Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

5701988637 - CÔNG TY TNHH MTV GIDEON

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH MTV GIDEON
Tên đơn vị (tiếng Anh) Gideon.co.ltd
Lượt xem 263
Mã số thuế 5701988637
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn5701988637
Địa chỉ giao dịch Tổ 32, Khu Phú Thanh Tây, Phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí, tinrh Quảng Ninh
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Tổ 32 Khu Phú Thanh Tây, Phường Yên Thanh, Thành phố Uông Bí, Quảng Ninh
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Quảng Ninh
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 26/04/2019
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 18/10/2021
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Nguyễn Đình Dũng

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH MTV GIDEON

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Trồng cây hàng năm khác
10 Trồng cây ăn quả
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu
12 Trồng cây điều
13 Trồng cây hồ tiêu
14 Trồng cây cao su
15 Trồng cây cà phê
16 Trồng cây chè
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
18 Trồng cây lâu năm khác
19 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
20 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
21 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
22 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
23 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
24 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
25 Chăn nuôi gia cầm
26 Chăn nuôi khác
27 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
28 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
29 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
30 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
31 Xử lý hạt giống để nhân giống
32 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
33 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
34 Khai thác gỗ
35 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
36 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
37 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
38 Khai thác thuỷ sản biển
39 Khai thác thuỷ sản nội địa
40 Nuôi trồng thuỷ sản biển
41 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
44 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
45 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
46 Chế biến và bảo quản rau quả
47 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
48 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
49 Xay xát và sản xuất bột thô
50 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
51 Sản xuất các loại bánh từ bột
52 Sản xuất đường
53 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
54 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
55 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
56 Sản xuất chè
57 Sản xuất cà phê
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
62 Sản xuất bao bì bằng gỗ
63 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
64 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
65 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
66 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
67 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
68 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
69 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
70 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
71 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
72 Sản xuất sắt, thép, gang
73 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
74 Đúc sắt, thép
75 Đúc kim loại màu
76 Sản xuất các cấu kiện kim loại
77 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
78 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
79 Sản xuất vũ khí và đạn dược
80 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
81 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
82 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
83 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
84 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
85 Sản xuất pin và ắc quy
86 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
87 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
88 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
89 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
90 Sản xuất đồ điện dân dụng
91 Sản xuất thiết bị điện khác
92 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
93 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
94 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
95 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
96 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
97 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
98 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
99 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
100 Sản xuất máy thông dụng khác
101 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
102 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
103 Sản xuất máy luyện kim
104 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
105 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
106 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
107 Sản xuất máy chuyên dụng khác
108 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
109 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
110 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
111 Đóng tàu và cấu kiện nổi
112 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
113 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
114 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
115 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
116 Sản xuất mô tô, xe máy
117 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
118 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
119 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
120 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
121 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
122 Sản xuất nhạc cụ
123 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
124 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
125 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
126 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
127 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
128 Sửa chữa máy móc, thiết bị
129 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
130 Sửa chữa thiết bị điện
131 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
132 Sửa chữa thiết bị khác
133 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
134 Thu gom rác thải không độc hại
135 Thu gom rác thải độc hại
136 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
137 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
138 Tái chế phế liệu
139 Xây dựng nhà để ở
140 Xây dựng nhà không để ở
141 Xây dựng công trình đường sắt
142 Xây dựng công trình đường bộ
143 Xây dựng công trình điện
144 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
145 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
146 Xây dựng công trình công ích khác
147 Xây dựng công trình thủy
148 Xây dựng công trình khai khoáng
149 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
150 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
151 Phá dỡ
152 Chuẩn bị mặt bằng
153 Lắp đặt hệ thống điện
154 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
155 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
156 Hoàn thiện công trình xây dựng
157 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
158 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
159 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
160 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
161 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
162 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
163 Bán mô tô, xe máy
164 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
165 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
166 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
167 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
168 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
169 Bán buôn thực phẩm
170 Bán buôn đồ uống
171 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
172 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
173 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
174 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
175 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
176 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
177 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
178 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
179 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
180 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
181 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
182 Bán buôn tổng hợp
183 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
184 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
185 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
186 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
187 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
188 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
189 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
190 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
191 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
192 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
193 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
195 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
196 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
197 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
198 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
199 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
200 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
201 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
202 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
203 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
204 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
205 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
206 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
207 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
208 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
209 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
210 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
211 Vận tải hành khách đường sắt
212 Vận tải hàng hóa đường sắt
213 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
214 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
215 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
216 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
217 Vận tải hành khách đường bộ khác
218 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
219 Vận tải đường ống
220 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
221 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
222 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
223 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
224 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
226 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
227 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
228 Bốc xếp hàng hóa
229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
230 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
231 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
232 Cơ sở lưu trú khác
233 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
234 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
235 Dịch vụ ăn uống khác
236 Dịch vụ phục vụ đồ uống
237 Xuất bản sách
238 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
239 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
240 Hoạt động xuất bản khác
241 Xuất bản phần mềm
242 Hoạt động viễn thông có dây
243 Hoạt động viễn thông không dây
244 Hoạt động viễn thông vệ tinh
245 Hoạt động viễn thông khác
246 Lập trình máy vi tính
247 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
248 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
249 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
250 Cổng thông tin
251 Hoạt động thông tấn
252 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
253 Hoạt động ngân hàng trung ương
254 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
255 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
256 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
257 Hoạt động cho thuê tài chính
258 Hoạt động cấp tín dụng khác
259 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
260 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
261 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
262 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
263 Hoạt động nhiếp ảnh
264 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
265 Hoạt động thú y
266 Cho thuê xe có động cơ
267 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
268 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
269 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
270 Cung ứng lao động tạm thời
271 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
272 Đại lý du lịch
273 Điều hành tua du lịch
274 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
275 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
276 Sửa chữa thiết bị liên lạc
277 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
278 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
279 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
280 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
281 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
282 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
283 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Mở rộng
1 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
2 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản nội địa
3 Gia công cơ khí: xử lý và tráng phủ kim loại

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH MTV GIDEON như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH MTV GIDEON.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 1 50%
0% 1 50%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 2 100%

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH MTV GIDEON

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Gói thầu: Gói thầu 02
Số tiền: 105.000.000 VND
Thời gian: 23/02/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
STT: 2
Số tiền: 1.932.940.000 VND
Thời gian: 15/11/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH MTV GIDEON có tham gia 2 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 2 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Quảng Ninh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH MTV GIDEON đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH MTV GIDEON có quan hệ với 1 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.440
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây