Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0108339888 - CÔNG TY TNHH TECHICA

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH TECHICA
Tên đơn vị (tiếng Anh) TECHICA COMPANY LIMITED
Lượt xem 682
Mã số thuế 0108339888
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0108339888
Địa chỉ trụ sởSố 4, Ngách 29, Ngõ Cẩm Văn, Đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 27/06/2018
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 20/01/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Phan Tiến Dũng
Chức vụ Giám Đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH TECHICA

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây lấy sợi
6 Trồng cây có hạt chứa dầu
7 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
8 Trồng cây ăn quả
9 Trồng cây lấy quả chứa dầu
10 Trồng cây điều
11 Trồng cây hồ tiêu
12 Trồng cây cao su
13 Trồng cây cà phê
14 Trồng cây chè
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
16 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
17 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
18 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
19 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
20 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
21 Chăn nuôi gia cầm
22 Chăn nuôi khác
23 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
24 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
25 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
26 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
27 Xử lý hạt giống để nhân giống
28 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
29 Khai thác gỗ
30 Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
31 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
32 Khai thác thủy sản biển
33 Khai thác thủy sản nội địa
34 Nuôi trồng thủy sản biển
35 Nuôi trồng thủy sản nội địa
36 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
37 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
38 Chế biến và bảo quản rau quả
39 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
40 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
41 Xay xát và sản xuất bột thô
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
43 Sản xuất các loại bánh từ bột
44 Sản xuất đường
45 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
46 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
47 Sản xuất chè
48 Sản xuất cà phê
49 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
50 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
51 Sản xuất rượu vang
52 Sản xuất bia
53 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
54 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
55 Sản xuất sợi
56 Sản xuất vải dệt thoi
57 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
58 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
59 Sản xuất thảm, chăn, đệm
60 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
61 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
62 Sản xuất trang phục đan móc
63 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
64 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
65 Sản xuất giày, dép
66 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
67 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
68 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
69 Sản xuất bao bì bằng gỗ
70 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
71 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
72 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
73 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
74 In ấn
75 Dịch vụ liên quan đến in
76 Sản xuất hóa chất cơ bản
77 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
78 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
79 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
80 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
81 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
82 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
83 Sản xuất sợi nhân tạo
84 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
85 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
86 Sản xuất sản phẩm từ plastic
87 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
88 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
89 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
90 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
91 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
92 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
93 Sản xuất sắt, thép, gang
94 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
95 Sản xuất các cấu kiện kim loại
96 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
97 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
98 Sản xuất vũ khí và đạn dược
99 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
100 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
101 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
102 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
103 Sản xuất linh kiện điện tử khác
104 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
105 Sản xuất thiết bị truyền thông
106 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
107 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
108 Sản xuất đồng hồ
109 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
110 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
111 Sản xuất pin và ắc quy
112 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
113 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
114 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
115 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
116 Sản xuất đồ điện dân dụng
117 Sản xuất thiết bị điện khác
118 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
119 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
120 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
121 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
122 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
123 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
124 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
125 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
126 Sản xuất máy thông dụng khác
127 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
128 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
129 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
130 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
131 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
132 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
133 Sản xuất máy chuyên dụng khác
134 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
135 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
136 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
137 Đóng tàu và cấu kiện nổi
138 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
139 Sản xuất mô tô, xe máy
140 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
141 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
142 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
143 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
144 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
145 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
146 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
147 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
148 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
149 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
150 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
151 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
152 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
153 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
154 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
155 Truyền tải và phân phối điện
156 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
157 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
158 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
159 Thoát nước và xử lý nước thải
160 Thu gom rác thải không độc hại
161 Thu gom rác thải độc hại
162 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
163 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
164 Tái chế phế liệu
165 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
166 Xây dựng nhà để ở
167 Xây dựng nhà không để ở
168 Xây dựng công trình đường sắt
169 Xây dựng công trình đường bộ
170 Xây dựng công trình điện
171 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
172 Xây dựng công trình công ích khác
173 Xây dựng công trình thủy
174 Xây dựng công trình khai khoáng
175 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
176 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
177 Phá dỡ
178 Chuẩn bị mặt bằng
179 Lắp đặt hệ thống điện
180 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
181 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
182 Hoàn thiện công trình xây dựng
183 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
184 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
185 Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
186 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
187 G9531
188 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
189 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
190 G9532
191 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
192 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
193 Bán buôn thực phẩm
194 Bán buôn đồ uống
195 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
196 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
197 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
198 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
199 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
200 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
201 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
202 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
203 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
204 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
205 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
206 Bán buôn tổng hợp
207 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
208 Bán lẻ tổng hợp khác
209 Bán lẻ lương thực
210 Bán lẻ thực phẩm
211 Bán lẻ đồ uống
212 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
213 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
214 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
215 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
216 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
217 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
218 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
219 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
220 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
221 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
222 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
223 Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
224 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
225 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
226 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
227 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
228 Vận tải hành khách đường sắt
229 Vận tải hàng hóa đường sắt
230 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
231 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
232 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
233 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
234 Vận tải hành khách đường bộ khác
235 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
236 Vận tải đường ống
237 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
238 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
239 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
240 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
241 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
242 Bốc xếp hàng hóa
243 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
244 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
245 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
246 Cơ sở lưu trú khác
247 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
248 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
249 Dịch vụ ăn uống khác
250 Dịch vụ phục vụ đồ uống
251 Lập trình máy tính khác
252 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
253 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
254 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
255 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
256 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
257 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
258 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
259 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
260 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
261 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
262 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
263 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
264 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
265 Quảng cáo
266 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
267 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
268 Hoạt động nhiếp ảnh
269 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
270 Cho thuê xe có động cơ
271 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
272 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
273 Cung ứng lao động tạm thời
274 Cung ứng nguồn nhân lực khác
275 Đại lý lữ hành
276 Điều hành tua du lịch
277 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
278 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
279 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
280 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
281 Dịch vụ đóng gói
282 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
283 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
284 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
285 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
286 Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
287 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Mở rộng
1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây lấy sợi
6 Trồng cây có hạt chứa dầu
7 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
8 Trồng cây ăn quả
9 Trồng cây lấy quả chứa dầu
10 Trồng cây điều
11 Trồng cây hồ tiêu
12 Trồng cây cao su
13 Trồng cây cà phê
14 Trồng cây chè
15 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
16 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
17 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
18 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
19 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
20 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
21 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
22 Chăn nuôi gia cầm
23 Chăn nuôi khác
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
28 Xử lý hạt giống để nhân giống
29 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
30 Khai thác gỗ
31 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
32 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
33 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
34 Khai thác thuỷ sản biển
35 Khai thác thuỷ sản nội địa
36 Nuôi trồng thuỷ sản biển
37 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
38 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
39 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
40 Chế biến và bảo quản rau quả
41 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
42 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
43 Xay xát và sản xuất bột thô
44 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
45 Sản xuất các loại bánh từ bột
46 Sản xuất đường
47 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
48 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
49 Sản xuất chè
50 Sản xuất cà phê
51 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
52 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
53 Sản xuất rượu vang
54 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
55 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
56 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
57 Sản xuất sợi
58 Sản xuất vải dệt thoi
59 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
60 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
61 Sản xuất thảm, chăn, đệm
62 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
63 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
64 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
65 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
66 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
67 Sản xuất giày, dép
68 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
69 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
70 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
71 Sản xuất bao bì bằng gỗ
72 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
73 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
74 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
75 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
76 In ấn
77 Dịch vụ liên quan đến in
78 Sản xuất hoá chất cơ bản
79 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
80 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
81 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
82 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
83 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
84 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
85 Sản xuất sợi nhân tạo
86 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
87 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
88 Sản xuất sản phẩm từ plastic
89 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
90 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
91 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
92 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
93 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
94 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
95 Sản xuất sắt, thép, gang
96 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
97 Sản xuất các cấu kiện kim loại
98 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
99 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
100 Sản xuất vũ khí và đạn dược
101 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
102 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
103 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
104 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
105 Sản xuất linh kiện điện tử
106 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
107 Sản xuất thiết bị truyền thông
108 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
109 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
110 Sản xuất đồng hồ
111 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
112 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
113 Sản xuất pin và ắc quy
114 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
115 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
116 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
117 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
118 Sản xuất đồ điện dân dụng
119 Sản xuất thiết bị điện khác
120 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
121 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
122 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
123 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
124 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
125 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
126 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
127 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
128 Sản xuất máy thông dụng khác
129 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
130 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
131 Sản xuất máy luyện kim
132 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
133 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
134 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
135 Sản xuất máy chuyên dụng khác
136 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
137 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
138 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
139 Đóng tàu và cấu kiện nổi
140 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
141 Sản xuất mô tô, xe máy
142 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
143 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
144 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
145 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
146 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
147 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
148 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
149 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
150 Sửa chữa máy móc, thiết bị
151 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
152 Sửa chữa thiết bị điện
153 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
154 Sửa chữa thiết bị khác
155 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
156 Sản xuất điện
157 Truyền tải và phân phối điện
158 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
159 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
160 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
161 Thoát nước và xử lý nước thải
162 Thu gom rác thải không độc hại
163 Thu gom rác thải độc hại
164 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
165 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
166 Tái chế phế liệu
167 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
168 Xây dựng nhà để ở
169 Xây dựng nhà không để ở
170 Xây dựng công trình đường sắt
171 Xây dựng công trình đường bộ
172 Xây dựng công trình điện
173 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
174 Xây dựng công trình công ích khác
175 Xây dựng công trình thủy
176 Xây dựng công trình khai khoáng
177 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
178 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
179 Phá dỡ
180 Chuẩn bị mặt bằng
181 Lắp đặt hệ thống điện
182 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
183 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
184 Hoàn thiện công trình xây dựng
185 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
186 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
187 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
188 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
189 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
190 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
191 Bán mô tô, xe máy
192 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
193 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
194 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
195 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
196 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
197 Bán buôn thực phẩm
198 Bán buôn đồ uống
199 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
200 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
201 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
202 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
203 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
204 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
205 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
206 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
207 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
208 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
209 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
210 Bán buôn tổng hợp
211 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
212 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
213 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
214 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
215 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
216 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
217 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
218 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
219 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
220 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
222 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
230 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
232 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
233 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
234 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
235 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
236 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
237 Vận tải hành khách đường sắt
238 Vận tải hàng hóa đường sắt
239 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
240 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
241 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
242 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
243 Vận tải hành khách đường bộ khác
244 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
245 Vận tải đường ống
246 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
247 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
248 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
249 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
250 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
251 Bốc xếp hàng hóa
252 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
253 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
254 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
255 Cơ sở lưu trú khác
256 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
257 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
258 Dịch vụ ăn uống khác
259 Dịch vụ phục vụ đồ uống
260 Lập trình máy vi tính
261 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
262 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
263 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
264 Cổng thông tin
265 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
266 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
267 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
268 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
269 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
270 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
271 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
272 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
273 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
274 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
275 Quảng cáo
276 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
277 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
278 Hoạt động nhiếp ảnh
279 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
280 Cho thuê xe có động cơ
281 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
282 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
283 Cung ứng lao động tạm thời
284 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
285 Đại lý du lịch
286 Điều hành tua du lịch
287 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
288 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
289 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
290 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
291 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
292 Dịch vụ đóng gói
293 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
294 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
295 Sửa chữa thiết bị liên lạc
296 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
297 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
298 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
299 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH TECHICA.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0
Thấp hơn từ 1% đến 5% 4 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 3 0%
0% 2 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0
Cao hơn từ 1% đến 5% 0
Cao hơn từ 5% đến 10% 0
Cao hơn từ 10% 0
Không xác định 0
Tổng 9 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 2
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 3
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA có tham gia 11 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 9 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 2 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA có quan hệ với 1 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA có quan hệ với 1 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH TECHICA đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Góp điểm làm từ thiện

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.372
STT: 2
Gói thầu: 5.780

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.988
STT: 2
Gói thầu: 2.685
STT: 3
Gói thầu: 2.557
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây