dịch vụ liên quan đến in
94 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
95 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
96 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
99 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
100 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Chuẩn bị mặt bằng
102 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
103 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
104 In ấn
105 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
106 Khai thác và thu gom than bùn
107 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
108 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
109 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
110 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
111 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
112 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
113 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
114 Cổng thông tin
115 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
116 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
117 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
118 Sửa chữa thiết bị điện
119 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
120 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
121 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
122 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
123 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
124 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
125 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
126 Đại lý du lịch
127 Khai thác gỗ
128 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
129 Khai thác và thu gom than cứng
130 Bán buôn tổng hợp
131 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
132 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
133 Sản xuất thảm, chăn, đệm
134 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
135 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
136 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
137 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
138 Sản xuất các loại dây bện và lưới
139 Thu gom rác thải không độc hại
140 Sản xuất linh kiện điện tử
141 Thoát nước và xử lý nước thải
142 Khai thác thuỷ sản nội địa
143 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
144 Đúc sắt, thép
145 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
146 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
147 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
148 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
149 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
150 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
151 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
152 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
153 Sửa chữa thiết bị khác
154 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
155 Xây dựng nhà không để ở
156 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
157 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
158 Sản xuất pin và ắc quy
159 Chế biến và bảo quản rau quả
160 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
161 Bốc xếp hàng hóa
162 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
163 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
164 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
165 Xây dựng công trình đường bộ
166 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
167 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
168 Xây dựng công trình đường sắt
169 Bán buôn đồ uống
170 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
171 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
172 Dịch vụ ăn uống khác
173 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
174 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
175 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
176 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
177 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
178 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
179 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
180 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
181 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
182 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
183 Lập trình máy vi tính
184 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
185 Sản xuất bao bì bằng gỗ
186 Cho thuê băng, đĩa video
187 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
188 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
189 Sản xuất sợi nhân tạo
190 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
191 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
192 Xử lý hạt giống để nhân giống
193 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
195 Sản xuất các loại bánh từ bột
196 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
197 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
198 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
199 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
200 Sản xuất máy thông dụng khác
201 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
202 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
203 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
204 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
205 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
206 Sản xuất giày, dép
207 Sản xuất các cấu kiện kim loại
208 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
209 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
210 Sản xuất mô tô, xe máy
211 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
212 Sản xuất rượu vang
213 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
214 Sản xuất đường
215 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
216 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
217 Xây dựng công trình công ích khác
218 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
219 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
220 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
221 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
222 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Khai thác và thu gom than non
224 Cho thuê xe có động cơ
225 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
227 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
228 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
229 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
230 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
231 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
232 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
233 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
234 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
235 Xây dựng công trình thủy
236 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
237 Sao chép bản ghi các loại
238 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
239 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
240 Phá dỡ
241 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
242 Sản xuất thiết bị điện khác
243 Nuôi trồng thuỷ sản biển
244 Sửa chữa thiết bị liên lạc
245 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
246 Sửa chữa máy móc, thiết bị
247 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Ngành nghề chính)
248 Xây dựng nhà để ở
249 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
250 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
251 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
252 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
253 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
254 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
255 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
256 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
257 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
258 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
259 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
260 Xay xát và sản xuất bột thô
261 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
262 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
263 Sản xuất hoá chất cơ bản
264 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
265 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
266 Sản xuất cà phê
267 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH DIGIVERSE.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 2 100%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 0 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 2 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 515.986.172 VND
Thời gian: 19/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 2
Số tiền: 4.375.166.693 VND
Thời gian: 19/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 3
Số tiền: 0
Thời gian: 17/07/2025
Kết quả: Hoàn thành mở thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh chính
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE có tham gia 2 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 2 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE có quan hệ với 2 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE đã từng đấu với 2 nhà thầu trong 2 gói thầu, thắng thầu 2 gói, thua 0 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH DIGIVERSE đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

MBBANK Banner giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.199
STT: 2
Gói thầu: 5.087

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây